Tin học là ngành nghiên cứu về việc tự động hóa xử lý thông tin bởi một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng. Với cách hiểu hiện nay, tin học bao hàm tất cả các nghiên cứu và kỹ thuật có liên quan đến việc xử lý thông tin. Trong nghĩa thông dụng, tin học còn có thể bao hàm cả những gì liên quan đến các thiết bị máy tính hay các ứng dụng tin học văn phòng. Về định nghĩa thế nào là tin học, Edsger Dijkstra đã tóm tắt bằng câu sau đây: Quan hệ giữa tin học với máy tính không khác gì quan hệ giữa thiên văn học với kính viễn vọng. Người ta có thể làm việc với tin học bằng bất cứ một hệ thống nào hoạt động tương tự với các mạch lôgic: các máy cơ học (chẳng hạn máy tính Pascal và ô-tô-mát), máy khí động, hệ thống thủy lực... Những chương trình tin học đầu tiên được viết từ trước sự ra đời của máy tính rất lâu (xem Ada Lovelace).
Trang 1TS VÕ VĂN TUẤN DŨNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TP HCM
9/20/2014
GIÁO TRÌNH
MICROSOFT WORD 2010
Trang 21
Giới thiệu những tính năng mới trong Word 2010
1 Tối ưu hóa thanh Ribbons
Trong Word 2010, thanh menu chính được thiết kế th o i o i n Ribbon, c c ch c n n s được chi r th o t n tab ri n i t tr n m nu ch kh n hi n th r to n như ki u m nu c
T Word 2007, Microsoft c n đ được tr n ki u m nu Ri on, tuy nhi n, m nu c Word
được t i ưu đ thu n ti n h n cho n ư i n N o i r , n c n c th t o th m c c tab m i đ
ch c c ch c n n c ri n m nh
Menu Ribbon trên Word 2010
2 Tính năng Backstage View
Trong Word 2010, tính n n Backstage View nằm ở tab File c a Menu Ribbon, nhằm hỗ trợ sử
ụn c c t c vụ như lưu t i li u hoặc in ấn. Khi click v o tab n y, m t m n h nh m i được i l Backstage View s được hi n l n Tr n m n h nh n y, nh s ch n tr i s ch c c t c vụ, m n
h nh n ph i s l t y ch n c c ch c n n tư n n v i t c vụ đ
Trang 32
3 Tính năng Paste Preview
Ở c c phi n n Word trư c, khi copy và n m t đo n v n n hoặc h nh nh v o n i un so n th o c m nh, n ư i sử ụn
kh n iết trư c n i un được n v o v n n s tr n như thế n o, v nhiều lúc ph i l m l i nhiều l n m i khiến cho chún
n i un trư c khi n
4 Tính năng Text Effect
Thay vì ph i t o m t đ i tượn Wor Art đ chèn ch ngh thu t v o tr n v n n, gi đây v i Word 2010 công vi c đ đ đ n i n h n rất nhiều v n ư i n c n c th m nhiều lựa ch n v i
vi c tr n trí v n n c a mình
V i tính n n Text Effect b n có th sử dụng hoàn toàn các hi u n đẹp mắt c a WordArt Th t
đ n i n b n chỉ c n lựa ch n đo n v n n c n áp dụng hi u n s u đ nhấp chu t vào bi u tượng
c a Text Effect trên thanh công cụ t i tab Home trong nhóm Font, m t m nu đổ xu ng cho
phép b n lựa ch n các hi u ng c n áp dụng, và b n hoàn toàn có th áp dụng các hi u ng có trong Text Effect v i v n n c a mình
Nếu như ph i lựa ch n Edit đ hi u chỉnh n i dung cho WordArt thì gi đây n ư i dung có th
chỉnh sửa trực tiếp n i dun v n n
có hi u ng c a WordArt
B n có th chèn, x h y th y đổi Font, kích thư c Font, màu sắc,
đ nh ấu… v i v n n mang hiệu ứng của WordArt
: Ch c n n n y chỉ sử dụng cho nh n fil Wor được t o ra t Wor v c đ nh d ng *.docx nếu n ư i n lưu fil ư i d ng
*.doc thì các hi u ng này s tự
đ ng b gỡ b kh i v n n
5 Lưu file với định dạng PDF và XPS được tích hợp sẵn
N o i c c đ nh d n được hỗ trợ bởi MicroSoft Word ở các phiên b n trư c đ như Doc, Docx… th Word c n hỗ trợ lưu fil ư i đ nh d ng PDF và XPS mà không ph i c i đặt thêm Add-in nào
như Offic 7
Trang 43
6 Hiển thị thông tin chi tiết của file văn bản trong Office Button
Đ biết thông tin về fil v n n b n đ n l m vi c b n chỉ vi c vào tab File rồi ch n info M i
thông tin s được hi n th như un lượng (tính đến lần lưu cuối cùng), s trang, s t , th i gian
chỉnh sửa, th i gian t o, th i i n lưu l n cu i, n ư i t o…
7 Khả năng mở rộng màn hình
Word cho ph p n ư i dùng mở r ng cửa sổ so n th o bằng cách ẩn
hoặc hi n b ng Menu Ribbon bằng nút l nh Minimize the Ribbon nằm
phía trên góc ph i cửa sổ làm vi c c a các ng dụng Office 2010 hoặc
nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1
Trang 54
8 Chụp ảnh cửa sổ, ứng dụng đưa vào văn bản
Đây l m t đi m m i có trong Word 2010, trong tab Insert b n dễ dàng nh n thấy nút l nh Screenshot
Khi nhấp chu t vào nút l nh này m t menu hi n ra cho phép b n chụp nh m t ng dụn đ n ch y hay m t cửa sổ đ n được mở đ chèn vào ngay t i v trí con tr
Khi nhấp chu t vào nút l nh Screenshot m t menu hi n
ra hi n th các cửa sổ đ n mở v chư n tr nh đ n
ch y n ư i dùng chỉ vi c nhấp chu t v o đ i tượn đ
c được b c nh chèn v o v n n N ư i n c n c thêm lựa ch n chụp tuỳ ch n bằng cách lựa ch n
Screen Clipping đ chụp nh nh ng vùng mình mu n
Khi ch n l nh này màn hình máy tính s m đi v con
tr chuy n thành dấu c n m u đ n n ư i dùng nhấp chu t và khoanh m t vùng c n chụp v n đ s sáng lên
và ngay khi th chu t n ư i dùng s c được m t b c
tượn pictur được chèn vào
v n n Chỉ c n ch n đ i tượn n y s u đ v o tab Picture Tools\Format b n có th dễ dàng nh n
thấy các lựa ch n đ th y đổi hi u ng cho b c nh như: Corr ction, Color, Artistic Eff ct
10 Phát triển chức năng tìm kiếm
Ở Word 2010, MicroSoft đ ph t tri n ch c n n tìm kiếm khá linh ho t và
t c đ tìm kiếm c n được c i thi n đ n k Khi ch n l nh tìm kiếm hay
nhấn tổ hợp phím Ctrl+F, cửa sổ so n th o s thu hẹp l i về bên ph i
như ng chỗ cho h p tho i tìm kiếm Khi n ư i dùng nh p n i dung tìm
kiếm vào ô Search Document thì các t gi ng s được đ nh ấu ngay trong
v n n đồng th i h p tho i c n hi n ra m t ph n đo n v n n v i t
đ n t m kiếm đ n ư i dùng có th dễ dàng di chuy n đến vùng có t đ n
tìm kiếm
Trang 65
11 T y ch n bảo m t mạnh m
n lu n lo lắn n i un t i li u c m nh s th y đổi v truy c p
tr i ph p? Điều n y s được h n chế t i đ ở tron Word 2010, phiên
n m i này cun cấp nh n tính n n cho ph p h n chế vi c th y đổi
m kh n c sự cho ph p c t c i , n o i r c n cun cấp th m vào
m t “chế độ bảo vệ” (protection mode đ tr nh vi c n v t nh sử
n i un c fil n o i mu n Word cho ph p n ch n lự i tron s nh n n ư i nh n được t i li u c n được ph p chỉnh sử , hoặc chỉ được x m m kh n c quyền chỉnh sử
Trang 76
Chương 1: Thao tác căn bản trên Word 2010
1.1 Tạo mới văn bản
Cách 1: Vào tab File, ch n New, nhấn đúp chu t v mục Blank document
Trang 87
1.3 Lưu một văn bản đã soạn thảo
1 Lưu tài liệu
Cách 1: Vào tab File, ch n Save
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
:
Nếu fil t i li u n y trư c đ chư được lưu l n n o, n s được y u c u đặt t n fil v ch n n i lưu
Đ lưu t i li u v i t n kh c (h y đ nh n kh c , Vào tab File, ch n Save As (phím tắt F12)
1 Mặc định lưu tài liệu dạng Word 2003 trở về trước
Mặc đ nh, t i li u c Wor được lưu v i đ nh n l * DOCX, kh c v i * DOC m n đ
qu n thu c V i đ nh n n y, n s kh n th n o mở được tr n Wor 3 trở về trư c nếu
kh n c i th m chuy n đổi Đ tư n thích khi mở tr n Wor 3 m kh n c i th m chư n
tr nh, Wor 7 cho ph p n lưu l i v i đ nh n Wor 3 (trong danh sách Save as type của hộp thoại Save As, bạn chọn Word 97-2003 Document)
Mu n Wor mặc đ nh lưu v i đ nh n c Wor 3, vào tab File, ch n Options đ mở
h p tho i Wor Options Tron khun n tr i, ch n Save T i mục S v fil s in this form t, n
ch n Word 97-2003 Document (* oc Nhấn OK
2 Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ
Đ đề ph n trư n hợp tr o m y, cúp đi n l m mất li u, n n n t tính n n s o lưu tự đ n
theo chu kỳ Vào tab File, ch n Options, ch n Save
Trang 98
1.4 Thao tác với chuột và bàn phím
1 Thao tác với chuột:
Sử dụng chuột trong Windows
Nhấp chuột (Click): bấm nút trái chu t (hoặc nút phải chuột nếu chỉ rõ) m t l n rồi th ra Nhấp đúp chuột (Double Click): bấm nhanh hai l n liên liếp nút trái chu t rồi th ra
Rê chuột (Drag): bấm và gi nút chu t trong khi di chuy n chu t, nh tay khi ng ng Drag
Các thao tác cơ bản sử dụng chuột
a Sao chép dạng văn bản:
M t tron nh n c n cụ đ nh n h u ích nhất tron Word là (nút hình cây cọ trên thanh công cụ Standard n c th n n đ s o ch p n t m t đo n v n n n y đến m t
hoặc nhiều đo n kh c v đ thực hi n ch c n n n y, n chu t l ti n lợi nhất
Đ u ti n đ nh kh i v n n c n c n ch p, Click nút (nếu muốn dán dạng vào
một đoạn văn bản khác hoặc Double Click nút (nếu muốn dán dạng vào nhiều đoạn văn bản khác Tiếp th o, đ n n v o nh n đo n v n n n o th chỉ c n đ nh kh i
chúng là xong (nhấn thêm phím Esc để tắt chức năng này đi nếu trước đó DoubleClick )
b Sao chép hoặc di chuyển dòng hoặc cột trong table:
Tron m t table, nếu n mu n ch p th m h y i chuy n m t h y nhiều n hoặc c t th c th dùng cách Drag v th ằn chu t như s u: ch n n hoặc c t c n ch p hoặc i chuy n, Drag kh i
đ ch n (nếu sao chép thì trước đó nhấn giữ phím Ctrl) đặt t i v trí m i m n mu n sao chép
hoặc i chuy n đến
c Sao chép hoặc di chuyển văn bản:
C n tư n tự như t l h y ất c đ i tượn n o kh c tron t i li u, n c th n chu t Drag và
th tron vi c s o ch p hoặc i chuy n v n n Ở đây kh n c n ph i n i th m về phư n ph p
này (vì chắc hầu hết chúng ta đều đã biết cách làm này , nhưn chỉ lưu m t điều l đ c th n
Trang 109
được c ch n y th tuỳ ch n: Allow text to be dragged and dropped ph i được đ nh ấu (vào tab File,
ch n Options đ v o h p tho i Word Options)
d Phóng to hoặc thu nhỏ tài liệu:
Khi c n ph n to hoặc thu nh t i li u, th n thư n n s ch n t nút Zoom t Tab View, nhưn
c n h i ất ti n v ph i qu h i th o t c Nếu chu t c n c 3 nút th c th nh nh ch n
ph n to h y thu nh t i li u t nút chu t i , ằn c ch nhấn i phím Ctrl tron khi đẩy nút
chu t l n (phóng to hoặc xu n (thu nhỏ)
e Mở nhanh hộp thoại Tabs và Page Setup:
Khi c n chỉnh sử chi tiết c c ấu t n tron đo n v n n, n s ph i nh đến h p tho i Tabs,
h y khi th y đổi c c thiết l p tr n iấy th n l i ph i n đến h p tho i Page Setup Th y v mở
c c h p tho i đ t menu Ribbon, n c th nh nh ch n mở chún ằn c ch Double Click ất
kỳ chỗ n o tron th nh thư c n n (ở dưới các hàng số để mở hộp thoại Tabs hoặc trên hàng số để
mở hộp Page Setup)
f Đánh khối toàn bộ tài liệu:
Trư c khi cun cấp m t n n o đ cho to n v n n, điều đ u ti n m n s l m l đ nh kh i
to n chún v n c th n nh n c ch như nhấn Ctrl+A Nhưn n h y thử c ch n y x m,
chỉ c n đư chu t về lề tr i v n n (mũi tên trỏ chuột sẽ nghiêng về phải v ấm nh nh 3 l n c n
c th ch n to n t i li u được đấy
2 Thao tác với bàn phím
Các loại con trỏ trên cửa sổ soạn thảo
- Con tr nh p v n n có d n “ “ (vạch đứng) Khi gõ m t ký tự trên bàn phím, ký tự s
được chèn vào chỗ con tr nh p
- Con tr chu t tron v n v n n có d n “ I “ (dấu vạch đứng với hai dấu gạch ngang ở hai đầu) Mu n chuy n con tr nh p t i m t v trí m i tron v n n đ nh p, t đư con tr
chu t đến v trí m i và Click chu t
Di chuyển con trỏ (cursor) bàn phím:
: qua ph i m t ký tự
: qua trái m t ký tự
: xu ng m t dòng
Trang 11Page Up : lên m t trang màn hình
Page Down : xu ng m t trang màn hình
Phím xoá ký tự:
Delete : xoá ký tự t i v trí con tr
Backspace : xoá ký tự bên trái con tr
Các phím khác:
Enter : xu ng hàng, kết thúc đo n
Shift + Enter : xu n h n , chư kết thúc đo n
Insert : n đ chuy n đổi gi a chế đ chèn ký tự v đè k tự
Alt : n đ ch n các l nh trên menu bằng bàn phím
Trang 1242 Ctrl+F2 X m h nh nh n i un fil trư c khi in
43 Alt+Shift+S t/Tắt phân chi cử sổ Win ow
44 Ctrl+enter N ắt tr n
45 Ctrl+Home Về đ u fil
46 Ctrl+End Về cu i fil
47 Alt+Tab Chuy n đổi cử sổ l m vi c
48 Start+D Chuy n r m n h nh D sktop
49 Start+E Mở cử sổInt rn t Explor , My comput r
50 Ctrl+Alt+O Cử sổ MS wor ở n Outlin
51 Ctrl+Alt+N Cử sổ MS wor ở n Norm l
52 Ctrl+Alt+P Cử sổ MS wor ở n Print L yout
Trang 131.5 Cách đánh tiếng Việt trên văn bản:
Trong mục này s gi i thi u hai ki u đ nh tiếng Vi t thông dụng nhất hi n nay: ki u gõ VNI và
ki u gõ TELEX
a Kiểu gõ VNI: Ki u gõ này dùng các phím ch s ở hàng phím phía trên các phím ch c i đ th
hi n dấu trong tiếng Vi t Trong tiếng Vi t, dấu được đặt ở trên các nguyên âm Vì v y, mu n
th hi n được dấu, ta ph i õ v o n uy n âm trư c, sau đ m i gõ các phím th hi n dấu theo quy tắc sau:
- Dấu mũ (â/ê/ô) : phím a/e/o + phím số 6
- Dấu móc (ơ/ư) : phím o/u + phím số 7
- Dấu liềm (ă) : phím chữ a + phím số 8
- â (aa), ê (ee), ô (oo), đ (dd)
- ă (aw), ơ (ow), ư (uw)
- xóa dấu (z)
Trang 14- Chọn một từ : Double Click vào t mu n ch n
- Chọn các ký tự liên tiếp nhau: Drag lên các ký tự mu n ch n; hoặc dùng bàn phím bằng
c ch đư con tr nh p vào ký tự đ u tiên mu n ch n, s u đ nhấn phím Shift đồng th i nhấn
c c phím m i t n thích hợp
- Chọn một dòng: Click vào kho ng tr ng bên trái c n đ
- Chọn một câu: Nhấn phím Ctrl, đồng th i Click vào v trí bất kỳ trong câu
- Chọn một đoạn: Double Click vào kho ng tr ng bên trái c đo n mu n ch n
- Chọn toàn bộ văn bản: Nhấn phím Ctrl, đồng th i Click vào kho ng tr n n tr i v n n; hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Nếu ch n m t s dòng bằng chu t, có th click và Drag vào kho ng tr ng bên trái các dòng
Ch n t v trí con tr nh p đến cu i v n n : gõ Shift + Ctrl + End
Ch n t v trí con tr nh p đến đ u v n n : gõ Shift + Ctrl + Home
Ch n t v trí con tr nh p đến đ u dòng : gõ Shift + Home
Ch n t v trí con tr nh p đến cu i dòng : gõ Shift + End
2 Sao chép, di chuyển khối:
Lệnh Biểu tượng Phím tương đương Ý nghĩa
Ctrl + V D n đo n v n n có trong Clipboard vào v trí
con tr text
- Ch n kh i v n n c n sao chép hoặc di chuy n
- Vào tab Home ch n Copy (hoặc Ctrl + C)/ Cut (hoặc Ctrl + X).
- Đặt con tr ở v trí mu n sao chép hoặc di chuy n đến, ch n Paste
3 Xóa khối
Ch n kh i v n n c n xóa Nhấn phím Delete trên bàn phím
Trang 1514
Chương 2: Thực hiện định dạng văn bản
2.1 Định dạng ký tự (Font)
Vi c quy đ nh d ng trình bày c a m t ký tự, m t t hay m t nhóm t g i l đ nh d ng ký tự Có
th sử dụng các biểu tượng trên thanh công cụ, các phím tắt hoặc sử dụng h p tho i Font đ
đ nh d ng ký tự Trư c hết, ch n khối gồm các ký tự mu n đ nh đ ng
1 Dùng biểu tượng trên thanh công cụ:
Vào tab Home, xuất hi n nhóm các công cụ về Font:
Đ t n kích cỡ ch , nhấn nút (Grow Font hoặc sử ụn phím tắt Ctrl+Shift+>
Đ i m kích cỡ ch , nhấn nút (Shrink Font) hoặc sử ụn phím tắt Ctrl+Shift+<
Nhấn nút U (Underline hoặc sử ụn phím tắt Ctrl+U Nhấn Ctrl+U l n n đ ch ư i
Gạch đường ngang bỏ khối văn bản đã chọn (Internet)
Nhấn nút (Strikethrought)
Trang 16Đánh dấu (Highlight) đoạn text
Đ nh ấu đo n t xt đ l m n tr n nổi t h n C ch thực hi n:
Click v o m i t n n c nh nút (Text Highlight Color)
Ch n m t m u n đ t s n m n thích
D n chu t t ch n đo n t xt mu n đ nh ấu
Mu n n n chế đ đ nh ấu, n Click v o m i t n c nh nút Text
Highlight Color, ch n Stop Highlighting, hoặc nhấn ESC
Ở t Home, ở nh m Font, Click v o nút m i t n ở c
ư i n ph i h p tho i Font, ch n l p Font
Xác định Font chữ trong khung Font
Xác định kiểu chữ: thường (Regular hoặc Normal), đậm
(Bold), nghiêng (Italic) trong khung Font style
Xác định kích cỡ chữ trong khung size
Click hộp Font color để xác định màu chữ
Click hộp Underline style để xác định dạng gạch chân của
chữ
Xác định hiệu ứng cho chữ trong khung Effects Ví dụ : H2 O
(Subscrip), 50 m2 (Superscrip), INTERNET (Strikethrought)
Sau mỗi chọn lựa, ta có thể xem trước kết quả trong khung
Preview
Click nút OK để đồng ý với các chọn lựa trên
Trang 1716
2.2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
Vi c quy đ nh d ng trình bày c a m t hay nhiều đo n v n n g i l đ nh d n đo n Có th sử
dụng các biểu tượng trên thanh công cụ, các phím tắt hoặc sử dụng h p tho i Paragraph đ
đ nh d n đo n v n n Trư c hết ch n c c đo n v n n c n đ nh d ng
1 Dùng biểu tượng trên thanh công cụ:
Vào tab Home, xuất hi n h p các công cụ về Paragraph:
Có th d i lề c đo n bằng cách di chuy n chu t trên b n bi u tượng nằm trên Ruler gồm: First
line Indent, Left Indent, Hanging Indent và Right Indent
2 Dùng hộp thoại Paragraph:
Ở t Home, ở nh m Paragraph, Click nút m i t n ở c ư i
n ph i h p tho i Paragraph Ch n l p Indents and Spacing
Alignment: quy định việc bố trí các dòng theo lề trái (left), phải
(Right), đều hai lề (Justified) hay canh giữa (Centered)
Indentation: dùng để xác định lề cho đoạn
Left: khoảng cách từ lề trái đến đoạn văn bản
Right: khoảng cách từ lề phải đến đoạn văn bản
Special: có ba trường hợp chọn
None: lề theo quy định của Left và Right Indent
First line: chỉ dời lề trái của dòng đầu tiên (xác định trong By)
Hanging: chỉ dời lề trái của các dòng không phải dòng đầu tiên
(xác định trong By)
Spacing: quy định khoảng cách giữa các dòng
Before: xác định khoảng trống phía trên mỗi đoạn
After: xác định khoảng trống phía sau mỗi đoạn
Line Spacing: xác định khoảng cách các dòng trong cùng đoạn
- Sau mỗi chọn lựa, ta có thể xem trước kết quả trong khung Preview
- Click nút OK để hoàn tất thao tác định dạng đoạn
First line Indent Hanging Indent
Canh trái
Canh giữa Canh phải Canh đều
Giảm lề trái Tăng lề trái
Thay đổi khoảng cách dòng
Trang 1817
2.3 Định dạng Bullets và Numbering
B n có th điền tự đ ng các dấu chấm hình tròn, qu trám, dấu m i t n … (Bullets) hoặc đ nh
th tự theo s , theo ký tự Alphabet ở đ u dòng (Numbering) c c đo n nhằm iúp cho c c đề
Có th trình bày toàn b v n n, m t ph n v n n hay m t nhóm các Paragraph trên nhiều c t
(dạng như cột báo Th n thư n c h i c ch đ nh d ng c t tron v n n: nh p n i un v n
b n trư c s u đ đ nh d ng c t, hoặc đ nh d ng c t trư c rồi nh p v n n
Cách thứ nhất: õ v n n trư c, chia c t sau (thường hay dùng cách này)
ư c 1: Nh p v n n m t c ch nh thư ng, hết đo n nào thì nhấn Enter đ xu ng hàng Sau khi đ õ hết n i dung v n n, b n hãy nhấn Enter đ con tr xu ng hàng t o m t kho ng trắng
Trang 1918
ư c 2: Tô kh i n i dung c n ch n (không tô khối dòng trắng ở trên),
t i tab Page Layout, nhóm Page Setup, ch n các mẫu c t do Word
mặc nhiên ấn đ nh
: Đ nân c o tính n n đ nh d ng c t, C lick vào More Columns
hi n th h p tho i;
Presets: xác định dạng chia cột theo mẫu định sẵn
Number of columns: xác định số cột cần chia (nếu muốn số cột > 3)
Width and Spacing: xác định chiều rộng và khoảng cách giữa các cột
Các ô trong cột Col #: hiển thị tên cột
Các ô trong cột Width: chọn chiều rộng của các cột tương ứng
Các ô trong cột Spacing: chọn khoảng cách giữa các cột tương ứng
Nếu đánh dấu check vào ô kiểm tra Equal column width thì độ rộng của các cột bằng nhau
Line between : xác định có hay không đường gạch đứng phân chia giữa các cột
Click nút OK để hoàn tất việc định dạng cột
Cách thứ hai: Chia c t trư c, õ v n n sau (dùng trong
trường hợp toàn bộ văn bản được chia theo dạng cột báo)
T i tab Page Layout, nhóm Page Setup, ch n các mẫu c t do
Word mặc nhiên ấn đ nh - Nh p v n n vào
Đ ngắt c t khi b n mu n sang các c t còn l i: T i tab Page
Layout, nhóm Page Setup, ch n Breaks Column
Trang 2019
2.5 Định dạng Tab
Mỗi l n gõ phím Tab, con tr s d ng t i m t v trí Kho ng cách t v trí d ng c T n y đến
v trí d ng c a Tab khác g i là chiều dài c a Tab Stop, kho ng cách mặc đ nh là 0.5 inch Vi c
dùng các Tab Stop rất ti n lợi khi ta gõ m t v n n có dóng theo các c t Ví dụ b ng danh sách các h c sinh trong l p gồm: S th tự, H t n, N y sinh, Qu qu n, Đi m thi
Các Tab Stop nằm trên thanh Ruler, nếu th nh Rul r chư hi n thì ta ph i cho nó hi n bằng l nh
View Ruler Đ u phía trái c Rul r c nút đ nh d ng Tab Stop, khi click liên tiếp vào nút này
s xuất hi n c c c ch đ nh d ng c a Tab Stop
Định dạng Tab Stop trên Ruler
Click ch n ki u Tab trên góc trái Ruler
Click chu t t i m t v trí mu n đặt Tab Stop trên Ruler
Đ di chuy n m t dấu Tab Stop trên Ruler: Drag đến v trí m i Mu n xóa m t dấu Tab Stop: click và Drag ra kh i thanh Ruler
T y t n trư n hợp cụ th m n c th sử ụn m t tron c c lo i t s u:
Tab trái: Đặt v trí ắt đ u c đo n t xt m t đ s ch y s n ph i khi n nh p li u
Tab giữa: Đặt v trí chính i đo n t xt Đo n t xt s nằm i v trí đặt t khi n
h p tho i Tabs ằn c ch Double Click v o ất kỳ đi m n t n o tr n Ruler
Nút định dạng Dóng trái cột Dóng phải Canh giữa Dóng theo dấu chấm
Trang 2120
Default tab stops: Khoảng cách dừng của default tab, thông
thường là 0.5”
Tab stop position: gõ tọa độ điểm dừng Tab
Alignment: chọn một loại tab là Left – Center – Right – Decimal –
Bar (loại tab chỉ có tác dụng tạo một đuờng kẻ dọc ở một tọa độ
đã định)
Leader: chọn cách thể hiện tab
1 None Tab tạo ra khoảng trắng
2-3-4 Tab tạo ra là các dấu chấm, dấu gạch hoặc gạch liền nét
Các nút lệnh:
Set : Đặt điểm dừng tab, tọa độ đã gõ được đưa vào danh
sách
Clear : xóa tọa độ đã chọn
Clear all : xóa tất cả tọa độ điểm dừng tab đã đặt
2.6 Tạo chữ cái lớn đầu dòng (Drop Cap)
ó th sử dụng kh n n c Drop C p đ t o ch cái l n đ u
n như tron đo n v n n n y Đ t o ch cái l n, ta thực
hi n như s u:
Di chuy n con tr nh p v o đo n mu n t o Drop Cap
Vào tab Insert và ch n l nh Drop Cap trong nhóm Text Menu:
Có 2 chế độ:
Dropped cap
In-margin dropped cap
Đ có th tùy biến ch cái nhấn m nh này, b n nhấn chu t lên l nh Drop
Cap Options… tr n m nu c a Drop Cap Trên h p tho i Drop Cap, b n
có th ch n v trí c a ch nhấn m nh, font ch , s dòng th xu ng và
kho ng cách t ch nhấn m nh t i cụm text Nhấn OK đ hoàn tất
Sau này, nếu không mu n nhấn m nh ki u Drop Cap n a, b n chỉ vi c
vào l i màn hình Drop Cap và ch n l nh None là xong
2.7 Nền bảo vệ văn bản (Watermark)
Trang 221 Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự
Ch n thẻ Character Spacing ở h p tho i Font Tron mục Spacing, nhấn Expanded đ mở
r n h y Condensed đ thu hẹp kho n c ch v chỉ đ nh s kho n c ch tron mục y
2 Co dãn văn bản theo chiều ngang
Nhấn ch n thẻ Character Spacing ở h p tho i Font T i mục Scale, nh p v o tỉ l % m n
mu n Nếu tỉ l n y l n h n % th đo n v n n s được k o r , n ược l i, n s được thu l i
2.9 Tạo tiêu đề trên và dưới (Header and Footer) cho văn bản
Vào tab Insert, ch n nhóm Header & Footer, Click ch n nút Header hoặc Footer
M t m nu xổ xu n v i c c H r, Foot r mẫu cho n
ch n Kế đến n nh p n i un cho H r h y Foot r đ
Nh p xon nhấn đúp chu t v o v n n i un c tr n , l p
t c H r/ Foot r s được p ụn cho to n tr n c t i
li u
T i t Insert, nhóm Header & Footer, Click nút Header hay Footer S u đ ch n l i m t H r / Foot r m i đ th y
cho H r / Foot r hi n t i
Không sử dụng Header / Footer cho trang đầu tiên
T i t Page Layout, Click v o nút c ư i ph i c nh m Page Setup đ mở h p tho i P S tup Kế đến mở thẻ Layout r Đ nh ấu ki m mục Different first page bên
ư i mục Headers and footers Nhấn OK
V y l H r / Foot r đ được lo i kh i tr n đ u ti n
c t i li u
Trang 23n ư i mục Headers and footers Nhấn OK
T i t Insert, vào nhóm Header & Footer, Click vào nút Header hay Footer Kế đến ch n Edit Header / Edit Footer tron m nu xổ xu n đ chỉnh sử n i un c
H r / Foot r Tron khi chỉnh sử n c th đ nh n
l i font ch , ki u ch , m u sắc cho ti u đề H r / Foot r
ằn c ch ch n ch v sử ụn th nh c n cụ Mini xuất
hi n n c nh Chỉnh sử xon n nhấn đúp chu t r n o i v n n i un
c tr n t i li u
Xóa Header / Footer
T i tab Insert, vào nhóm Header & Footer, Click nút Header hay Footer Kế đến ch n Remove Header / Remove Footer tron nh s ch xổ xu n
Trư c ti n, n c n t o c c ngắt vùng đ phân chi c c v n tron t i li u Nhấn chu t v o v trí
mu n đặt m t v n m i Tron tab Page Layout, nhóm Page Setup, nhấn nút Breaks v ch n
m t ki u n ắt v n ph hợp tron Section Breaks, ví ụ Continuous (chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn
về ngắt trang / ngắt vùng ở phần sau)
Trang 24
2.10 Đánh số thứ tự cho trang văn bản
Chèn số trang vào văn bản:
Vào tab Insert, t i nh m Header & Footer, Click nút Page Number Tron m nu xuất hi n,
Click Top of Page (muốn chèn số trang vào phần Header hoặc Bottom of Page (mu n chèn
vào Footer) Word 2010 cun cấp sẵn kh nhiều mẫu đ nh s tr n v n chỉ vi c ch n m t tron c c mẫu n y l xon
Thay đổi dạng số trang:
n c th th y đổi n s tr n th o thích c m nh m
đ nh n chuẩn kh n c sẵn Đ thực hi n, n nhấn đúp
vào Header hay Footer, n i n đ đặt s tr n T i t
Design, nhóm Header & Footer, n nhấn nút Page
Number, ch n tiếp Format Page Numbers
Number format: Chọn dạng số thứ tự
Include Chapter Number: Số trang sẽ được kèm với số chương
Continue From Previous Section: Số trang nối tiếp với section
trước đó
Start at : Số trang được bắt đầu từ số
Thay đổi xong Click OK
Trang 2524
Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc của số trang:
Double Click vào Header hoặc Footer, n i n đ đặt s tr n t i đ
D n chu t ch n s tr n Vào tab Home, nhóm Font, n c th ch n l i font ch , cỡ ch , đ nh
n l i ch đ m, n hi n , h y ch n m u t y thích Khi hi u chỉnh xon n nhấn đúp chu t v o
v n n i un chính c t i li u
Bắt đầu đánh số trang bằng một số khác:
n c th ắt đ u đ nh s tr n ằn m t con s kh c, th y v như mặc đ nh như s u:
T i t Insert, nhóm Header & Footer, Click nút Page Number, ch n Format Page Numbers Tron h p tho i xuất hi n, n ch n Start at v nh p v o con s ắt đ u khi đ nh s tr n , Click
Xóa số trang ở trang đầu tiên của tài liệu:
Tron t i li u, thư n tr n đ u ti n kh n được đ nh s v n l tr n Áp ụn ph n hi chú ở
th thu t “Bắt đầu đánh số trang bằng một số khác” n tr n, tr n vẫn được đ nh s l V
v y n h y thực hi n th m ư c s u đ x hẳn s tr n ở tr n đ u ti n c t i li u
Click v o ất kỳ v n n o c t i li u
T i tab Page Layout, Click v o vu n c ư i n ph i c nh m Page Setup đ mở h p
tho i P S tup r
Click v o thẻ Layout tron h p tho i, n ư i Headers and footers, n đ nh ấu ch n v o
h p ki m Different first page Click OK
Thay đổi hướng, kích thước hay số cột của trang:
Vào tab Page Layout, trong nhóm Page Setup, Ch n
Orientation, Size hay Columns
Ch n ki u thích hợp
Trang 2625
Đường viền trang và màu sắc:
Vào tab Page Layout, trong nhóm Page Background, Click ch n Page Colors v lự ch n m u
mu n p ụn cho tr n hoặc Page Borders v ch n đư n viền thích hợp cho tr n
Trang 2726
2.12 Định dạng Text Box
Text Box là m t đ i tượng hình v tron v n n v c n được x m như l m t v n n con mà
tr n đ t c th nh p v o v n n, hình nh
1 Tạo Text Box:
Đư con tr nh p đến v trí c n t o Text Box
Vào tab Insert, trong nhóm Text, Click ch n Text
Box
Ch n mẫu Text Box có sẵn hoặc Click vào dòng
Draw Text Box đ tự t o Text Box (khi đó đưa con
trỏ nhập đến vị trí cần tạo Text Box, click & drag để
thực hiện chèn Text Box vào văn bản)
2 Di chuyển và thay đổi kích thước Text Box
Di chuy n T xt ox đến v trí m i: ch n Text Box
bằng cách click v o T xt ox, s u đ đư tr chu t
đến đư ng viền c T xt ox cho đến khi tr chu t
chuy n sang hình , drag đến v trí m i
Th y đổi kích thư c Text Box: ch n Text Box và drag các nút trên biên c a Text Box
Xóa Text Box: ch n Text Box và gõ phím Delete
3 Định dạng một Text Box:
Click ch n T xt ox, v o t Drawing Tools, Format
Vào các nhóm Shape Styles, WordArt Styles, Text, Size, Arrange, đ ch n n khun , n
nền, m u ch , kích thư c T xt ox, hư n v n n tron T xt ox
Trang 28Click vào dòng More Symbos… đ ch n k hi u khác Trên màn
h nh xuất hi n h p tho i Symbol:
Trong h p tho i Symbol, ch n ký hi u c n chèn Có th ch n nhiều b ng ký hi u khác nhau trong h p Font
Double click vào ký hi u, hoặc click nút Insert đ chấp nh n chèn
Click nút Close đ đ n h p tho i Symbol
Trong trường hợp thường xuyên sử dụng một số ký hi u đặc biệt nào đó, nên định nghĩa cho nó một tổ hợp phím theo trình tự sau: Chọn ký hi u cần định nghĩa, click nút Shortcut Key, hộp thoại Customize xuất hiện Con trỏ lúc này nằm ở hộp Press New Shortcut Key, bấm tổ hợp phím cần định nghĩa Click nút
Assign, click nút Close để trở về hộp Symbol Kể từ đó, chỉ cần bấm tổ hợp phím đã định nghĩa thì ký hiệu
tương ứng sẽ xuất hiện tại vị trí con trỏ
3.2 Chèn ClipArt
Đặt con tr v o n i n mu n chèn ClipArt
Vào tab Insert, trong nhóm Illustrator, Click
ch n nút Clip Art
Trang 2928
H p tho i xuất hi n v ch n h nh mu n chèn
Trong hộp văn bản Search For, nhập từ khoá để tìm Clip Art tương ứng
(từ khoá là tiếng Anh như “computer” chẳng hạn)
Bạn có thể rê chuột lên hình ảnh trong bảng các Clip Art vừa tìm
được để biết thêm các thông tin như: các từ khoá tìm kiếm, kích
thước ảnh (tính bằng pixel), độ lớn của hình, kiểu tập tin
Đưa hình vào văn bản bằng cách Click chuột lên hình
Vào tab Insert, trong nhóm Illustrator, Click ch n nút Shapes
Ch n nh n hình mẫu đ c sẵn tron Wor đ v
Thực hi n v h nh như s u:
Ch n bi u tượng v
Đư tr chu t đến v trí thích hợp, s u đ drag đ thực hi n
v hình
: Đ v hình vuông hoặc hình tròn, ch n bi u tượng hoặc
s u đ nhấn Ctrl đồng thời drag cho đến khi đ t được hình v a ý
2 Di chuyển và thay đổi kích thước hình
Ch n hình Nếu chỉ ch n m t hình thì click vào hình c n ch n, nếu
ch n nhiều hình thì gi phím Shift và click vào các hình mu n
ch n
Drag h nh đến v trí m i hoặc drag t i các nút hình vuông xung
qu nh h nh đ th y đổi kích thư c
Trang 3130
3.6 Vẽ và hiệu chỉnh biểu đồ
1 V biểu đồ:
Bi u đồ là m t d ng th hi n bằng hình nh các s li u c a m t b ng tính Bi u đồ được hình thành bởi trục tung và trục hoành Trục hoành th hi n lo i d li u n đ so sánh Trục tung
th hi n s lượn h y đ n v đo lư ng d li u n đ so sánh
T i tab Insert, nhóm Illustrator, Click vào nút Chart
Trang 3231
Đ n chư n tr nh Exc l, i u đồ lưu l i trên màn hình Word
2 Thay đổi lại kiểu biểu đồ
Ch n i u đồ, trên tab Design ch n nh m Type, Change Chart Type
Ch n lo i i u đồ th o nh s ch Chart type v ch n h nh i u đồ n Chart type
sub-Ch n nút Set as default chart nếu mu n đ ki u i u đồ đ ch n s được n cho
Trang 33Xuất hi n h p tho i Format Chart Area:
- Rotation: Quay biểu đồ theo chiều dọc, chiều ngang
và tab Design s xuất hi n tr n v n Ri on
3.8 Tạo chữ nghệ thuật WordArt
Trong Word ta có th t o nh ng d ng ki u ch đặc bi t đ làm các trang bìa hay các dòng ch
qu ng cáo Ví dụ:
Trang 3433
Cách thực hiện:
Đ nh v con tr nh p t i n i mu n chèn WordArt
Vào tab Insert, trong nhóm Text, Click nút WordArt Xuất hi n h p tho i sau:
Click vào 1 mẫu c n ch n H p nh p v n n xuất hi n, b n õ v n n vào v trí “Your text
here”:
Sau khi nh p v n n xong, b n vào tab Drawing Tools, Format rồi vào các nhóm WordArt Stypes, Shape Stype, Text … đ đ nh d ng, ch n ki u hi u n , xo y Wor Art …
Trang 35
34
3.9 Các công cụ đồ họa của Word 2010
T nh ng công cụ v h nh v đ nh d n đ n i n ở các phiên b n trư c, Word 2010 đ nân cấp
đ n k tính n n đồ h , iúp cho n ư i dùng có th sáng t o mà không c n đến sự trợ giúp c a
nh n chư n tr nh đồ h a chuyên nghi p như Photoshop, Illustr tor, Cor lDr w …
Tron Wor , c c đ i tượn đồ h a (Illustrations)
được chia làm 05 lo i: Picture ( nh chụp), ClipArt
( nh v có sẵn khi c i đặt), Shapes (các hình v c
b n), SmartArt ( các hình v , s đồ đặc bi t),
Chart (đồ th ) và WordArt (ch ngh thu t – nằm
trong nhóm Text)
Qu tr nh th o t c được thực hi n qua hai ph n: tạo đối tượng và định dạng đối tượng
1 Tạo đối tượng
Ch n tab Insert rồi ch n nh m đ i tượng trong ph n Illustrations
V i Picture, ch n hình ở n i ch a (ví dụ trong My Pitures)
V i ClipArt, ch n hình trong kho có sẵn c chư n tr nh
V i Shapes, ch n mẫu hình v có sẵn rồi Click v o v n n
V i SmartArt, ch n lo i s đồ rồi OK
V i Chart, ph i nh p s li u
V i Word Art, ch n mẫu và nh p n i dung
2 Định dạng đối tượng
Sau khi t o đ i tượn xon , n ư i sử dụng ph i kích chu t v o đ i tượn đ v chuy n sang
m nu Form t đ đ nh d ng Đây l n i t p trung các công cụ đ đ nh d n đ i tượng v a t o, bao gồm:
Nhóm Adjust: điều chỉnh đ sáng t i, đ tư n ph n, gồm:
- Corr ctions: điều chỉnh đ s n v đ tư n ph n
- Color: điều chỉnh màu
- Compr ss Pictur s: n đ nén nh Các nh nguyên g c có th c un lượng rất l n (vài
MB m t nh , khi chèn v o tron v n n th un lượng c a file Word s bằn un lượng
ký tự c ng v i un lượng c a toàn b nh Như thế có th m t v n n có kích cỡ lên t i
M Đ gi m un lượng nh, ta dùng chế đ nén v i 03 m c: Print 220 ppi - t t cho khi
in ra máy và hi n th , Screen 150 ppi – hi n th t t trên màn hình, Email 96 ppi – un lượng
Trang 3635
Nhóm Picture Styles: các chế đ đ nh d ng cho nh, gồm:
- Picture Shape: ch n ki u khung nh (chỉ có v i đ i tượng d ng nh)
- Picture Border: ch n ki u viền khung nh
- Picture Effects: ch n ki u hi u ng cho nh
Nhóm Shape Styles: các chế đ đ nh d n cho c c đ i tượng d ng hình v v đồ th , gồm:
- Shape Fill: ch n ki u nền
- Shape Outline: ch n ki u viềt
- Shape Effects: ch n ki u hi u ng cho hình v
Nh m Arr n : c n chỉnh v trí, kho ng cách gi c c đ i tượn đồ h a, gồm:
- Ali n: n h n c c đ i tượn được ch n
- Group: nhóm và b nh m c c đ i tượn được ch n
- Rotate: quay, l t c c đ i tượng
Nh m Siz : điều chỉnh kích cỡ chính x c c c đ i tượng
- H i ht: điều chỉnh chiều cao
- Wi th: điều chỉnh đ r ng
- Crop: cắt tranh
Trang 3736
Nhóm Shadow Effects: lựa ch n các hi u ng bóng hai chiều
Nhóm 3-D Effects: lựa ch n các hi u ng bóng ba chiều
Nhóm WordArt Styles: ch n mẫu đ nh d ng ch ngh thu t
1 Bên c nh tab Form t đ đ nh d n chun c c đ i tượn đồ h a, thì v i nh ng lo i như i u đồ,
đồ th còn có thêm hai menu là Design và Layout
Design: chỉnh sửa thiết kế, d li u (đ i v i đồ th )
Layout: chỉnh sửa giao di n
2 Có m t đi m c n lưu , tất c c c tính n n n i tr n c a Word 2010 chỉ hi n th khi v n n được
t o v lưu th o đ nh d n Wor (c đu i l ocx Nếu lưu ở đ nh d ng Word 2003 thì
nh n tính n n ri n c c a Word 20 như c c ng bi u đồ đặc bi t, các ki u đ nh d n đổ bóng, t o hi u ng nổi … s b ẩn đi
Trang 38Cách 2: Ch n Insert Table H p tho i
Hộp Number of columns: xác định số cột cho bảng
Hộp Number of rows: xác định số hàng cho bảng
Hộp Fixed column with: xác định chiều rộng cho các cột Có
thể chọn Auto để Word tự động điều chỉnh giá trị này
Click nút OK để chấp nhận tạo bảng với thông số vừa xác
Trang 3938
4.2 Các thao tác trên bảng
1 Nh p và di chuyển con trỏ nh p trên bảng
Đ nh p ch trên b n , đư con tr nh p vào ô c n nh p, s u đ õ c c k tự vào
Sau khi gõ ch vào b ng có th tiến h nh đ nh d ng ch v i các thao tác gi n như tr n v n
b n
Di chuy n con tr nh p trong b ng: Dùng phím hay đ lên hay xu ng m t dòng; nhấn
Tab hay Shift + Tab đ sang ph i hay sang trái m t c t; nhấn Alt + Home hay Alt + End đ đến đ u tiên hay ô cu i cùng c a dòng hi n t i; nhấn Alt + PgUp hay Alt + PgDn đ đến ô
Chọn nhiêu ô: Đư con tr nh p đến đ u tiên mu n ch n, drag đến ô cu i
Chọn hàng: Đư chu t đến lề trái c h n cho đến khi tr chu t chuy n sang hình thì
click, và drag xu n h y l n đ ch n nhiều hàng
Chọn cột: Đư chu t đến mép trên c a c t cho đến khi tr chu t chuy n sang hình thì
click, và drag qua ph i h y qu tr i đ ch n nhiều c t
Chọn cả bảng: Click vào nút góc trên bên trái c a b ng
C th v o t Layout c Table Tools, trong
nhóm Table, Click ch n nút Select đ ch n ,
n , c t, n
3 Chỉnh sửa cấu trúc bảng và định dạng bảng
Ch n v o n v n s thấy c h i t m i tr n v n Ri on l : Design và Layout Hai tab
n y n đ thiết kế v đ nh n n