1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIM LOẠI KIỀM THỔ và hợp CHẤT 12a4

2 366 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: Sản phẩm tạo thành cú chất kết tủa khi dung dịch BaHCO32 tỏc dụng với dung dịch Cõu 3: Nhiệt phân hỗn hợp gồm MgCO3 + MgNO32, thu đợc hỗn hợn khí X gồm những khí nào sau đây: A..

Trang 1

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT- ĐỀ 1 Cõu 1: Khi dẫn từ từ khớ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy cú

A bọt khớ và kết tủa trắng B bọt khớ bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đú kết tủa tan dần.

Cõu 2: Sản phẩm tạo thành cú chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tỏc dụng với dung dịch

Cõu 3: Nhiệt phân hỗn hợp gồm MgCO3 + Mg(NO3)2, thu đợc hỗn hợn khí X gồm những khí nào sau đây:

A CO2 + NO2 B CO2 C CO2 + NO2 +O2 D CO2 + NO+ O2

Cõu 4: Gọi là " nớc có độ cứng tạm thời" vì lý do nào sau đây:

A Vì có chứa ion HCO3- B Vì có chứa ít ion Ca2+, ion Mg2+

C Vì khi đun sôi, muốn HCO3- chuyển thành muối CO32- kết tủa

D Vì khi cho tác dụng với nớc vôi nớc mất tính cứng

Cõu 5: Có thể dùng chất nào làm mềm nớc có độ cứng tạm thời: HCl ; NaCl; Ca(OH)2; Na2CO3

A Dùng HCl B Dùng NaCl C Dùng Ca(OH)2 (vừa đủ) hoặc Na2CO3 D Dùng đợc cả 4 chất

Cõu 6: Dãy hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời A Na3PO4, Na2CO3, Ca(OH)2

B Na3PO4, Na2CO3, HCl C Na2CO3, NaCl, Ca(OH)2 D Na3PO4, NaCl, Ca(OH)2

Cõu 7: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 Dùng thuốc thử nào phân biệt đợc cả 3 dung dịch trên :

A CaCO3 B Al C Na2CO3 D Quì tím

Cõu 8: Tập hợp những kim loại nào sau đây tác dụng đợc với nớc ở nhiệt độ thờng?

A Fe, Na, Ba, Ca B Na, K, Ca, Ba C K, Na, Ca, Zn C Cu, Ag, Na, Fe

Cõu 9: Có các dung dịch sau: NH4Cl, AlCl3, FeSO4, KCl Khi cho kim loại Ba vào các dung dịch trên thì dung dịch nào cho khí thoát ra đồng thời có kết tủa trấng xuất hiện sau đó đợc dung dịch trong suất

Cõu 10: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt sau: NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3 ta có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại cho dới đây:A Ba B Na C Rb D Mg

Cõu 11: Kim loại kiềm , kiềm thổ ( trừ Be và Mg) tác dụng đợc với A Halogen, H2O, oxi, axit, rợu

B Cl2, Ar, CuSO4, NaOH C H2SO4, CuCl2, CCl4, Br2 D Kiềm, muối, oxit, kim loại khác

Cõu 12: Có các phơng trình sau: 1 Cu + HNO3 đặc → khí A 2 MnO2 + HCl → khí B

3 NaHSO3 + H2SO4 → khí C 4 Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí D

Các khí A,B,C,D thu đợc ở trên lần lợt cho tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng, thì số sản phẩm muối

Cõu 13: Có những khí thải độc hại sau: H2S , CO2, SO2, Cl2 có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất A Nớc vôi trong B Nớc C Dung dịch axit D Dung dịch H2SO4loãng

Cõu 14: Cho các phản ứng sau: (1) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O (2) CaO + CO2 → CaCO3↓

(3) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 (4) CO2 + H2O → H2CO3

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?

Cõu 15: Hòa tan 2,4 gam ôxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10 % thì vừa đủ Ôxit đó là

ôxit nào sau đây A CuO B CaO C MgO D FeO

Cõu 16: Nhiệt phân Mg(NO3)2 thu đợc khí X Tỷ khối của X so với H2 có giá trị nào sau đây:

Cõu 17: Hoà tan 1,8 gam muối MSO4 vào nớc đợc dung dịch X Để phản ứng hoà tan với dung dịch X cần 20ml dung dịch BaCl2, 0,75 mol/l M là :A Fe B Mg C Cu D Ca

Cõu 18: Nung hoàn toàn 23,5 gam đá vôi thu đợc 4,48 lít khí CO2 (đktc) Hỏi thành phần % của CaCO3 trong đá vôi có giá trị nào sau đây ( các tạp chất khác không bị nhiệt phân)

Cõu 19: Trong một cốc nớc lấy ở giếng có chứa 0,03 mol ion Na+, 0,01 mol ion Ca2+, 0,01 mol ion HCO32-, 0,01 mol ion Cl-, 0,012 mol ion SO2-4 Nớc trong cốc có độ cứng loại nào sau đây:

A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu C Có độ cứng toàn phần D Nớc không cứng

Cõu 20: Trong một cốc nớc lấy ở giếng có chứa 0,02 mol ion Ca+, 0,01 mol ion Mg2+, 0,04 mol ion HCO32-, 0,02 mol ion Cl- Nớc trong cốc có độ cứng loại nào sau đây:

A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu C Có độ cứng toàn phần D Nớc không cứng

Cõu 21: Hoà tan 2,61 gam muối nitrat kim loại kiềm thổ vào nớc đợc dung dịch X, X phản ứng hết với 1,74 g,

K2SO4 Tìm công thức của muối A Mg(NO3)2 B Ba(NO3)2 C Sr(NO3)2 D Ca(NO3)2

Cõu 22: Cho 1,68 gam muối cacbonat kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 0,448 lít ( đktc) khí CO2 công thức của muối.A MgCO3 B CaCO3 C SrCO3 D BaCO3

Cõu 23: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2, ta thu đợc 6 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2là.A 0,004M B 0,002M C 0,0035M D 0,006M

Cõu 24: Cho cỏc chất: CaCO3, dd NaOH, dd NaHCO3, dd HCl Số phương trỡnh phản ứng hoỏ học (dạng phõn tử) xảy ra khi cho cỏc chất tỏc dụng với nhau từng đụi một làA 1 B 2 C 3 D 4

Trang 2

Câu 25: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của

V là: A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml Câu 26: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung

dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị V làA 7,84 lit B 11,2 lit C 6,72 lit D 5,6 lit

Câu 27: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu

được m gam kết tủa trắng Giá trị m là A 39,40 gam B 19,70 gam C 39,40 gam D 29,55 gam Câu 28: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim

loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một

hỗn hợp muối khan nặngA 7,800 gam B 5,825 gam C 11,100 gam D 8,900 gam Câu 29: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 Số phương trình phản ứng hoá học xảy ra khi cho kim loại và muối tác dụng với nhau là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol), SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan x và y có giá trị lần lượt là

Câu 31: Khi cho Na vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, thì có hiện tượng nào xảy ra ở cả 3 cốc:

A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không có hiện tượng gì

Câu 32: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp

A nhiệt phân NaNO3 B điện phân dung dịch NaCl

C điện phân nóng chảy NaCl D cho K phản ứng với dung dịch NaCl

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn Khối lượng hợp kim đã trên là:

A 9,4 gam B 12,8 gam C 16,2 gam D 12,6 gam

Câu 34: Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là

A axit B bazơ C chất trung tính D chất lưỡng tính

Câu 35: Cho các ddịch HCl vừa đủ, khí CO2, ddịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng ddịch NaAlO2 đều thấy

A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt C có kết tủa keo trắng D có kết tủa sau đó tan dần

Câu 36: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NO3 −, SO4 − B Ba2+, Al3+, Cl−, HSO4 − C Cu2+, Fe3+, SO4 −, Cl− D K+, NH4+, OH−, PO4 −

Câu 37: Cho 12 gam ddịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam ddịch H3PO4 20% thu được ddịch X ddịch X chứa các muối sau: A Na3PO4 B Na2HPO4 C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4

Câu 38: Mỗi phân tử và ion trong dãy nào sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ?

A HSO4 −, ZnO, Al2O3, HCO3 −, H2O, CaO B NH4+, HCO3 −, CH3COO−

C ZnO, Al2O3, HCO3 −, H2O D HCO3 −, Al2O3, Al3+, BaO

Câu 39: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl− 0,4 mol, HCO3 − y mol Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là A 37,4 gam B 49,8 gam C 25,4 gam D 30,5 gam

Câu 40: Mỗi chất trong dãy nào sau chỉ phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc, nóng mà không phản ứng với

dung dịch axit sunfuric loãng? A Al, Fe, FeS2, CuO B Cu, S C Al, Fe, FeS2, Cu D S, BaCl2

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: X H O 2 → dd X HCl→ Y →NaOH Khí X →HNO 3 Z →t o T + H2O, trong đó X là A NH3 B CO2 C SO2.D NO2

Câu 42: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối sunfat khan thu được là A 3,92 gam B 1,68 gam C 0,46 gam D 2,08 gam

Câu 43: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

A CO2 + NaOH (dư) B NO2 + NaOH (dư) C Fe3O4 + HCl (dư) D Ca(HCO3) + NaOH (dư)

Câu 44: Để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A Na2CO3 B Al C BaCO3 D quỳ tím

Câu 45: Cho 11,1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn

trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Li, Na B Na, K C K, Cs D Na, Cs

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung thu được dịch Y và một phần sắt không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4, Fe2(SO4)3, FeSO4 B MgSO4, Fe2(SO4)3 C MgSO4, FeSO4 D MgSO4

Ngày đăng: 05/10/2016, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w