> 400 o C NHÓM HALOGEN Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen: Câu 2: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen: Câu 3: Đặc điểm chung của các nguyên t
Trang 1> 400 o C
NHÓM HALOGEN Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen:
Câu 2: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen:
Câu 3: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen nào dưới đây là không đúng:
C lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron D có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
Câu 4: Trong các halogen, clo là nguyên tố:
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây, clo vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa:
Câu 6: trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây:
Câu 7: trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
Câu 8: phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
Câu 9: Chất chỉ có tính oxi hóa: A Cl2 B Br2 C F2 D I2
Câu 10:Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 11: Chất không dùng để làm khô khí hiđro clorua:
Câu 12: phản ứng dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm cũng như công nghiệp hiện nay:
Câu 13: Hoà tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl ta thu
được dung dịch A và 672ml khí bay ra (đkc) Khi cô cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :
A 10,33gam B 9,33gam C 11,33gam D 12,33gam
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3→ 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 15: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất:
Câu 16: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:
A nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh
B NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
C NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh
D NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 17: Cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào dung dịch A chứa NaCl và NaBr được lượng kết tủa nặng bằng lượng AgNO3
%m NaCl trong A là A 27.84% B 72.16% C 72.40% D 27.60%
Câu 18: Bột vôi sống (CaO), bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3) Thuốc thử dùng để nhận biết bột
Câu 19: dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
Câu 20: đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:
Câu 21: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu
cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 22: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím
Trang 2
chuyển sang màu: A đỏ B khơng màu C xanh D tím
Câu 23: để trung hịa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH x mol/l Giá trị của x là:
Câu 24: cho 20g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy cĩ 1g khí H2 bay ra Khối lượng muối thu được:
Câu 25: cho 23,7g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V:
Câu 26: cho 1,03g muối natrihalogenua X tác dụng với dung dịch bạc nitrat dư thu được kết tủa A, đem A phân hủy hồn
Câu 27: Hai miếng sắt cĩ khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụng với Clo và một
miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :
A 14,475gam B 16,475gam C 12,475gam D.Tất cả đều sai
Câu 28: Cho 87g MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc nĩng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là
A 4,48lít B 2.24lít C 22.4lít D 44.8lít
Câu 29: Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản
ứng là: A 35.0 B 50.0 C 15.0 D 36.5
Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc) Mặt khác A tác
dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là A 57% B 70% C 43% D 30%
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3→AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2
c) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vơi → Cl2 → Ca(ClO)2→CaCl2
d) KMnO4 → Cl2→ KClO3→ KCl → Cl2 → HCl → FeCl2→ FeCl3 → Fe(OH)3
e) CaCl2 → NaCl → HCl → Cl2→ CaOCl2→ CaCO3→ CaCl2→ NaCl → NaClO
g) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
Câu 2: Hịa tan 12g hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính % khối lượng của Cu
trong hỗn hợp và khối lượng muối thu được
Câu 3: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl 0,5M (lấy dư 10% so với lượng cần dùng) thu được 8,96 lít
khí (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích dung dịch HCl đã dùng
Câu 4: Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc dư, dẫn khí thốt ra đi vào 500 ml dung dịch NaOH 4M ( to thường)
a, Viết phương trình phản ứng xảy ra
b, Xác định nồng độ mol của các chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng (biết V sau phản ứng khơng thay đổi)
C©u 5 Có một dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200 (g) dung dịch đó tác dụng dung dịch BaCl2 dư tạo được 46,6 (g) kết tủa Lọc kết tủa, trung hoà nước lọc phải dùng 500 (ml) dung dịch NaOH 1,6 (M) Tính C% mỗi axit trong dung dịch đầu
C©u 6 Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) CO2 (đkc) Tính khối lượng từng chất trong A
C©u 7 Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong B
C©u 8 Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H2 và CO2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong G
C©u 9 Hòa tan 34 (g) hỗn hợp G gồm MgO và Zn vào dung dịch HCl dư thu được 73,4 (g) hỗn hợp muối G’ Tính %
khối lượng từng chất trong G
C©u 10 Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’
a) Tính % khối lượng từng chất trong X b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
C©u 11 Chia 70 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu 13,44 (l) khí (đkc)
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 21,28 (l) khí clo (đkc)
Tính % khối lượng từng chất trong X
C©u 12 Hòa tan 15,3 (g) oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 (g) muối
Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng
C©u 13 Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl 1,2 (M) thì thu được 0,336
(l) khí Tìm tên kim loại A và thể tích dung dịch HCl đã dùng