1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 10

4 277 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ GỒM 40 CÂU, THỜI GIAN 50 PHÚT, THEO 4 MỨC ĐỘ, BÁM SÁT CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG, PHÂN BỐ ĐỀU GIỮA CÁC BÀI HỌC , TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH KHÁ, NHẰM GIÚP CÁC EM ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM VẬT LÝ 10

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Câu 1, Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng B Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ

Chí Minh

C Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh

xuống sân bay

Câu 2 Hòa nói v i Bình:"Mình đi hóa ra đ ng; c u đ ng hóa ra đi!".Trong câu nói này thìớ ứ ậ ứ

v t m c là ai? ậ ố

A HòA B Bình C C Hòa và bình. D Không

ph i Hòa và Bìnhả

Câu 3 H qui chi u bao g m:ệ ế ồ

A H to đ , m c th i gian, đ ng h ệ ạ ộ ố ờ ồ ồ B V t làm m c, h to đ , m cậ ố ệ ạ ộ ố

th i gian, đ ng h ờ ồ ồ

C V t làm m c, m c th i gian, đ ng h ậ ố ố ờ ồ ồ D V t làm m c, h to đ , đ ng h ậ ố ệ ạ ộ ồ ồ

Câu 4 Ch ra câu ỉ sai : Chuy n đ ng th ng đ u có nh ng đ c đi m sau :ể ộ ẳ ề ữ ặ ể

A Quỹ đ o là đạ ường th ng.ẳ

B T c đ trung bình trên m i quãng đố ộ ọ ường là nh nhau.ư

C T c đ không đ i t lúc xu t phát đ n lúc d ng l i.ố ộ ổ ừ ấ ế ừ ạ

D Vect v n t c không thay đ i theo th i gian.ơ ậ ố ổ ờ

Câu 5 Trong chuy n đ ng th ng đ u, để ộ ẳ ề ường bi u di n s ph thu c c a t c đ vào th iể ễ ự ụ ộ ủ ố ộ ờ gian trên h tr c to đ vuông góc Ovt là đệ ụ ạ ộ ường th ng:ẳ

A xiên góc không đi qua g c to đ ố ạ ộ B song song v i tr c Ot.ớ ụ

C song song v i tr c Ov.ớ ụ D xiên góc và luôn đi qua g c toố ạ

đ O.ộ

Câu 6 Phương trình chuy n đ ng th ng đ u c a m t ch t đi m có d ng: x = 4t – 10 (x:ể ộ ẳ ề ủ ộ ấ ể ạ

km, t: h) Quãng đường đi đượ ủc c a ch t đi m sau 2h là: ấ ể

D 8 km

Câu 7 Hai ô tô xu t phát cùng lúc t i hai đi m A và B cách nhau 15 km trên cùng m tấ ạ ể ộ

đường th ng qua A và B, chuy n đ ng cùng chi u t A đ n ẳ ể ộ ề ừ ế B T c đ c a ô tô xu t phátố ộ ủ ấ

t i A là 20 km/h, c a ô tô xu t phát t i B là 12 km/h Ch n g c t a đ t i A, g c th i gianạ ủ ấ ạ ọ ố ọ ộ ạ ố ờ lúc xu t phát, phấ ương trình chuy n đ ng c a hai xe làể ộ ủ

A xA = 20t; xB = 12t (km;h) B xA = 15 + 20t; xB = 12t (km;h)

C xA = 20t; xB = 15 + 12t (km;h) D xA = 15 + 20t; xB = 15 + 12t (km;h)

Câu 8 Phương trình chuy n đ ng th ng bi n đ i đ uể ộ ẳ ế ổ ề

A x = x0 + v0t2 + at3/2 B x = x0 + v0t + a2t/2 C x = x0 + v0t + at/2 D x = x0 + v0t + at2/2

Câu 9 Gia t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u:ố ủ ể ộ ẳ ầ ề

A Có phương, chi u và đ l n không đ i ề ộ ớ ổ B Tăng đ u theo th i ề ờ gian

C Bao gi cũng l n h n gia t c c a chuy n đ ng ch m d n đ u ờ ớ ơ ố ủ ể ộ ậ ầ ề D Ch có đ l n ỉ ộ ớ không đ i.ổ

Câu 10 Vi t công th c liên h gi a đế ứ ệ ữ ường đi, v n t c và gia t c c a v t chuy n đ ng ậ ố ố ủ ậ ể ộ

th ng ch m d n đ u ẳ ậ ầ ề

A v2 – v0 = as (a và v0 cùng d u) ấ B v2 – v0 = 2 (a và v0 trái d u) ấ

Trang 2

C v – v0 = 2as (a và v0 cùng d u) ấ D v2 – v0 = 2as (a và v0 trái d u) ấ

Câu 11 Bi u th c cho bi t chuy n đ ng c a v t là chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u làể ứ ế ể ộ ủ ậ ể ộ ẳ ầ ề

A v = - 5 - 2t (m/s) B v = - 5 + t (m/s) C a = - 1 (m/s2) D a = + 1

(m/s2)

Câu 12 : Sau 10 s k t lúc b t đ u chuy n đ ng m t v t chuy n đ ng th ng nhanh d n ể ừ ắ ầ ể ộ ộ ậ ể ộ ẳ ầ

đ u v n t c đ t t i 3,6 km/h Gia t c c a v t là: ề ậ ố ạ ớ ố ủ ậ

A 10 m/s2 B 1 m/s2 C 0,1 m/s2 D 0,01 m/s2

Câu 13 Phương trình c a m t v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u là: x = 75tủ ộ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề 2 + 50t + 10

Bi t x tính theo đ n v cm, th i gian tính theo đ n v giây (s) Gia t c c a chuy n đ ng làế ơ ị ờ ơ ị ố ủ ể ộ

cm/s2

Câu 14 Phương trình v n t c c a ch t đi m là:ậ ố ủ ấ ể

A v=-4-2t (m/s)

B v=-4+0,5t (m/s)

C v=-4+2t (m/s)

D v=-4-0,5t (m/s)

Câu 15 M t ch t đi m chuy n đ ng th ng bi nộ ấ ể ể ộ ẳ ế đ i đ u,ổ ề lúc qua A ch t đi m có t c đ 0,2m/s Sau khi điấ ể ố ộ được

đo n đạ ường AB=1m, ch t đi m có t c đ 0,4m/s Ch n g c th i gian lúc ch t đi m qua A,ấ ể ố ộ ọ ố ờ ấ ể

g c to đ t i A và chi u dố ạ ộ ạ ề ương CÙNG chi u chuy n đ ng ề ể ộ Phương trình chuy n đ ng c aể ộ ủ

ch t đi m làấ ể

Câu 16 S r i t do làự ơ ự

A chuy n đ ng khi không có l c tác d ng.ể ộ ự ụ B chuy n đ ng khi b qua l c c n.ể ộ ỏ ự ả

C m t d ng chuy n đ ng th ng đ u.ộ ạ ể ộ ẳ ề D chuy n đ ng c a v t ch dể ộ ủ ậ ỉ ưới tác d ngụ

c a tr ng l c.ủ ọ ự

Câu 17: T i m t n i g n m t đ t, b qua m i l c c n thìạ ộ ơ ở ầ ặ ấ ỏ ọ ự ả

A V t n ng r i nhanh h n v t nh ậ ặ ơ ơ ậ ẹ B V t nh r i nhanh h n v t n ng.ậ ẹ ơ ơ ậ ặ

C V t n ng và v t nh r i nh nhau.ậ ặ ậ ẹ ơ ư D Các v t r i v i v n t c không đ i.ậ ơ ớ ậ ố ổ

Câu 18 M t gi t nộ ọ ướ ừ ộc t đ cao 5m r i xu ng , cho g=10m/sơ ố 2.Th i gian v t r i t i m tờ ậ ơ ớ ặ

đ t là bao nhiêu?ấ

A 2,1s B 3s C 4,5s D.1s Câu 19 M t hòn đá r i xu ng 1 cái gi ng c n, đ n đáy gi ng m t 3s Cho g=9,8m/sộ ơ ố ế ạ ế ế ấ 2.Độ sâu c a gi ng là:ủ ế

A h=29,4 m B h=88,2 m C h=44,1 m D M t giá trộ ị khác

Câu 20 : M t v t độ ậ ược th r i t do t i n i có gia t c tr ng trả ơ ự ạ ơ ố ọ ường b ng g = 9,8 m/s².ằ Quãng đường mà v t đi đậ ượ trong giây th t b ngc ứ ư ằ

122,5 m

Câu 21 M t hòn đá độ ược th r i t do trong th i gian t thì ch m đ t Bi t trong giây cu iả ơ ự ờ ạ ấ ế ố cùng nó r i đơ ược quãng đường 34,3m L y g = 9,8 m/s² Th i gian t làấ ờ

s

O

v(m/s)

t(s)

2

-4

Trang 3

Câu 22 Hai viên bi A và B được th r i cùng m t n i và cùng m t đ cao Viên bi A thả ơ ở ộ ơ ộ ộ ả

trước viên bi B đúng 0,5s L y g = 9,8 m/s² Kho ng cách gi a hai viên bi khi bi B r i đấ ả ữ ơ ược 1s là

4,900m

Câu 23 : Đ n v c a t c đ góc là:ơ ị ủ ố ộ

A Hz B vòng/s C m/s D.

rad/s

Câu 24: Đ i lạ ượng đo b ng s vòng quay c a v t chuy n đ ng tròn đ u trong m t đ n vằ ố ủ ậ ể ộ ề ộ ơ ị

th i gian là:ờ

A gia t c hố ướng tâm B t n s c a chuy n đ ng trònầ ố ủ ể ộ

đ u.ề

C t c đ dài c a chuy n đ ng tròn đ u.ố ộ ủ ể ộ ề D chu kì quay.

Câu 25: Công th c liên h gi a t c đ góc ứ ệ ữ ố ộ ω v i chu kỳ T và t n s f làớ ầ ố

A ω = 2π/T; f = 2πω B T = 2π/ω; f = 2πω C T = 2π/ω; ω = 2πf D ω = 2π/f;

ω = 2πT

Câu 26: Chuy n đ ng tròn đ u ể ộ ề không có đ c đi m nào sau đây:ặ ể

A Quỹ đ o là m t đạ ộ ường tròn B T c đ góc không đ iố ộ ổ

C Vect v n t c không đ i ơ ậ ố ổ D Vect gia t c luôn hơ ố ướng vào tâm

Câu 27: Khi v t chuy n đ ng tròn đ u thì:ậ ể ộ ề

A vect gia t c không đ i ơ ố ổ B vect gia t c luôn hơ ố ướng vào tâm

C vect v n t c không đ i ơ ậ ố ổ D vect v n t c luôn hơ ậ ố ướng vào tâm

Câu 28: T c đ dài c a m t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u thay đ i th nào n u đ ngố ộ ủ ộ ấ ể ể ộ ề ổ ế ế ồ

th i tăng t n s và bán kính quỹ đ o lên 2 l n?ờ ầ ố ạ ầ

A Tăng lên 4 l n.B Gi m đi 4 l n.ả ầ C Không thay đ i. D Không

xác đ nh.ị

Câu 29: M t đ ng h có kim gi dài 3cm và kim phút dài 4cm T s v n t c dài c a kimộ ồ ồ ờ ỉ ố ậ ố ủ

gi và kim phút là:ờ

A

1

2

=

1 2

=

1 2

=

1

2

=

Câu 30: M tộ xe đạp chuyển động tròn đều trên m tộ đường tròn bán kính 100 m Xe chạy m tộ vòng hết 2 phút T c đố ộ góc và t c đố ộ dài c a xe làủ

A 5,23 m/s; 5,23.10-2 rad/s B 0,523 m/s; 0,523.10-2 rad/s

C 52,3 m/s; 52,3.10-2 rad/s D 523 m/s; 523.10-2 rad/s

Câu 31: T i sao nói quỹ đ o có tính tạ ạ ương đ i?ố

A Vì quỹ đ o thông thạ ường là đường th ng.ẳ

Trang 4

B Vì quỹ đ o c a v t ph thu c vào hạ ủ ậ ụ ộ ệ quy chi u.ế

C Vì quỹ đ o c a v t ph thu c vào t c đ chuy n đ ng.ạ ủ ậ ụ ộ ố ộ ể ộ

D Vì v t chuy n đ ng nhanh ch m khác nhau t ng th i đi mậ ể ộ ậ ở ừ ờ ể

Câu 32: M t chi c thuy n chuy n đ ng th ng cùng chi u dòng nộ ế ề ể ộ ẳ ề ước, v n t c c aậ ố ủ thuy n so v i nề ớ ước là 9km/h V n t c c a dòng nậ ố ủ ước so v i b sông là 1,5 m/s V n t cớ ờ ậ ố

c a thuy n so v i b sông là:ủ ề ớ ờ

m/s

Câu 33: Hai ôtô Avà B ch y cùng chi u trên cùng m t đo n đạ ề ộ ạ ường v i v n t c 30km/h vàớ ậ ố 40km/h Đ l n vộ ớ ậ ố ủn t c c a ôtô A so v i ôtô B là: ớ

A 10km/h B 70km/h C 50km/h D 20 km/h Câu 34: Sai s tuy t đ i c a phép đo làố ệ ố ủ

A sai s ng u nhiên.ố ẫ B sai s d ng c ố ụ ụ

C hi u c a sai s ng u nhiên và sai s d ng c ệ ủ ố ẫ ố ụ ụ D t ng c a sai s ng u ổ ủ ố ẫ nhiên và sai s d ng c ố ụ ụ

Câu 35: Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c b n trong h SI:ơ ị ả ơ ị ơ ả ệ

A đo kh i lố ượng (kg) B đo đ dài (m)C đo th i gian (s)D đo nhi t

đ (ộ 0C)

Câu 36: Phép đo gia t c r i t do cho các giá tr l n lố ơ ự ị ầ ượt là 9,92 m/s2, 10,16 m/s2, 9,80 m/s2 Giá tr g n đúng nh t v i giá tr th c c a gia t c r i t do làị ầ ấ ớ ị ự ủ ố ơ ự

m/s2

Câu 37: Th r i hai viên bi r i t cùng m t đ cao,bi B th r i sau bi A m t th i gian làả ơ ơ ừ ộ ộ ả ơ ộ ờ

t

∆ .Khi bi A r i đơ ược 4s thì nó th p h n bi B là 35m L y g=10m/sấ ơ ấ 2,tính t∆ :

Câu 38 Từ một sân thượng cao ốc có độ cao h = 80m, một người buông rơi tự do một hòn sỏi Một giây sau, người này ném thẳng đứng hướng xuống một hòn sỏi thứ hai với vận tốc v0 Hai hòn sỏi chạm đất cùng lúc Tính v0 Lấy g = 10m/s 2

a) 5,5 m/s b) 11,7 m/s c) 20,4 m/s d) 41,7m/s

Câu 39: Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động : x = -10 – 2t + t 2 (m) ; với t0

= 0 ( t đo bằng giây) Vật dừng ở thời điểm:

A 1 +

11

11

Câu 40: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng

nhanh dần đều

0

ta có các điều kiện nào dưới đây?

A s > 0; a > 0; v > v0 B s > 0; a < 0; v <v0

C s > 0; a > 0; v < v0 D s > 0; a < 0; v > v0.

Ngày đăng: 06/10/2018, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w