Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết: Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có Z=16.. D.Kim loại Câu 6: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa họ
Trang 1Họ Và Tên: ……… ……… KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp 10A1
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu
nguyên tử là 9 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có Z=16 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro
của X là :
A X2O7 và XH B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D XO2 và XH4
Câu 3: Độ âm điện của các nguyên tố: 11Na,15P Cl,17 ,19K được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang
phải là:
A Na, K, P, Cl B Cl, P, Na, K C K, Na, P, Cl D Na, P, Cl, K
Câu 4: Cation X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Ô 8, chu kì 2, nhóm VIA B Ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA
C Ô 11, chu kì 3, nhóm IA D Ô 12, chu kì 3, nhóm IIA
Câu 5: Giữa hai nguyên tố 8X và 16Y có thể tạo được mối liên kết :
A Ion B Cộng hoá trị không phân cực C.Cộng hoá trị phân cực D.Kim loại
Câu 6: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các
nguyên tố nhóm A có:
A cùng số electron s hay p B cùng số lớp electron
C cùng số electron D cùng số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 7: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19, 11, 12, 13 Dãy được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần tính kim loại là:
A T < X < Z < Y B T < Z < X < Y C Z < T < Y < X D T < Z < Y < X
Câu 8: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì :
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
hiđro về khối lượng Tên của X là (cho C=12, N=14, Si=28, P=31)
Câu 10: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 19, 20 Nhận xét nào sau đây
đúng?
A T thuộc nhóm IIB B X thuộc nhóm VA C Z thuộc nhóm IA D Y, T thuộc nhóm IIA
Câu 11: Cho 3 nguyên tố: 11X , 12Y , 13Z Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
C Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2
Câu 12: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 lần lượt là :
Câu 13: Hòa tan hết 2,192 gam kim loại A thuộc nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,3584 lít khí
H2 (đktc) Kim loại A là (cho Mg=24, Ca=40, Sr=88, Ba=137)
Câu 14: Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là:
A X thuộc khối nguyên tố s B X có 3 electron ở lớp ngoài cùng
C X là một kim loại D Nguyên tử của nguyên tố đó có 13 proton
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Phát biểu đúng về X là:
A X có 6 electron ở lớp ngoài cùng B Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 14 proton
C X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn D X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn
Câu 16: Công thức electron của HCl là A H: Cl B H : Cl C H :Cl D H::Cl Câu 17: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi
Câu 18: Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi
Trang 2Câu 19: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau.B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 20: Chọn mệnh đề đúng:
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Lkết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 21: Hợp chất M được tạo thành từ Cation A+ và Anion B2-, mỗi Ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên
tố tạo nên Tổng số electron trong A+ là 10; tổng số prôton trong Y2- là 48 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng nhóm A (hoặc B) và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp Vậy A+ và B2- có công thức là:
A Na+; SO B.2-4 +
3-4 4
NH , PO C K+, SO2-3 D. +
4
NH ,
2-4
SO
Câu 22: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là
A +5, -3, +3 B -3, +3, 5 C +3, -3, +5 D +3, +5, -3
Câu 23: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A 0, +3, +6, +5 B 0, +3,+5 ,+6 C +3, +5, 0, +6 D +5, +6, +3, 0
Câu 24: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?
Câu 25: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A HCl B H2O C NH3 D CsCl
Câu 26: Số oxi hóa của mangan trong Mn, MnO, MnCl4, MnO4- lần lượt là
A +2, -2, -4, +8 B 0, +2, +4, +7 C 0, -2, -4, -7 D 0, +2, -4, -7
Câu 27: Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:
Câu 28: Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa của Al là: A 3+ B 2+ C 1+ D 3-
Câu 29: Liên kết trong phân tử Br2 là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có cực C cho - nhận D ion
Câu 30: Số liên kết đơn có trong phân tử C3H8 là
A 8 B 10 C 12 D 14
Câu 31: Cho 2 nguyên tố X và Y thuộc cùng nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau có tổng số điện tích
hạt nhân là 52 Hai nguyên tố X và Y là:
A Na và K B Cr và Ni C Cl và Br D Ca và Mn
Câu 32: Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi
A và B là: A A2B3 B A3B2 C A2B5 D A5B2
Câu 33: Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong đó chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A NaCl và H2O B NH4Cl và K2O C K2SO4 và NaNO3 D SO2 và CO2
Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s Y là:
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Đáp số khác
Câu 35: Liên kết trong các phân tử:
A NaF , Cl2 , PCl3 là liên kết ion B Cl2 , NH3 , CaO là liên kết cộng hóa trị
C NaF , CaO là liên kết ion D Tất cả đều sai
Dùng cho câu 36, 37, 38 : Hạt nhân của nguyên tử X có 19 prroton, của nguyên tử Y có 17 proton.
Câu 36 : X và Y có cấu hình electron nguyên tử là :
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p3
Câu 37: X, Y là các nguyên tử :
A Na và K B Cl và S C K và Cl D S và Na
Câu 38: Liên kết hóa học giữa X và Y là:
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị có cực
C Liên kết ion D Cả A, B, C đều sai
Câu 39: : Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Trong hợp chất khí của R với hiđro, thì R chiếm 82,353% theo khối lượng R là:
A Lưu huỳnh B Photpho C Nitơ D Silic
Câu 40: Cho 0,675 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl (D =0,5 g/ml) thu được 0,84 lit H2
(đktc) Kim loại M là : A Na B Mg C Fe D Al