Mục đích - Giúp các em biết đợc sự phát triển của máy tính - Biết đợc bộ phận nào là bộ phận quan trọng nhất của máy tính... Mục đích - Giúp các em đợc các dữ liệu của máy tính đợc lu gi
Trang 1Tuần 1
1 Khám phá máy tính
Bài 1: Những gì em đã biết ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em nhớ lại lợi ích của máy tính và các dạng thông tin mà
máy tính mang lại
- Nhớ lại các bộ phận quan trọng của máy tính
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Bài mới
1 Giới thiệu máy tính
Bài tập
Hoạt động:
? Máy tính có khả năng làm việc nh thế nào?
? Máy tính sử dụng mấy loại thông tin? Là những loại nào
? Máy tính giúp con ngời làm những gì?
? Máy tính thờng có mấy bộ phận chính?
Bài 2: Kể tên 2 thiết bị ở trong lớp học hoạt động phải dùng
điện Bài 3: Những câu nào đúng (SGK – T4)
? Trình bày các thao tác để khởi động 1 phần mền từ màn hình nền
- N/xét
- 1 em trả lời + Nhanh, chính xác, liên tục
- 1 em trả lời + 3 loại thông tin: văn bản, âm thanh, hình ảnh
- 1 em trả lời + Làm việc, học tập, giải trí, liên lạc
- 1 em trả lời + Có 4: Màn hính, thân cây, chuột, bàn phím
- 1 h/s trả lời + Quạt, bóng điện
- 1 h/s trả lời + Cả 5 câu đều đúng
- 1 h/s trả lời Nháy nhanh 2 lần chuột trái liên tiếp vào biểu t-ợng
IV Củng cố, dặn dò
- Khái quát lại lợi ích của máy tính, các bộ phận của máy tính
- Đọc trớc bài ”Khám phá máy tính”
Trang 2Tuần 2
Bài 2 : Khám phá máy tính ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em biết đợc sự phát triển của máy tính
- Biết đợc bộ phận nào là bộ phận quan trọng nhất của máy tính
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Máy tính x a và nay
2 Các bộ phận của
máy tính làm gì?
Bài tập
- Ra đời 1945, có tên là ENIAC, nặng gần 27 tấn, chiếm diện tích gần 167m2 (H2 – trang 5)
- Máy tính ngày nay nặng khoảng 15kg, chiếm diện tích 1/2m2
- Máy tính ngày nay nhỏ gọn hơn, tiêu tốn ít điện hơn, rẻ hơn
? Nêu nhiệm vụ của từng bộ phận máy tính
- N/xét
? Bộ phận nào của máy tính quan trọng nhất
Tính tổng 15, 21 thông tin vào
là gì, ra là gì?
- Nghe – Q/sát
- Ghi bài
- 2 h/s trả lời
- Màn hình: Hiện thị các thông tin ra cho
ng-ời sử dụng nhìn thấy
- Bàn phím: Giúp con ngời nhập dữ liệu vào máy tính
- Chuột: Giúp chúng ta thao tác trên máy tính
- Thân cây: Giúp chúng
ta xử lí dữ liệu
- 1 h/s trả lời + Thân cây
- 1 h/s trả lời + Thông tin vào: 15, 21, dấu (+)
+ Thông tin ra: Kết quả
Trang 3của phép tính (=36)
IV Củng cố, dặn dò
- Khái quát lại sự phát triển của máy tính, và nhiệm vụ của từng bộ phận
của máy tính
- Đọc trớc bài “Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu? ”
Tuần 3
Bài 3 : Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu?
( 3tiết)
I Mục đích
- Giúp các em đợc các dữ liệu của máy tính đợc lu giữ ở đâu và lu
nhờ những bộ phận nào
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
* Đặt vấn đề - Khi làm việc với máy tính em
có thể lu kết quả để dùng lại
Chẳng hạn nh những bức tranh
em vẽ, bài thơ , bài văn em đã
soạn để sau mở ra xem, chỉnh sửa, in
- Để lu đợc các kết quả trên ta dùng các thiết bị dới đây
- Các thông tin quan trọng đợc
lu trong đĩa cứng, đĩa cứng là thiết bị lu trữ quan trọng nhất
Nó đợc lắp đặt cố định trong thân máy tính
- Có thể đợc lắp vào máy hoặc tháo ra khỏi máy một cách dễ dàng
T1: Quan sát máy tính để bàn tìm vị trí của ổ đĩa mềm, ổ đĩa CD
T2: Quan sát đĩa CD nhận biết
- Nghe - ghi
- Nghe - ghi
- Nghe - ghi
1 Đĩa cứng
2 Đĩa mềm, đĩa CD và
thiết bị nhớ Flash
*Thực hành
Trang 41
Màu
vẽ
2
Màu
nền
3
Các
ô màu
mặt trên, mặt dới và cách đa vào ổ CD
T3: Quan sát để nhận biết khe cắm của thiết bị nhớ Flash
- q/sát + t/hành
- Đọc bài đọc thêm trang 12
IV Củng cố, dặn dò
- Khái quát lại sự phát triển của máy tính, và nhiệm vụ của từng bộ phận
của máy tính
- Đọc trớc bài “Những gì em đã biết ”
Tuần 4 2 Em tập vẽ
Bài 1: Những gì em đã biết ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em nhớ lại các thao tác vẽ cơ bản ở lớp quyển 1
- Vận dụng để vẽ các hình khó hơn
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Tô màu
( Hình 1)
*Thực hành
2 Vẽ đ ờng thẳng
*Thực hành
? Em chọn màu vẽ, màu nền, tô màu bằng cách náy nút chuột nào, ở đâu
T1: Mở Ontap1.bmp và tô màu
- Làm mẫu
? Để vẽ đờng thẳng ta sử dụng công cụ nào? Nêu cách vẽ T2: Vẽ hình ngôi nhà (hình 14 – trang 15)
- 1 h/s trả lời
- Nháy chuột trái vào các nút tơng ứng của (Hình 1)
- q/sát+ thực hành
- q/sát hình 13
- Gọi 1 h/s trả lời
Trang 53 Vẽ đ ờng cong
* Thực hành
(Tiết 2)
* Thực hành tổng hợp
Cách vẽ:
- Vẽ 4 hình vuông, 1 hình bình hành ( sử dụng công cụ vẽ hình vuông, đờng thẳng, tô màu)
- Làm mẫu
? Để vẽ đờng thẳng ta sử dụng công cụ nào? Nêu cách vẽ T3: Vẽ bông hoa, lọ hoa sau đó cắm hoa vào lọ
Cách vẽ: sử dụng công cụ vẽ đ-ờng cong
- Làm mẫu
Bài thực hành T4, T5, T6 trang
16 : ( vẽ chiếc quạt, con nhím, ngôi nhà)
- Cách làm: Sử dụng công cụ
vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong,
vẽ ô vuông, tô màu
- Làm mẫu
- Giới thiệu bài đọc thêm “ Mở tệp hình vẽ
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- q/sát hình 14
- Gọi 1 h/s trả lời
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại cách tô màu, vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong
- Đọc trớc bài “Vẽ hình chữ nhật, hình vuông”
Tuần 5
Bài 2: vẽ hình chữ nhật, hình vuông
( 2 tiết)
I Mục đích
- Biết cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông
- Biết áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình chữ nhật, hình vuông
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
Trang 61 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Vẽ hình chữ nhật,
hình vuông
? Dùng dụng cụ đờng thẳng có vẽ
đợc hình chữ nhật không
- Ngoài ra ta còn 1 dụng cụ khác
vẽ hình chữ nhật nhanh và chính xác hơn
+Cách vẽ:
- 1 h/s trả lời + Có
*Luyện tập
* Thực hành
(Tiết 2)
2 Các kiểu vẽ hình
chữ nhật
+ Chọn công cụ trong hộp công cụ
+ Chọn kiểu hình chữ nhật cần vẽ (H23)
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu
đến điểm kết thúc
- Vẽ một phong bì th ( hình 26) Cách vẽ:
+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đ-ờng biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)
+ Vẽ hình chữ nhật + Dùng dụng cụ đờng thẳng vẽ các nét còn lại
- Làm mẫu
T2/trang19: Vẽ chiếc tủ lạnh theo
mẫu hình 27
- Cách vẽ:
+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đ-ờng biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)
+ Dùng dụng cụ đờng thẳng vẽ các nét còn lại
- Làm mẫu
- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật( hình 28- trang 20)
T2: Vẽ các mẫu trang trí hình 29 trang 20
- Ghi, Q/sát SGK
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe + q/s SGK
Trang 7* Thực hành
3 Hình chữ nhật
tròn góc
* Thực hành
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ vẽ hcn + Vẽ 5 hình vuông tô màu và 3 hình chữ nhật (h29a)
+ Vẽ hcn có đờng viên có tô màu
và dùng các đoạn đthẳng vẽ các cạnh còn lại(h29b)
- Làm mẫu
- Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật
bo tròn góc ở hộp công cụ
- Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu tớ
điểm kết thúc thì thả chuột
T4,5: Vẽ hình 31, hình 32
- Cách vẽ: dùng dụng cụ hình chữ
nhật có bo tròn góc để vẽ, dùng các đoạn thẳng để vẽ kim, chia múi giờ, vẽ cần tivi, đờng cong vẽ qoai cặp
- Làm mẫu
- Q/sát + t/hành
- Ghi+ q/s hình 30
- Nghe, ghi
- Q/sát + t/hành
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại cách tô màu, vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong
- Đọc bài đọc thêm “ Lu hình vẽ của em”
- Đọc trớc bài “Sao chép hình”
Tuần 6
Bài 3 : Sao chép hình ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em sử dụng thành thạo cách chọn, di chuyển hình vẽ từ đó
có thể sao chép 1 hình thành nhiều hình để không mất thời gian vẽ các
hình giống nhau
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Trang 8Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Nhắc lại cách chọn
một phần hình vẽ
2 Sao chép hình
* Luyện tập
3 Sử dụng biểu t ợng “
trong suôt”
(Tiết 2)
* Thực hành
- Bài tập 1: Chỉ ra các dụng cụ chọn một phần hình vẽ
- Bài 2: Đánh dấu vào thao tác
đúng để chọn một phần hình vẽ
- Cách sao chép + Chọn hình cần vẽ + ấn phím Ctrl đồng thời kéo rê hình ra vị trí khác rồi nhả chuột
- Làm mẫu
- Vẽ một hình tròn sau đó sao chép thành 4 hình có kích thớc bằng nhau
- Làm mẫu
- Sau khi sao chép hình sau sẽ đè lên hình trớc (hình trớc sẽ bị mất
đi,nếu ta để các hình cạnh nhau)
để các hình trớc đó không mất đi
ta nhấn chuột vào biểu tợng trong suốt ( hình 37 – trang 25) trớc khi sao chép
- Làm mẫu : vẽ hình tròn rồi sao chép
- T2: Vẽ hình quả táo và sao chép thành 2 quả táo (hình 42 – trang 27)
+ Cách vẽ: Dùng dụng cụ vẽ đ-ờng cong, vẽ xong thì đổ màu + Làm mẫu
- T3,4: Vẽ hình chùm nho, ngôi nhà ( h43,44- trang 27)
+ Cách vẽ : Sử dụng công cụ sao chép
+ Làm mẫu
- 1 h/s trả lời + hình ở vị trí 2 và 9
- 1 h/s trả lời + ý 1,2,4 đúng
- Nghe+ ghi
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại cách sao chép một hình thành nhiều hình
Trang 9- Đọc trớc bài “Vẽ hình e - líp, hình tròn”
Tuần 7
Bài 4 : Vẽ hình e - líp, hình tròn ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em hiểu đợc lợi ích của chiếc máy tính
- Biết cách mở, tắt máy và biết cách khi làm việc với máy tính
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Vẽ hình e- líp, hình
tròn
2 Các kiểu vẽ hình
elíp
* Luyện tập
* Thực hành
Bài thực hành 1 =>
(Tiết 2)
Bài thực hành 2 =>
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ trong hộp công cụ
+ Chọn kiểu hình e- líp cần vẽ (H246)
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu
đến điểm kết thúc
- Có 3 kiểu vẽ hình e- líp ( hình 48 – trang 29)
- Sử dụng công cụ vẽ hình e- líp để
vẽ hệ mặt trời
- Cách vẽ: Dùng dụng cụ vẽ elíp
để vẽ 3 hình líp và 4 hình tròn
- Làm mẫu
- T1: Vẽ hình 5 có sử dụng công
cụ sao chép và công cụ vẽ hình elíp để vẽ con bọ cánh cam
+ Cách vẽ: Vẽ hình 1 sao chép ra hình 2, hình 2 sao chép ra hình 3, hình 3 sao chép ra hình 4
+ Làm mẫu
- T2: Vẽ lọ hoa và bông hoa hình
- Ghi, Q/sát SGK
- Nghe, Q/sát SGK
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
Trang 10Bài thực hành 3 =>
(Tiết 3+4)
Bài thực hành 4 =>
51 trang 31 + Cách vẽ: Vẽ hình 1 sao chép ra hình 2, hình 2 sao chép ra hình 3, sau đó sử dụng công cụ đờng cong
để vẽ bông hoa +Làm mẫu
- T3: Vẽ mắt kính hình 52 trang
31 + Cách vẽ: sử dụng công cụ vẽ hình elíp để vẽ hình tròn, sử dụng dụng cụ vẽ đờng cong để vẽ gọng kính
+ Làm mẫu
- T4: Vẽ hình ô tô tải, ông mặt
trời, con cò hình 53 trang 31 + Cách vẽ: Sử dụng tất cả các công cụ đã học để vẽ
+ Làm mẫu
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Q/sát + thực hành
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại cách vẽ hình tròn, hình elíp
- Đọc trớc bài “Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì”
Tuần 8
Bài 5 : Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì
( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em sử dụng thành thạo cọ vẽ và bút chì
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Vẽ bằng cọ vẽ - Cách vẽ:
+ Chọn công cụ cọ vẽ
Trang 112 Vẽ bằng bút chì
* Luyện tập
* Thực hành
(Tiết 2) Bài t/hành1 =>
Bài thực hành 2 =>
(Tiết 3)Bài t/hành3 =>
Bài thực hành 4 =>
+ Chọn nét vẽ + Kéo thả chuột để vẽ
- Chọn công cụ bút chì trong hộp công cụ để vẽ, chọn màu, kéo thả
chuột
- Sử dụng công cụ cọ vẽ để vẽ cây thông hình 56 trang 33
+ Cách vẽ:
- Chọn màu xám sẫm trên bảng màu
- Chọn công cụ đthẳng để vẽ thân cây
- Chọn công cụ cọ vẽ nét nhỏ
- Kéo thả chuột để vẽ tán lá và bóng cây
- Tô màu tán lá, thân và bóng cây + Làm mẫu
- T1: Sử dụng công cụ bút chì để
vẽ hình 57 trang 33 + Cách vẽ: Sử dụng công cụ bút chì kéo thả chuột để vẽ các hình
và tô màu + Làm mẫu
- T2: Sử dụng công cụ cọ vẽ để vẽ
bức tranh phong cảnh hình 58 trang 33
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ
và hình tròn, vẽ đờng cong sau đó tô màu
+ Làm mẫu
- T3: Sử dụng công cụ cọ vẽ và đổ
màu để vẽ bông hoa hình 59 trang 34
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ
để vẽ cánh hoa, đổ màu vẽ nhị hoa
+ Làm mẫu
- T4: Sử dụng công cụ vẽ tự do để
vẽ hình con thỏ hình 60 trang 34
54, 55 trang 32
- Nghe + ghi
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
Trang 12(Tiết 4) Bài t/hành 5=>
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ,
vẽ xong thì đổ màu + Làm mẫu
- T4: Sử dụng công cụ cọ vẽ và đổ
màu vẽ hình 61 trang 34 + Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ hình con vịt và đổ màu
+ Làm mẫu
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại cách vẽ dùng cọ vẽ và bút chì
- Đọc trớc bài “Thực hành tổng hợp”
Tuần 9
Bài 6 : Thực hành tổng hợp ( 2 tiết)
I Mục đích
- Giúp các em hệ thống lại chơng trình vẽ
- Sử dụng thành thạo các thao tác đã học
II Đồ dùng
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính
- H/s : SGK, vở, máy tính
III Hoạt động dạy – học học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
- Bài 1: Hình 62 –
trang 35
Đề bài: Vẽ hình ngôi
nhà
? Trớc khi vẽ một hình các em cần chú ý những gì
- N/xét ( bổ sung )
- Cách vẽ:
+ Các nét ẽ: Tờng nhà, mái nhà, cửa sổ, cửa chính, cong đ-ờng, cây và đờng chân trời
-1 h/s trả lời + Xem hình vẽ có những nét cơ bản nào + Sử dụng công cụ gì để vẽ
+ Dùng màu nào để tô + Các phần nào có thể sao chép đợc
- Nghe – q/sát hình 62
Trang 13Bài 2: Hình 64 – trang
37
+ Đề bài: Vẽ hình bông
hoa
Bài T1: Hình 65 –
trang 37
+ Đề bài: Vẽ hình bông
hoa gồm cuống hoa, lá
hoa, cánh hoa
Bài T2: Hình 66 –
trang 37
+ Đề bài: Vẽ hình con
chim
(Tiết 2).Bài T3: Hình
67 – trang 38
+ Đề bài: Vẽ hình bông
ngôi nhà
Bài T4: Hình 68 –
trang 38
+ Đề bài: Mở tệp quả
+ Dùng các hình chữ nhật, hình vuông, đthẳng
+ Sử dụng màu da cam, xanh, nâu để tô màu
- Làm mẫu
- Cách vẽ + Vẽ một hình tròn và dùng
đthẳng chia hình tròn thành những ô bằng nhau( số cánh hoa)
+ Dùng cọ vẽ để vẽ cánh hoa, hộp phun màu vẽ nhị hoa
- Làm mẫu
- Cách vẽ + Các nét vẽ gồm cuống hoa, lá hoa, cánh hoa Cánh hoa và lá có thể dùng cung cụ sao chép
+ Dùng công cụ vẽ đờng cong
vẽ để sau đó đổ màu xanh và tím
- Làm mẫu
- Cách vẽ + Sử dụng hình elíp để vẽ phác hoạ sau đó dùng đthẳng để vẽ các nét còn lại
+Tô màu vàng và đỏ
- Làm mẫu
- Cách vẽ + Các nét vẽ: Hình chữ nhật, Hình vuông, đờng thẳng
+ Hình chữ nhật vẽ tờng nhà cửa sổ, đờng thẳng vẽ má nhà + Tô màu xanh và sử dụng công cụ sao chép
- Làm mẫu
- Q/sát+ t/hành
- Nghe – q/sát hình 64
- Q/sát+ t/hành
- Nghe – q/sát hình 64
- Q/sát+ t/hành
- Nghe – q/sát hình 64
- Q/sát+ t/hành
- Nghe – q/sát hình 64
- Q/sát+ t/hành