34 Additional adj /ə´diʃənəl/ an additional charge an additional part Thêm vào, phụ vào, tảng thêm phần tiền phải trả thêm phần phụ vào 35 Adequate adj /'ædikwət/ to be adequate to one's
Trang 1TỪ VỰNG DÀNH CHO PHẦN ĐỌC HIỂU PART 7 TOEIC
1 Abandon (v) /ə'bændən/ Drivers caught in the snowstorm had to
abandon their vehicles
tuyết phải bỏ xe lại để thoát thân
2 Abandonment (n) /ə'bændənmən
t/
sự bỏ rơi, tình trạng ruồng
bỏ
3 Abeyance (n) /ə'beiəns/ Be in abayance
Sự đình chỉ, hoãn lại Bị đình chỉ/tạm hoãn
Be able to access to
Có năng lực, có tư cách Một người có năng lực
Có quyền/tư cách truy cập vào
6 Ability (n) /ə'biliti/ Professonal ability
(adv) ở nước ngoài; (n)
nước ngoài
Đi nước ngoài
8 Abrogate (v) /'æbrəgeit/ Backward customs must be abrogated
Trang 211 Absent (adj) /'æbsənt/ to absent oneself from work
14 Abstract (n) /'æbstrækt/ He gave me a abstract of the project
17 Accelerate (v) /æk'seləreɪt/ accelerate the pace
Trang 318 Accept (v) /əkˈsept/ accept a proposal
được sự tán thanh/tán thưởng
Hư phiếu, hối phiếu khống
25 accordingly /ə'kɔ:diɳli/ I told you everything you have to do
Just do accordingly
Trang 4Theo đó Tôi đã nói cho bạn tất cả những thứ bạn
phải làm Bạn chỉ việc làm theo đó
26 Accordance (n) /ə´kɔ:dəns/ in accordance with the instructions
Sự phù hợp, sự theo đúng theo đúng những lời chỉ dẫn
27 Account (n) /ə'kaunt/ account of expenses
make out an account of articles
Bản quyết toán, kê khai bản kê khai các khoản chi tiêu
làm bản kê khai mặt hàng
28 Accumulate (v) /ə'kju:mjuleit/ accumulate good experience
garbage accumulated Chồng chất, tích lũy tích luỹ những kinh nghiệm hay
31 Acquire (v) /ə'kwaiə/ acquire a good reputation
32 Active (adj) /'æktiv/ an active brain
33 Adapt (v) /ə´dæpt/ adapt oneself to circumstances
Thích hợp, thích nghi tự mình thích nghi với hoàn cảnh
Trang 534 Additional (adj) /ə´diʃənəl/ an additional charge
an additional part Thêm vào, phụ vào, tảng
thêm
phần tiền phải trả thêm phần phụ vào
35 Adequate (adj) /'ædikwət/ to be adequate to one's post
Thỏa đáng, tương xứng xứng đáng với vị trí công tác của mình
36 Adhere (v) /əd'hiə/ adhere to an agreement
Bám chặt vào, tôn trọng tôn trọng triệt để hiệp định
37 Adjourn (v) /ə'ʤə:n/ adjourn the meeting until tomorrow
adjust a watch
lấy lại đồng hồ
39 Adjustment (n) /ə'dʤʌstmənt/ accurate adjustment
Thừa nhận, thú nhận Hắn đã thừa nhận tội ác của mình
41 Adopt (v) /əˈdɒpt/ Vietnamese law on labour was adopted
by Vietnamese national assembly in June 1994
Chấp nhận, thông qua Bộ luật lao động Việt Nam được quốc
hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 /
1994
42 Advance (v) /əd'vɑ:ns/ advance in one's studies
Trang 6Cải tiến tiến bộ trong học tập
43 Advantage (n) /əd'vɑ:ntidʤ/ have the advantage of somebody
44 Advertise (v) / ædvətaiz / Companies often advertise their brands
by mass media
nhãn hiệu của họ trên phương tiện truyền thông đại chúng
45 Advertisement (n) /æd'və:tismənt
, ,ædvə'taizmənt/
advertisement column
take advice Hướng dẫn, giấy báo làm (hành động) theo hướng dẫn/lời
khuyên theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
47 Advisable (adj) /ædˈvaɪzəbəl/ The lamp is advisable to put beside the
bed
cạnh giường ngủ
48 Advise (v) /əd'vaiz// advise someone to do something
49 Advocate (v) /´ædvəkeit/ The lawyer is advocating for his client Biện hộ, tán thành Luật sư đang biện hộ cho thân chủ của
anh ta
50 Affiliate (v) /ə'filieit/ Vietnam has affiliated WTO since 2006
Trang 7Gia nhập, liên kết Việt Nam đã gia nhập WTO từ năm
2006
51 Affiliation (n) /ə¸fili´eiʃən/ our company has many affiliations
throughout the country
trên khắp đất nước
52 Affirmative (adj) /ə´fə:mətiv/ an affirmative answer
Khẳng định, quả quyết câu trả lời khẳng định
53 Afford (v) /ə'fɔ:d/ I afford to do this work
Có thể, đủ sức, đủ khả
năng
Tôi có thể làm được việc này
54 Agency (n) /ˈeɪdʒənsi/ Vietnam airline’s ticket agency
56 Aggregate /'ægrigit/ in the aggregate
agree with someone
đồng ý với ai
58 Agreement (n) /ə'gri:mənt/ by mutual agreement
enter into an agreement with somebody Hợp đồng, hiệp định, thỏa
thuận, giao kèo
theo sự thoả thuận chung
ký kết một hợp đồng với ai
Trang 859 Aim (n) /eim/ miss one's aim
60 Allocate (v) /'æləkeit/ The company allocates the capital to its
62 Allow (v) /ə'laƱ/ smoking is not allowed here
Cho phép, chấp nhận không được hút thuốc lá ở đây
63 Allowance (n) /əˈlaʊəns/ get a very small allowance from home
every month
Sự cho phép, Tiền trợ cấp hàng tháng nhận được của gia đình gửi
cho một số tiền nhỏ
65 Alteration (n) /¸ɔ:ltə´reiʃən/ The plan has some of alteration
(adj) thay phiên nhau
hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
68 Amendment (n) /ə'mendmənt/ move an amendment to a bill
Trang 9Sự sửa đổi, sự bổ sung đề nghị bổ sung một đạo luật
69 Amount (n) /ə'maunt/ a large amount of work
Tổng số, một lượng đáng
kể
rất nhiều việc
70 Analysis (n) /ə'næləsis/ under analysis
Sự phân tích, bài phân
tích
được đem phân tích
71 Announce (v) /ə´nauns/ announce a visitor
announce a piece of news
loan báo một tin tức
72 Announcement (n) /ə´naunsmənt/ announcement of a death
73 Annual (adj) /'ænjuəl/ annual report
74 Answer (n) /'ɑ:nsə/ give an answer to somebody about
something
in answer to someone's letter Thư trả lời, sự trả lời trả lời ai về việc gì
để trả lời thư của ai
75 Anticipate (v) /æn'tisipeit/ anticipate somebody's wishes
what we anticipate seldom occurs; what
we least expect generally happens Liệu trước, đoán trước đoán trước được ý muốn của ai
ghét của nào trời trao của đấy
Trang 10tiết kiệm để dành cho tương lai
77 Apology (n) /ə´pɔlədʒi/ make (offer) an apology
78 Appealing (adj) /ə´pi:liη/ She is very appealing
79 Appear (v) /ə'piə/ The actors appear on the stage
Xuất hiện, có vẻ Các diễn viên ra/xuất hiện trên sân
khấu
80 Application (n) /æplɪ'keɪʃn/ application for a job
82 Appoint (v) / ə'pɔint/ appoint sb to the position of…
Bổ nhiệm, chọn, chỉ định bổ nhiệm ai vào chức vụ…
83 Appointment (n) /ə'pɔintmənt/ appointment of someone to a post
84 Appraisal (n) /ə'preizl/
Sự đánh giá
85 Appraise (v) /ə´preiz/ it isn't advisable to appraise a man by
his success and unsuccess Định giá, đánh giá không nên đánh giá một con người qua
sự thành công và thất bại của anh ta
Trang 1186 Appreciate (v) /əˈpriʃiˌeɪt/ I greatly appreciate your kindness Cảm kích, đánh giá cao tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
87 Appreciation (n) /ə,pri:∫i'ei∫n/ appreciation of market prices
88 Approach (n) /ə´proutʃ/ easy of approach
Tiếp cận, tiếp xúc để đặt
vấn đề
dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
89 Approach (v) /ə´proutʃ/ winter is approaching
90 Approval (n) /ə'pru:vl/ meet with approval
give one's approval to a plan
Sự tán thành, phê chuẩn được tán thành, được chấp tthuận
92 Arbitrate (v) /´a:bi¸treit/ arbitrate a quarrel
93 Arbitration (n) /,ɑ:bi'trei∫n/ arbitration of exchange
Bàn cãi, thuyết phục tranh luận một vấn đề
95 Argument (n) /'ɑ:gjumənt/ strong argument
Sự tranh cãi, cuộc tranh lý lẽ đanh thép
Trang 12luận
96 Arise (v) /ə´raiz/ more difficulties arose
97 Arrange (v) /ə'reinʤ/ arrange a meeting
98 Arrangement (n) /ə´reindʒmənt/ make one's own arrangements
99 Arrival (n) /ə´raɪvl/ The arrival has came to the store
100 Arrive (v) /ə'raiv/ arrive at a conclusion
101 Article (n) /ˈɑrtɪkəl/ articles of daily necessity
Điều mục, điều khoản,
104 Assemble (v) /əˈsɛmbəl/ He is assembling an equipment
Tập hợp, thu thập Anh ta đang lắp ráp một thiết bị
105 Assess (v) /ə'ses/ The house was assessed $2000
Định giá, ước định Ngôi nhà này được định giá 2000 đô la
Trang 13108 Assign (v) /əˈsʌɪn/
Ex: his leader assigned him this
mission
Chuyển nhượng, bổ dụng Vd: lãnh đạo của anh ấy bổ dụng anh
ấy nhiệm vụ này
109 Assignment (n) /əˈsʌɪnm(ə)nt
Ex: a homework assignment
Nhiệm vụ, phân công, sự phân phối Vd: Một nhiệm vụ về nhà
110 Assist (v) /əˈsɪst/
Ex: a senior academic would assist
him in his work
Giúp Vd: Một học giả cao cấp sẽ giúp anh
ta hoàn thành công việc này
111 Assistant ( n) /əˈsɪst(ə)nt/
Ex: the managing director and his
assistant
Phó, trợ lí, người phụ giúp Vd: giám đốc điều hành và trợ lý của ông
113 Association (n) /əsəʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/
Ex: he developed a close
association with the university
Hội, liên hiệp, sự kết hợp Vd: ông đã phát triển một liên kết chặt chẽ với các trường đại học
114 Assume (v) /əˈsjuːm/
Ex: he assumed full responsibility
for all organizational work
Mang, đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm
Vd: ông nhận trách nhiệm đầy đủ cho tất cả các công tác tổ chức
115 Assumption (n) /əˈsʌm(p)ʃ(ə)n/
Ex: they made certain assumptions
about the marke
Sự thừa nhận, sự cho rằng, điều giả thiết
Vd: Họ đã thực hiện một số giả định
về thị trường
116 Assurance (n) /ə'ʃuərəns/
Ex: I sometimes look with envy on
those whose faith brings comfort
Sự chắc chắn; sự tin chắc Vd: Đôi khi tôi nhìn với sự ghen tị vào những người có đức tin mang lại
Trang 14and assurance sự thoải mái và chắc chắn
117 Assure (v) /ə'ʃuə/
Ex: their influence assured that the
report would be tough
Chắc chắn, cam đoan Vd: Sự ảnh hưởng của họ đảm bảo rằng báo cáo sẽ khó khăn
118 Attach (v) /ə'tætʃ/
Ex: I attach a copy of the memo for
you
Đính kèm, tịch biên Vd: Tôi đính kèm một bản sao của bản ghi nhớ cho bạn
119 Attachment (n) /ə'tætʃmənt/
Ex: she felt a
sentimental attachment to her house
sự gắn, sự dán; sự buộc Vd: Cô ấy cảm thấy một tình cảm đặc biệt với nhà của mình
121 Attempt (v); (n) /ə'tempt/
Ex: 1.She attempted a comeback in
2001
2 I passed my motorcycle test at
the first attempt at the age of 17
Cố gắng chiếm lấy; sự cố gắng, sự xâm phạm
Vd: Cô đã cố gắng trở lại vào năm
2001 Tôi đã thông qua kiểm tra xe máy của tôi ở lần cố gắng đầu tiên khi 17 tuổi
122 Attend (v) /əˈtɛnd/
Ex: the whole sales force attended
the conference
Dự, có mặt Vd: Toàn bộ nhân viên bán hàng phải
124 Attract (v) /əˈtrakt/
Ex: he hoped this strategy would
attract foreign investment by
multinationals
Lôi cuốn, thu hút Vd: Ông ta hy vọng chiến lược này sẽ thu hút đầu tư nước ngoài từ các công
ty đa quốc gia
125 Attractive (adj) /əˈtraktɪv/
Ex: she is very attractive
Hấp dẫn Vd: Cô ấy thật thu hút
126 Attribute (v) /əˈtrɪbjuːt/
Ex: his resignation was attributed to
stress
Chỉ định, cho là do Vd: Sự từ chức của anh ấy được cho
Trang 15128 Authorize (v) /ˈɔːθərʌɪz/
Ex: the government authorized
further aircraft production
Cho quyền, phê chuẩn Vd: Chính phủ trao thêm quyền cho viecj sản xuất máy bay
129 Available (adj) /əˈveɪləb(ə)l/
Ex: refreshments will be available
all afternoon
Có sẵn Vd: Các món ăn uống sẽ có sẵn vào tất cả các buổi chiều
130 Availability (n) /ə'veil/
Ex: Several houses had been put on
hold pending the availability of
funds for the project
Sự có hiệu lực, tình trạng sẵn sàng có Vd: Một vài ngôi nhà đã được đưa vào giữ trong khi chờ quỹ của dự án có hiệu lực
133 Bind (v) /baind/
Ex: logs bound together with ropes
Ràng buộc Vd: Những khúc gỗ được buộc với nhau bằng dây thừng
134 Black (adj); (v) /blæk/
Ex: The future looks black
A woman capable of blacking the
eye of any guest who wanted to slip
out before the end
Ảm đạm, vô vọng; che dấu, ỉm đi Vd: Tương lai thật ảm đạm Một người phụ nữ có khả năng che mắt bất kỳ người khách nào muốn dời
đi trước khi kết thúc
135 Blank (adj); (n) /blæɳk/
Ex: The screen went blank
Leave blanks to type in the
appropriate names
Khuyết, trống; chỗ trống Vd: Màn hình trống không
Để lại những chỗ trống để gõ những tên thích hợp
Trang 16She blocks my way Cô ấy chặn đường tôi
137 Bond (n); (v) /bɔnd/
Ex: this material
will bond well to stainless steel
Ex: he books a room
Ghi tên, đăng kí, đặt phòng; sách, sổ Người giữ sổ sách
Công việc kế toán Sách nhỏ quảng cáo Vd: Anh ta đặt một phòng
139 Boom (n); (v) /bu:m/
Ex: Business is booming
Sự tăng vọt; phát triển, vọt giá Vd: Kinh doanh đang phát triển
140 Boost (n); (v) /bu:st/
Ex: the cut in interest rates will
give a further boost to the economy
Sự nâng giá; thúc đẩy, đẩy Vd: Giảm lãi suất sẽ thúc đẩy nền kinh tế hơn
141 Borrow (v)/'bɔrou/
Ex: he borrows me some money
Vay mượn Vd: Anh ta vay tôi ít tiền
142 Bottom (n); (v) /'bɔtəm/
Ex: this is the bottom of the sea
Phần dưới cùng; tụt xuống mức thấp nhất
Vd: Đây là nơi dưới cùng của đại dương
143 Bound (adj) /baund/
Ex: Louis came bounding down the
stairs
Đi hướng về Vd: Louis đi hướng xuống phía những bậc thang
144 Boycott (v); (n) /'bɔikət/
Ex: we will boycott all banks which
take part in the loans scheme
Tẩy chay, bài xích; sự tẩy chay Vd: Chúng tôi sẽ tẩy chay tất cả những ngân hàng tham gia vào kế hoạch cho vay
145 Branch (n); (v) /brɑ:ntʃ/
Ex: follow this track south until
it branches into two
Chi nhánh; phân hãng Vd: Theo dấu vết hướng nam cho đến khi nó chia làm hai
146 Brand (n); (v) /brænd/
Ex: this is our new brand
Nhãn mác, loại hàng; đóng nhãn Vd: Đây là nhãn mới của chúng tôi
147 Breach (n); (v) /bri:tʃ/
Ex: I sued for breach of contract
Sự vi phạm hợp đồng; vi phạm hợp đồng
Vd: Tôi đã kiện vì vi phạm trong hợp
Trang 17đồng
148 Break (v) /breik/
Ex: my laptop was broken
Cắt đứt, hủy, phá hợp đồng Vd: Cái láp đã tan nát
149 Bribe (n); (v) /braib/
Ex: hey had bribed an official to
sell them a certificate
Tiền đút lót; việc hối lộ; hối lộ Vd: Họ đã hối lộ chính quyền bán văn bằng cho mình
152 Bring (v) /briɳ/
Ex: Don’t bring your wife!
Mang lại Vd: Đừng mang vợ theo đấy!
153 Brisk (adj) /brisk/
Ex: business appeared to be brisk
Phát đạt Vd: Kinh doanh có vẻ phát đạt
156 Business (n) /'biznis/
Ex: business appeared to be brisk
Việc kinh doanh Vd: Kinh doanh có vẻ phát đạt
158 Buy (v); (n) /bai/
Buyers’ market
Ex: I’ll buy this ring for you
Mua; vật mua Vd: Thị trường của người mua (cung>cầu)
Anh sẽ mua chiếc nhẫn này cho em
159 Calculate (v) /'kælkjuleit/
Ex: the program can calculate the
number of words that will fit in the
space available
Tính toán Vd: Chương trình có thể tính được số
từ vừa với khoảng trống có sẵn
160 Calculation (n) /,kælkju'leiʃn/
Ex: finding ways of saving money
Việc tính toán, sự cân nhắc Vd: Tìm ra cách tiết kiệm tiền đòi hỏi
Trang 18involves complicated calculations nhiều tính toán phức tạp
161 Cancel (v) /'kænsəl/
Ex: our meeting was cancelled
Hủy bỏ Vd: Cuộc gặp của chúng ta đã bị hủy
162 Cancellation (n) /,kænse'leiʃn/
Ex: the project was threatened with
cancellation by the government
Sự hủy bỏ Vd: Sự án bị đe dọa bởi sự hủy bỏ của chính phủ
165 Capable (adj) /'keipəbl/
Ex: I’m quite capable of taking care
of myself
Có khả năng, có tài, có gan Vd: Tôi hoàn toàn có khả năng tự lo cho mình
Ex: rates of return on invested
capital were high
Vốn, tư bản Vốn tự định Vốn bất biến Vốn cố định Vốn tích lũy Vd: Lãi suất tiền lời của vốn đầu tư từng cao
170 Cargo (n) /'kɑ:gou/
Ex: the cargo was stolen
Hàng hóa Vd: Hàng hóa đã bị chôm mất
171 Carriage (n) /'kæridʤ/
Ex: carriage paid to me
Phí vận chuyển Vd: Cước vận chuyển trả cho tôi
172 Carrier (n) /'kæriə/ Hãng vận tải, tàu chuyên trở, người
trở hàng
Trang 19Ex: the instruments can be sent by
Họ đóng gói vài món hàng
175 Cash (n); (v) /kæʃ/
Cash against documents
Cash before delivery
Cash on delivery
Cash card
Ex: I’ll pay in cash
Tiền mặt; trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt Trả tiền mặt khi giao chứng từ Trả tiền mặt trước khi giao hàng Trả tiền mặt lúc nhận hàng Thẻ rút tiền
Vd: Tôi sẽ thanh toán = tiền mặt
176 Catalogue (n); (v) /ˈkat(ə)lɒɡ/
Ex: this collection of paintings is
the subject of a detailed catalogue
Bảng liệt kê, giới thiệu mục lục; ghi vào mục lục, chia thành loại
Vd: Bộ sưu tập tranh này là chủ đề của một danh mục chi tiết
177 Catch (v) /kætʃ/
Ex: A cat is catching a mouse
Bắt được, khai thác, bắt lấy, theo kịp Vd: Một con mèo đang bắt chuột
178 Category (n) /'kætigəri/
Ex: there are many categories of
milk
Hàng, loại Vd: Có rất nhiều loại sữa
179 Cater (v) /'keitə/
Ex: my mother helped to cater
for the party
Cung cấp thực phẩm, phục vụ theo yêu cầu
Vd: Mẹ tôi đã giúp cung cấp đồ ăn cho bữa tiệc
180 Cause (n); (v) /kɔ:z/
Ex: The cause of the accident is
not clear
This disease can cause blindness
Nguyên nhân, lý do, cớ; gây ra, khiến, bảo
Vd: Nguyên nhân vụ tai nạn không rõ ràng
Căn bệnh có thể khiến mù lòa
181 Ceiling (n) /'si:liɳ/
Ex: the government imposed a
wage ceiling of 3 per cent
Hạn mức cao nhất Vd: Chính phủ đã buộc đưa ra hạn mức cao nhất của lương là 3%
182 Certain (adj) /'sə:tn/
Ex: he looks certain to win an
Chắc chắn Vd: Anh ta có vẻ chắc chắn thắng giải
Trang 20184 Certify (v)/'sə:tifai/
Ex: the profits for the year had
been certified by the auditors
Chứng nhận, cấp giấy chứng nhận Vd: Lợi nhuận năm đã được chứng nhận bởi các kiểm toán viên
185 Chair (n); (v)/tʃeə/
Ex: the debate was chaired by the
Archbishop of York
Chức chủ tịch; đề cử làm chủ tịch, chủ tọa
Vd: Cuộc tranh luận được chủ trì bởi ngài tổng giám mục của York
Ex: you changed
Thay đổi; sự biến đổi Vd: Anh đã đổi thay
188 Channel (n); (v) /'tʃænl/
Ex: the council is to channel public
funds into training schemes
Nguồn; chuyển, hướng vào Vd: Hội đồng chuyển công quỹ vào đào tạo kế hoạch
The committee was charged
with reshaping the educational
system
Phí, chịu trách nhiệm; tính giá, trao nhiệm vụ
Phí trả khi đến nơi Phí trả sau
Chi phí trả trước Vd: Chuẩn phí cho một lá thư của chúng tôi là 25 bảng
ủy ban đã được giao nhiệm vụ phục hồi hệ thống giáo dục
190 Charter (n); (v) /ˈtʃɑːtə/
Ex: The town received a charter
from the Emperor
Đặc quyền, điều lệ; thuê mướn (máy bay)
Vd: Thành phố được nhận đặc quyền
Trang 21để theo đuổi các cô gái
192 Cheap (adj) /tʃi:p/
Ex: it’s is realy cheap
Rẻ Vd: Nó thật sự rẻ
193 Cheat (n); (v) /tʃi:t/
Ex: you cheat on me *sob*
Trò lừa đảo; lừa đảo, lừa bịp Vd: Anh lừa em *hic*
194 Check (v); (n) /tʃek/
Ex: efforts were made to check the
disease
Dừng lại, ngăn chặn; séc Vd: Những cố gắng đã ngăn chặn được bệnh tật
195 Chief (adj) /tʃi:f/
Ex: chief among her concerns is
working alone at night
Chủ yếu, trọng yếu, chính yếu Vd: Cái chính trong những lo lắng của
cô ấy là làm việc đêm một mình
196 Choice (n) /tʃɔis/
Ex: it depends on your choice
Sự lựa chọn Vd: Nó tùy thuộc vào sự lựa chọn của cậu
197 Choose (v) /tʃu:z/
Ex: Why did you choose someone
like that?
Lựa chọn Vd: Sao anh lại chọn một người như thế nhỉ?
198 Chronic (adj) /'krɔnik/
Ex: the school suffers from chronic
overcrowding
Thâm căn, thường xuyên, kinh niên Vd: Trường học chịu tổn thất từ sự quá tải thường xuyên
201 Claim (v); (n) /kleim/
Ex: the premiums are reduced by
fifty per cent if you don’t claim
on the policy
Đòi yêu sách; quyền yêu sách Vd: Tiền thưởng bị giảm 50% nếu bạn không đòi hỏi từ chính sách
202 Clarify (v) /'klærifai/
Ex: the report managed to clarify
the government’s position
Làm cho sáng sủa, dễ hiểu Vd: Báo cáo này dùng để làm sáng tỏ
vị trí của chính phủ
Trang 22203 Class (n) /klɑ:s/
First class
Economy class
Ex: it has good accommodation for
a hotel of this class
Loại, hạng Hạng nhất Giá thấp, hàng thông dụng Vd: Nó là chỗ trọ tốt chp một khách sạn loại này
205 Classify (v) /'klæsifai/
Ex: mountain peaks are classified
according to their shape
Phân loại Vd: Những ngọn núi được phân loại theo hình dạng của chúng
206 Clause (n) /'klætə/
Ex: Contracts often have
choice-of-law clauses, specifying the choice-of-law to
be applied
Điều khoản trong hợp đồng Vd: Hợp đồng thường có điều khoản lựa chọn của luật, quy định cụ thể luật được áp dụng
207 Clear (adj); (v) /kliə/
Ex: at the moment I’m clearing
Ex: For more than 11 days the six
banks were excluded from the daily
inter-bank clearance of cheques
Sự thanh toán Vd: Trong hơn 11 ngày, 6 ngân hàng
đã bị loại khỏi thanh toán séc liên ngân hàng hàng ngày
209 Clerk (n) /klɑ:k/
Ex: she is a new clerk
Thư ký Vd: Cô ấy là thư ký mới
210 Client (n) /'klaiənt/
Ex: you are my target client
Khách hàng Vd: Bạn là khách hàng mục tiêu của tôi
211 Climb (v) /klaim/
Ex: they are climbing over a fence
Leo cao Vd: Họ đang chèo qua một hàng rào
212 Close (adj); (n); (v) /klous/
Ex: they are close friends
The close of the auction is 500$
I just close my speech
Gần; phút chót, giá cuối cùng; đóng, kết thúc
Vd: Họ là bạn thân Giá cuối cùng của buổi đấu giá là 500$
Tôi vừa kết thúc bài nói của mình
213 Code (n) /koud/
Ex: This is itself a judicial
Quy tắc Vd: Đây chính là một sự soán cải
Trang 23interpolation into the statutory code công bằng trong quy tắc theo luật định
214 Coincide (v)/,kouin'said/
Ex: publication is timed to coincide
with a major exhibition
Trùng khớp Vd: Việc suất bản được tính toán thời gian để trùng khớp với cuộc triển lãm lớn
215 Collaborate (v)/kə'læbəreit/
Ex: I collaborated with him on
numerous hotel projects
Cộng tác Vd: Tôi đã cộng tác với anh ấy trong nhiều dự án khách sạn
216 Collaboration (n)/kə,læbə'reiʃn/
Ex: he wrote a book in
collaboration with his son
Sự cộng tác Vd: Anh ta đã viết một cuốn sách có
Vd: Trần nhà sụp đổ trên đầu tôi
Cô ấy đang nằm đât trong tình trạng suy sụp tinh thần
218 Collect (v)/kə'lekt/
Ex: A boy is collecting some cards
Thu gom Vd: Cậu bé đang thu gom mấy quân bài
219 Combine (v)/'kɔmbain/
Ex: a new product which combines
the benefits of a hairspray and a gel
Kết hợp Vd: Một sản phẩm mới kết hợp lợi ích của keo xịt tóc và chất gel
220 Combination (n)/kɒmbɪˈneɪʃ(ə)n /
Ex:this colour combination is
stunningly effective
Sự phối hợp Vd: Sự phối màu này có hiệu quả rất tốt
221 Command (v); (n)/kə'mɑ:nd/
Ex: a gruff voice commanded us to
enter
Sự chỉ huy; chỉ huy Vd: Một giọng nói cộc cằn ra lệnh cho chúng tôi vào
224 Comment (v); (n)/'kɔment/
Ex: the company would
Phê bình, chú thích; sự bình luận Vd: Công ty không có bình luận nào
Trang 24not comment on the venture về sự đầu cơ
225 Commercial (adj)/kə'mə:ʃl/
Ex: VCB is a Commercial bank
Thuộc về mậu dịch Vd: VCB là một ngân hàng thương mại
The European Commission
Ex: Mozart at last received a
commission to write an opera
Tiền hoa hồng
Ủy ban Châu Âu Vd: Mozart cuối cùng đã nhận một khoản hoa hồng để viết một vở opera
229 Commitment (n)/kə'mitmənt/
Ex: I cannot make such a
commitment at the moment
Giao kết, ràng buộc Vd: Tôi không thể cam kết như vậy tại thời điểm này
Vd: Họ đang mang vác hàng hóa
231 Communicate (v): /kə'mju:nikeit/
Ex: The police communicate with
each other by radio
Truyền đạt; giao thiệp
Vd: cảnh sát liên lạc với nhau bằng máy truyền tin
232 Communication (n):
/kəmju:ni'keiʃn/
Ex: The heavy snow has prevented
all communication with highlands
Trang 25234 Comparable/'kɔmpərəbl/ (adj)
Ex: His work is comparable with
the very best
Có thể so sánh
Vd: Tác phẩm của ông có thể so sánh với những tác phẩm hay nhất
Vd:Cô ấy khen ngợi bức tranh của tôi
Cô ấy đưa tôi vé mời
236 Comply (v): /kəm'plai/
Ex: The rules must be complied
with
Đồng ý làm theo, tuân theo
Vd: các luật lệ cần phải được tuân theo
Vd: các thành phàn cấu tạo của đất
240 Compound (adj): /'kɔmpaund/
Ex: Common salt is a compound of
sodium and chlorire
Trang 26244 Compute (v):/kəm'pju:t/
Ex: The economist can compute the
growth rate of economy
Tính toán
Vd: các nhà kinh tế học có thể tính toán được tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
Ex: The man tried to conceal his
heavy drinking from his family
Giấu, che đậy
Vd:người đàn ông cố gắng giấu gia đình tật nghiện rượu nặng của anh ta
248 Concede (v):/kən'si:d/
Ex: The woman was forced to
concede that she might be wrong
Trang 27Ex:that doesn't concern you at all
(n):
Ex:that has no concern with the
question
Vd:việc đó ko dính líu gì tới anh
Sự quan tâm, sự dính líu
Vd:Cái đó ko liên quan gì tói vấn đề này
251 Concerning (prep): /kən'sə:niɳ/
Ex: We are given little information
concerning matters of national
security
Ái ngại
Vd:chúng tôi có được rất ít thông tin liên quan đến các vấn đề an ninh quốc gia
252 Concession (n): /kən'seʃn/
Ex: There is a call for the
concession of certain rights
Sự nhượng bộ
Vd: có lời kêu gọi nhượng bộ một số quyền nhất định
253 Conciliation (n): /kənsili'eiʃn/
Ex: A conciliation service helps to
settle disputes between employers
and workers
Cuộc hòa giải
Vd:1 cơ quan hòa giải giúp giả quyết các cuôc tranh chấp giữa chủ và công nhân
254 Conclude (n): /kən'klu:d/
Ex:the doctors concluded that he
had suffered a stroke
256 Conclusive (adj): /kən'klu:siv/
Ex:The results of this experiment
seem pretty conclusive
Quyết định
Vd:Kết quả của thí nghiệm này có vẻ khá thuyết phục
Trang 28257 Concrete (adj): /'kɔnkri:t/
Ex:Let me give you a concrete
example of what I mean
Cụ thể
Vd:Hãy để tôi cho bạn một ví dụ cụ thể về điều tôi nghĩ
258 Condition (n): /kən'diʃn/
Ex:The project aims to provide
better living conditions and health
care for the elderly
Điều kiện
Vd:Dự án nhằm cung cấp điều kiện sống tốt hơn và chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi
259 Conditional (adj): /kɔn'diʃənl/
Ex:Prices are conditional upon
supply and demand of good
Phụ thuộc, có điều kiện
Vd:Giá cả phụ thuộc vào sự cung cầu của hàng hóa
260 Conduce (v): /kən'dju:s/
Ex:wealth does not conduce to
happiness
Mang lại, góp phần sinh ra
Vd:Của cải không mang lại hạnh phúc
261 Conductive (adj): /kən'dʌktiv/
Ex: The recess is filled with an
electrically conductive material
Ex:he finished his essays without
the conduct of his teacher
Chỉ đạo, điều khiển
Vd:Người đàn ông đang điều khiển một dàn nhạc
Sự hướng dẫn
Vd:anh ấy đã làm xong bài luận văn
mà không có sự hướng dẫn của giáo viên
263 Conference (n): /'kɔnfərəns/
Ex:That man is the president of the
conference
In conference with someone
Ex: The teachers are in conference
with each other
Trang 29264 Confidence (n): /'kɔnfidəns/
Ex: I have confidence in our team
Độ tin cậy Vd: Tôi tin vào đội của chúng ta
265 Confident (adj): /'kɔnfidənt/
Ex:We were confident that he
would win
Tin chắc, chắc chắn
Vd:Chúng tôi tin chắc rằng anh ta sẽ thắng
266 Confidential (adj): /kɔnfi'denʃl/
Ex:This arrangement must be kept
confidential
Kín, bí mật
Vd:Thỏa thuận này phải được giữ kín
267 Confirm (v): /kən'fə:m/
Ex:The head teacher confirmed
that two pupils had been expelled
Xác nhận
Vd:Giáo viên chủ nhiệm xác nhận rằng 2 học sinh đã bị đuổi học
268 Confirmation (n): /,kɔnfə'meiʃn/
Ex:The hotel will send you written
confirmation of your booking
Sự phê chuẩn, chứng thực
Vd: Khách sạn sẽ gửi cho bạn văn bản xác nhận đặt chỗ
269 Conflict (v) & (n): /'kɔnflikt/
Ex:The statements of them conflict
Ex:Decisions must be taken in
conformity with the company's
rules
Sự phù hợp Vd: Các quyết định phải được thực hiện phù hợp với các quy tắc của công
Trang 30Ex:The Earth is a specialized
276 Conjunction (n): /kən'dʤʌɳkʃn/
Ex:The conjunction of computers
and communications is the most
important aspect of information
technology
Sự kết hợp
Vd:Sự kết hợp của máy tính và truyền thông là khía cạnh quan trọng nhất của công nghệ thông tin
Ex:No change may be made
without the consent of all the
280 Consequence (n):/'kɔnsikwəns/
Ex:The accident was the
consequence of reckless driving
Kết quả, tầm quan trọng
Vd:Vụ tai nạn là hậu quả của việc lái
xe thiếu thận trọng
Trang 31283 Considerable (adj): /kən'sidərəbl/
Ex:She isa writer of considerable
Ex:The goods for consignment to
the provinces are being loaded onto
Trang 32289 Consist (v): /kən'sist/
Ex: Our team consists of ten
members
Bao gồm
Vd:Đội chúng tôi gồm 10 thành viên
290 Consistent (adj): /kən'sistənt/
Ex:He isa consistent friend of the
Ex:twelve months constitute a year
Thiết lập, tạo thành, ủy nhiệm
Vd:Cây cầu đang được xây dựng
296 Constructive (adj): /kən'strʌktic/
Ex:He has played a valuable and
constructive role in the project
Trang 33Ex:We should consult opinion of
the workers
Vd:Chúng ta nên thăm dò ý kiến của công nhân
299 Consultant (n): /kən'sʌltənt/
Ex:She is a design consultant
A firm of management consultants:
Ex:The companies always care
about consumer demand
Ex:I would appreciate if you could
contact me soon to answer my
questions
Liên hệ
Vd:Tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn liên
hệ với tôi sớm để trả lời câu hỏi của tôi
305 Container (n): /kən'teinə/
Ex: The boxes are being loaded
onto the container
Thùng chứa, công te nơ
Vd: Những cái hộp đang được chất lên công te nơ
306 Content (n): /'kɔntent/
Ex:I want to know the contents of
Sức chứa, nội dung
Vd:Tôi muốn biết nội dung của bức
Trang 34the letter thư
Ex: They contracted with a firm for
the supply of fuel
Điều kiện hợp đồng Hợp đồng chuyên chở Chấp nhận hợp đồng Hủy bỏ hợp đồng
Vi phạm hợp đồng Hủy hợp đồng Thực thi hợp đồng
309 Contraction (n): /kən'trækʃn/
Ex:The general contraction of the
industry did damage to the
economy
Sự thu hẹp
Vd:Sự thu hẹp chung của nền kinh tế
đã làm thiệt hại cho nền kinh tế
310 Contractor (n): /kən'træktə/
Ex:The school meals service is
provided by private contractors
Nhà thầu, người kí hợp đồng
Vd:Dịch vụ bữa ăn tại trường được cung cấp bởi nhà thầu tư nhân
311 Contradiction (n): /kɔntrə'dikʃn/
Ex:The experiment provides a
contradiction of the hypothesis
Mâu thuẫn Vd: Cuộc thử nghiệm cung cấp 1 sự mâu thuẫn của các giả thuyết
312 Contrary (adj): /'kɔntrəri/ Trái ngược
Trang 35Ex: The vehicles are moving in
314 Contribution (n): /kɔntri'bju:ʃn/
Ex: He is proud of his contribution
to the team's success"
Phần đóng góp Vd: Anh ta tự hào vì sự đóng góp của mình đối với thành công của đội bóng
315 Control (v) & (n): /kən'troul/
Ex: The police are controlling the
traffic
Điều khiển, kiểm soát Vd: cảnh sát đang điều khiển giao thông
316 Convene (v): /kən'vi:n/
Ex: The council convened last
week
Họp Vd: Hội đồng đã họp vào tuần trước
317 Convenience (n): /kən'vi:njəns/
Ex: The house is full of
conveniences of every sort
Sự tiện lợi Vd: Ngôi nhà có đủ các đồ dùng tiện nghi
318 Convenient(adj): /kən'vi:njənt/
Ex: Travelling by underground is
fast, convenient, and cheap
Thuận tiện Vd: Di chuyển bằng tàu điện ngầm là nhanh chóng, thuận tiện và rẻ
319 Convention (n): /kən'venʃn/
Ex: the law is felt to express social
conventions
Tục lệ, quy ước Vd: Pháp luật được cảm thấy để thể hiện các quy ước của xã hội
320 Conventional (adj): /kən'venʃənl/
Ex: She has strayed from the path
Trang 36building into a block of flats is
323 Convey (v): /kən'vei/
Ex: Pipes were laid to convey water
to the house
Chuyên chở Vd: Ống nước được đặt để vận chuyển nước vào nhà
324 Conveyance (n): /kən'veiəns/
Ex: The road is busy with the
means of conveyance
Sự chuyên chở Vd: Con đường đông đúc với nhũng phương tiện vận chuyển
325 Convince (v): /kən'vins/
Ex: They tried to convince him to
buy a cheaper car
Thuyết phục, bảo đảm Vd: Họ cố gắng thuyết phục anh ấy mua một chiếc ô tô rẻ hơn
326 Cooperate (v): /kəʊˈɒpəreɪt/
Ex: The company has agreed to
cooperate in the development of
this technology
Hợp tác Vd: Công ty đồng ý hợp tác trong việc phát triển công nghệ
327 Cooperation (n) /kəʊɒpəˈreɪʃn/
Ex: A working group will be
established to promote cooperation
Sự hợp tác Vd: Một nhóm làm việc sẽ được thành lập để thúc đẩy hợp tác
328 Cooperative (adj): /kəʊˈɒprətɪv/
Ex: they have been extremely
considerate, polite, and cooperative
Hợp tác, tập thể Vd: Họ cực kì chu đáo, lịch sự và hợp tác
329 Coordinate (v): /kəʊˈɔːdɪneɪt/
Ex: Children have to learn to
coordinate eye and hand
movements
Điều phối, sắp xếp Vd: Trẻ em phải học cách phối hợp chuyển động mắt và tay
330 Copartner (n): /kou'pɑ:tnə/ Đối tác
Trang 37Ex: They are my company’s
copartner
Vd: Họ là đối tác của công ty chúng tôi
331 Cope (v): /koup/
Ex: People especially find it
difficult to cope with death
Đối phó, đương đầu Vd: Mọi người đặc bbietj cảm thấy khó khăn để đương đầu với cái chết
332 Copy (n) & (v): /'kɔpi/
Ex: The woman is copying a
document
Bản sao, chép lại Vd: Người phụ nữ đang chép lại 1 tài liệu
333 Copyright (n):/'kɔpirait/
Ex:The song is protected by
copyright
Bản quyền Vd: Ca khúc được bảo vệ bởi bản quyền
334 Corporate (adj): /'kɔ:pərit/
Ex: the company emphasizes the
corporate responsibility
Thuộc đoàn thể Vd: Công ty chú trọng vào trách nhiệm của từng nguoif trong doàn thể
ở VN
336 Correct (adj): /kə'rekt/
Ex: Your answer is correct
(v):
Ex: You should correct your
mistakes
Đúng, chính xác Vd: Câu trả lời của bạn là chính xác Sửa chữa, khiển trách
Vd: Bạn nên sảu chữa lỗi của mình
338 Correspondence (n):
/kɔris'pɔndəns/
Ex: He keeps up a correspondence
Quan hệ thư từ Vd: anh ấy vẫn giữ quan hệ thư từ với
Trang 38with John John
339 Correspondent (n): /kɔris'pɔndənt/
Ex:she wasn't much of a
correspondent
Thông tín viên Vd: Cô ấy không phải là 1 thông tín viên
Trị giá, phải trả, làm mất Vd: chiếc xe đạp giá 200 đô
Giá niêm yết, chi phí cố định Chi phí nhân công
Phí vận chuyển
341 Costly (adj): /'kɔstli/
Ex: She bought the costly jewelry
Đắt giá Vd: Cô ấy đã mua nữ trang đắt tiền
342 Count (v): /kaunt/
Ex: She put the money in her bag
without counting it
Tính, có giá trị Vd: Cô ấy để tiền vào trong túi mà không tính
Phản đối Vd: Anh ta phản đối với nhũng lí luận rất thuyết phục
Làm giả Vd: Cậu bé gỉa mạo chữ viết của bố
Trang 39parent’s handwriting mẹ
345 Counterfoil (n): /'kauntəfɔil/
Ex: The customers will receive the counterfoil after paying for the good
Cùi (biên lai, hóa đơn, chi phiếu, vé) Vd: Khách hàng sẽ nhận được hóa dơn sau khi thanh toán tiền hàng
346 Countermand /ˌkaʊntəˈmɑːnd / (v) : hủy bỏ
An order to arrest the strike leaders had been countermanded
Lệnh bắt giữ các nhà lãnh đạo đình công đã được hủy bỏ
347 Counteroffer
He turned down the deal and came back with a counteroffer asking for more money Ông ấy từ chối thỏa thuận này và trở lại với hoàn giá chào nhiều tiền hơn
348 Counterpart /ˈkaʊntəpɑːt / (n) : Bản sao, người có cùng địa vị
The minister held talks with his French counterpart
Bộ trưởng đã hội đàm với người đồng cấp Pháp
349 Countersign /ˈkatəsʌɪn / ( v) : tiếp kí, phê chuẩn
Each cheque had to be signed and countersigned
Mỗi lần kiểm tra phải có chữ kí và phê chuẩn
350 Counse /kɔːs / ( n): Tiến trình
The ship is on her right course
Con tàu đang đi đúng tiến trình
351 Covenant /ˈkʌv(ə)nənt / ( v): kí kết ,giao kèo
( n) : hợp đồng giao kèo
There was a covenant between them that her name was never to be mentioned
Đã có một giao kèo giữa họ rằng tên của cô ấy không bao giờ được nhắc đến
352 Cover /ˈkʌvə/ (n) : bề ngoài, vỏ bọc
(v) : bao bọc, bao gồm
The table had been covered with a checked tablecloth
Cái bàn đã được phủ một chiếc khăn trải bàn
353 Coverage (n) : tin tức được đưa ra, vùng tác dụng
TV coverage of the electoral campaign
Tin tức đươc đưa ra về cuộc vận động bầu cử
354 Covering/ˈkʌv(ə)rɪŋ/ (prep) : bao gồm
The sky was obscured by a covering of cloud
Bầu trời bị che khuất bởi sự bao phủ của một đám mây
355 Crash/kraʃ/ (n) : hư hỏng, đổ vỡ
(v) : phá sản
Trang 40A racing car had crashed, wrecking a safety barrier
Một chiếc xe đua đã bị đổ, phá hỏng 1 rào cản
356 Create /kriːˈeɪt/ ( v) : tạo ra
Over 170 jobs were created
Khoảng 170 công việc đã được tạo ra
357 Creation /kriːˈeɪʃ(ə)n/ (n) Sự sáng tạo
The creation of great work of art
Sự sáng tạo những tác phẩm vĩ đại
358 Credit /ˈkrɛdɪt/ (v): công nhận
(n) : lòng tin, uy tín, tín dụng
The letter of credit: thư tín dụng
An extended credit : tín dụng kéo dài
An interest free cedit : tín dụng không lãi
A long ( short) credit : tín dụng dài hạn , ngắn hạn
An open credit : tín dụng không cần bảo đảm
The rumour is gaining credit
Tin đồn ngày càng có nhiều người tin
359 Crisis /ˈkrʌɪsɪs/ (n): khủng hoảng
In times of crisis, it’s good to have a friend to turn to
Trong những lúc khủng hoảng, có một người bạn để trông cậy là một điều tốt lành
360 Criticize /ˈkrɪtɪsʌɪz/ ( v) chỉ trích
Technicians were criticized for defective workmanship
Kĩ thuật viên bị chỉ trích vì tay nghề bị lỗi
361 Currency /ˈkʌr(ə)nsi/ ( n) tiền tệ, lưu hành
Soft (hard) currency : ngoại tệ yếu
Convertible currency: tiền tệ hoán đổi
Currency appreciation ( depredation ) : sự lên giá của đồng tiền
To change us dollars into Chinese currency : đổi đồng dola sang tiền tệ Trung Quốc
Travellers cheques in foreign currency
Du khách được phát hành ngoại tệ
362 Current /ˈkʌr(ə)nt/ ( adj): hiện hành, phổ biến
Current account : tài khoản vãng lai
Current assets : tài khoản lưu động
Current capital : vốn lưu thông
I started my current job in 2001
Tôi bắt đầu công việc hiện tại vào năm 2001