Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng a Bài toán 1 - Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 ngày = .... Mục tiêu: 1.Kiến thức:- Tính được trung bình cộng của nhiều số.
Trang 1TUẦN 5 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Chào cờ
****************
Tiết 2 Âm nhạc
Đ/c Thành soạn giảng
****************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
2 Kĩ năng: - Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
3.Thái độ:- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu HT
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33'
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
22 Luyện tập
Bài 1
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = phút
7 thế kỉ = năm
240 phút = giờ
300 năm = thế kỉ
- GV nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài, ghi bảng
- Gọi HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài
+ Những tháng nào có 30 ngày?
+ Những tháng nào có 31 ngày?
+ Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
- GV giới thiệu: Những năm tháng 2 có 28 ngày gọi là
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, ghi vở
- Đọc
- Làm bài
+ Những tháng có 30 ngày
là 4, 6, 9, 11
+ Những tháng có 31 ngày
là 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
- Nghe và ghi nhớ
Trang 2Bài 2.Viết số
Bài 3
3 Củng cố, dặn
dò
năm thường Một năm thường có 365 ngày Những năm tháng 2 có 29 ngày gọi
là năm nhuận Một năm nhuận có 366 ngày Cứ 4 năm thì lại có 1 năm nhuận
- Yêu cầu HS tự đổi đơn vị, sau đó gọi một số HS giải thích cách đổi
- GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng làm bài
- Đọc và làm bài
a) Vua Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789 Năm
đó thuộc thế kỉ XVIII
b) Nguyễn Trãi sinh năm:
1980 – 600 = 1380 Năm đó thuộc thế kỉ XIV -Lắng nghe, thực hiện
Trang 3Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
*************
Tiết 2 Toán
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
2 Kĩ năng : - Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
3 Thái độ: - Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
4’
33'
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giới thiệu số
trung bình cộng và
cách tìm số trung
bình cộng
a) Bài toán 1
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 ngày = giờ ; 2 giờ 10 phút = phút
3 giờ = phút ; 3 phút 15 giây = giây
- GV nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài,ghi bảng
- Gọi HS đọc đề toán
+ Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
+ Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
- Gọi HS lên trình bày lời giải
- GV giới thiệu: Mỗi can
có 5 lít dầu Số 5 được gọi là số trung bình cộng của hai số 4 và 6
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng của 6 và 4?
- GV kết luận: Để tìm số trung bình cộng của hai
số 6 và 4 chúng ta tính tổng của hai số rồi lấy tổng chia cho 2; 2 chính
là số các số hạng của tổng
4 + 6
- 2 HS lên bảng
-Lắng nghe,ghi bài
- Đọc
+ Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu
+ Mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu
- Trình bày
- Nghe
- Nêu
- Nghe và nhắc lại:
Trang 4b) Bài toán 2
2.3 Luyện tập
Bài 1.Tìm số TBC
Bài 2.Giải toán
sgk t27
3 Củng cố, dặn
dò
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ Ba số 25, 27, 32 có trung bình cộng là bao nhiêu?
+ Muốn tìm số trung bình cộng của ba số 25, 27, 32
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tính gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc
- Số HS của 3 lớp lần lượt
là 25 học sinh, 27 học sinh,
32 học sinh
- Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
+ Là 28
+ Ta tính tổng của ba số rồi lấy tổng vừa tìm được chia cho 3
- Đọc
- 3 HS lên bảng làm bài a) Số trung bình cộng của
42 và 52 là: ( 42 + 52 ) : 2
= 47 b) Số trung bình cộng của 36; 42 và 57 là:( 36 + 42 +
57 ) : 3 = 45 c) Số trung bình cộng của 34; 43; 52 và 39 là:
( 34 + 43 + 52 + 39 ) : 4 =
42- Đọc
- Số cân nặng của bốn bạn Mai, Hoa, Hưng, Thịnh
- Số kg trung bình cân nặng của mỗi bạn
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải Bốn bạn cân nặng số kg là:
36 + 38 + 40 + 34 = 148
(kg) Trung bình mỗi bạn cân nặng số kg là: 148 : 4 =
37 (kg)
Đáp số: 37 kg -Lắng nghe, thực hiện
Trang 5Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Tính được trung bình cộng của nhiều số
2 Kĩ năng:- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
3 Thái độ:- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
4’
33'
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
Bài 1 Tìm số TBC
Bài 2 Giải toán sgk
t28
- Tìm số trung bình cộng của các số:
a) 27 và 31 b) 34; 91 và 64
- GV nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài,ghi bảng
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài,nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó làm bài
- 2 HS lên bảng làm, HS
cả lớp làm nháp
-Lắng nghe,ghi bài
- Nêu
- Làm bài
a) ( 96 + 121 + 143 ) : 3 = 120
b) ( 35 + 12 + 24 + 21 +
43 ) : 5 = 27
- Đọc
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số dân tăng thêm của ba năm là:
96 + 82 + 71 = 249 (người)
Trung bình mỗi năm dân
số xã đó tăng thêm số người là:
249 : 3 = 83 (người)
Trang 6Bài 3 Giải toán sgk
t28
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chúng ta phải tính trung bình số đo chiều cao của mấy bạn?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Đáp số: 83 người
- Đọc
- Của 5 bạn
- 1 HS lên bảng làm
Bài giải Tổng số đo chiều cao của
5 bạn là: 138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm) Trung bình số đo chiều cao của mỗi bạn là:
670 : 5 = 134 (cm)
Đáp số: 134cm -Lắng nghe, thực hiện
************************
Tiết 2 Thể dục
Đ/c Thương soạn giảng
Trang 7Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
*************
Tiết 2 Toán
BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Bước đầu có hiểu biết về biểu đồ tranh
2 Kĩ năng:- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
3 Thái độ :- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Biểu đồ Các con của năm gia đình
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
4’
33'
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Tìm hiểu biểu
đồ Các con của
năm gia đình
2.3 Luyện tập
- Tìm số trung bình cộng của các số:
456; 620, 148 và 372
- GV nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài,ghi bảng
- GV treo biểu đồ Các con của năm gia đình
+ Biểu đồ gồm mấy cột?
+ Cột bên trái cho biết gì?
+ Cột bên phải cho biết gì?
+ Biểu đồ cho biết về các con của những gia đình nào?
+ Gia đình cô Mai mấy con, trai hay gái?
+ Gia đình cô Lan mấy con, trai hay gái?
+ Biểu đồ cho biết gì về con cô Hồng?
+ Gia đình cô Đào thế nào?
+ Gia đình cô Cúc có mấy con?
- Yêu cầu HS nêu lại những điều em biết về các con của năm gia đình qua biểu đồ
- Yêu cầu HS quan sát
- 1HS lên bảng
-Lắng nghe, ghi bài
- Quan sát và đọc trên biểu đồ
+ Gồm 2 cột
+ Tên của các gia đình + Số con và mỗi con của từng gia đình là trai hay gái
+ Gia đình cô Mai, cô Lan,
cô Hồng, cô Đào, cô Cúc + Có 2 con đều là gái
+ Chỉ có một con trai
+ Chỉ có một con trai và một gái
+ Chỉ có một con trai
+ Có hai con đều là con trai
- Nêu
- Quan sát
Trang 8Bài 1.Biểu đồ
Bài 2 Biểu đồ
3 Củng cố, dặn dò
biểu đồ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài
+ Biểu đồ biểu diễn những nội dụng gì?
+ K4 có mấy lớp, đọc tên các lớp đó?
+ Cả 3 lớp tham gia mấy môn thể thao? Là những môn nào?
+ Môn bơi có mấy lớp tham gia?
+ Môn nào có ít lớp tham gia nhất?
+ Hai lớp 4B và 4C tham gia tất cả mấy môn? Trong
đó cùng tham gia những môn nào?
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Làm bài
+ Các môn thể thao K4 tham gia
+ Có 3 lớp là 4A, 4B, 4C
+ Tham gia 4 môn thể thao là: bơi, nhảy dây, cờ vua,
đá cầu
+ 2 lớp tham gia là 4A và 4C
+ Môn cờ vua chỉ có lớp 4A
+ 2 lớp tham gia tất cả 3 môn và cùng tham gia môn
đá cầu
- Đọc
- 2 HS lên bảng làm bài a) Số tấn thóc gia đình bác
Hà thu hoạch được trong năm 2002 là:10 x 5 = 50 (tạ)
50 tạ = 5 tấn b) Số tấn thóc năm 2000 gia đình bác Hà thu được là:10 x 4 = 40 (tạ)
-Lắng nghe, thực hiện
Trang 9Thứ sáu ngày 9 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Toán
BIỂU ĐỒ ( Tiếp theo )
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Bước đầu biết về biểu đồ cột
2 Kĩ năng: - Biết đọc một số thông tin trên biểu đồ cột
3 Thái độ : - Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Biểu đồ Số chuột của 4 thôn đã diệt
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
4’
33'
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Tìm hiểu biểu
đồ hình cột.
- Gọi HS lên bảng làm ý c) BT2 tiết trước
- GV nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài,ghi bảng
- Số chuột của 4 thôn đã diệt
- GV treo biểu đồ Số chuột của 4 thôn đã diệt
- GV giới thiệu: Biểu đồ hình cột được thể hiện bằng các hàng và các cột
+ Biểu đồ gồm mấy cột?
+ Dưới chân các cột ghi gì?
+ Trục bên trái của biểu đồ ghi gì?
+ Số được ghi trên đầu mỗi cột là gì?
+ Biểu đồ biểu diễn số chuột đã diệt được của các thôn nào?
+ Hãy chỉ trên biểu đồ cột biểu diễn số chuột đã diệt được của từng thôn?
+ Thôn Đông diệt được bao nhiêu con chuột?
+ Hãy nêu số chuột đã diệt được của các thôn Đoài, Trung, Thượng?
+ Cột cao hơn sẽ biểu diễn
số con chuột nhiều hơn hay
- 1 HS lên bảng
-Lắng nghe,ghi bài
- Quan sát biểu đồ
- Nghe
+ Có 4 cột
+ Tên của 4 thôn
+ Số con chuột đã chết + Số con chuột được biểu diễn ở cột đó
+ Của 4 thôn là thôn Đông, thôn Đoài, thôn Trung, thôn Thượng
+ 2 HS lên bảng chỉ
+ 2000 con chuột
+ Thôn Đoài diệt được
2200 con chuột Thôn Trung diệt được 1600 con chuột Thôn
Thượng diệt được 2750 con chuột
+ Cột cao hơn biểu diễn số con chuột nhiều hơn và
Trang 102.3 Luyện tập
Bài 1.Biểu đồ số
cây khối Bốn,
khối Năm
Bài 2.Số lớp Một
của Trường TH
HBinh
3 Củng cố, dặn
dò
ít hơn?
+ Thôn nào diệt được nhiều chuột nhất? Thôn nào diệt được ít chuột nhất?
+ Cả bốn thôn diệt được bao nhiêu con chuột?
+ Có mấy thôn diệt được trên 2000 con chuột? Đó là những thôn nào?
- Yêu cầu HS quan sát biểu
đồ, TLCH: Biểu đồ này là biểu đồ hình gì? Biểu đồ đó biểu diễn về cái gì?
+ Có những lớp nào tham gia trồng cây?
+ Khối lớp 5 có mấy lớp tham gia trồng cây, đó là những lớp nào?
+ Lớp nào trồng được nhiều cây nhất?
+ Lớp nào trồng được ít cây nhất?
+ Số cây trồng được của cả khối lớp Bốn và Năm là bao nhiêu cây?
- Gọi HS đọc số lớp Một của trường Tiểu học Hòa Bình trong từng năm học
- Phần a) yêu cầu làm gì?
+ Cột đầu trong biểu đồ biểu diễn gì?
+ Cột thứ 2 biểu diễn mấy lớp?
+ Năm học nào trường Hòa Bình có 3 lớp Một?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
ngược lại
+ Thôn Thượng diệt được nhiều chuột nhất, thôn Trung diệt được ít chuột nhất
+ Cả bốn thôn diệt được:
2000 + 2200 + 1600 +
2750 = 8550 (con chuột) + Thôn Đoài và Thượng diệt được trên 2000 con chuột
- Quan sát và trả lời
+ Lớp 4A, 4B, 5A, 5B, 5C
+ Khối lớp 5 có 3 lớp: 5A, 5B, 5C tham gia trồng cây + Lớp 5A
+ Lớp 5C
+ Số cây của cả khối lớp Bốn và khối lớp Năm trồng được là:
35 + 28 + 45 + 40 + 23 =
171 (cây)
- Đọc
- Viết vào chỗ chấm biểu đồ
+ Số lớp Một năm 2001 - 2002
+ 3 lớp
+ Năm học 2002 – 2003 -Lắng nghe, thực hiện
Trang 11TUẦN 6 Thư hai ngày 12 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 Chào cờ
****************
Tiết 2 Âm nhạc
Đ/c Thành soạn giảng
****************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức :- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
2 Kĩ năng:- Củng cố kĩ năng đọc biểu đồ hình cột và biểu đồ tranh vẽ
3 Thái độ :- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
4’
33'
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
Bài 1.Biểu đồ số
vải trong tháng 9
- Yêu cầu HS làm phần b) BT2 tiết trước
- GV nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài, ghi bảng
- Gọi HS đọc đề bài
- Đây là biểu đồ biểu diễn gì?
- Yêu cầu HS đọc kĩ biểu
đồ và tự làm bài
- GV chữa bài
+ Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và 1m vải trắng, đúng hay sai?
Vì sao?
+ Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải, đúng hay sai? Vì sao?
+ Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải nhất, đúng hay sai? Vì sao
?
+ Số mét vải hoa mà tuần
2 cửa hàng bán được nhiều hơn tuần 1 là bao
- 1 HS lên bảng làm, HS
cả lớp làm nháp
- Lắng nghe, ghi vở
- Đọc
- Biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9
- Đọc và làm bài
+ Sai, vì tuần 1 cửa hàng bán được 200m vải hoa
và 100m vải trắng
+ Đúng, vì 100m x 4 = 400m
+ Đúng, vì tuần 1 bán được 300m, tuần 3 bán được 400m, tuần 4 bán được 200m So sánh ta có 400m > 300m > 200m + Tuần 2 bán: 100m x 3 = 300m vải hoa Tuần 1 bán được 100m x 2 = 200m
Trang 12Bài 2.Biểu đồ số
ngày có mưa trong
Ba tháng của năm
2004
3 Củng cố, dặn
dò
nhiêu mét?
+ Điền đúng hay sai vào
ý thứ tư?
+ Nêu ý kiến của em về ý thứ năm?
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ SGK và cho biết:
Biểu đồ biểu diễn gì?
- Các tháng được biểu diễn là những tháng nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
vải hoa Vậy, tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 1 là 300m – 200m = 100m vải hoa
+ Điền đúng
+ Số mét vải hoa mà tuần
4 cửa hàng bán được ít hơn tuần 2 là 100m là sai
Vì tuần 4 bán được 100m vải hoa Vậy, tuần 4 bán
ít hơn tuần 2 là 300m – 100m = 200m vải hoa
- Quan sát và trả lời: Biểu
đồ biểu diễn số ngày có mưa trong ba tháng của năm 2004
- Là các tháng 7, 8, 9
- 1 HS lên bảng làm
a) Tháng 7 có 18 ngày mưa
b) Số ngày mưa của tháng
8 nhiều hơn tháng 9 là:
15 – 3 = 12 (ngày) c) Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là: ( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12
(ngày) Lắng nghe, thực hiện