1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HD CHẤM KT HK II- LỚP12 ( 2013-2014)

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN... Xác định m để đoạn AB ngắn nhất... Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN- LỚP 12. NĂM HỌC 2013-2014.

( Hướng dẫn gồm 06 trang )

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1

( 3,0

điểm)

Cho hàm số 2 4

1

x y x

+

=

0,5 điểm

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1,5

điểm

* TXĐ: D=¡ \{ }−1

0,25

* Giới hạn: lim 2

x y

→±∞ = => Tiệm cận ngang : y=2.

( )

( )

1 1

lim lim

x x

y y

− +

→ −

→ −

= −∞

= +∞ => Tiệm cận đứng : x=-1.

0,25

* Chiều biến thiên: ( )2

2

1

x

- Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1 , 1;) (− +∞)

* Bảng biến thiên:

x −∞ - 1 +∞

y' 0

-y 2

+∞

−∞ 2

0,25

* Đồ thị: Tâm đối xứng của đồ thị I(−1; 2 )

1 Đồ thị:

0,25

Trang 2

(C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m Xác định m để đoạn AB ngắn nhất. điểm

3.-Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):

( )

2

1

x

x m x x

+

0,25

∆ = − − = − + = − +

Do đó: ∆ > ∀0, m

0,25

5.Vậy:∀m,đường thẳng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A x y( 1; 1) (, B x y2; 2)

6.với x x1, 2là hai nghiệm của PT (1)

7.và y1=2x1+m, y2 =2x2+m

0,25

8 Ta có:

9.

2

2

2

5

m m

= − ÷ − = − + =  − + ≥

 

0,25

11. Vậy: AB nhỏ nhất ⇔AB2 nhỏ nhất⇔ AB2 =20⇔ =m 4 0,25

Câu 2

( 3,0 12.1.Giải phương trình: 3 3 ( )

1 log 3 log log 3 log 1

2

điểm). ĐK: x>0,x≠1

Đặt: t =log3x Khi đó (2) trở thành:

2

= −

t

3

1

3

14.Vậy: PT (1) có 2 nghiệm 1, x=9

3

15 2 Tính tích phân:

4

3 1

ln

x

Ta có:

4

1

1

15 I

x xdx

Trang 3

1

ln I x dx

x

=∫

16. Đặt:

2

1 ln

1

1

x

0,25

4

4

= − + = − − ÷ =

Vậy: 1 2

15 3 ln 4 33 ln 4

17.3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( ) = +x3 3x2−9x−7 trên đoạn [−4;3 ] 1,0

điểm

Ta có:

( )

[ ]

2

2

1 4;3

x

x

 = ∈ −

0,25 ( )4 13, ( )3 20, 1( ) 12, 3( ) 20

Vậy: Max f x[ 4;3] ( ) f ( )3 20, Min f x[ 4;3] ( ) f ( )1 12

Câu 3

( 1,0

điểm).

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên hợp với mặt

phẳng đáy một góc bằng 60 0 , gọi M là trung điểm của SA Tính thể tích khối

chóp M ABC theo a.

M

I

B

S

H K

Vẽ hình đúng 0,25

Gọi H là tâm của tam giác ABC, vì hình chóp S.ABC hình chóp tam giác đều

nên SH là đường cao của hình chóp

- Theo gt: ^ 0

60

-Dựng MK / /SH => MK là đường cao của hình chóp M.ABC.

0,25

Ta có:

ABC

0,25

-Thể tích của khối chóp M.ABC

Trang 4

( )

.

1 Câu

4.a

(2,0

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(5;1;3 ,) B 1;6; 2 ,( )

C 5;0;4 , D 4;0;6 .

2 điểm) 1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C Từ đó suy ra 4

điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.

1,0 điểm

Ta có: uuurAB= −( 4;5; 1 , − ) uuurAC=(0; 1;1 − )

=> nr=uuur uuurAB AC, =(4;4;4 )

0,25

Do đó mp (ABC) có VTPT nr=(4; 4; 4) hoặc nr'=(1;1;1). 0,25

=> PT của mp(ABC) là: (x− + − + − =5) (y 1) (z 3) 0 hay x+y+z-9=0 0,25

- Thay tọa độ điểm D(4;0;6) vào vế trái PT mp(ABC), ta được:

4 0 6 9 1 0+ + − = ≠ ⇒ D∉ ABC .

Vậy: 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.

0,25

3 2 Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. 1,0

điểm

- Gọi phương trình mặt cầu là x2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0

- Vì mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D nên ta có hệ PT:

+ + − =

 + + − =

 + − =

 + − =

0,25

4 5 3 3

2 2 6 17

b c

+ + − =

 − + = −

 + − = −

0,25

7 2 2 1 68

a b c d

 = −

 = −

⇔ 

 =

= −



0,25

Vậy: Pt m/c: 2 2 2

Câu

5.a Giải phương trình : 1 (3 ) 4 2 1( )

+ + + = −

− − trên tập số phức.

1,0 điểm ( 1,0

điểm). Ta có: ( ) ( ) ( ) ( )

⇔ + + = −

0,25

26 2

3 1

i z

i

⇔ + = − −

− −

⇔ =

+

0,25

Trang 5

(13 ) (1 )

2.

14 4 3

z

+ −

⇔ = −

⇔ = − +

0,25

Vậy: PT có nghiệm 14 4

3

Câu

4.b

( 2,0

điểm).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

:

và 2

1 2

3.

z

= − +

1 Chứng minh d 1 và d 2 chéo nhau. 0,5

điểm

+ d1 đi qua M( 0;1;-2), có vectơ chỉ phương uur1 =(2; 1;1 − )

+ d2 đi qua N( -1;1;3), có vectơ chỉ phương uuur2 =(2;1;0 )

 

0,25

Do đó: u uur uur uuuur1, 2.MN =21 0≠ Vậy d 1 và d 2 chéo nhau. 0,25

2 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

( )P : 7x + y - 4z = 0 và cắt cả hai đường thẳng d 1 , d 2

1,5 điểm

Giả sử d cắt hai đường thẳng d 1 , d 2 lần lượt tại A và B.

Vì A d∈ 1, B d∈ 2 nên A t(2 ';1− − +t'; 2 t' , B 1 2 ;1 ;3) (− + t +t )

0,25

Do đó uuurAB=(2t− −2 ' 1;t t t+ ';5−t')

mp (P) có VTPT nr=(7;1; 4− )

0,25

( )

ABP ⇔uuurAB cùng phương với nr 2 2 ' 1 ' ' 5

0,25

+ + = = −

0,25

' 1 2;0; 1

t = -2 5; 1;3

B

⇒ − −

0,25

Phương trình của d là: 2 1

− .

0,25

Câu 5.b

(1,0

điểm) Viết dạng lượng giác của số phức

4 6

5

=

z

4

z

5 5

i

=

0,25

Trang 6

( ) ( )

5

5

i

0,25

9 cos sin

i i

=

0,25

9 cos sin

i i

0,25

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w