*TRẮC NGHIỆM: Cõu 1: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lờn 4 lần thỡ chu kỡ dao động riờng của mạch thay đổi như thế nào độ tự cảm của cuộn dõy khụng đổi?. D.giảm 4
Trang 1CHƯƠNG DAO ĐỘNG VÀ SểNG ĐIỆN TỪ DẠNG 1: CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA MẠCH DAO ĐỘNG LC
BIỂU THỨC CỦA q , I ,u 1/Tần số gúc riờng, chu kỡ, tần số dao động riờng:
LC
ω = (rad/s) • T 2 = π LC (s) • 1
f
ω
*Cần lưu ý cỏch g hộp cỏc tụ điện:
a Ghộp C 1 nối tiếp với C 2 thỡ : f2 = f12 + f22 ; 2 2 2
T =T +T ; 2 2 2
1 2
λ =λ +λ
Với: Bộ tụ mắc nối tiếp : 1 1 1
2 1
+ +
=
C C
1 (Cb < C)
b Ghộp C 1 song song với C 2 thỡ : 2 2 2
1 2
f = f + f ; 2 2 2
T =T +T ; λ2 =λ12+λ22 Với: Bộ tụ mắc song song: C = C1 + C2 + …+ Cn (Cb > C )
2/Cỏc biểu thức của điện tớch, hiệu điện thế và dũng điện:
Phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa ủieọn tớch trong maùch dao ủoọng : q q cos(ωt φ )( C )= 0 +
- Hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện: u=q =U cos(ωt φ )(V )0 +
0
q U C
=
- Cường độ dao động trong mạch: 0
2
i q' I cos(ωt φ )( A ) Với I0 = q0ω
- Quan hệ về pha : q và u cựng pha và cựng chậm pha hơn i gúc π /2
- Cỏc mối quan hệ về biờn độ:
0
q
LC
ω
ω
Khi t = 0 : nếu q đang tăng (tụ điện đang tớch điện) thỡ ϕq < 0;
nếu q đang giảm (tụ điện đang phúng điện) thỡ ϕq > 0
nếu i đang tăng thỡ ϕi < 0; nếu i đang giảm thỡ ϕi > 0
nếu u đang tăng thỡ ϕu < 0; nếu u đang giảm thỡ ϕu > 0
Cỏc cụng thức liờn hệ cần nhớ để xỏc định biờn độ :
+
2
0
i
ω
= + ữ , U0 I0. L
C
0
C
L
= − , iω ( q2 = 2 0q )2− 2 , + Xỏc định pha dao động :
Khi vật qua VTCB x = 0 thỡ vận tốc đạt cực đại vmax, ngược lại khi ở biờn, xmax = A, v = 0
Tương tự, khi q = 0 thỡ i = I0 và khi i = 0 thỡ q = Q0
- -Bài 1: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 2
mH và tụ điện cú điện dung C = 0,2 àF Biết dõy dẫn cú điện trở thuần khụng đỏng
kể và trong mạch cú dao động điện từ riờng Xỏc định chu kỡ, tần số riờng của mạch
ĐS:T=12,57.10-5 s, f = 7955,4 Hz
Bài 2: Một mạch dao động gồm cú một cuộn cảm cú độ tự cảm L = 10-3H và một tụ điện cú điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến 400pF (1pF = 10
-12F).Mạch này cú thể cú những tần số riờng như thế nào
ĐS: 2,52.10 5 Hz đến 2,52.10 6 Hz Bài 3: Một mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C = 1μF và cuộn dõy thuần
cảm cú độ tự cảm L = 10-4 H Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dũng điện đạt giỏ trị cực đại và bằng 40 mA Tỡm biểu thức cường độ dũng điện, biểu thức điện tớch trờn cỏc bản tụ điện và biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ
ĐS: i = 4.10-2cos105t (A), q = 4.10-7cos(105t -π / 2)(C) , u = 0,4cos(105t - π /2)(V)
*TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lờn 4 lần thỡ chu
kỡ dao động riờng của mạch thay đổi như thế nào (độ tự cảm của cuộn dõy khụng đổi)?
A.tăng 2 lần B.tăng 4 lần C.giảm 2 lần D.giảm 4 lần
Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện
dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần
Cõu 3: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thỡ tần số dao động riờng của mạch là f1 = 30kHz Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thỡ tần số dao động riờng của mạch là f2 = 40kHz Tần số dao động riờng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ cú điện dung C1 và
C2 là
A 50kHz B 70kHz C 100kHz D 120kHz
Cõu 4: Một mạch dao động LC gồm cuộn dõy thuần cảm cú L = 2/πmH và một tụ điện C = 0,8/π(àF) Tần số riờng của dao động trong mạch là
A 50kHz B 25 kHz C 12,5 kHz D 2,5 kHz
Cõu 5: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dũng điện trong mạch thỡ điện
ỏp giữa hai bản tụ điện luụn:
A cựng pha B trễ pha hơn một gúc π/2
C sớm pha hơn một gúc π/4 D sớm pha hơn một gúc π/2
Cõu 6: Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 5cos104t(V), điện dung C = 0,4àF Biểu thức cường độ dũng điện trong khung là
A i = 2.10-3sin(104t -π/2)(A) B i = 2.10-2cos(104t +π/2)(A)
C i = 2cos(104t +π/2)(A) D i = 0,2cos(104t)(A)
Cõu 7: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ cú điện dung C = 1à F Biết biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là i = 20.cos(1000t +π/2)(mA) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện cú dạng:
A u=20cos(1000t+ /2)( ).π V B.u=20cos(1000t)(V)
C u=20cos(1000t−π/ 2)( ).V D u=20cos(2000t+π/ 2)( ).V
Cõu 8: Trong một mạch dao động LC, tụ điện cú điện dung là 5àF, cường độ tức
thời của dũng điện là i = 0,05sin(2000t)(A) Biểu thức điện tớch của tụ là
Trang 2A q = 25sin(2000t - π/2)(µ C) B q = 25sin(2000t - π/4)(µ C).
C q = 25sin(2000t - π/2)(C) D.q = 2,5sin(2000t -π/2)(µ C)
Câu 9: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện
trở thuần của mạch R = 0 Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10
-2cos(2.107t)(A) Điện tích cực đại là:
A q0 = 10-9C B q0= 4.10-9C
C q0 = 2.10-9C D q0 = 8.10-9C
Câu 10 Một mạch dao động có tụ điện C =
π
2 10-3 F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị
A 5.10-4 H B
500
π
H C
π
3
10−
π 2
10− 3 H
Câu 11 Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 µF và cuộn
cảm có độ tự cảm 50 µH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại
giữa hai bản tụ là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 7,5 2 mA B 15 mA C 7,5 2 A D 0,15 A.
Câu 12 Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm Dòng điện trong mạch có biểu
thức i = 10-3cos2.105t (A) Điện tích cực đại ở tụ điện là
A
2
5
.10-9 C B 5.10-9 C C 2.10-9 C D 2.109 C
Câu 13 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
5 µH và tụ điện có điện dung 5 µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng
thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 5π.10-6 s B 2,5π.10-6 s C.10π.10-6 s D 10-6 s
Câu 14 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không
đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch
là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1
+ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
A 12,5 MHz B 2,5 MHz C 17,5 MHz D 6,0 MHz.
DẠNG 2 : NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC
* Các công thức:
1/ Năng lượng mạch dao động: W = Wđt + Wtt = q20
2C =
2 0 LI
2 =
2 0 CU 2
• Năng lượng điện trường: Wđt = 1 2
C.u
2 ,với q = C.u = q0cos(ωt +φ), q0 = CU0
• Năng lượng từ trường: Wtt =1 2
Li
2
i I sin(ωt φ ) I cos( ωt φ ) với I0 = q0.ω
- Khoảng thời gian để năng lượng từ trường WL bằng năng lượng điện trường WC là :
4
T
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc ω’ = 2ω, với chu kì T’ =
2
T
*Chú ý các công thức mẹo làm trắc nghiệm nhanh :
0
0
1 1
=
=
q q m
m
i q m
; iω ( q2 = 2 0q )2− 2 * Các công thức:
- -Bài 1 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 µF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó
ĐS: W = 9.10 -5 J; W C = 4.10 -5 J; W t = 5.10 -5 J; i = 0,045 A.
Bài 2.Trong một mạch dao động, điện tích của tụ điện biến thiên theo quy luật:
q = 2,5.10-6cos(2.103πt)(C) Lấy π =2 10
a Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch
b Tính năng lượng điện từ và tần số dao động của mạch Tính độ tự cảm của cuộn dây, biết điện dung của tụ điện là 0,25μF
ĐS: a/i= 5 10.πcos( − 3 2 10πt π / )( A )− 3 + 2 b/ W = 1,25 10 -5 J , L = 0,1H Bài 3.Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i =
0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH Hãy tính điện dung của tụ điện Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng ĐS: 5,65V.
Bài 4.Một mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2μF Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là I0 = 0,5A Tìm năng lượng của mạch dao động và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện ở thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có cường độ i = 0,3A Bỏ qua những mất mát năng lượng trong
quá trình dao động ĐS: W = 0,25.10 -3 J , U = 40V
*TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây
biến thiên điều hoà với tần số góc
A
LC
1 2
=
ω B ω = 2 LC C
LC
1
=
Câu 2: Trong một mạch LC, L = 25 mH và C = 1,6 µF ở thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 6,93 mA, điện tích ở trên tụ điện bằng 0,8 µC Tính năng lượng của mạch dao động
A 0,8.10-3J B 0,8.10-6J C 0,8.10-5J D 0,8.10-2J
Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện
tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch.Lấy
3 14
π= , ĐS
Trang 3f = 10-6 Hz f = 102 Hz C f = 106 Hz D f = 104 Hz.
Câu 4: Mạch dao động cĩ hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U0 Khi năng lượng từ
trường bằng năng lượng điện trường thì hiệu điện thế 2 đầu tụ là
A u = U0/2 B u = U0/ 2 C u = U0/ 3 D u = U0 2
Câu 5: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên
theo thời gian theo hàm số q = q0cosωt Khi năng lượng điện trường bằng năng
lượng từ trường thì điện tích các bản tụ cĩ độ lớn là
A q0/2 B q0/ 2 C q0/4 D q0/8
Câu 6: Một mạch dao động LC cĩ năng lượng là 36.10-6(J) và điện dung của tụ điện
C là 2,5µF Khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 3V thì năng lượng tập
trung tại cuộn cảm bằng
A 24,47(J) B 24,75(mJ) C 24,75(µJ) D 24,75(nJ).
Câu 7: Cho mạch dao động gồm tụ điện cĩ điện dung C = 20μF và cuộn dây thuần
cảm.Hiệu điện thế cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là U0 = 8V.Bỏ qua sự mất mát năng
lượng Lúc hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là 4V thì năng lượng từ trường là :
A 10,5.10-4 J B 4,8.10-4 J C 8,0.10-5 J D 3,6.10-5 J
Câu 8 Một mạch dao động điện từ cĩ điện dung của tụ là C = 4 µF Trong quá trình
dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9 V
thì năng lượng từ trường của mạch là
A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4.50.10-4 J
Câu 9 Mạch dao động điện từ cĩ L = 0,1 H, C = 10 µF Khi điện áp giữa hai bản tụ
là 8 V thì cường độ dịng điện trong mạch là 60 mA Cường độ dịng điện cực đại
trong mạch dao động là
A I0 = 500 mA B I0 = 40 mA C I0 = 20 mA D I0 = 0,1 A
Câu 10 Một mạch dao động LC cĩ cuộn thuần cảm L = 0,5 H và tụ điện C = 50 µF
Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 5 V Năng lượng dao động của mạch và chu kì
dao động của mạch là
A 2,5.10-4 J;
100
π
s B 0,625 mJ;
100
π
s
C 6,25.10-4 J;
10
π
s D 0,25 mJ;
10
π
s
Câu 11 Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động là U0 =
12 V Điện dung của tụ điện là C= 4µ F Năng lượng từ của mạch dao động khi
hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U= 9V là
A 1,26.10-4J B 2,88.10-4 J C 1,62.10-4 J D 0,81.10-4 J
Câu 12: Trong mạch dao động LC điện tích dao động theo phương trình q = 5.10
-7cos(100πt +π/2)(C) Khi đĩ năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hồn
với chu kì là
A T0 = 0,02s B T0 = 0,01s C T0 = 50s D T0 = 100s
Câu 13: Khung dao động LC(L = const) Khi mắc tụ C1 = 18µF thì tần số dao động
riêng của khung là f0 Khi mắc tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f = 2f0
Tụ C2 cĩ giá trị bằng
A C2 = 9µF B C2 = 4,5µF C C2 = 4µF. D C2 = 36µF.
Câu 14 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên
theo hàm số q = qocosωt Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ cĩ độ lớn là
A
4
o
q
2 2
o
q
2
o
q
2
o
q
DẠNG 3 : ĐIỆN TỪ TRƯỜNG – SĨNG ĐIỆN TỪ.TRUYỀN THƠNG BẰNG
SĨNG ĐIỆN TỪ 1/ Tần số sóng điện từ mạch chọn được: C
1 f
2 2 LC
ω
2/ Bước sĩng điện từ mạch chọn được: λ = cT = c
f = 2 c LCπ với c = 3.10 8 m/s
*Chú ý : Nếu mạch chọn sĩng cĩ cả L và C biến đổi thì bước sĩng mà máy thu vơ tuyến thu được sẽ thay đổi trong giới hạn từ:
λmin = 2πc LminCmin đến λmax = 2πc LmaxCmax
3/Sĩng điện từ là sĩng ngang Trong quá trình lan truyền E→ và B→luơn luơn
vuơng gĩc với nhau và vuơng gĩc với phương truyền sĩng Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường trong sĩng điện từ luơn cùng pha với nhau
4/ Sĩng vơ tuyến điện được sử dụng trong thơng tin liên lạc
-Sĩng dài (bước sĩng từ 1000m đến 100km) ít bị nước hấp thụ nên thơng tin dưới
nước
-Sĩng trung (bước sĩng từ 100m đến 1000m) ban ngày tầng điện li hấp thụ, ban
đêm phản xạ, nên ban đêm truyền đi được xa trên mặt đất
-Sĩng ngắn (bước sĩng từ 10m đến 100m) cĩ năng lượng lớn và được tầng điện li
và mắt đất phản xạ nhiều lần nên truyền đi rất xa trên mắt đất
-Sĩng cực ngắn (bước sĩng từ 0,01m đến 10m) cĩ năng lượng lớn, khơng bị tầng
điện li hấp thụ mà truyền thẳng Dùng để VTTH và thơng tin trong vũ trụ
*BÀI TẬP:
Bài 1: Một mạch thu sĩng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm cĩ hệ số tự cảm khơng
đổi và tụ điện cĩ điện dung biến đổi Để thu được sĩng cĩ bước sĩng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF Để thu được sĩng 91 m thì phải điều
chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị nào? ĐS: 306,7 pF Bài 2:Mạch chọn sĩng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây cĩ độ tự
cảm L = 4 µH và một tụ điện C = 40 nF
a) Tính bước sĩng điện từ mà mạch thu được
Trang 4b) Để mạch bắt được súng cú bước súng trong khoảng từ 60 m đến 600 m thỡ cần
phải thay tụ điện C bằng tụ xoay CV cú điện dung biến thiờn trong khoảng nào? Lấy
π2 = 10; c = 3.108 m/s ĐS:a/ 754 m b/ 2,53.10 -10 F đến 2,53.10 -8 pF.
Bài 3: Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm tụ điện cú điện dung C0 và
cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L, thu được súng điện từ cú bước súng 20 m Để thu
được súng điện từ cú bước súng 60 m thỡ phải mắc với C0 một tụ điện cú điện dung CX
Hỏi phải mắc CX thế nào với C0? Tớnh CX theo C0 ĐS: mắc song song C X = 8C 0
Bài 4: Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến là một mạch dao động cú một
cuộn thuần cảm cú độ tự cảm 10 àH và một tụ điện cú điện dung biến thiờn trong
một giới hạn nhất định Mỏy này thu được băng súng vụ tuyến cú bước súng nằm
trong khoảng từ 10 m đến 50 m Hỏi khi thay cuộn thuần cảm trờn bằng cuộn thuần
cảm khỏc cú độ tự cảm 90 àH thỡ mỏy này thu được băng súng vụ tuyến cú bước
súng nằm trong khoảng nào? ĐS: 30m đến 150 m
*TRẮC NGHIỆM:
Cõu1:Súng điện từ nào sau đõy cú khả năng xuyờn qua tầng điện li?
A Súng dài B Súng trung C Súng ngắn D Súng cực ngắn
Cõu2:Súng điện từ nào sau đõy bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A Súng dài B Súng trung C Súng ngắn D Súng cực ngắn
Cõu 3:Súng điện từ nào sau đõy được dựng trong việc truyền thụng tin trong nước?
A Súng dài B Súng trung C Súng ngắn D Súng cực ngắn
Cõu 4: (CĐ 2007): Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới
đõy?
A Phản xạ B Truyền được trong chõn khụng C Mang năng lượng D
Khỳc xạ
Cõu 5: (Đề thi đại học năm 2009): Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng
điện từ?
A Súng điện từ là súng ngang
B Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luụn vuụng gúc với
vectơ cảm ứng từ
C Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luụn cựng phương với
vectơ cảm ứng từ
D Súng điện từ lan truyền được trong chõn khụng
Cõu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn dõy cú L = 0,2mH và tụ cú C thay đổi từ
50pF đến 450pF Mạch dao động trờn hoạt động thớch hợp trong dải súng giữa hai
bước súng từ
A 188m đến 565m B 200m đến 824m C 168m đến 600m D 176m đến 625m
Cõu 7: Súng FM của đài tiếng núi TP.Hồ Chớ Minh cú tần số f = 100MHz Bước
súng λ là
A 3m B 4m C 5m D 10m
Cõu 8: Mạch chọn súng của một mỏy thu thanh gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm
L = 2.10-6 H, tụ điện cú điện dung C thay đổi được, điện trở thuần R = 0 Để mỏy thu
thanh thu được cỏc súng điện từ cú bước súng từ 57 m (coi bằng 18π m) đến 753 m
(coi bằng 240π m) thỡ tụ điện phải cú điện dung thay đổi trong khoảng nào?Cho c =
3.108 m/s
A 5,5.10-10 F đến 800.10-10 F B.4,5.10-10 F đến 800.10-10 F
C 3,5.10-10 F đến 600.10-10 F D.4,5.10-10 F đến 600.10-10 F
Cõu 9: Súng trung cú tần số trong khoảng nào sau đõy ?
A 1,5 MHz đến 30 MHz B 5 MHz đến 20 MHz
C 0,03 MHz đến 0,01 MHz D 1 MHz đến 1,5 MHz
Cõu 10: Một mạch dao động điện từ cú C = 20 pF cộng hưởng với súng điện từ cú
bước súng 60m.Lấy π =2 10.Độ tự cảm của cuộn dõy là :
A 0,03H B 4.10-6H C 2.10-4H D.5.10-5H
Cõu 11 Một mạch dao động điện từ cú C và L biến thiờn Mạch này được dựng
trong một mỏy thu vụ tuyến Người ta điều chỉnh L và C để bắt súng vụ tuyến cú bước súng 18 m Nếu L = 1 àH thỡ C cú giỏ trị là
A C = 9,1 pF B C = 91 nF C C = 91 àF D C = 91 pF.
Cõu 12 Mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy cú độ tự cảm
L = 1 mH và một tụ điện cú điện dung thay đổi được Để mỏy thu bắt được súng vụ tuyến cú tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thỡ điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng
A 1,6 pF ≤ C ≤ 2,8 pF B 2 àF ≤ C ≤ 2,8 àF
C 0,16 pF ≤ C ≤ 0,28 pF D 0,2 àF ≤ C ≤ 0,28 àF
Câu 13: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là bao nhiêu?
A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m
Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là bao nhiêu?
A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m