1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề trắc nghiệm tham khảo dao động điều hòa môn vật lý 12 ppsx

10 690 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lò xo của con lắc có độ cứng bằng Câu 5: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ.. Chu kì dao động của con

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Môn: Vật lý 12 - CB

(110 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh :

Lớp : Mã đề thi 134

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Câu 2: Hai dao động cùng phương cùng tần số , có phương trình lần lượt là 1 3cos 20

3

x   t 

  (cm,s); 2

8 5cos 20

3

x   t  

  (cm,s) Dao động tổng hợp có biên độ

Câu 3: Một con lắc đơn có chu kỳ 1s khi dao động ở nơi có g = 2 m/s2 Chiều dài con lắc là :

Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x A cos t Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

Câu 5: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A

T

4

B

T 8

C

T 12

D

T 6

Câu 6: Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 có chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6s và T2 = 0,8s Con lắc chiều dài l = l1 + l2

sẽ có chu kỳ tại nơi đó là :

Câu 7: Một con lắc lò xo có khối lượng 2 kg, dao động điều hòa nằm ngang với tốc độ cực đại bằng 0,6 (m/s) Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật qua vị trí x 3 2 (cm) theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng Chu kì dao động của con lắc và độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm

20

t (s) có giá trị :

A 5( );6s N

B 5( );0,25s N

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x 5cos 4 tx = 5cos4t (cm,s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên

độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

Câu 11: Tổng hợp hai dao động x15cos 10 t(cm,s); 2 5cos 10

3

x   t 

 (cm,s), pha ban đầu của dao động tổng hợp

Trang 1/10 - Mã đề thi 134

Trang 2

A 6

B 3

C 3

Câu 12: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài

64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Câu 14: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m dao động với tần số 1 Hz Khối lượng của vật nặng treo vào lò xo là

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ 2cos 2

2

x   t 

  (cm,s) Tại thời điểm 1

4

t 

s, chất điểm có li độ bằng

Câu 17: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

B Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

D Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ xA cost Cơ năng của vật dao động này là

A

1

2

m2A2

B

1 2

D

1 2 m2A

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x   4 cos 5  t(cm) Chu kì của dao động là :

Câu 20: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 2s và T2 = 1,5s, chu

kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên là :

Câu 21: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài

4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2 cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là 3 cm,

4

 rad và

4 cm ,

4

 rad Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là

20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 25: Con lắc đơn chiều dài 1m, thực hiện 10 dao động mất 20s Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm :

Trang 3

A 10m/s2 B 9,86 m/s2 C 9,8 m/s2 D 9,78 m/s2

Câu 26: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10

 Hz Biên độ của các dao động thành phần là 2 cm và 3 cm; độ lệnh pha giữa hai dao động là

3

 rad Năng lượng dao động

Câu 27: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A

3

4

B

1

1

4 3

Câu 28: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một viên bi gắn với lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm

Li độ của viên bi khi thế năng của nó bằng với động năng :

Câu 30: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là

A 10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hz B 5 Hz C 10 Hz D 5πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hz

Câu 31: Khi treo vật m vào đầu lò xo , lò xo giãn ra thêm 10cm ( lấy g = 10m/s2) Chu kỳ dao động của vật là :

Câu 32: Dao động tắt dần

Câu 33: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy  3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

Câu 34: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x5cos10t( cm, s) Độ lớn vận tốc trung bình khi vật đi

từ biên trái sang biên phải là :

Câu 35: Tổng hợp hai dao động 1 cos

3

xA t

3

xA t 

 có biểu thức

A 2cos( )

A

Câu 36: Công thức xác định chu kì dao động của con lắc lò xo là

k

k T

 2

1

m

k

T 

Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

3

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

Câu 38: Hai dao động điều hòa cung pha khi

A 2 12kB 2 1k

C 2 1 2 1

2

    D 2 12k1

Câu 39: Một con lắc lò xo có độ cứng là 50 N/m dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy 2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

Trang 3/10 - Mã đề thi 134

Trang 4

Câu 40: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A 3

B

1 2

D

1 3

Câu 41: Trong cùng một khoảng thời, con lắc đơn có chiều dài l 1 thực hiện được 4 dao động, con lắc đơn có chiều

dài l 2 thực hiện được 5 dao động Biết l 1 + l 2 = 41 (cm) Độ dài của l 1 , l 2 lần lượt là

A 25 cm, 16 cm B 16 cm, 25 cm C 19 cm, 22 cm D 22 cm, 19 cm

Câu 42: Khi chiều dài dây treo giảm 1/4 thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :

Câu 43: Phương trình chuyển động của vật là x  2cos10  t ( cm ) với t tính bằng ( s ) Số dao động toàn phần vật thực hiện trong thời gian 10 s là :

Câu 44: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1

3 lần thế năng là

A 7,32 cm/s B 26,12 cm/s C 14,64 cm/s D 21,96 cm/s

Câu 45: Hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình 1 1cos 20

3

xA  t 

  (cm, s); 2 2cos 20

6

xA  t 

(cm,s)

A Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc

3

B Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc -

3

C Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc

6

D Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc

6

Câu 46: Một con lắc đơn dài 1 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray Cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 1250 cm Lấy g = 10 m/

s2 Để biên độ của con lắc lớn nhất thì con tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng :

Câu 47: Công thức xác định chu kì dao động của con lắc đơn là

g

g T

l

l

T 2

Câu 48: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

Câu 49: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng

Câu 50: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 4cos2

3

x t (cm, s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua

vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

Câu 51: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Trang 5

A

T

6

B

T

4

C

T

8

D

T t 2

Câu 52: Tại một nơi trên mặt đất , khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng gấp đôi thì chu kì dao động với biên độ góc bé của con lắc sẽ

A tăng 2 2lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2lần

Câu 53: Một lò xo giãn ra 2,5 cm khi treo nó vào một vật có khối lượng 0,25 kg Cho g = 10 m/s2 Chu kì của con lắc bằng

Câu 54: Hai dao động điều hòa cùng phương tần số 1 4cos

6

x  t 

 (cm,s) và 2 4cos

2

x  t 

 (cm,s) Dao động tổng hợp có biên độ

Câu 55: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

Câu 56: Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai chiều dài con lắc

C căn bậc hai gia tốc trọng trường D chiều dài con lắc

Câu 57: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm Khi vật có li độ 3cm thì vận tốc của nó là 2  m/s Tần số dao động của vật là :

Câu 58: Con lắc lò xo dao động với biên độ

C Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ x = A

2

2 là 0,2s Chu kỳ của con lắc là :

Câu 59: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ 10cos

6

x  t 

 (cm,s) Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100 cm/s2 B 100 cm/s2 C 10 cm/s2 D 10 cm/s2

Câu 60: Một vật thưc hiên đồng thời hai đao động điều hòa cùng phương cùng tần số f = 4Hz , cùng biên độ A1 = A2 = 5 cm và có độ lệch pha

3

  (rad) Cho 2 10 Gia tốc của vật khi nó có vận tốc 40 cm/s là :

Câu 61: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy

2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 62: Khi chiều dài con lắc tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ :

Câu 63: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s

Cơ năng của vật dao động này là

Câu 64: Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình ( )

2 4 cos

Chu kì dao động là :

A 2s

B 2

Trang 5/10 - Mã đề thi 134

Trang 6

Câu 65: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là 1 4cos

6

x  t  

  (cm, s);

2 4cos

2

x  t  

  (cm,s) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

Câu 66: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 67: Một con lắc đơn có chu kỳ 2s Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21cm thì chu kỳ dao động là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc là :

Câu 68: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở

vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Câu 69: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3cos 5 t

3

    

  (cm,s) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm

Câu 70: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là

Câu 71: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

Câu 72: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 600 dao động toàn phần trong 5 phút Chu kì dao động của vật

là :

Câu 73: Treo vật nặng 240g vào lò xo có độ cứng k1 = 40N/m nối tiếp lò xo có độ cứng k2 = 60N/m Chu kỳ dao động của vật là :

Câu 74: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 75: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2 Chu kì dao động

bé của con lắc đơn là

Câu 76: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, gồm 2 lò xo có độ cứng k1 = 6N/m và k2 = 4N/m ghép song song Chu kỳ con lắc là :

Câu 77: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu có khối lượng 100 g Khi cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn bằng 4 cm so với chiều dài tự nhiên của nó Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy g = 2 (m/s2) Hỏi chu kì của con lắc bằng bao nhiêu ?

Câu 78: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 Chu kỳ dao động của chúng là T1 và T2 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 dao động với chu kỳ T có giá trị bằng :

A T2T12 T22 B T = T1 + T2 C T2T12T22 D T = T1 - T2

Câu 79: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

Trang 7

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 80: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li

độ x = A đến vị trí x =

2

A

 , chất điểm có tốc độ trung bình là

A

6

A

9 2

A

3 2

A

4

A T

Câu 81: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

Câu 82: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định còn đầu dưới gắn quả nặng Quả nặng ở VTCB khi lò

xo dãn 1,6 cm Lấy g = 10 m/s2, chu kì dao động là :

A 25

C 25

Câu 83: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

Câu 84: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 85: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 86: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 87: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là

Câu 88: Một vật dao động điều hoà khi có li độ x12cm thì vận tốc v14 3cm, khi có li độ x22 2cm thì

có vận tốc v24 2 cm Tần số dao động của vật là :

Câu 89: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos t

4

 (cm,s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 90: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài

44 cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 91: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

Trang 7/10 - Mã đề thi 134

Trang 8

A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 92: Một lò xo có độ cứng k Nếu mang vật khối lượng m1 thì có chu kỳ là 3s Nếu mang vật khối lượng m2 thì

có chu kỳ là 4s Nếu mang đồng thời 2 vật m1 và m2 thì có chu kỳ là :

Câu 93: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :

A

2 2

2

4 2

A

B

2 2

2

2 2

A

2 2

2

2 4

A

D

2 2

2

2 4

a A v

Câu 94: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên

bi luôn hướng

A theo chiều âm quy ước B về vị trí cân bằng của viên bi

C theo chiều dương quy ước D theo chiều chuyển động của viên bi

Câu 95: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 96: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

B bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 97: Một chất điểm dao động điều hòa với vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là 20cm/s và 1m/s Tần

số góc của dao động bằng bao nhiêu ?

Câu 98: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

Câu 99: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1

m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

Câu 100: Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 101: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng 3

4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

Câu 102: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A 2f 1

B 1

f 2

1

f .

Câu 103: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Trang 9

Câu 104: Hiệu chiều dài dây treo hai con lắc là 28cm Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 6 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 8 dao động Chiều dài dây treo của chúng là :

A 48 cm và 76 cm B 36 cm và 64 cm C 20 cm và 48 cm D 50 cm và 78

Câu 105: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

5 3cos

6

x t  

  (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 1 5cos

6

x  t

  (cm) Dao động thứ hai

có phương trình li độ là

A 2 8cos

6

x  t 

(cm)

B 2 2cos

6

x  t 

(cm)

C 2

5 2cos

6

x  t 

(cm)

D 2

5 8cos

6

x  t  

(cm)

Câu 106: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4 cm Lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí x  (cm) theo chiều âm thì động năng con lắc có giá trị :2

Câu 107: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

Câu 108: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 109: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nhỏ Chu kì con lắc phụ thuộc vào

A cả chiều dài và vị trí nơi đặt con lắc trên mặt đất

B chiều dài con lắc

C vị trí nơi đặt con lắc trên mặt đất

D khối lượng của quả cầu con lắc

Câu 110: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

A x 6cos 20t 6 (cm,s)

C x 4cos 20t 3 (cm,s)

- HẾT

-ĐÁP ÁN :

Trang 9/10 - Mã đề thi 134

Trang 10

1 A 26 C 51 B 76 A 101 D

Ngày đăng: 14/08/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w