1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 đề số 11

4 748 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của T là Câu 21: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng A

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 11 Câu 1: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5πs và biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là

Câu 2: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

B tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

C thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

Câu 3: Một sóng âm có tần số 500Hz truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s sẽ có bước sóng bằng

Câu 4: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

A nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ B lớn hơn tần số của tia gamma

C nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D lớn hơn tần số của tia màu tím

Câu 5: Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19J Giới hạn quang điện của kim loại này là

Câu 6: Chu kì dao động một con lắc đơn tăng thêm 20% thì chiều dài con lắc sẽ phải:

A Tăng 22% B Giảm 44% C Tăng 20% D Tăng 44%

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là

Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s Chu kì dao động của vật nhỏ là

Câu 9: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

A (2 1)

2

k+ π

(với k = 0, ±1, ±2, ) B (2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, )

C kπ (với k = 0, ±1, ±2, ) D 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, )

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10

Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(20πt + π) cm B x = 4cos20πt cm

C x = 4cos(20πt – 0,5π) cm D x = 4cos(20πt + 0,5π) cm

Câu 11: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lấy π2=10 Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

Câu 12: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10 )

2

t+π (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2

Câu 13: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F 0,5cos10 t= π (F tính bằng N, t tính bằng s) Vật dao động với

A tần số góc 10 rad/s B chu kì 2 s C biên độ 0,5 m D tần số 5 Hz

Câu 14: Cường độ dòng điện i = 2 2 cos100 π t(A) có giá trị hiệu dụng bằng

Câu 15: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004 Wb Độ lớn của cảm ứng từ là

Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa song nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động

theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 4 cm Tốc độ truyền sóng là

Câu 17: Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t

tính bằng s) Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

Trang 2

A 5,0 cm B -5,0 cm C 2,5 cm D -2,5 cm.

Câu 18: Trên một mặt chất lỏng có một sóng cơ, khoảng cách 15 đỉnh liên tiếp là 3,5m, thời gian truyền sóng

qua khoảng cách đó là 7s Tìm bước sóng và chu kỳ sóng lan truyền

A λ =25cm T=0,5s B λ =25cm T=5s C λ =50cm T=0,5s D λ =25m T=2s

Câu 19: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0.38µ m đến 0,76µm Tần số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị

A từ 3,95.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz B từ 3,95.1014 Hz đến 8,50.1014 Hz

C từ 4,20.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz D từ 4,20.1014 Hz đến 6,50.1014 Hz

Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện tích cực đại

của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA Giá trị của T là

Câu 21: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

A

4

π

B π C

2

π

D 0.

Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f Biết giá trị cực đại của

cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0 Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

A 0

0

I

0 0

I

0 0

q I

0 0

q

2 Iπ .

Câu 23 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=0,2F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=8mH

Ban đầu tụ điện có điện tích cực đại Sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của ống dây?

A 3.10−5(s) B 10−7(s) C 3.10−7(s) D 10−5(s)

Câu 24: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm Khi pha dao động bằng π/6 thì gia tốc của vật là

) /

(

3

5 m s2

a=− Lấy π2 =10 Chu kỳ dao động của vật là

Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C một điện áp xoay

chiều u =120 2cos100πt(V) thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 2,4A và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 72V Điện dung của tụ điện là

π

4

10− 3

π 2

10− 3

π 3

10− 3

π 9

10− 3

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

Câu 28: Đặt điện áp ổn định u U= 0cosωt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha

3

π

so với u Tổng trở của cuộn dây bằng

Câu 29 : Một chùm êlectron, sau khi được tăng tốc từ trạng thái đứng yên bằng hiệu điện thế không đổi U, đến

đập vào một kim loại làm phát ra tia X Cho bước sóng nhỏ nhất của chùm tia X này là 6,8.10-11 m Giá trị của

U bằng

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực (6 cực nam và 6 cực bắc)

Rôto quay với tốc độ 600 vòng/phút Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng

A 60 Hz B 100 Hz C 50 Hz D 120 Hz

Trang 3

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều của u = U c0 os2π ft (U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ 0

có tụ điện Phát biểu nào sau đây đúng?

A Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

2

π

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn

C Dung kháng của tụ điện càng lớn thì f càng lớn

D Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi

Câu 32: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20 Điện áp hiệu

dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A Hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1 và 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là

Câu 33: Điện áp xoay chiều u=U0cos2πft ( trong đó U không đổi, f thay đổi được ) được đặt vào hai đầu 0

đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Khi f = f1 =36Hz và khi f = f2 =100Hz thì

công suất tiêu thụ của mạch có cùng giá trị là P Khi f = f3 =70Hz và khi f = f4 =80Hz thì công suất tiêu thụ của mạch lần lượt là P và 3 P Kết luận đúng là4

A P3 >P4 B P3 <P4 C P3 <P D P4 <P

Câu 34: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai

điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn

MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V) Hệ số công suất của toàn mạch là:

A.1/5 B.1/25 C.7/25 D.1/7

Câu 35 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô,vạch đầu tiên trong dãy Lai-man có bước sóng λ1= 0,1216μm và vạch đầu tiên trong dãy Ban-me có bước sóng λ2 = 0, 6566μm.Ta có thể tìm thêm được vạch:

A có bước sóng ngắn nhất trong dãy Lai-man là 0,1026(μm) B trong dãy Pa-sen có bước sóng 0,1494(μm)

C có bước sóng ngắn nhất trong dãy Ban-mme là 0,1026(μm) D thứ hai trong dãy Lai-man có bước sóng

0,1026(μm)

Câu 36: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

A N0 e- λ t B N0(1 – eλ t) C N0(1 – e- λ t) D N0(1 - λt)

Câu 37 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng

thời hai bức xạ λ1= 0,5μm và λ2= 0,6μm Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cùng màu kề nó là:

Câu 38.Đặt điện áp u AB =200cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R=50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đoạn mach MB gồm 2 trong số 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Khi L H

π 2

1

= thì công suất của đoạn mạch AB đạt cực đại và điện áp u MB trễ pha π/3 so với điện áp u Công suất cực đại của đoạn mạch AB là AB

Câu 39: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến mộtkhu

tái định cư Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144 Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho

A 164 hộ dân B 324 hộ dân C 252 hộ dân D 180 hộ dân

Câu 40: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

1

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng

Trang 4

Câu 42: Một nguồn điểm S có công suất không đổi phát âm đẳng hướng gây ra mức cường độ âm tại một điểm

M là L Coi môi trường không phản xạ và hấp thụ âm Cho nguồn S tiến lại gần M một khoảng d = 60m thì mức cường độ âm tăng thêm được 12dB Khoảng cách từ S tới M ban đầu là

Câu 43.Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2

đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng

là 0.05s bề rộng bụng sóng là 4 cm Vmax của bụng sóng là

A 40π cm/s B 80 cm/s C 24m/s D 8cm/s

Câu 44: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ Sau 38,1 giờ, số hạt nhân của đồng vị này giảm bao

nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu?

Câu 45: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất có nhiệt độ 300C Đưa lên độ cao 640m có nhiệt độ 200C thì thấy chu kỳ dao động vẫn không thay đổi Biết bán kính Trái Đất là 6400km Hệ số nở dài của dây treo là

A 2,5.10-5K-1 B 2.10-5K-1 C 3.10-5K-1 D 1,5.10-5K-1

Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó

là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình t

3

2 cos 4

(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể

từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2cm lần thứ 2015 tại thời điểm

Câu 48 Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần số góc lần

lượt là: ω1 =

6

π

(rad/s); ω2 =

3

π (rad/s) Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời gian ngắn nhất mà hai vật gặp nhau là:

A 1s B 4s C 2s D 8s

Câu 49: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y Tại

thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 = +t1 2T thì tỉ lệ đó là

Câu 50: Dùng một proton có động năng 5,58 (MeV) bắn phá hạt nhân 11Na23 đứng yên sinh ra hạt α và hạt nhân

X Coi phản ứng không kèm theo bức xạ γ Phản ứng trên toả năng lượng 3,668 (MeV) Biết năng lượng toả ra trong phản ứng chuyển hết thành động năng của các hạt tạo thành, động năng của hạt α là 6,6 (MeV) Xác định góc tạo bởi phương chuyển động của hạt α và hạt proton Cho khối lượng các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối

- -“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.Việc tuy nhỏ, không làm chẳng bao giờ nên”

Ngày đăng: 04/10/2016, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w