Ph ơng pháp: - Xác định lực F tác dụng lên vật theo phơng pháp động lực học đó học trong chương 2 - Xác định quãng đờng s bằng các công thức động học.. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Người ta
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: CễNG VÀ CễNG SUẤT
A CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính công và công suất khi biết lực F ; quãng đờng dịch chuyển và góc α
Cụng: A = F.s.cosα = P.t (J)
Cụng suất: P =
A F.v.cos
(W)
Dạng 2: Tính công và công suất khi biết các đại lợng liên quan đến lực và động học.
Ph
ơng pháp:
- Xác định lực F tác dụng lên vật theo phơng pháp động lực học (đó học trong chương 2)
- Xác định quãng đờng s bằng các công thức động học
Nhớ: vật chuyển động thẳng đều: s = v.t
Vật chuyển động biến đổi đều:
2 0
0
1 2 2
s v t a t
v v as
* Chú ý: Nếu vật chịu nhiều lực tác dụng thì công của hợp lực F bằng tổng công các lực tác dụng lên vật
AF = AF1+ AF2+ +AFn
B BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Người ta kộo một cỏi thựng nặng 30kg trượt trờn sàn nhà bằng một dõy hợp với phương nằm ngang
một gúc 450, lực tỏc dụng lờn dõy là 150N Tớnh cụng của lực đú khi thựng trượt được 15m Khi thựng trượt cụng của trọng lực bằng bao nhiờu?
Bài 2: Một xe tải khối lượng 2,5T, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được quóng đường 144m
thỡ vận tốc đạt được 12m/s Hệ số ma sỏt giữa xe và mặt đường là μ = 0,04 Tớnh cụng của cỏc lực tỏc dụng lờn xe trờn quóng đường 144m đầu tiờn Lấy g = 10m/s2
Bài 3: Một ụtụ cú khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trờn mặt đường nằm ngang với vận tốc v =
36km/h Biết cụng suất của động cơ ụtụ là 8kw Tớnh lực ma sỏt của ụtụ và mặt đường
Bài 4: Một vật cú khối lượng m=0,3kg nằm yờn trờn mặt phẳng nằm ngang khụng ma sỏt Tỏc dụng lờn vật
lực kộo F =5N hợp với phương ngang một gúc α =300.
a) Tớnh cụng do lực thực hiện sau thời gian 5s
b) Tớnh cụng suất tức thời tại thời điểm cuối
c) Giả sử giữa vật và mặt phẳng cú ma sỏt trượt với hệ số à =0,2 thỡ cụng toàn phần cú giỏ trị bằng bao
nhiờu ?