Bài 37 :
DÂN C B C MĨ Ư Ắ
I – M c tiêu ụ :
1) Ki n th cế ứ :
- HS n m đắ ược s phân b dân c B cự ố ư ắ
Mĩ g n li n v i quá trình khai thác lãnhắ ề ớ
th ổ
- Các lu ng di chuy n dân c t vùngồ ể ư ừ Công Nghi p H L n xu ng “Vành đaiệ ồ ớ ố
M t Tr i”ặ ờ
-Quá trình đô th hoá B c Mĩ.ị ở ắ
2) K năngỹ : rèn luy n k Năng Đ a Líệ ỹ ị
- Đ c ,mô t và phân tích Lọ ả ược Đ , nhồ ả
Đ a Li`.ị
- Phân tích m i quan h gi a các y u tố ệ ữ ế ố
Đ a Lí ị
- Nh n bi t Môi Trậ ế ương’ T Nhiên quaự tranh nhả
II – Đ dùng d y h c ồ ạ ọ :
- B n Đ phân b dân c B c Mĩả ồ ố ư ắ
Trang 2- B ng dân s và m t đ dân s c a Hoaả ố ậ ộ ố ủ
Kỳ, Canada, Mêhicô
- M t s hình nh v đô th B c Mĩ.ộ ố ả ề ị ắ
III – Các b ướ c lên l p ớ :
1) Ổn đ nhị l p’:1’ơ
2) Ki m tra bài cũể :6’
- Cho bi t s khác bi t v khí h u gi aế ự ệ ề ậ ữ
ph n phía Đông và phía Tây Kinh Tuy nầ ế 100° T
- Trình bày v s phân hoá khí h u B cề ự ậ ắ Mĩ?
3) Bài m í:38’ớ
Ho t đ ng 1 ạ ộ 14’: SỰ PHÂN B DÂN C Ố Ư
Ho t đ ng d y và h c ạ ộ ạ ọ N i dung Ghi ộ
MT HS n m đ c đi m ắ ặ ể
dân c g n li n khai thác ư ắ ề
lãnh th ? ổ
HS d a vào b ng th ng kêự ả ố
Dân S và M t Đô’dân Số ậ ố
I - S PHÂN Ự
B Ố DÂN
C : Ư
- Dân s :ố 415,1 tri uệ
Trang 3cho bi t ?ế
- S dân B c Mĩ (2001) làố ắ
bao nhiêu ?
- M t Đ Dân S B cậ ộ ố ắ
Mĩ ?
? D a vào H 37.1hãy nêuự
nh n xét tình hình phân bậ ố
dân c B c Mĩ ư ở ắ
- HS th o lu n nhóm theoả ậ
n i dung :ộ
+ Nêu tên m t Khu V cộ ự
có M t Đ Dân S theo chúậ ộ ố
d n H 37.1 SGKẫ
-T i sao mi n b cvà ạ ở ề ắ ở
phía tây dân c l i quá th aư ạ ư
th tnh v y?ớ ư ậ
+ Gi i thích s phân bả ự ố
dân c B c Mĩ.ư ắ
GV chia nhóm:2 bàn/nhóm
S phân b DC BMự ố
người
- M t Đậ ộ trung bình vào
lo i th p 20ạ ấ
người/ Km²
- Phân b dânố
c không đ u.ư ề -M t đ dânậ ộ
s có s khácố ự
bi tệ gi aữ
mi n b c vàề ắ
mi nề nam,gi a phíaữ tây và phía đông
-H n 3/4dânơ
c B c Mĩư ắ
s ng trong cácố
đô th ị
Trang 4ngày nay có nhi u bi nề ế
đ ng cùng v i các chuy nộ ớ ể
bi n kinh t Dân c diế ế ư
chuy n t các vùng Côngể ừ
nghi p truy n th ng lâu đ iệ ề ố ờ
phía Nam vùng H L nồ ớ
Đông B ng ven Đ i Tâyằ ạ
Dương t i vùng Côngớ
nghi p m i phía Nam vàệ ớ ở
ven Thái Bình Dương
-Hs trình bày k t qu ế ả
Gv ch t ý toàn ph n.ố ầ
Ho t đ ng 2 ạ ộ : 14’ Đ C ĐI M ĐÔ TH Ặ Ể Ị HOÁ
Mt Hsn m lu ng diắ ồ
chuy n dân c vùng CNể ư
H L nv vành đai m tồ ớ ề ặ
tr i ?ờ
II - Đ C ĐI M Ặ Ể
ĐÔ TH HOÁ Ị : -Ph n l n cácầ ớ thành ph t pố ậ
Trang 5Quan sát hình 37.1 hãy
cho nêu tên các đô thị
co` qui mô dân s ?ố
- Trên 8 tri u dân ệ
- T 5 ừ 78 tri u dânệ
- T 3 – 5 ừ
-D a vào h.37.1,nêu tênự
m t sộ ố thành phố
l nn m trên hai dãy siêuớ ằ
th t Bô-xt n đ nOa-ị ừ ơ ế
sinh-t n vàt Si-ca-gôơ ừ
đ nMôn-trê-an?ế
? Nêu nh n xét và gi iậ ả
thích nguyên nhân v sề ự
phân b các đô th B cố ị ắ
Mĩ
Ngày nay các ngành
Công Ngh đòi h i kệ ỏ ỹ
thu t cao , ngậ ười đông
xu t hi n mi n Nam vàấ ệ ề
ven Thái Bình Dươ ng
trung phía namở
H L nvà duyênồ ớ
h i đ i tâyả ạ
dương
- Vào sâu n i đ aộ ị
đô th nh vàị ỏ
th a ư
- S xu t hi nự ấ ệ nhi u thành phề ố
l n , m i mi nớ ớ ở ề Nam và ven Thái Binh’Dương đã
d n t i s phânẫ ớ ự
b l i dân cố ạ ư Hoa Kỳ
Trang 6c a Hoa Kỳ (vành đaiủ
M t Tr i) s làm thayặ ờ ẽ
đ i s phân b dân c vàổ ự ố ư
thành ph m i nh thố ớ ư ế
nào ?
GV ch t ý c bài.ố ả
1) C ng củ ố :5’
-Trình bày s phân b dân c c a B c Mĩ?ự ố ư ủ ắ -Quá trình đô th hoá B c Mĩ,đi n hình làị ở ắ ể Hoa Kỳch y u g n li n v i:ủ ế ắ ề ớ
a)S gia tăng dân s t nhiên.ự ố ự
b)quá trình công nghi p hoá.ệ
c)quá trình di chuy n dân c ể ư
d)T t c các ý trên.ấ ả
5) HDVN: 5’
- H c bài 37ọ
- Làm bài t p b n đ +BTTH bài 37.ậ ả ồ
- Chu n b bài 38 theo câu h i in nghiêng.ẩ ị ỏ IV.RÚT KINH NGHI M:Ệ
………
………
Trang 7………
………
………
………