1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Địa lý lớp 6 bài 3

7 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki m tra bài cũ.

Trang 1

NS: 20/ 9/ 2007 Ti t 4 ế

NG: 25/ 9/ 2007

T L B N Đ Ỉ Ệ Ả Ồ

I M c tiêu bài h c ụ ọ :

- N m đắ ượ ỉ ệ ảc t l b n đ là gì?ồ

N m đắ ược ý nghĩa c a 2 lo i s t lủ ạ ố ỷ ệ

và thướ ỷ ệc t l

- Bi t cách tính các kho ng cáchế ả

d a vào só t l và thự ỷ ệ ướ ỷ ệc t l

- Rèn luy n k năng đ c, xác đ nhệ ỹ ọ ị

b n đ ả ồ

II Chu n b ẩ ị:

1 s lo i b n đ có t l khác nhauố ạ ả ồ ỷ ệ

III Các ho t đ ng trên l p ạ ộ ớ :

1 n đ nh t ch c ổ ị ổ ứ

2 Ki m tra bài cũ ể

? B n đ là gì ? B n đ có t m quanả ồ ả ồ ầ

tr ng ntn trong vi c d y và h c mônọ ệ ạ ọ

ĐL ?

Trang 2

3 Bài m i ớ :

Vào bài: B t kì 1 lo i b n đ nàoấ ạ ả ồ

đ u th hi n các đ i tề ể ệ ố ượng ĐL nhỏ

h n kích thơ ước th c c a chúng Đự ủ ể

làm được đi u này ngề ườ ẽi v ph i cóả

phương pháp thu nh theo t l kho ngỏ ỉ ệ ả cách và kích thước cho phù h p.ợ

V y….ậ

GV đ a ví dư ụ

1 ; 1 ;

1 …

20 50

100

? Trong toán h c

g i đây là gìọ

( t s - trên là Tỷ ố ử

số

- dưới là

M u s )ẫ ố

1 ý nghĩa c a t ủ ỷ

l b n đ ệ ả ồ.

a T l b n đỷ ệ ả ồ:

Trang 3

GV dùng 2 b n đả ồ

có t l khác nhauỷ ệ

gi i thi u v tríớ ệ ị

ph n ghi t l ầ ỷ ệ

? T s ch giá trử ố ỉ ị

gì?

? M u s ch gjáẫ ố ỉ

tr gì?ị

? T l b n đ làỷ ệ ả ồ

GV gi i thích:ả

1 = 1

= 1km

100.000cm

1.000 m

? Tính 1

; 1

1.000.00

0 10.000

Quan sát hình 8 - 9

- Là t s gi a ỷ ố ữ kho ng cách trên ả

b n đ v i ả ồ ớ kho ng cách ngoài ả

th c đ a ự ị

b ý nghĩa:

- T l b n đ cho ỉ ệ ả ồ

bi t b n đ đ ế ả ồ ượ c thu nh bao nhiêu ỏ

l n so v i th c t ầ ớ ự ế

- B n đ có m u ả ồ ẫ

Trang 4

cho bi t:ế

? M i cm trên

b n đ tả ồ ương ngứ

v i bao nhiêu m ớ ở

ngoài th c đ aự ị

? B n đ nào cóả ồ

t l l n h nỷ ệ ớ ơ

? B n đ nào thả ồ ể

hi n chi ti t h nệ ế ơ

? T l b n đỷ ệ ả ồ

cho ta bi t đi u gìế ề

? T l b n đỷ ệ ả ồ

bi u hi n m yể ệ ở ấ

d ngạ

s càng l n thì t ố ớ ỷ

l càng nh ệ ỏ

- T l b n đ ỷ ệ ả ồ

đ ượ c bi u hi n ể ệ ở

2 d ng: ạ + T l s ỷ ệ ố + T l th ỷ ệ ướ c

- B n đ có t l ả ồ ỷ ệ càng l n thì s ớ ố

l ượ ng các đ i ố

t ượ ng các đ i ố

t ượ ng đ a lí đ a ị ư lên càng nhi u ề

2 Đo tính t l ỷ ệ kho ng cách ả :

Trang 5

Quan sát hình 8 - 9 ? B n đ nào cóả ồ

t l l n h nỷ ệ ớ ơ

? B n đ nào thả ồ ể

hi n các đ i tệ ố ượ ng chính sác h n, chiơ

ti t h n? ( H 8)ế ơ

? Mu n b n đố ả ồ

có đ chi ti t caoộ ế

c n s d ng lo iầ ử ụ ạ

b n đ nào ?ả ồ

Yêu c u HS đ cầ ọ

m c 2 SGKụ

? Nêu trình tự

cách đo, tính

kho ng cách?ả

Trang 6

GV chia l p làm 4ớ

nhóm:

+ Nhóm 1: Đo

tính kho ng cáchả

th c đ a theoự ị

đường chim bay từ

khách s n H i Vânạ ả

-> Thu B n.ồ

+ Nhóm 2: Từ

Khách s n HB ->ạ

Sông Hàn

+ Nhóm 3: Từ

H i Vân -> HBả

+ Nhóm 4: Từ

H i Vân -> Sôngả

Hàn

4 C ng c ủ ố:

Đi n d u ( > < ) vào ô ề ấ

Trang 7

1 1

1

100.000 900.000

10.000

G i HS làm BT3ọ

5 H ướ ng d n v nhà ẫ ề :

- H c bài tr l i câu h i cu i bài.ọ ả ờ ỏ ố

- Chu n b trẩ ị ước bài 4 " Phươ ng

hướng trên b n đ , kinh - vĩ đ , to đả ồ ộ ạ ộ ĐL”

IV Rút kinh nghi m ệ :

Ngày đăng: 04/10/2016, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w