Contribution: sự đóng góp 10.. Compaintn: sự phàn nànb 2.. Suspension: sự đình chỉ 21.. Make a difference: làm nên sự khác biệt 37.. Distraction: sự xao lãng 14.. –attent: tham dự -atten
Trang 1TOIEC-STARTER
Page
21,53->61
-Suy luận có căn cứ:
Must be : +adj/N/Ving
Can/may be: +adj/N/Ving -Should have V3: Lẽ ra nên -Would have V3: lẽ ra sẽ -Must have V3: hẵn đã
-Nhấn mạnh:
Will be V-ing: thật sẽ
Should be V-ing: thật sự nên
-Keep+O+V3/ed: bị động -Take S.O to….: dẫn ai đi đâu -Do+V1: nhấn mạnh
-I’m broke: cháy túi -fill out form: điền vào…
-Say to +O =Tell +O
-Would rather:
+V1
+that S+V (QK, QKHT) -Recently : chia QKĐ, HTHT -Take advantage of: tận dụng,lợi
dụng
-Be sure to=Make sure to: chắc chắn
làm gì
-Thank S.O for Sth: cảm ơn ai về
1 Productivity: năng suất
2 Record: hồ sơ
3 recommend=suggest=advise
4 Convenience: thuận lợi
5 Charge (v,n) phí lớn,phí dịch vụ
6 Cost (v,n) phí nhỏ,phí mua hàng
7 include=enclose=attach: đính kèm
8 Routine: thói quen hằng ngày
9 Contribution: sự đóng góp
10 Give up: từ bỏ
11 Enter: bước vào
12 Remind: nhắc nhở
13 Priority: sự ưu tiên
14 Hygiene: vệ sinh
15 Matter: vấn đề
Trang 2-than usual : hơn bình thương -people in need: ng có nhu cầu -Product in demand: sản phẩm có
nhu cầu
-Will be enforced: sẽ đc áp dụng
Page
61->62
-Serve as/work as +1 vị trí,nghề
nghiệp
-According to +N: theo như -Almost equal to: tương đương
1.Wisely: khôn ngoan 2.Agenda: chương trình nghị sự 3.Annual: hằng năm
4.Staff: nhân viên( luôn là số nhiều) 5.Memo: thư báo nội bộ
6.Appreciate: cảm kích 7.Deal with: xử lí 8.In person: trực tiếp 9.Discounted: giảm giá Page
23,69->78
Over : chia HTHT
Từ RECEIVE không chia thể bị động nếu chủ ngữ là người
Regarding=related to=concerning: liên quan với
During +thời kì,KHÔNG cộng
CON SỐ
Stick to sth: theo mục tiêu
Be about to: sắp sửa làm gì
1 Compaint(n): sự phàn nànb
2 Complain(v) :phàn nàn
3 Expect: mong đợi
4 Punctual: đúng giờ
5 Observe: tuân thủ/ quan sát
6 Ease: làm dịu đi
7 Show up: xuất hiện, có mặt
8 Regularly: thường xuyên
9 Throughout: xuyên xuốt
Trang 3 Congratulation on: chúc mừng 10 Revise: ôn bài
11 Get:
Trở nên: I get fat
Nhận được: I get a lot of money
12 Exceed: vượt quá
13 Guarantee : đảm bảo
14 Consecutive: lien tiếp
15 Unfortunately : không may thay
16 Remain: còn lại
17 Schedule: lịch học
18 Make decision: qđịnh
19 Tolerated: tha thứ
20 Suspension: sự đình chỉ
21 Instruct: hướng dẫn
22 Construct: xây dựng
23 Transferability: chuyển đổi
24 Course credit: tín chỉ
25 Financial aid: hỗ trợ tài chính
26 Inform: thông báo
27 Aspect: khía cạnh
28 Reject : từ chối
29 Recommendation: thư giới thiệu
30 Opening ceremony : buổi lễ khai giảng
31 Dismiss=fire: sa thải
32 Guest speaker: khách mời nói ch
33 Make money: kiếm tiền
34 Significantly: 1 cách đáng kể
Trang 4(increase,reduce)
35 Definitely: hoàn toàn tuyệt đối
36 Make a difference: làm nên sự khác biệt
37 Campaign: chiến dịch
Page
25;104->110
For O to V1: để cho ai làm gì
Make effort to: nổ lực làm gì
Trước BY+con số :
INCREASE/REDUCE
Think of: nghĩ về gì
Famous for: nổi tiếng về
In fact: thật vậy
Based on: đc dựa trên( luôn có
ED)
Leading +N: hàng đầu
Pick S.O up: đón ai đó
Pick Sth up: lấy gì đó
Sở hữu+ own: của riêng ai
1 Protect: bảo vệ
2 Best: (v) đánh bại
3 Marry TO: kết hôn với ai
4 Install: lắp đặt
5 In turn: đổi lại
6 In turnS: luân phiên
7 Work out: luyện tập
8 Well-known: nổi tiếng
9 Come out: quay trở lại
10 Describe: mô tả
11 Monitor: quản lí
12 Meaningless: vô nghĩa
13 Distraction: sự xao lãng
14 Awarded: tặng thưởng
15 Confirm: xác nhận
16 –attent: tham dự -attendance: sự tham dự -attendee: người tham dự -attendant: tiếp viên
Trang 5Page
88->95
;85->87;
27;
101->103
Be aware of: nhận thức về
Protect….from: bảo vệ khỏi
In time: bao lâu nữa
For time: trong bao lâu
Cách thành lập ADJ từ số và N:
-phải có gạch nối -phải bỏ S
Ex: 7-years love
For further information: xin
thêm thông tin
Indeed=infact: thật vậy
N+free: phủ định của N
Problem free: k vấn đề gì
Be pleased to: vui long
Regret to V1: hối tiếc
Be busy +V-ing
Object to=oppose to+V-ing/N:
phản đối
Subject to: phải chịu
Make +O+ V1: buộc ai làm gì
Make + O+ Adj: làm ai như thế
nào
Make ED : nghĩa bị động
Don’t leave your bags unattended: đừng rời hành lí mà
k chú ý
1 Valuables(n) : tài sản
2 Valuable(v): có giá trị
3 Damage : thiệt hại
4 Identify: nhận dạng
5 Merchandise: hàng hóa
6 Feature: (v) có -(n) tính năng
-(a) nổi bật (featured)
7 Approximately: xấp xỉ
8 Real estate agent: bất động sản
9 Agent= representative: đại diện
10 Senior citizen: công dân lớn tuổi
11 Essential: cần thiết
12 Inquiry: thơ yêu cầu thông tin
13 Cut down ON: cắt giảm
14 Utilities company: công ty tiện ích
15 Retail sale: bán lẻ
16 Depression: sự suy thoái
Page 29 As well as+V-ing: cũng như là 1 Fine: tiền phạt
Trang 6117->122
31
123->126
133->141
Câu hỏi đuôi: cùng thì ngược thể
Apply to: nộp cho ai
Apply for: nộp để xin vào đâu
It has come to our attention => it has been brought to our attention
Every+ con số: sự luân phiên
No longer= not…any longer=not any more: không còn
nữa -she no longer teaches here -she doesn’t teach here any longer
Do away with : ngưng lại
Keep up with: theo kịp với
Encourage S.O to V1:khuyến
khích ai làm gì
Get involved: tham gia vào
Be likely to V1: rất có thể…
Superior=better than
Prior to= before: + V-ing: trc khi
Có hiệu lực:
take effect
come into effect
be/become effective
Be in effect
ATTENTION-PAID: tip
You must pay attention to = attention must be paid to
2 Fare: vé đi tàu,xe cộ
3 Warranty: bảo hành
4 Compensation: sự bồi thường
5 Maintenance:sự bảo trì
6 Break(v) đổ vỡ-> breach(n) sự đổ
vỡ
7 File=submit: nộp
8 Statement: bản sao kê
9 Anticipate=expect: mong đợi
10 Impressed: gây ấn tượng
11 Coupons: phiếu khuyến mãi
12 Supervior: ng giám sát
13 Discriminated: phân biệt đối xử
14 Procedure: thủ tục
15 Theft: sự ăn cắp
16 Thief: kẻ trộm
17 Survey: khảo sát
18 Majority: phần lớn
19 Discontinued: ngừng
20 Cover(v): bảo hiểm
21 Coverage(n) sự bảo hiểm
22 Pay increase: mức tăng lương
23 Boarding pass: thẻ lên máy bay
24 Probably: có thể
25 Departed: khởi hành
26 Boarding: lên máy bay
27 Rate=price: giá
28 Hotel dung rate: trang trọng hơn
Trang 7 Make a reservation : đặt chổ
trước
AFFORDABLE PRICE: tip
29 Latest dùng cho ấn bản(video,sách)
30 Discount rate: giá chiếc khấu
31 Regular rate: giá thường
32 Escape: thoát khỏi
33 Reserve: đặt chổ trc Page 33
142
152->158
149->151
Wonder if: tự hỏi liệu
Be around: tồn tại
Absolutely free=completely free: miễn phí
Offer does not apply to watercolors: sự cung cấp này k
áp dụng cho màu nước
Take sth into account: xem xét
gì đó
Tend to: có khuynh hướng
Blind_via: thông qua
Send sth to S.O: gởi cho ai cái gì
1 Announce: công bố
2 Estimate: ứơc tính
3 Admission: phí vào cổng
4 Revealed: trưng bày
5 Temporary: tạm thời
6 Assume: cho rằng
7 Cratched: cào/vết xướt/bị tray xướt
8 Sightseeing: ngắm cảnh
9 Communicate: giao tiếp với
Page
168->174
Depend on: phụ thuộc vào
Greatly=significantly REDUCE
Register for: đăng kí cái gì
Register with: đăng kí với ai
Among+ N-nhiều: giữa nhiều cái
1 Promising: hứa hẹn,triển vọng
2 Obviously: rõ ràng là
3 Suitable project: dự án thích hợp
4 Renowned: nổi tiếng
5 Dedication: sự công hiến
6 Individual: cá nhân riêng biệt
7 Experiment: thí nghiệm
8 Identical procedures: thủ tục giống nhau
9 Purchase: mua
10 Funded: hỗ trợ,quỹ
Trang 811 Survey conducted :khảo sát thực hiện
12 Delivered: giao hàng
13 Function: chức năng
14 Refund: hoàn tiền Page
184->190
36
37
181->183
39
197->199
-get involved: tham gia vào
Get rid of: từ bi
Appeal to:
Propose to:
Trước ENOUGH là ADJ,sau là
N
Due to+N:bởi vì
Cash my check: đổi tiền
Please+v1
Whether… or
That+ câu đủ nghĩa
What+ câu k đủ nghĩa
Ask a favor: đề nghị giúp đỡ
Most of +ĐTTN/Đại từ xác định
Prohibited from: ngăn cấm
Cách dùng THE OTHER, THE OTHERS, ANOTHER,
OTHERS:
❤THE OTHER ( = THE OTHER
+ N số ít): cai kia ( cái còn lại trong 2 cái)
- Vd: there are two cars, one is white, THE OTHER ( the other
1 Distract: xao lãng
2 Make deliveries: giao hàng
3 Terminate: chấm dứt
4 Violate: vi phạm
5 Subtract: trừ ra
Trang 9car) is blue
❤ THE OTHERS ( = THE
OTHER + N số nhiều): Những cái
kia ( những cái còn lại trong 1 số
lượng nhiều hơn 2)
- There are 10 computers, one is out of work, the others ( the other computers) are working
❤ANOTHER ( = ANOTHER +
N số ít) cái khác ( không nằm trong 1 khoảng xác định nào ->
không có THE)
- I have lost my pen, give me ANOTHER ( another pen)
❤ OTHERS ( = OTHER + N số nhiều): những cái khác ( không
nằm trong 1 khoảng số lượng xác định nào -> không “THE”)
Page
165->167
200->206
216->218
41
213->215
Trong mệnh đề quan hệ thì giới
từ chỉ đứng trc whom và which
Live off: sống nhờ vào
Provided=provided that=providing that=as long as:
miễn là
Take sth in turns: lần lượt làm gì
Place an order: đặt hàng
Rely on: dựa vào
1 Properly: Một cách hợp lí
2 Even: thậm chí
3 Give impression: gây ấn tượng
4 Personnel: bộ phận nhân sự
Trang 10động kinh doanh
Động từ giác quan +V1/V-ing
=>be+ V3/ed +to V/V-ing
Động từ cảm xúc + To V => to
be V3
Be accustomed to=grow accustomed to: quen với
Burst into tears: òa khóc
Make attempt=make effort
Page 222
232->238
42
43
229->231
2 weeks in advance: trước 2 tuần
Cung cấp cho ai cái gì:
-supply S.O with Sth
-offer S.o with Sth -provide S.o with sth
Insist on: khăng khăng
Escape from: thoát khỏi
It is with great regret: thật là tiếc
Be pround to be: tự hào là
Eagerly awaited: chờ đợi 1 cách
háo hức
Be entired to: được quyền
1 Những trường hợp theo sau là
Vo
- Help, make, let
- Have cấu trúc nhờ vả chủ động ( Have + O người + Vo)
2 Những trường hợp theo sau là
1 Observe: quan sát/tuân thủ
2 Patron: khách hàng ngành dịch vụ
3 Ensure: đảm bảo
4 Premises: khuôn viên
5 Premise: giả thuyết
6 Renovate=innovate: tân trang
Trang 11Ving (Gom theo nhóm cho các bạn dễ
học nhé )
* Admit, avoid, appreciate
* deny, delay, postpone, discuss
* Enjoy ( prefer), imagine, involve,
include
* Keep, mind, mention
* Miss, practice, report
* Risk, suggest, resist, tolerate,
resent
* quit, escape, recall, recollect ( từ
bỏ nhớ nhung )
* Be accustomed to/ be familiar
with/ be used to/ get used to: quen
với
* Look forward to: nóng lòng mong
đợi
* Can't stand/Can't bear/Can't help
* Can't face: không thể đối mặt
* It's no use: chẳng ích gì
* It's worth/be deserved: đáng để
* feel like
* Be busy
* Have trouble
* Have difficulties/ Have a difficult
time
* Need + Ving: nghĩa bị động, chủ
ngữ thường là vật
Trang 12* spend+time + Ving
3 Những trường hợp không thuộc
mục 1 và 2 thì dùng To V nhé