MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP MẠCH điện XOAY r l c mắc nối TIẾP
Trang 1MẠCH ĐIỆN XOAY R-L-C MẮC NỐI TIẾP
L U
ur
C
U
ur
R
U
U ur
1 Tổng trở
- Cảm kháng: Z L = ωL
- Dung kháng Z C C
ω
1
=
- Tổng trở Z = R2 +(Z L−Z C)2
⇒ U = U R2+(U L−U C)2
ω(rad/s)) L(H), C(F), Z(Ω), ZL(Ω), ZC(Ω) ;
2
2 f
T
π
ω = π =
; f(Hz): tần số dòng
điện; T(s): chu kì dòng điện
4 Định luật Ôm (Ohm)
Z
U
I =
,
0 0
U I Z
=
U
I = R
, L
L
Z
U
I =
, C
C
Z
U
I =
, AN
AN
Z
U
I =
0
I
I
2
=
,
0 U U 2
=
(9) I: cường độ dòng điện hiệu dụng; I0: cường độ dòng điện cực đại
U: hiệu điện thế hiệu dụng U0: hiệu điện thế cực đại
3 Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
Công thức tính góc lệch pha giữa u và i trên đoạn mạch xoay chiều:
tanϕ = = R
C L
U
U
U −
sin = Z L−Z C
Z
ϕ
,
os = R
c
Z
ϕ , 2 2
π ϕ π
− ≤ ≤
R Z
Z L − C
Trang 2v ZL>ZC hay
1
LC
ω >
: ϕ>0: Điện áp u sớm pha hơn i Đoạn mạch có tính cảm kháng
v ZL<ZC hay
1
LC
ω <
: ϕ<0: Điện áp trể pha hơn i Đoạn mạch có tính dung kháng
v ZL=ZC hay
1
LC
ω =
: ϕ=0: Điện áp cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 1: (ĐH - 2010) Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường
độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
A .B C D
Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là: u=Uocos(ωt -π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = Iosin(ωt + π/3) Thì dòng điện có
1
ω =
B LC
1
ω <
C LC
1
ω >
1
ω <
Câu 3: Mạch gồm R,C nối tiếp: R = 100Ω, tụ điện dung C.Biết f = 50 Hz, tổng trở của đoạn mạch là Z = 100 2Ω Điện dung C bằng:
A C = 10-4/ 2π(F) B C = 10-4/π(F) C C = 2.10-4/π(F) D C = 10
-4/4π(F)
Câu 4: Mạch gồm cuộn thuần cảm có L = 1/2π(H) và tụ điện có C =10-4/3π(F) Biết f = 50Hz Tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 5: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V - 50Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 5 A thì tần số của dòng điện là bao nhiêu?
Câu 6: Điện trở thuần R = 36Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L = 153mH và mắc vào mạng điện 120V, 50Hz Ta có:
Trang 3A UR = 52V và UL =86V B UR = 62V và UL =58V C UR
= 72V và UL = 96V D UR = 46V và UL =74V
Câu 7: Điện trở thuần R = 150Ω và tụ điện có C = 10-3/3π(F) mắc nối tiếp vào mạng điện
U = 150V, f = 50Hz Hđt ở hai đầu R và C là:
A UR = 65,7V và UL = 120V B UR = 67,5V và UL = 200V
C UR = 67,5V và UL = 150,9V D Một giá trị khác
Câu 8: Mạch RLC mắc nối tiếp R = 100 Ω, L = 1/πH; C = 10/2π F, và i = cos100πt ( A) Tính tổng trở trong mạch
A Z = 100 Ω B 100 Ω C 200 Ω D 200 Ω
Câu 9: (ĐH – 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu
điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường
độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 100 Ω
Câu 11: (CĐ - 2010) Đặt điện áp
0
u U cos(wt ) (V)
6
π
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
0
5
i I sin(wt ) (A)
12
π
Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là
A .B 1 C D
Câu 12: (CĐ 2008) Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
A 50 V B 30 V C 50√ 2 V D 30 √2 V
Câu 13: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có R 100= Ω; cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm
=
π
1
; tụ điện có điện dung
−
= π
4 10
2 mắc nối tiếp Tần số của dòng điện
f = 50Hz Tổng trở của đoạn mạch
Trang 4A Ω
100 2
B 100Ω C 200Ω D 50 2Ω