1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Li 11 HDC vinh phuc

6 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5đ a Chọn hệ trục xOy như hình vẽ... Lập phương trình mặt cong Xét giữa hai mặt sóng tại C và S.. Đây là phương trình biểu diện đường hyperbol.. Quay hyperbol quanh trục đối xứng ta được

Trang 1

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN VẬT LÝ KHỐI 11

1

(4đ)

Áp dụng phương pháp ảnh điện, khi m cách mặt phẳng một đoạn x

thì độ giảm thế năng tĩnh điện là: ∆Wt = -

x 4

KQ L

4

+

Độ giảm thế năng tĩnh điện này bằng độ tăng động năng:

→∆Wt =

2

mv2

1

→ v =

dt

dx mx

2 L

x 1

KQ2

=

L

x 1 KQ

mx 2 2

0,5

Đặt

L

x = cos2ϕ (0 ≤ϕ≤π) → x = Lcos2ϕ

→ dx = - 2Lcosϕsinϕdϕ→ − = 1−cos ϕ=sinϕ

L

x

KQ

m 2 sin

d sin cos 2 cos L L

ϕ

ϕ ϕ ϕ ϕ

→dt =2 L cos3 2ϕ KQ2

m 2 dϕ

→dt = 2

3 KQ 2

mL (1 + cos2ϕ)d(2ϕ)(*)

1

Khi x = L thì cos2ϕ = 1→ϕ = 0

x = 0 thì cos2ϕ = 0→ϕ =

2

π

0,5

(*) → ∫ ∫

π

ϕ ϕ +

=2 0

2

3 t

0

) 2 ( d ) 2 cos 1 (

KQ 2

mL dt

→ t = π 32

KQ 2 mL

1

Trang 2

(5đ)

a) Chọn hệ trục xOy như hình vẽ

Định luật II : mar = −eE ev Bur− r ur×

eE

x y

ma ev B

ma ev B

=





0,5

Đặt eB

m

ω = thì ' (1)

' (2)

v v

ω ω

=





Vi phân hai vế của (2) và kết hợp với (1) ta được: v"y+ ωv y = 0

0,5

Giải phương trình với điều kiện ban đầu : t=0 thì vy=0 và v"y eE

m

=

ta có : v y eE sin t

m ω ω

=

1

Tích phân phương trình này ta được : y eE2 (1 cos t)

ω

Với Umin thì Emin mà electron đến được bản II có nghĩa là : y=d và

vy=0 Do đó :

min 2

2eE sin t 0, osc t 1,y d

m

ω

1

Thay eB

m

ω = ta có min min 2 2

d 2

e B

U E d

m

b) Thời gian chuyển động t là nghiệm dương nhỏ nhất của phương

trình :

eE sin 0,

y

m

π π ω

0,5

Tích phân hai vế phương trình v'x v y eE sin t

m

ω

= = và chú ý tới

các điều kiện ban đầu ta có : x Emin (1 sin t)

= + Thay t với giá trị

như trên ta tìm được độ lệch : min min

2

dB eB e B

π

1

3

(4đ)

1.a) Xét hai tia đi từ S: một tia qua quang tâm và một tia đi qua

điểm rìa thấu kính Quang trình đi từ S đến mặt sóng qua đỉnh mặt

cong bằng nhau:

1

B

_

+

II

I O

y

x E

v

Trang 3

R 2 R R Rn + = + Suy ra n = 2.

b) Xét tia đến rìa thấu

kính với góc tới i

4

π

khúc xạ với góc r :

sin /4 sinr= r

6 2

0,5

rồi đến mặt cong thấu kính với góc r

6

π

với trục chình nên ta tính được góc ló bằng α

0,5

Theo định luật khúc xạ: 2 sin( ) sin

6

π

2 sin cos 2cos sin sin

→tan α = 2 + 3; 0

72

α ≈

0,5

2 Lập phương trình mặt cong

Xét giữa hai mặt sóng tại C và S

Một tia bất kì đến mặt cong tại

điểm (x,y) và tia qua OC có quang

trình bằng nhau

0,5

Rn+(f-R) = (R-y)n + 2 2

x + − + (f R y)

x + − + (f R y) = (f R) ny − +

x + − (1 n)y + 2(f R)(1 n)y 0 − − =

0,5

Có thể đưa phương trình về dạng

2 2

2 2

x y

1

a − b = Đây là phương trình biểu diện đường hyperbol Quay

hyperbol quanh trục đối xứng ta được mặt lồi cần tìm

0,5

4

(4đ)

*/ Chọn gốc thế năng ứng với vị trí cân bằng Khi bản lề A dich

chuyển xuống dưới một đoạn x thì lò xo bị nén một đoạn y Do dao

động nhỏ cho nên góc ó rất nhỏ , có thể coi CC' gần vuông góc với

DC

0,5

Khi đó suy ra : β = α0 ( Hai góc có cạnh tương ứng vuông góc ) 0,5

x Hình 2

O f

x

y

Trang 4

β α

β

tg

x y y

x tg

tg = 0 = ⇒ = (1)

*/ Tìm năng lượng dao

động của hệ

Năng lượng dao động của

hệ gồm có động năng của

3 bản lề và thế năng đàn

hồi của lò xo

0,5

*/ Động năng của bản lề A: 2 2

1

2

1 2

1

x m mv

E d = A = ′

*/ Chú ý vận tốc của B và C có độ lớn như nhau:

' 2

1 2

1 .

2

1 .

v B y = C y =

0,5

Cho nên động năng của B và của C bằng nhau:

*/

2 0 2

2

2 2

1

x tg

k ky

E t

α

=

=

0,5

*/ Cơ năng của hệ : E = E d.1 +E d.2 +E d.3 =const

const x

tg

k x

tg

tg





0 2 2

0 2 0 2

2 ' 2

1 1

.

2

1

α α

α

0,5

*/ Đạo hàm năng lượng theo thời gian t ta có:

0

) 1 3

(

2

"

0

+

tg m

k x

α

0,5

Phương trình trên cho nghiệm: x = Asin(ωt + ϕ )

Với

) 1 3

(

2 0

2 +

=

α

ω

tg m

k

k

tg m T

2

) 1 (

2 +

0,5

x/2

y/2 x

A A'

C B

D

α0

β

2 0

2 0

2 2

.

2 3

2

8

1 2

1 2

1

x tg

tg m mv

mv E

α

= +

=

=

Trang 5

(3đ)

a) Đổ vào nhiệt lượng kế lượng dầu có thể tích nào đó

Đổ nước có thể tích Vn vào cốc rồi thả

vào chậu nước đựng dầu Gọi m là khối

lượng của cốc, V là thể tích dầu bị cốc

chiếm chỗ Cốc đựng nước cân bằng khi

n n

d d

Vg m V g

m

ρ

0,5

Thực hiện nhiều lần đo V và Vn Lấy số liệu vẽ đồ thị V = f(Vn) như

hình 1 Đồ thị cho ta tính tanα Từ đó tính khối lượng riêng của dầu

n d

tan

ρ

ρ =

α

(Ta không cần biết khối lượng m của cốc)

0,5

b) Xác định Cx, U nguồn

Đối với dầu, ta có

2

U

R

+ − =

0,5

2

P

x d b

U

+

Vẽ đồ thị đồ thị hình 2 ta có

2

x d b

Với nước ta tính tương tự có:

2

U

R

0,5

Vẽ đồ thị hình 3 ta có

2

P

n n b

U

+

2

n n b

Từ biểu thức (2) tính được Cx:

2

d

1 U

m R tan

β

0,5

Vn

V

n d

tanα = ρ

ρ

O

Hình 1

t

T

0

T

O

tanβ

Hình 2

t

T

0

T

O

tan γ

Hình 3

Trang 6

Vậy ta có 3 phương trình xác định m d, Cx , U ta được:

n

d d d d

m V V

tg

ρ

= ρ =

α ( n n b )

2

d

1 U

m R tan

β

0,5

Người ra đề (Họ tên, ký tên -Điện thoại liên hệ)

Phan Dương Cẩn SĐT: 0904.55.53.54

Ngày đăng: 04/10/2016, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Đồ thị cho ta tính tanα. Từ đó tính khối lượng riêng của dầu - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Li 11 HDC vinh phuc
Hình 1. Đồ thị cho ta tính tanα. Từ đó tính khối lượng riêng của dầu (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w