1. Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học “Chỉ sợ những ai không chịu cố gắng Còn các em?” PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (Trong các kỳ thi Đại Học Toàn Quốc ) A GIẢI PHƯƠNG TRÌNH: 1) (ĐHB02) 2 2 2 2 sin 3 cos 4 sin 5 cos 6x x x x = Gợi ý: TXĐ: D R= Dùng công thức hạ bậc: ( ) 1 cos6 1 cos8 1 cos10 1 cos12 (1) cos6 cos8 cos10 cos12 2 2 2 2 cos 0 2cos7 .cos 2cos11 .cos 2cos cos11 cos7 0 cos11 cos7 + + Û = Û + = + =é Û = Û = Û ê =ë x x x x x x x x x x x x x x x x x x 2) (Dự bị 02) 4 4 sin cos 1 1 cot2 5sin2 2 8sin2 x x x x x + = Gợi ý: TXĐ: 2 D R k pì ü = í ý î þ Dùng kết quả 4 4 21 sin cos 1 sin 2 2 x x x+ = ( ) 2 2 2 2 11 sin 2 cos2 12(1) 8 4sin 2 20cos2 5 5sin2 2sin2 8sin2 4 1 cos 2 20cos2 13 0 4cos 2 20cos2 9 0 Û = Û = Û + = Û + = x x x x x x x x x x x 3) (Dự bị 02) 2 4 4 (2 sin )sin3 tan 1 cos x x x x + = hay 2 4 4 (2 sin 2 )sin3 tan 1 cos x x x x + = Gợi ý: TXĐ: 2 D R k p p ì ü = +í ý î þ Sử dụng công thức nhân ba: 3 sin3 3sin 4sinx x x= 4 2 4 4 2 4 4 4 4 2 3 4 2 2 2 3 sin (2 sin )sin3 (1) 1 sin cos (2 sin )sin3 cos cos sin cos (2 sin )(3sin 4sin ) sin (1 sin ) (2 sin )(3sin 4sin ) x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Û + = Û + = Û + = Û + = 4) (Dự bị 02) 2 tan cos cos sin (1 tan tan ) 2 x x x x x x+ = + Gợi ý: TXĐ: ; 2 2 D R k k p p p p ì ü = + +í ý î þ 2 2 2(1) . . 2 22 . . . 2 2 2 sin sin tan cos cos sin sin cos cos sin sin tan cos cos sin sin cos cos cos Û + = + Û + = + x x x x x x x xx x x x x x x x x xx2. Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học “Chỉ sợ những ai không chịu cố gắng Còn các em?” 2 2 2 (1 )2 2 sin .sin cos sin tan cos cos sin tan cos cos sin cos cos Û + = + Û + = + x x x x x x x x x x x x x x 2 2 2 . (1 ) 0 0 1 sin cos cos sin tan cos cos cos cos (lo¹i) tan cos cos tan cos cos cos + Û + = =é Û + = Û = Û ê =ë x x x x x x x x x x x x x x x x 5) (Dự bị 02) 2 1 sin 8cos x x = Gợi ý: TXĐ: 2 D R k p p ì ü = +í ý î þ 2 2 0 0 0 20 2 (1) 1 1 2 28 . 1 8 4 2 2 2 2 22 sin sin sin sin sin sin sinsin cos cos sin x x x x x x xx x x x ³ì ï ³ ³ éì ì ï³ìï ï ï =êÛ Û Û Ûí í í íê= ==îï ï ïêîî ï = ê ïëî Với 2 8 2 32 8 sin x k x x k p p p p é = +ê = Û ê ê = + êë Đối chiếu điều kiện 0sinx ³ ta nhận được các nghiệm là: 3 2 ; 2 8 8 x m x m p p p p= + = + Tương tự, với trường hợp 2 2 2 sin x = . 6) (ĐHA03) 2cos2 1 cot 1 sin sin2 1 tan 2 x x x x x = + + Gợi ý: TXĐ: ; 2 4 D R k k p p p ì ü = +í ý î þ ( )( ) ( ) 2 2 2 cos2 .cos 1 (1) cot 1 sin sin2 sin cos 2 cos sin cos sin .coscos sin 1 sin sin2 sin sin cos 2 cos sin 1 cos sin 1 cos sin .cos sin sin2 1 sin .cos sin2 sin 2 sin 2 cos sin sin Û = + + + Û = + + Û = + Û = Û x x x x x x x x x x x xx x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x ( ) ( ) ( ) 2 1 sin 2 cos sin cos sin sin cos sin cos sin sin 1 0 = Û = Û é ù =ë û x x x x x x x x x x x 7) (Dự bị 03) 3 tan (tan 2sin ) 6cos 0x x x x + + = Gợi ý: TXĐ: ; 2 4 D R k k p p p ì ü = +í ý î þ
Trang 1Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
(Trong các kỳ thi Đại Học Toàn Quốc ) -& -
A- GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
1) (ĐHB-02) sin 32 x-cos 42 x=sin 52 x-cos 62 x
Gợi ý: TXĐ: D R=
Dùng công thức hạ bậc:
2cos7 cos 2cos11 cos 2cos cos11 cos7 0
cos11 cos7
= é
ë
x
2) (Dự bị 02)
cot2
x
-Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìkpü
í ý
î þ
2
2
2
1
3) (Dự bị 02)
2 4
4
(2 sin )sin3
cos
x
x
2 4
4
(2 sin 2 )sin3
cos
x
x
-+ =
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
Sử dụng công thức nhân ba: sin3x=3sinx-4sin3x
sin cos (2 sin )(3sin 4sin )
sin (1 sin ) (2 sin )(3sin 4sin )
-4) (Dự bị 02) tan cos cos2 sin (1 tan tan )
2
x
Gợi ý: TXĐ: \ ; 2
2
D R ìp kp p k pü
= í + + ý
2
2
2
2 2
2
sin sin
cos cos
sin sin
cos cos
x x
x x
x
x x
Trang 2Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2
2
sin sin
cos sin
x
2
0 0
1
sin cos cos sin tan cos cos
cos
cos (lo¹i)
cos
+
= é
ë
x
x
x
5) (Dự bị 02) 12 sin
8cos x = x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
2 2
0
2
2
2
2
sin
cos
sin
x
x
x
x
³ ì ï
ïê î
= -ê
ïë î
3 2
8 sin
x
é = + ê
êë
Đối chiếu điều kiện sinx³0 ta nhận được các nghiệm là: 2 ; 3 2
x= +p m p x= p +m p
Tương tự, với trường hợp 2 2
2
sin x= -
x
x
-+
Gợi ý: TXĐ: \ ;
D R ìkp p kpü
= í - + ý
2
2
2
cos sin cos sin cos
cos sin
sin
-+
-+
-Û
2
7) (Dự bị 03) 3 tan (tan- x x+2sin ) 6cosx + x=0
Gợi ý: TXĐ: \ ;
D R= ìkp - +p kpü
Trang 3Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2
sin 1 2cos sin 2sin cos
+ +
é
ë
x
x
8) (Dự bị 03) cos2x+cos (2tanx 2x- =1) 2
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
2
cos
x
9) (ĐH B-03) cot tan 4sin2 2
sin2
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R ìkpü
= í ý
î þ
2
2
2
cos 2 1 2cos 2 cos 2 1 0
x
=
2
2
sin
sin
sin
( lo¹i ) 1 cos 2
2
x
é ê
-ë
10) (Dự bị 03) 3cos4x-8cos6x+2cos2x+ =3 0
Gợi ý: TXĐ: D R=
11) (Dự bị 03) (2 3 cos) 2sin2
2cos 1
x x
x
p
-Gợi ý: ĐK:
2 3 2cos 1 0
2 3
x
ì ¹ + ïï
- ¹ Û í
ï ¹ - + ïî
2
3
p
Trang 4Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: 4 2
3
x= p +k p
12) (ĐHD-03) sin2 tan2 cos2 0
p
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
2 2
2
1 cos
1 sin
p
é
é ê
ê
-ë
x
x
x
x
x
1
-é
13) (Dự bị 03)
2
cos (cos 1)
2(1 sin ) sin cos
x
+
Gợi ý: TXĐ: \ 2
4
D R= ì- +p k pü
1
1 0
sin
=
-Û
x
é
ê
ë
14) (Dự bị 03) cot tan 2cos4
sin2
x
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìkpü
í ý
î þ
(1)
1
2
2
cot tan
cos2 cos 2 cos2
=
x
2
(Tháa ®k) cos2 (Tháa ®k)
é ê
15) (ĐHB-04) 5sinx- =2 3(1 sin )tan- x 2x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
Trang 5Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2 2
2
sin
(1 sin )
+
x
x
16) (ĐHD-04) (2cosx-1)(2sinx+cos ) sin2x = x-sinx
Gợi ý: TXĐ: D R=
(1) (2cos 1)(2sin cos ) 2sin cos sin
(2cos 1)(2sin cos ) sin (2cos 1)
(2cos 1) (2sin cos ) sin 0
2cos 1 0 (2cos 1)(sin cos ) 0
- = é
ë
x
17) (ĐHA-05) cos 3 cos22 x x-cos2x=0
Gợi ý: TXĐ: D R=
1
2
1
2
cos4
cos4 (lo¹i)
= é
ê
-ë
x
x
18) (ĐHB-05) 1 sin+ x+cosx+sin2x+cos2x=0
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2cos 1 0
x
é
ë
x+ x+ æx-p ö æ x-p ö- =
Gợi ý: TXĐ: D R=
p
2
2
20) (Dự bị 05) 2 2cos3 3cos sin 0
4
Gợi ý: TXĐ: D R=
Trang 6Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
3
3
4
p
sin cos cos sin Phương trình đẳng cấp bậc 3
x
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
p
22) (Dự bị 04) sin4 sin7x x=cos3 cos6x x
Gợi ý: TXĐ: D R=
23) (Dự bị 04) 1 sin- x+ 1 cos- x =1
Gợi ý: TXĐ: D R=
(1)Û -1 sinx +2 1 sin 1 cos- x - x+ -1 cosx =1
-Đặt t=sinx+cosxị - 2Ê Êt 2
Lỳc đú:
2
2
2
1
2 (*)tt:
ỡ Ê Ê ù
ù
ợ
t t
2
3
4
(loại)
ỡ Ê Ê ù
ỡ Ê Ê
+ - = Û
-ở ợ
t
t
2
cos2 1
x
x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ỡkpỹ
ớ ý
ợ ỵ
2
2
2sin
cos 1
x
x
x
25) (Dự bị 05) sin cos2x x+cos (tan2x 2x- +1) 2sin3x=0
Trang 7Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
2
2
sin cos
cos
sin 2
x
x
x
= -é
ê
ë
x x
x
p
Gợi ý: ĐK: 1 cos 0 sin 0
x
ì
î
2
1
2
x
27) (Dự bị 05) sin 2x+cos 2x+3sinx-cosx- =2 0
Gợi ý: TXĐ: D R=
(1)Û2sin cosx x+ 2cos x- +1 3sinx-cosx- =2 0
2 2
4 (*)
4
-ê
ê
Û
-ê
-êë
x
28) (ĐHA-06) 2 cos( 6 sin6 ) sin cos
0
2 2sin
x
-=
-Gợi ý: ĐK:
2 4
2 2sin 0
3 2 4
x
ì ¹ + ïï
ïî
Trang 8Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2
sin 2 1
sin 2
3
4
x
x
= ộ
ờ
-ở
= Û = +
(loại)
Ta có:
2 4
x= p +k p
có nghiệm của phương trình là:
cos3 cos sin3 sin
8
Gợi ý: Dựng cụng thức nhõn ba
2 3 2 cos3 3cos cos3 sin3 3sin sin3
2
2 3 2 cos 3 sin 3 3 cos cos3 sin sin3
2
8
+
+
ộ = + ờ
+
ờ = - + ờở
30) (Dự bị 06) 2sin 2 4sin 1 0
6
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
31) (ĐHD-06) cos3x+cos2x-cosx- =1 0
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2sin sin 2 sin 0
sin 2 sin
= ộ
ở
x
32) (Dự bị 06) cos3x+sin3x+2sin2x=1
Gợi ý: TXĐ: D R=
Trang 9Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
1 1
0
cos sin
cos sin sin cos (Phương
Û
ộ
ờ
ở
33) (Dự bị 06) 4sin3x+4sin2x+3sin2x+6cosx=0
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2
= -ộ
ở
x
34) (ĐHB-06) cot sin (1 tan tan ) 4
2
x
Gợi ý: ĐK:
2
2
p
ỡ
ù
ớ
ù
ợ
x
x
2
sin
2
sin sin cos
cos
4 sin2
x
x
x
x
x x x
Hoặc: Biến đổi
cos cos +sin sin sin
sin
cos
x
x
35) (Dự bị 06) (2sin2x-1 tan 2) 2 x+3 2cos( 2x- =1) 0
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ỡp +kpỹ
2
cos2 0
tan 2 3
= ộ
ở
x
x
Trang 10Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
36) (Dự bị 06) cos2x+ +(1 2cos )(sinx x-cos ) 0x =
Gợi ý: TXĐ: D R=
(1) cos sin (1 2cos )(sin cos ) 0
(cos sin )(cos sin ) (1 2cos )(sin cos ) 0
(cos sin ) (cos sin ) (1 2cos ) 0 (cos sin ) sin cos 1 0
cos sin
=
ộ
ở
37) (ĐHD-07)
2
x
Gợi ý: TXĐ: D R=
p
38) (ĐHB-07) 2sin 22 x+sin7x- =1 sinx
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2cos 4 sin3 cos 4 0 cos 4 2sin3 1 0
cos 4 0
2sin3 1 0
x
x
=
ộ
ở
39) (ĐHA-07) (1 sin )cos+ 2x x+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin2x
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
0
0
sin cos
sin cos sin cos (Phương trình đối xứng)
ộ
ở
2sin sin2
Gợi ý: ĐK: sin 0 sin2 0
x
x
p
ạ ỡ
ợ
(1) Û - cos 2 2x - cosxcos2x = 2cos2x vỡ sin2x ạ 0
Û ộ =
ờ
x
41) (Dự bị 07)
2
3 cos 2 4
2
cos 4
2
5
ứ
ử ỗ
ố
ổ
-ữ ứ
ử ỗ
ố
Trang 11Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2 3
2 3
4
p
p
=
ê
ë
x
x x
x
x
12 sin
2
ø
ö ç
è
Gợi ý: TXĐ: D R=
12
sin 12 2 sin
û
ù ê
ë
-÷ ø
ö ç
è
x
1
x
12
cos 6 sin 2 12
sin 4
sin 12 2
÷ ø
ö ç
è
12
5 sin 12
cos 12
2
÷ ø
ö ç
è
Û2 - p =5p + 2 hay 2p - p = 7p + 2 p ( Î )
43) (Dự bị 07) 2cos2x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sin( x+ 3 cosx )
Gợi ý: TXĐ: D R=
44) (Dự bị 07) sin 2 cos 2 tan cot
-Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìkpü
í ý
î þ
cos
cos
2
(sin 3 cos )(sin 3 cos 3) 0
x
Û
é
ê
ë
Trang 12Chuyờn đề PHƯƠNG TRèNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
sin 2 sin cos 2 cos cos sin
(1)
2
cos sin cos sin
3
2 ;
Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là:
p p
= ộ ờ
ờ = ở
x k
45) (Dự bị 07) (1 tan- x)(1 sin 2+ x)= +1 tanx
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R ỡp kpỹ
= ớ + ý
2
(Thỏa đk) (Thỏa đk)
ộ
ở
x
3
2
x
p
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ỡkpỹ
4sin 2
sin cos
sin cos
2
1 2 2 sin cos 0 sin 2
2
p p p
+
= -ộ
x
x
47) (ĐHB-08) sin3x- 3cos3x=sin cosx 2x- 3sin cos2x x
Gợi ý: TXĐ: D R=
cos2 0
=
ở
x
48) (ĐHD-08) 2sin 1 cos2x( + x)+sin2x= +1 2cosx
Gợi ý: TXĐ: D R=
Trang 13Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2
1
é
ê
- =
49) (Dự bị 08) tanx=cotx+4cos 22 x
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìkpü
í ý
î þ
2
x
cos 2 0
cos 2 0 1
2sin 2 cos 2 1 2cos 2 0
sin 2
(Tháa ®k)
(Tháa ®k)
=
ê
-ë ë
x
x
x x
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2
2
= é
ê
x
Gợi ý: TXĐ: D R=
1
2 2sin sin 2si
3
p
p
52) (Dự bị 08) 3sin cos 2 sin 2 4sin cos2
2
Gợi ý: TXĐ: D R=
Trang 14Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
2
(1) 3sin cos 2 sin 2 2sin 1 cos
3sin cos 2 sin 2 2sin sin 2
sin
2
x
x
= é ê
-ë
53) (Dự bị 08) 4 sin( 4x+cos4x)+cos 4x+sin 2x=0
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
1
2
sin 2
4 (Lo¹i)
= -é
ê
ë
x
x
(1 2sin1 2sin)(1 sincos ) 3
-=
-Gợi ý: ĐK:
2 6
2
x
x
x k
p
ì ¹ + ï
ï
¹ ï ïî
÷
55) (ĐHB-2009) sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2 cos 4( x+sin3x)
Gợi ý: TXĐ: D R=
3 3
2
(1) sin cos sin 2 3 cos3 2(cos 4 sin )
sin 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin 1 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin cos 2 cos sin 2 3 cos3 2cos 4 sin 3 3 cos3 2cos 4
p
æ
è
Trang 15Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học Gợi ý: TXĐ: D R=
p
57) (ĐH A- 2010)
(1 sin cos2 sin)
1
x x
p
+
Gợi ý: TXĐ: \
2
D R= ìp +kpü
4
0
sin cos
cos
sin cos
sin cos
p
+
=
é
ë
x
x
1
1 2
2
(Tháa) sin (Lo¹i) sin sin
sin (Tháa)
é
= -ê
ë
x x
x
58) (ĐH B- 2010) (sin2x+cos2 cosx) x+2cos2x-sinx=0
Gợi ý: TXĐ: D R=
(1) sin2 cos cos2 cos 2cos2 sin 0
2
cos
sin 0
4
p
= é
ë
x
x
59) ( ĐH D-2010) sin2x-cos2x+3sinx-cosx- =1 0
Gợi ý: TXĐ: D R=
2
2 0
x
- = é
ë
sin
cos sin (V« nghiÖm)
60) (Dự bị B1 2010) cos2x+2cosx+sinx=cos cos2x( x-sin2x)
Trang 16Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
p p
4 4
x
62) ( ĐH A-2011) 1 sin2 2cos2 2sin sin2
1 cot
x
= +
Gợi ý: ĐK: sinx¹ Û ¹0 x kp
2
(1) 1 sin2 cos2 sin 2 2sin cos
1 sin2 cos2 2 2cos ( do sin 0 )
2
4
p
= Û = +
Û
æ
é
ê
ê
ë
63) ( ĐH B-2011) sin2 cosx x+sin cosx x=cos2x+sinx+cosx
Gợi ý: TXĐ: D R=
sin2 cos sin cos cos2 sin cos
(1) sin 1 cos2 sin cos cos2 sin cos
2
2
p
ê
Û ê
êë
64) ( ĐH D-2011) sin2 2cos sin 1 0
x
+
Gợi ý: TXĐ: cos 0 2
3
x
p p
ì ¹ + ï
¹
ìï Ûï
¹
-ïî ï ¹ - +
ïî
2
x
é ê
ë
sin ( lo¹i do ®k cos )
cos
Ta xét:
'2
2
'2 3
x
é = + ê
= Û ê
ê = - + êë
cos
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là: 2
3
x= +p k p
Trang 17Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC Luyện thi Đại học
B- TÌM NGHIỆM THUỘC KHOẢNG:
1) (ĐHA-02) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2 p) của:
cos3 sin3
1 2sin2
x
+
2) (ĐHD-02) Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng :
cos3x-4cos2x+3cosx- =4 0