a Tính khối lượng nước m đã rót từ bình B sang bình A?. b Nếu tiếp tục rót từ bình B sang bình A một lượng nước có khối lượng m như trên thì nhiệt độ của nước trong bình A sau khi cân bằ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014
Môn thi vật lí LỚP 8
Thời gian làm bài 150phút
Câu 1 : ( 4,0 điểm)
Một ôtô đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu ôtô đi với vận tốc v1, nửa quãng đường còn lại ôtô đi với vận tốc v2 = 2v1.Tính v1 biết vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường AB là 60km/h
Câu 2 : ( 4,0 điểm)
Có hai bình A và B, bình A chứa 2kg nước ở nhiệt độ tA = 200C, bình B chứa nước ở nhiệt độ tB = 70OC.Rót từ bình B sang bình A một lượng nước có khối lượng m ta thấy nhiệt độ của nước trong bình A sau khi cân bằng nhiệt là 300C
a) Tính khối lượng nước m đã rót từ bình B sang bình A?
b) Nếu tiếp tục rót từ bình B sang bình A một lượng nước có khối lượng m như trên thì nhiệt độ của nước trong bình A sau khi cân bằng nhiệt là bao nhiêu? ( Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước với môi trường xung quanh và với vỏ bình)
Câu 3 : ( 4,0 điểm)
Để đưa một vật có trọng lượng 400N lên cao 2m người ta dùng mặt phẳng nghiêng a) Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng lực kéo vật lên mặt phẳng nghiêng
là 100N Tính chiều dài mặt phẳng nghiêng?
b) Thực tế khi làm việc có ma sát nên lực kéo vật lên mặt phẳng nghiêng là 125N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng?
Câu 4 : ( 4,0 điểm)
Một viên bi đặc làm bằng bạc có khối lượng 3,15g, người ta mạ vàng bao quanh viên
bi, khối lượng vàng được mạ là 3,86g Tính khối lượng riêng của viên bi sau khi mạ? Cho biết khối lượng riêng của vàng là 19,3g/cm3, của bạc là 10,5g/cm3
.
Câu 5 : ( 4,0 điểm)
Hai gương G1 và G2 có các mặt phản xạ quay vao nhau và hợp với nhau một góc (00 < < 900.) Chiếu một tia sáng SI đến gương G1( I thuộc G1) với góc tới i, tia phản
xạ trên gương G1 đến gương G2 sau đó tiếp tục phản xạ trên gương G2
a) Tìm góc tới của tia sáng khi tới gương G2 theo và i ?
b) Tính góc để tia phản xạ trên gương G2 vuông góc với tia tới SI?
( Người coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2013-2014 MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Câu1
(4,0điểm)
Gọi S là độ dài quãng đường AB
Thời gian ôtô đi 1/2 quãng đường đầu
Thời gian ôtô đi 1/2 quãng đường còn lại
Vận tốc trung bình của ôtô trên quãng đường AB
1.0
Câu 2
(4,0điểm)
Cho biết
M = 2kg
tA = 200C , tB = 700C
t1 = 300C
a) Tính m = ?
b) Tính t2 = ?
a) Khi đổ m kg nước từ bình B sang bình A theo phương trình
cân bằng nhiệt ta có
M.C ( t1 – tA) = mC.( tB - t1 )
10M = 40m
1,0 1,0
b) Đổ tiếp m kg nước từ bình B sang bình A Gọi t2 là nhiệt độ sau khi có cân bằng nhiệt
Ta có phương trình ( M + m).C ( t2 – t1) = mC ( tB – t2 ) 2,5.( t2 – 30) = 0,5 ( 70 – t2) 3t2 = 110
t2 36,70C
1,0
1,0
Trang 3Câu 3
(4,0điểm)
Cho biết P = 400N
h = 2m a) Bỏ qua ma sát lực kéo vật F = 100N Tính l = ? b) Biết F’ = 125N Tính H = ?
a) Chiều dài mặt phẳng nghiêng Khi bỏ qua ma sát công đưa vật lên cao 2m theo phương thẳng đứng bằng công kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng
b) Công có ích đưa vật lên độ cao 2m
A = P.h = 400.2 = 800J 1,0 Công toàn phần khi kéo vật lên cao 2m bằng mặt phẳng nghiêng
Hiẹu suất mặt phẳng nghiêng
1,0
Câu 4
(4,0điểm)
m1 = 3,15d
D1 = 10,5g/cm3
m2 = 3,86g
D2 = 19,5g/cm3
Tính D = ?
Thể tích của sắt làm viên bi
1,0
Thể tích của vàng mạ quanh viên bi
1,0
Trang 4Khối lượng riêng viên bi sau khi mạ
1,0 1,0 Câu 5 (4,0điểm)
Gọi P là giao điểm của hai pháp tuyến tại điểm tới I và K Trong tứ giác OIPK Ta có trong tam giác PIK Ta có
Hay i + j = 1800 – ( 1800 - ) i + j = j = - i
Vẽ hình đúng 0,5
1,5
b)
K
P i
J
R
O
G1
G2 M
Trang 5Gọi là góc tạo bởi tia tới trên gương G1 và tia phản xạ trên
gương G2
gọi M là giao điểm của tia tới trên gương G1 và tia phản xạ trên
gương G2
Trong tam giác MIK
Để tia tới trên gương G1 vuông góc với tia phản xạ trên gương G2
Ta có = 900
2 = 900
= 450
1,0
1,0
Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa