1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 17.hô hấp ở động vật

26 2,4K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hô Hấp Ở Động Vật
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ủa động vật ăn thực ế ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ật cộng sinh A.. ểm tra bài cũ t môi tr ng s ng và gi i phóng ra năng l ng ừ ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh ống tiêu hoá của

Trang 1

Ki m tra bài cũ ểm tra bài cũ

Ch n đáp án đúng trong các đáp án sau:ọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1: S tiêu hoá th c ăn thú ăn th t nh th ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ức ăn ở thú ăn thịt như thế ở thú ăn thịt như thế ịt như thế ư thế ế nào?

A Ch tiêu hoá c h c.ỉ tiêu hoá cơ học ơ học ọc

B Ch tiêu hoá hoá h c.ỉ tiêu hoá cơ học ọc

hoá sinh h c( nh vi sinh v t c ng sinh)ọc ờ vi sinh vật cộng sinh) ật cộng sinh) ộng sinh)

Trang 2

Câu 2: Trong ng tiêu hoá c a đ ng v t ăn th c ống tiêu hoá của động vật ăn thực ủa động vật ăn thực ộng sinh) ật cộng sinh) ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế

v t, thành xenlulôz c a t bào th c v t:ật cộng sinh) ơ học ủa động vật ăn thực ế ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ật cộng sinh)

A Không đ c tiêu hoá nh ng đ c phá v ra nh ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ư thế ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ỡ ra nhờ ờ vi sinh vật cộng sinh)

co bóp m nh c a d dày.ạnh của dạ dày ủa động vật ăn thực ạnh của dạ dày

B Đ c n c b t thu phân thanh các thanh ph n ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ọc ỷ phân thanh các thanh phần ần

đ n gi nơ học ản

C Đ c tiêu hoá nh vi sinh v t c ng sinh trong ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ờ vi sinh vật cộng sinh) ật cộng sinh) ộng sinh)

D Đ c tiêu hoá hoá h c nh các enzim ti t ra t ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ọc ờ vi sinh vật cộng sinh) ế ừ

ng tiêu hoá

ống tiêu hoá của động vật ăn thực

Trang 3

Bài 17

Hô h p đ ng v t ấp ở động vật ở thú ăn thịt như thế ộng sinh) ật cộng sinh)

Trang 4

I/ Hô h p là gì? ấp ở động vật

 Ch n câu tr l i đúng v hô h p đ ng v t : ọc ản ờ vi sinh vật cộng sinh) ề hô hấp ở động vật : ấp ở động vật ở thú ăn thịt như thế ộng sinh) ật cộng sinh)

A- Hô h p là quá trình ti p nh n O ấp ở động vật ế ật cộng sinh) 2 và CO 2 c a c th ủa động vật ăn thực ơ học ểm tra bài cũ

t môi tr ng s ng và gi i phóng ra năng l ng ừ ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ống tiêu hoá của động vật ăn thực ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ

B- Hô h p là t p h p nh ng quá trình, trong đó c th ấp ở động vật ật cộng sinh) ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ững quá trình, trong đó cơ thể ơ học ểm tra bài cũ

l y O ấp ở động vật 2 t bên ngoài vào đ ôxi hoá các ch t trong t ừ ểm tra bài cũ ấp ở động vật ế bào và gi i phóng năng l ng cho các ho t đ ng s ng, ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ạnh của dạ dày ộng sinh) ống tiêu hoá của động vật ăn thực

đ ng th i th i CO ồng thời thải CO ờ vi sinh vật cộng sinh) ản 2 ra ngoài.

C- Hô h p là quá trình t bào s d ng các ch t khí nh ấp ở động vật ế ử dụng các chất khí như ụng các chất khí như ấp ở động vật ư thế

O 2 , CO 2 đ t o ra năng l ng cho các ho t đ ng s ng ểm tra bài cũ ạnh của dạ dày ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ạnh của dạ dày ộng sinh) ống tiêu hoá của động vật ăn thực D- Hô h p là quá trình trao đ i khí gi a c th và môi ấp ở động vật ổi khí giữa cơ thể và môi ững quá trình, trong đó cơ thể ơ học ểm tra bài cũ

tr ng, đ m b o cho c th có đ y đ O ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ản ản ơ học ểm tra bài cũ ần ủa động vật ăn thực 2 và CO 2 cung

c p cho các quá trình ôxi hoá trong t bào ấp ở động vật ế

Trang 5

1 Khái ni m ệm

- Hô h p là t p h p nh ng quá trình,trong đó c th l y ấp ở động vật ật cộng sinh) ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ững quá trình, trong đó cơ thể ơ học ểm tra bài cũ ấp ở động vật

O 2 t bên ngoài vào đ ôxi hoá các ch t trong t bào và ừ ểm tra bài cũ ấp ở động vật ế

gi i phóng năng l ng cho các ho t đ ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ạnh của dạ dày. ộng sinh)ng s ng, đ ng ống tiêu hoá của động vật ăn thực ồng thời thải CO

th i th i CO ờ vi sinh vật cộng sinh) ản 2 ra ngoài.

2 Quá trình hô h p đ ng v t ấp ở động vật ở thú ăn thịt như thế ộng sinh) ật cộng sinh)

Bao g m: ồng thời thải CO

- Hô h p ngoài ấp ở động vật

- V n chuy n khí ật cộng sinh) ểm tra bài cũ

- Hô h p trong ấp ở động vật

Trong đó hô h p ngoài là quá trình trao đ i khí gi a c th ấp ở động vật ổi khí giữa cơ thể và môi ững quá trình, trong đó cơ thể ơ học ểm tra bài cũ

v i môi tr ng s ng thông qua b m t trao đ i khí c a ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ống tiêu hoá của động vật ăn thực ề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của ổi khí giữa cơ thể và môi ủa động vật ăn thực các c quan hô h p nh ph i, mang, da ơ học ấp ở động vật ư thế ổi khí giữa cơ thể và môi

Hô hấp bao gồm những quá trình nào?

Trang 6

II/ B m t trao đ i khíề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của ổi khí giữa cơ thể và môi

1 Khái ni mệm

- B ph n cho Oộng sinh) ật cộng sinh) 2 t môi tr ng ngoài khu ch tán ừ ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ế

t t bào( ho c máu) ra ngoài g i là b m t ừ ế ặt trao đổi khí của ọc ề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của

trao đ i khíổi khí giữa cơ thể và môi

2 Đ c đi m c a b m t trao đ i khíặt trao đổi khí của ểm tra bài cũ ủa động vật ăn thực ề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của ổi khí giữa cơ thể và môi

Thế nào là bề mặt trao đổi khí?

Để đảm bảo trao đổi khí hiệu quả bề mặt trao đổi khí

có những đặc điểm gì ?

Bề mặt TĐK

Rộng ( S bmTĐK / V cơ thể lớn ) Mỏng và ẩm ướt ( giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua )

Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Có sự lưu thông khí ( tạo sự chênh lệch về [ O2] và [ CO2] )

Trang 7

III Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ở các

nhóm động vật:

1 Sự trao đổi khí ở sinh vật bậc thấp( qua bề mặt cơ thể):

Trang 8

Quan sát hình nh và nghiên c u thông tin SGK cho bi t ảnh và nghiên cứu thông tin SGK cho biết ứu thông tin SGK cho biết ết

đ i di n và ho t đ ng trao đ i khí nhóm đ ng v t sau ại diện và hoạt động trao đổi khí ở nhóm động vật sau ện và hoạt động trao đổi khí ở nhóm động vật sau ại diện và hoạt động trao đổi khí ở nhóm động vật sau ộng trao đổi khí ở nhóm động vật sau ổi khí ở nhóm động vật sau ở nhóm động vật sau ộng trao đổi khí ở nhóm động vật sau ật sau

Trang 9

III Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ở các

nhóm động vật:

1 Sự trao đổi khí ở sinh vật bậc thấp(qua bề mặt cơ thể):

* Đại diện: ruột khoang, đv đa bào bậc thấp

* Hoạt động trao đổi khí: Thực hiện trực tiếp qua màng tế

bào hoặc bề mặt cơ thể nhờ sự khuếch tán ôxi từ môi

trường vào cơ thể và CO2 từ cơ thể ra môi trường

2 Sự trao đổi khí ở động vật sống dưới nước( hô hấp bằng mang):

Trang 10

Cung mang

Phiến mang

Miệng

Mang

Miệng mở, nắp mang đóng Miệng đóng, nắp mang mở

- Cấu tạo mang: gồm nhiều cung mang→ phiến mang→ mao mạch mangcử động hô hấp

+ Cá hít vào: cửa miệng mở → nắp mang đóng lại →

+ Cá thở ra: cửa miệng đóng lại→ nắp mang mở ra→ Vkm↓, P↑

Nêu cấu tạo mang, cử động hô hấp ở cá?

Trang 11

-Hoạt động trao đổi khí:

+ O2 theo dòng nước → khoang miệng→ mang, trao đổi khí ở mang , theo mao mạch mang → tế bào

+ CO2 từ tế bào, theo mao mạch mang → mang → khoang miệng → ra ngoài

Nêu hoạt động trao đổi khí ở cá?

Trang 12

2 Hô h p b ng mang ấp ở động vật ằng mang

N ộng sinh) i dung Trao đ i khí c a đ ng v t n c ổi khí giữa cơ thể và môi ủa động vật ăn thực ộng sinh) ật cộng sinh) ở thú ăn thịt như thế ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

th c hi n ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ệm

Mang: - các lá mang bám vào cung mang, ngoài là

Trang 13

T i sao cá lên c n l i không hô h p ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ấp

đ c?ược?

• Tr l i: khi cá lên c n ản ờ vi sinh vật cộng sinh) ạnh của dạ dày → m t l c đ y c a ấp ở động vật ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ẩy của ủa động vật ăn thực

n c ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần → các phi n mang và các cung mang ế

x p, dính ch t v i nhau, di m n p mang ẹp, dính chặt với nhau, diềm nắp mang ặt trao đổi khí của ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ề hô hấp ở động vật : ắp mang

đóng s→ ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ư thế l u thông khí không di n ra ễn ra khi dòng nước ép chảy qua → cá không hô h p đ c ấp ở động vật ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ → ch t sau 1 th i gian ế ờ vi sinh vật cộng sinh)

ng nắp mang

Trang 14

3 Trao đổi khí ở động vật trên cạn( hô hấp bằng túi khí, ống khí và phổi):

-cơ quan thực hiện:

Trang 15

Cơ quan thực hiện: các ống khí nằm trong phổi, có hệ thống mao mạch và hệ thống túi khí

cử động hô hấp: co dãn các túi khí, co dãn các cơ thở, nâng hạ cánh khi bay

Hoạt động trao đổi khí: không khí lưu thông qua các túi khí , ống khí theo một chiều nhất định và không có không khí đọng ở phổi Sự trao đổi khí diễn ra theo hai chu kì

TÚI KHÍ

ĐẦY

TÚI KHÍ RỖNG PHỔI ĐẦY

ỐN

G KHÍ KHÔNG

Trang 16

Chim là đ ng v t trên c n ộng vật trên cạn ật trên cạn ại sao cá lên cạn lại không hô hấp

trao đ i khí hi u qu ổi khí hiệu quả ệu quả ả

nh t vì:ấp

Ph i chim c u t o b i ổi khí giữa cơ thể và môi ấp ở động vật ạnh của dạ dày ở thú ăn thịt như thế các ng khí có mao m ch ống tiêu hoá của động vật ăn thực ạnh của dạ dày bao quanh Nh h th ng ờ vi sinh vật cộng sinh) ệm ống tiêu hoá của động vật ăn thực túi khí nên khi hít vào và

th ra đ u có không khí ở thú ăn thịt như thế ề hô hấp ở động vật : giàu O2 đi qua ph i Túi ổi khí giữa cơ thể và môi khí dãn ra liên t c, theo 1 ụng các chất khí như chi u nh t đ nh ề hô hấp ở động vật : ấp ở động vật ịt như thế → kh ông

có khí đ ng trong các ng ọc ống tiêu hoá của động vật ăn thực khí ph i ở thú ăn thịt như thế ổi khí giữa cơ thể và môi

Phổi

Hệ thống

túi khí

Khí quản

Trang 17

Nêu cấu tạo phổi , cử động hô hấp?

Cấu tạo phổi: Có nhiều phế nang và hệ thống mao mạch máu

cử động hô hấp:- nâng hạ thềm miệng( lưỡng cư)

- co dãn cơ thể thay đổi khoang thân ( bò sát)

- co dãn cơ thể thay đôit khoang ngực ( người và thú)

Trang 18

Nêu quá trình trao đổi khí ở phổi?

mũi → khí quản→ phổi →

trao đổi khí→ mao mạch

phổi→ tế bào

phế quản →phổi → khí quản

→ xoang mũi → môi trường

Trang 19

Phổi của lưỡng cư có hiệu quả trao đổi khí cao hay thấp? Tại sao?

Trả lời : phổi lưỡng cư nhỏ, ít phế nang nên hiệu quả trao đổi khí ở phổi thấp → trao đổi khí qua cả phổi và da

Trang 20

IV Vận chuyển O2,CO2 trong cơ thể và trao đổi khí ở tế bào( hô hấp trong):

Cơ quan hô hấp

II/ Bề mặt trao đổi khí

III Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ở các nhóm động vật:

Trang 21

T i sao ph i ch thích h p cho hô h p trên c n ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ổi khí hiệu quả ỉ thích hợp cho hô hấp trên cạn ợc? ấp ại sao cá lên cạn lại không hô hấp

mà không thích h p cho hô h p d i n c?ợc? ấp ưới nước? ưới nước?

Tr l iản ờ vi sinh vật cộng sinh) : vì n c s tràn vào đ ng ng d n khí ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ẽ tràn vào đường ống dẫn khí ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ống tiêu hoá của động vật ăn thực ẫn khí → không l u thông đ c không khí ư thế ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ → không hô

h p đ cấp ở động vật ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ

V y t i sao m t s đ ng v t thu c l p thú nh ật trên cạn ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ộng vật trên cạn ố động vật thuộc lớp thú như ộng vật trên cạn ật trên cạn ộng vật trên cạn ới nước? ư

cá voi, cá heo, hà mã v n s ng đ c d i n c?ẫn sống được dưới nước? ố động vật thuộc lớp thú như ược? ưới nước? ưới nước?

Tr l iản ờ vi sinh vật cộng sinh) : chúng có dung tích ph i l n, kh năng ổi khí giữa cơ thể và môi ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ản

nh n th cao, th ng xuyên ngoi lên m t n c ịt như thế ở thú ăn thịt như thế ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ặt trao đổi khí của ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

và có th i gian trên b ờ vi sinh vật cộng sinh) ờ vi sinh vật cộng sinh) → khi lên kh i m t ỏi mặt ặt trao đổi khí của

n c, khí d n đ y qua l mũi và gây áp l c l n ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ồng thời thải CO ẩy của ỗ mũi và gây áp lực lớn ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

t o c t n c mà chúng ta hayạnh của dạ dày ộng sinh) ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

nhìn th yấp ở động vật

Trang 22

B ng d i đây cho th y t l % th tích khí O ản ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ấp ở động vật ỉ tiêu hoá cơ học ệm ểm tra bài cũ 2 và CO2 trong không khí hít vào và th ra ng i Gi i thích t i sao có s khác nhau v ở thú ăn thịt như thế ở thú ăn thịt như thế ư thế ờ vi sinh vật cộng sinh) ản ạnh của dạ dày ự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế ề hô hấp ở động vật :

t l các lo i khí CO ỉ tiêu hoá cơ học ệm ạnh của dạ dày. 2 trong không khí hít vào và th ra? ở thú ăn thịt như thế

Lo i khí ạnh của dạ dày Không khí hít vào Không khí th ra ở thú ăn thịt như thế

Trang 23

Ph nang Mao m ch ph iế ạnh của dạ dày ổi khí giữa cơ thể và môi

Nên m t l ng khí Oộng sinh) ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ 2 đã khu ch tán vào máu ế

tr c khi đi ra kh i ph i, làm gi m l ng Oư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ỏi mặt ổi khí giữa cơ thể và môi ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ 2 khi

th ra Ng c l i khí COở thú ăn thịt như thế ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ạnh của dạ dày 2 khu ch tán t mao ế ừ

m ch ph i vào ph nang làm tăng l ng COạnh của dạ dày ổi khí giữa cơ thể và môi ế ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ 2 khi

th raở thú ăn thịt như thế

Trang 24

Ch n đáp án đúng trong các câu sau ọc.

Câu 1: Đ ng v t đ n bào hay đa bào có t ch c ộng vật trên cạn ật trên cạn ơn bào hay đa bào có tổ chức ổi khí hiệu quả ức

th p( ru t khoang, giun tròn, giun d p) có hình th c ấp ộng vật trên cạn ẹp) có hình thức ức

hô h p nào?ấp

A Hô h p b ng h th ng ng khí ấp ở động vật ằng mang ệm ống tiêu hoá của động vật ăn thực ống tiêu hoá của động vật ăn thực

B Hô h p b ng mang ấp ở động vật ằng mang

C Hô h p qua b m t c th ấp ở động vật ề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của ơ học ểm tra bài cũ

D Hô h p b ng ph i ấp ở động vật ằng mang ổi khí giữa cơ thể và môi

Câu 2: Vì sao l ng c s ng đ c n c và c n?ưỡng cư sống được ở nước và ở cạn? ư ố động vật thuộc lớp thú như ược? ở nước và ở cạn? ưới nước? ở nước và ở cạn? ại sao cá lên cạn lại không hô hấp

A Vì ngu n th c ăn hai môi tru ng trên phong phú ồng thời thải CO ức ăn ở thú ăn thịt như thế ở thú ăn thịt như thế ờ vi sinh vật cộng sinh)

B Vì da luôn c n m t ần ẩy của ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

C Vì chi có màng v a b i v a nh y đ c trên c n ừ ơ học ừ ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ạnh của dạ dày.

D Vì hô h p b ng da và b ng ph i ấp ở động vật ằng mang ằng mang ổi khí giữa cơ thể và môi

Trang 25

3 Hô h p cá đ t hi u qu cao m c dù hàm l ng Oấp ở nước và ở cạn? ại sao cá lên cạn lại không hô hấp ệu quả ả ặc dù hàm lượng O ược? 2 hoà

tan trong n c th p vì:ưới nước? ấp

A Dòng n c ch y h u nh qua mang liên t c ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ản ần ư thế ụng các chất khí như

B Các phi n mang ch a m ng l i mao m ch dày đ c ế ức ăn ở thú ăn thịt như thế ạnh của dạ dày ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ạnh của dạ dày ặt trao đổi khí của

làm tăng b m t trao đ i khí ề hô hấp ở động vật : ặt trao đổi khí của ổi khí giữa cơ thể và môi

C Máu ch y song song và ng c chi u v i dòng n c ản ư thế ợc tiêu hoá nhưng được phá vỡ ra nhờ ề hô hấp ở động vật : ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần ư thế ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

D C A, B và C ản

4 C quan hô h p trao đ i khí hi u qu nh t là:ơn bào hay đa bào có tổ chức ấp ổi khí hiệu quả ệu quả ả ấp

A Ph i c a đ ng v t l p thú ổi khí giữa cơ thể và môi ủa động vật ăn thực ộng sinh) ật cộng sinh) ớc bọt thuỷ phân thanh các thanh phần

B Ph i và da c a ch nhái ổi khí giữa cơ thể và môi ủa động vật ăn thực ế

C Ph i c a bò sát ổi khí giữa cơ thể và môi ủa động vật ăn thực

D Da c a giun đ t ủa động vật ăn thực ấp ở động vật

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w