1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài phép cộng toán lớp 5

7 463 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 36,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích 1.Kiến thức: - Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số 2.. - Rèn kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập

Trang 1

Toán : PHÉP CỘNG

Ngày soạn: 23/03/2016 Ngày dạy: 28/03/2016 Người dạy: PHAN THỊ MẾN

I Mục đích

1.Kiến thức:

- Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số

2 Kĩ năng.

- Rèn kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân

3 Thái độ

- Vận dụng để giải các bài toán tính nhanh và bài toán có lời văn

II Các đồ dùng dạy học

- Giáo viên : giáo án, bảng phụ, sách giáo viên.

- Học sinh : bảng con, phấn, vở ô ly.

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

1 Ổn định tổ chức

- Cho HS hát

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đưa ra bài tập

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

a/ 2 năm 6 tháng = … tháng

1 ngày 2 giờ = …….giờ

b/ 150 giây = …… phút…….giây

90 phút = giờ…… phút

- Gọi 1HS lên bảng làm

- HS hát

- HS quan sát

- 1HS lên bảng làm

Trang 2

- Dưới lớp làm vào bảng con đổi

2 giờ 12 phút = … giờ

- GV lấy 1bảng con của HS nhận xét

- GV gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét : Cô thấy các em về

nhà học bài rất chăm chỉ, tích cực

Cô khen cả lớp

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

- Để giúp các em củng cố các kĩ năng

thực hành phép cộng các số tự nhiên,

các số thập phân và phân số, cô trò ta

cùng tìm hiểu bài toán hôm nay :

PHÉP CỘNG

- Gọi HS đọc tên bài

- GV ghi bảng tên bài

b Hoạt động 1 : Công thức

- GV viết lên bảng công thức của

phép cộng : a + b = c

+ Em hãy nêu tên gọi của phép tính

trên bảng và tên gọi của các thành

phần trong phép tính đó ?

+ Em đã học được các tính chất nào

của phép cộng ?

+ Hãy nêu rõ quy tắc và công thức

của các tính chất mà các em vừa

nêu ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- Cả lớp mở SGK trang158 và đọc

phần bài học về phép cộng

- HS dưới lớp làm vào bảng con

2 giờ 12 phút = 2,2 giờ

- HS lắng nghe

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc tên bài

- HS quan sát

-HS đọc nối tiếp nhau:

a + b = c là phép cộng ; a,b là số hạng;

a + b, c là tổng.

+ Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp và tính chất cộng với 0

+ Tính chất giao hoán : Khi đổi chỗ các số

hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

a + b = b + a

+ Tính chất kết hợp: Khi cộng một tổng với

một số ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba

(a + b) + c = a + (b +c)

+ Tính chất cộng với 0: Bất cứ số nào cộng

với 0 cũng bằng chính nó hay 0 cộng với số nào cũng bằng chính số ấy

a + 0 = 0 + a = a.

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- 3HS đọc bài trước lớp

Trang 3

- Các em đã học rất tốt phần kiến

thức, cô trò chúng ta cùng sang phần

bài tập

c Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- Các em chú ý ở ý a) và ý d) các em

cần phải đặt tính rồi tính

- Gọi 2HS lên bảng làm bài 1, dưới

lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét

+ Nêu điểm giống và khác nhau của

4 phép tính trong bài toán 1?

+ Nhận xét bạn ?

- GV nhận xét

+ Nêu cách cộng hai số tự nhiên ?

+ Nêu cách cộng hai phân số ?

+ Nêu cách cộng hai số thập phân ?

- HS đọc đề

- Bài 1 yêu cầu tính các tổng của 4 phép tính

- 2HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở

6 12+ =12 12+ =12

a) 889 972 + 96

308 = 986 280 b)

3 5 21 5 26

1 7 7 7 7

= + = + =

c) 3 + d) 926,83 + 549,67 = 1476,5

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Giống nhau: đều là phép cộng

- Khác nhau : a) Phép cộng của hai số tự nhiên

b) Phép cộng của hai phân số c) Phép cộng số tự nhiên và phân số

d) Phép cộng hai số thập phân

- HS nhận xét

- Muốn cộng hai số tự nhiên ta làm như sau: viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau, sau đó thực hiện phép cộng từ phải sang trái

- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai

Trang 4

+ Bài 1 củng cố kiến thức gì?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài 2 yêu cầu gì?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

+ Để tính bằng cách thuận tiện, em

cần áp dụng tính chất nào của phép

cộng?

+ Nêu điểm giống và khác nhau của

các phép tính trong bài toán 2 ?

- Cô chia lớp ta thành 3 nhóm,yêu

cầu cả lớp thảo luận trong vòng 4

phút mỗi nhóm sẽ làm 1 ý:

+ Nhóm 1 làm ý a)

+ Nhóm 2 làm ý b)

+ Nhóm 3 làm ý c)

- GV phát bảng nhóm cho HS

phân số đó

- Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau

+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy của các số hạng

- Củng cố thực hiện phép tính cộng của hai

số tự nhiên, hai số thập phân,hai phân số và

số tự nhiên với phân số

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc đề bài

- Bài 2 yêu cầu tính giá trị biểu thức bằng

cách thuận tiện nhất

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng

- Ý a) là phép cộng các số tự nhiên

- Ý b) là phép cộng các phân số

- Ý c) là phép cộng các số thập phân

- 3 nhóm thực hiện yêu cầu, dán lên bảng:

a)(689 + 875) + 125 = 689 + (875 + 125)

= 689 + 1000

= 1689;

581 + (878 + 419) = (581 + 419) + 878 = 1000 + 878

= 1878 b)( +)+ = ( + )+

= + = 1 + = 1 + ( + ) = (+

= + = 2 + = 2

c, 5,87 + 28,69 + 4,13 = (5,87 +4,13) +28,69 = 10 + 28,69

Trang 5

- Gọi nhóm khác đọc và nhận xét bài

nhóm bạn

+ Tại sao lại nhóm (581 + 419) ?

+ Tại sao lại nhóm ( + )?

+ Tại sao lại nhóm (5,87 + 4,13) ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét : Các nhóm đều làm ra

kết quả rất chính xác, trình bày khoa

học Trong thời gian thảo luận cô

thấy các em rất là tích cực thảo luận,

sôi nổi Cô khen các nhóm

+ Bài tập 2 củng cố kiến thức gì ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài yêu cầu gì?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- Cô yêu cầu cả lớp thảo luận nhóm 4

trong 4 phút thực hiện bài tập này

= 38,69 83,75+ 46,98 +6,25 =(83,75 + ,25)+46,98 = 90 + 46,98

= 136,98

- Các nhóm đọc và nhận xét nhóm nhau

- Vì khi nhóm 2 số tự nhiên đó sẽ được một

số tự nhiên chẵn là 1000, phép tính sẽ trở nên nhanh và ngắn gọn hơn

- Vì khi nhóm 2 phân số đó sẽ được một số

tự nhiên chẵn là 1, phép tính sẽ trở nên nhanh và ngắn gọn hơn

- Vì khi nhóm 2 số thập phân đó sẽ được một số tự nhiên chẵn là 10 , phép tính sẽ trở nên nhanh và ngắn gọn hơn

- HS lắng nghe

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức của phép cộng bằng cách thuận tiện nhất

- HS nhận xét

-HS lắng nghe

- HS đọc đề bài

- Bài yêu cầu không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x

- HS thảo luận nhóm 4:

a) x + 9,68 = 9,68

*) x = 0 vì số hạng thứ hai và tổng của

phép cộng đều bằng 9,68 mà 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó

*) x = 0 vì x + 9,68 = 9,68 thì x = 9,68 – 9,68 = 0

Trang 6

- Gọi nhóm nhận xét.

- GV nhận xét

- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì ?

+ Nêu lại tính chất cộng với số 0 ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 4

- Gọi HS đọc đề

+ Bài cho biết gì ?

- Bài yêu cầu gì ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- Yêu cầu 1 HS lên tóm tắt và giải

bài toán, ở dưới lớp làm vào vở ô ly

để chấm

- GV đi chấm bài

10 = 5

b) + x =

*) x = 0 vì tổng , bằng số hạng thứ

nhất Mà ta lại biết bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó

*) x = 0 vì + x = thì x = - = 0

- Các nhóm nhận xét

- HS lắng nghe

- Tính chất cộng với số 0

- Tính chất cộng với 0: Bất cứ số nào cộng

với 0 cũng bằng chính nó hay 0 cộng với số nào cũng bằng chính số ấy

a + 0 = 0 + a = a.

- HS đọc đề

- Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được thể tích của bể, vòi thứ hai mỗi giờ chảy được thể tích của bể.

- Tính phần trăm thể tích của bể khi cả hai vòi nước cùng chảy vào bể trong một giờ.

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 HS lên làm bài, ở dưới lớp làm vào vở ô

ly để chấm:

Tóm tắt:

Vòi 1 trong 1 giờ: thể tích bể Vòi 2 trong 1 giờ: thể tích bể

Cả hai vòi trong 1 giờ: % thể tích bể?

Bài giải

Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy được là: + = ( bể)

= 50 % Đáp số : 50% bể

- HS đọc lại bài làm của mình

- HS nhận xét bài trên bảng

- Em chia tử số của phân số cho mẫu số ,

Trang 7

- GV gọi HS đọc lại bài làm.

- GV gọi HS nhận xét bài bảng

+ Em làm thế nào để được= 50%?

+ Nhận xét bạn ?

- GV nhận xét bài trên bảng và trong

vở của HS

+ Bài 4 củng cố kiến thức gì ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố- dặn dò

- Tiết toán hôm nay các em đã được

học kiến thức gì ?

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

+ Công thức của phép cộng và tên

gọi các thành phần của phép cộng ?

+ Phép cộng số tự nhiên, phân số, số

thập phân có những tính chất gì?

- GV nhận xét tiết học và dặn dò

sau đó đem đáp số nhân với 100, rồi đặt dấu % sau đáp số

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Phép cộng phân số áp dụng trong giải bài toán có lời văn và cách đổi phân số ra %

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Củng cố các kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số

- HS nhận xét

- GV nhận xét

- a + b = c là phép cộng ; a,b là số hạng;

a + b, c là tổng.

+ Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp và tính chất cộng với 0

- HS lắng nghe

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Thụy Hà, ngày tháng năm 2016 Giáo viên hướng dẫn

(Kí và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 28/09/2016, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w