Nhằm giúp các ban mới làm dự toán tính nhanh được giá trị phần cọc một căn biệt thự mình đã lập mẫu dự toán này giúp các bạn tham khảo, nhanh chóng xây dựng được đơn giá cho công trình tương đương. Chúc các bạn thanh công Thân ái
Trang 1Dự toán ACITT 2011
Bảng tổng hợp kinh phí
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
Ngày… tháng……năm………
Chi phí theo đơn giá
Chênh lệch chi phí máy xây dựng Bảng CLVT -683.443 CLM
Chi phí xây nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và
điều hành thi công G * 1% * (1+10%) 1.567.666 GxDLT
1
Trang 2Dù to¸n ACITT 2011
2
Trang 3Dự toán ACITT 2011
Bảng dự toán
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
1 AG.11114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê
tấn 0,765 16.597.030 3.085.453 94.725 12.696.728 2.360.372 72.465
C1 : 65*(9,2+1,14+1,03+0,29)*1,01/1000 =
0,765
4 AG.13121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc
sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đ-ờng kính <=18 mm
tấn 1,819 16.391.100 1.693.210 447.880 29.815.411 3.079.949 814.694
C1 : 65*27,7*1,01/1000 = 1,819
3
Trang 4Dự toán ACITT 2011
5 AG.13131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc
sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đ-ờng kính > 18 mm
tấn 0,167 16.391.100 1.651.757 396.853 2.737.314 275.843 66.274
C1 : 65*2,54*1,01/1000 = 0,167
6 AI.13111 Sản xuất thép bản đầu cọc tấn 0,198 19.668.804 8.880.165 1.836.894 3.894.423 1.758.273 363.705
C1 : 65*3,01*1,01/1000 = 0,198
7 AI.65211 Lắp đặt thép bản đầu cọc tấn 0,198 688.058 3.906.514 556.343 136.235 773.490 110.156
8 AC.25222 ép tr-ớc cọc bê tông cốt thép, chiều dài
đoạn cọc >4 m, kích th-ớc cọc 20x20 (cm), đất cấp II
Trang 5Dù to¸n ACITT 2011
Trang 6Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng chªnh lÖch vËt
t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
Trang 8BảNG chiết tính đơn giá ca máy
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
Trang 9GốC thực tế GIá VậT TƯ Hệ số TổNG CộNG GốC(*K MTC ) THựC Tế STT MHCM TÊN MáY ĐƠN Vị Định mức
35 :C.0213 Máy nén khí động cơ diezel
9
Trang 10dữ liệu tính toán điều chỉnh CHI PHí nhân công và MáY THI CÔNG
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
THEO GốC THựC Tế HS PHụ
Phụ cấp theo l-ơng đơn giá gốc tính theo
Phụ cấp theo l-ơng đơn giá thực tế tính theo
- LCBC: L-ơng cơ bản bằng hệ số cấp bậc nhân với l-ơng tối thiểu chung
- LCBV: L-ơng cơ bản bằng hệ số cấp bậc nhân với l-ơng tối thiểu vùng
Trang 11BảNG phân tích ca máy
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
ca máy định mức vật
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Lái xe bậc 2/4, loại 3,5 - 7,5 Tấn công 1,000 0,090
27 :C.0017 Ô tô tự đổ 7T ca #REF!
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Lái xe bậc 3/4, loại 3,5 - 7,5 Tấn công 1,000 #REF!
28 :C.0031 Búa căn khí nén 1,5m3/ph ca 0,390
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 0,390
29 :C.0056 Cần trục bánh xích 10T ca 11,961
Nhiên liệu, năng l-ợng
Dầu Diezen (Kp=1,05) lít 36,000 430,592
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 11,961Thợ điều khiển máy bậc 5/7 công 1,000 11,961
30 :C.0110 Máy đầm dùi 1,5kW ca 2,876
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 2,876
31 :C.0146 Máy cắt uốn cắt thép 5kW ca 0,915
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,915
32 :C.0153 Máy ép cọc tr-ớc <=150T ca 11,961
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 11,961Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 11,961
33 :C.0159 Máy hàn điện 23kW ca 3,487
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 3,487
34 :C.0169 Máy khoan 2,5kW ca 0,307
MHCM
STT
khối l-ợng thành phần giá ca máy ĐƠN Vị
Trang 12ca máy định mức vật MHCM
t-STT
khối l-ợng thành phần giá ca máy ĐƠN Vị
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,307
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,307
36 :C.0213 Máy nén khí động cơ diezel
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 0,195
37 :C.0249 Máy trộn bê tông 250l ca 1,518
Nhiên liệu, năng l-ợng
Thợ điều khiển máy
Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 1,518
Trang 13bảng tính tiền l-ơng ngày công nhân công
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
Đơn giá nhân công thực tế Bậc HS l-ơng L-ơng cơ bản
Các khoản phụ cấp tính theo l-ơng tối thiểu
Các khoản phụ cấp tính theo l-ơng cơ
bản
Tiền l-ơng tháng
Tiền l-ơng ngày công thực tế
Công nhân lái xe - B.12 (trang115)
2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5 Tấn đến d-ới 7,5 Tấn, xe khách từ 20 ghế đến d-ới 40 ghế
2/4 2,76 2.290.800 5.520.000 166.000 0 0 883.200 6.569.200 252.662 3/4 3,25 2.697.500 6.500.000 166.000 0 0 1.040.000 7.706.000 296.385
Trang 14B¶NG chªnh lÖch vËt t- ca m¸y
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
1 NL0002 DÇu Diezen (Kp=1,05) lÝt #REF! 18.955 14.482 -4.473 1,05000 #REF!
5 TM9230 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 3/7 c«ng 29,845 195.876 212.508 16.632 496.382
6 TM9240 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 4/7 c«ng 16,033 228.688 248.200 19.512 312.836
7 TM9250 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 5/7 c«ng 11,961 268.063 291.031 22.968 274.720
HÖ sè tªn vËt t-
MVTcm
Trang 15Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng ph©n tÝch vËt
t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
STT M· hiÖu MSVT Thµnh phÇn hao phÝ §¬n vÞ Khèi l-îng
Trang 18tÊn 39,542
18
Trang 19Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng tæng hîp vËt
t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
Trang 20Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng gi¸ trÞ vËt
t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
20
Trang 21Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng chi phÝ vËn chuyÓn
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
STT M· hiÖu Lo¹i vËt liÖu §¬n vÞ Khèi l-îng Träng
l-îng
Nguån mua
Ph-¬ng tiÖn vËn
BËc hµng
Cù ly tæng céng
Cù ly ph©n theo cÊp ®-êng Gi¸ c-íc §¬n gi¸ Thµnh tiÒn
§¬n vÞ chuyÓn (Km) KiÓu ®-êng Cù ly (Km) CÊp ®-êng ®/t.km V chuyÓn
21
Trang 22Dự toán ACITT 2011
giá giao vật liệu đến hiện tr-ờng
Công trình : Hạng mục :
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Hao hụt trung chuyển
% Thành tiền
Giá giao vật liệu
đến hiện tr-ờng
Chi phí vận chuyển Bốc xếp
Cộng chi phí trung chuyển
(giá mua)
Đơn vị Loại vật liệu
l-ợng
22
Trang 23Dự toán ACITT 2011
giá vật liệu xây dựng đến hiện tr-ờng
Công trình : Hạng mục :
Chi phí tại hiện tr-ờng
chi phí Bốc xếp
Chi phí vận chuyển nội bộ
Cộng chi phí tại hiện tr-ờng
Giá giao vật liệu đến hiện tr-ờng
Giá vật liệu bình quân đến hiện tr-ờng
l-ợng
23
Trang 24Dự toán ACITT 2011
Bảng đơn giá chi tiết
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Hệ số Thành tiền
24
Trang 25Dù to¸n ACITT 2011
B¶ng dù to¸n dù thÇu
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
25
Trang 26Dù to¸n ACITT 2011
tæng hîp kinh phÝ
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
1 Chi phÝ qu¶n lý dù ¸n ®Çu t- x©y dùng c«ng
10 Chi phÝ thiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh cã
yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
11 Chi phÝ thiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh cã
yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc
Trang 27Dự toỏn ACITT 2011
tổng hợp kinh phí
CÔNG TRìNH : HạNG MụC :
1 Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (Gxl+Gtb) x 3,6% 10.000.000 Mức tối thiểu
2 Chi phí khảo sát xây dựng Theo dự toán khảo sát
Ch-a chọn b-ớc thiết kế
Ch-a chọn b-ớc thiết kế
3 Chi phí Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả
Ch-a chọn b-ớc thiết kế
Ch-a chọn b-ớc thiết kế
4 Chi phí Thẩm tra dự toán công trình Gxl x 0,2% 2.000.000 Mức tối thiểu
5 Chi phí lập hồ sơ mời thầu thi công xây
dựng Gxl x 0,135% 194.031
6 Chi phí phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thi
7 Chi phí lập hồ sơ mời thầu mua sắm thiết bị Gxl x 0%
8 Chi phí phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu
9 Chi phí Giám sát thi công xây dựng Gxl x 2,628% 3.782.743
10 Chi phí Giám sát lắp đặt thiết bị Gtb x 0%
1 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán TMĐT x 0%
3 Chi phí bảo hiểm
4 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (Gxd + Gtb) x 0,01% 1.000.000
1
Trang 291
Trang 30Dự toan ACITT 2011
tæng hîp kinh phÝ
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
3 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh d©n
dông cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
4 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng
tr×nh d©n dông cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc
5 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh
c«ng nghiÖp cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
6 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng
tr×nh c«ng nghiÖp cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2
b-íc
8 Chi phÝ ThiÕt kÕ c«ng tr×nh ho¸ chÊt, khai
th¸c than, quÆng, xi m¨ng vµ c¸c c«ng tr×nh
c«ng nghiÖp kh¸c, cã chi phÝ thiÕt bÞ > 50%
9 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh
giao th«ng cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
10 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng
tr×nh giao th«ng cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc
11 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh
thuû lîi cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
12 Chi phÝ thiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng
tr×nh thuû lîi cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc
14 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh h¹
tÇng kü thuËt cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc
Trang 31Dự toan ACITT 2011
15 Chi phí Thiết kế bản vẽ thi công của công
trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2
18 Chi phí Thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với
công trình có yêu cầu thiết kế 3 b-ớc, thiết
kế bản vẽ thi công đối với công trình có yêu
cầu thiết kế 2 b-ớc
20 Chi phí Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ
dự thầu thi công xây dựng
21 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ
dự thầu cung cấp vật t- thiết bị
Trang 324.1 Chi phÝ thi tuyÓn, tuyÓn chän thiÕt kÕ
Trang 331 Chi phí mua sắm thiết bị
1.1 …
1.2 …
2 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm,
Trang 34bảng số 3.2 : tổng hợp dự toán cpxd tính theo đơn giá
xây dựng công trình đầy đủ và giá xây dựng tổng hợp đầy đủ
Công trình : nhà ở thấp tầng
Ngày… tháng……năm………
Đơn vị tính: đồng
4 Chi phí nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và
i
i xD Q
1
Trang 35Dự toán ACITT 2011
Bảng tiến độ thi công
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
35
Trang 36bé x©y dùng CéNG HOµ X· HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM c«ng ty CP t- vÊn x©y dùng §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
Dù TO¸N X¢Y DùNG C¤NG TR×NH
Sè : ……./…….
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
§ÞA §IÓM:
CHñ §ÇU T¦:
Trang 37bé x©y dùng CéNG HOµ X· HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM c«ng ty CP t- vÊn x©y dùng §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
Sè : ……./……….
Dù TO¸N X¢Y DùNG C¤NG TR×NH
C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc
Trang 38THUYếT MINH LậP Dự TOáN
Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc
CƠ Sở LậP Dự TOáN:
1 Các văn bản:
- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t- xây dựng công trình
- Thông t- số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng h-ớng dẫn lập và quản lý chi phí đầu t- xây dựng công trình;
- Quyết định số ;
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh ;
- Căn cứ vào khối l-ợng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế;
- Căn cứ vào các thông t- định mức, đơn giá của Nhà n-ớc và địa ph-ơng ban hành;
- Một số tài liệu khác có liên quan
2 Định mức:
- áp dụng định mức dự toán XDCT phần xây dựng ban hành kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng;
- áp dụng định mức dự toán XDCT phần lắp đặt ban hành kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng
3 Đơn giá áp dụng:
- Đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của UBND Tỉnh ;
- Đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của UBND ;
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của Tỉnh
- Thông t- số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính h-ớng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và h-ớng dẫn thi hànhNghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết h-ớng dẫn thi hành một số ;
Trang 39Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam
Trang 43Thu nhập chịu thuế tính tr-ớc : 5,5 % 5,5
Chi phí xây nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và điều hành thi công1 % 1
03870388
Page 43
Trang 4445
123
45
12345
123
123
12345
12
Page 44
Trang 45345
12345
12
34
5
12345
Page 45
Trang 4645
12345
Page 46
Trang 47325 Thép bản d=2mm kg 1 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
327 Thép góc kg 1 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
328 Thép góc 100x100mm kg 1 Lập báo cáo đầu t-0,557 0,557
329 Thép góc 120x120mm kg 2 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
330 Thép góc 80x80mm kg 2 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
338 Thép tròn 4-6mm kg 2 Lập báo cáo đầu t-0,323 0,323
339 Thép tròn 6-8mm kg 3 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
340 Thép tròn D > 10mm kg 3 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
341 Thép tròn D > 18mm kg 3 Lập báo cáo đầu t-0,336 0,336
342 Thép tròn D6mm kg 4 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
343 Thép tròn D<= 18mm kg 4 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
344 Thép tròn D<=10mm kg 4 Lập báo cáo đầu t-0,309 0,309
345 Thép tròn fi 18mm kg 5 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
346 Thép tấm kg 5 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi
347 Thép tấm 6mm kg 5 Lập báo cáo đầu t-0,216 0,216
0021 Thép tròn fi <=10mm kg XL 0000 <=00,5
0022 Thép tròn fi <=18mm kg 1 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,396 0,396
0023 Thép tròn fi > 18mm kg 1 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,782 1,782
0024 Thép tròn kg 2 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,277 0,277
0027 Thép fi 6mm kg 2 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,24 1,24
0306 Thép tấm d=6mm kg 3 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,263 0,263
0307 Thép góc 80x80mm kg 3 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị0,954 0,954
0308 Thép góc 100x100mm kg 4 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,246 0,246
0309 Thép góc 120x120mm kg 4 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị0,886 0,886
0369 Thép góc 50x50x5 kg 5 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,331 0,331
0379 Thép fi 8mm kg 5 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,505 1,505
0381 Thép fi 14mm kg 1 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,266 0,266
0382 Thép fi 16mm kg 2 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,187 0,187
0383 Thép fi 18mm kg 3 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,168 0,168
0384 Thép fi 20mm kg 4 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,157 0,157
0385 Thép fi 22mm kg 5 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,223 0,223
Trang 5045
12345
Page 50
Trang 510,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,0105 0001 0005 0015 0025 0050 0100 0200 05000,1197 0,1071 0,0945 0,063 0,0553 0,0441 0,0315 0,02210,0819 0,0756 0,063 0,0441 0,0392 0,0309 0,0221 0,01580,0781 0,0718 0,0599 0,0422 0,0371 0,0296 0,0208 0,01510,0781 0,0718 0,0599 0,0422 0,0371 0,0296 0,0208 0,01510,1008 0,0945 0,0819 0,0536 0,0469 0,0378 0,0271 0,0158
Page 51
Trang 520,105 0,091 0,07 0,0476 0,0413 0,0315 0,0252 0,01610,126 0,112 0,084 0,056 0,049 0,0371 0,0308 0,02310,0882 0,0784 0,0588 0,0406 0,0392 0,0259 0,021 0,01610,0882 0,0784 0,0588 0,0406 0,0392 0,0259 0,021 0,01610,084 0,0742 0,056 0,0385 0,0371 0,0245 0,0203 0,0154