1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự

147 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 850,99 KB
File đính kèm 1. Phan coc.rar (519 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các ban mới làm dự toán tính nhanh được giá trị phần cọc một căn biệt thự mình đã lập mẫu dự toán này giúp các bạn tham khảo, nhanh chóng xây dựng được đơn giá cho công trình tương đương. Chúc các bạn thanh công Thân ái

Trang 1

Dự toán ACITT 2011

Bảng tổng hợp kinh phí

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

Ngày… tháng……năm………

Chi phí theo đơn giá

Chênh lệch chi phí máy xây dựng Bảng CLVT -683.443 CLM

Chi phí xây nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và

điều hành thi công G * 1% * (1+10%) 1.567.666 GxDLT

1

Trang 2

Dù to¸n ACITT 2011

2

Trang 3

Dự toán ACITT 2011

Bảng dự toán

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

1 AG.11114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê

tấn 0,765 16.597.030 3.085.453 94.725 12.696.728 2.360.372 72.465

C1 : 65*(9,2+1,14+1,03+0,29)*1,01/1000 =

0,765

4 AG.13121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc

sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đ-ờng kính <=18 mm

tấn 1,819 16.391.100 1.693.210 447.880 29.815.411 3.079.949 814.694

C1 : 65*27,7*1,01/1000 = 1,819

3

Trang 4

Dự toán ACITT 2011

5 AG.13131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc

sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đ-ờng kính > 18 mm

tấn 0,167 16.391.100 1.651.757 396.853 2.737.314 275.843 66.274

C1 : 65*2,54*1,01/1000 = 0,167

6 AI.13111 Sản xuất thép bản đầu cọc tấn 0,198 19.668.804 8.880.165 1.836.894 3.894.423 1.758.273 363.705

C1 : 65*3,01*1,01/1000 = 0,198

7 AI.65211 Lắp đặt thép bản đầu cọc tấn 0,198 688.058 3.906.514 556.343 136.235 773.490 110.156

8 AC.25222 ép tr-ớc cọc bê tông cốt thép, chiều dài

đoạn cọc >4 m, kích th-ớc cọc 20x20 (cm), đất cấp II

Trang 5

Dù to¸n ACITT 2011

Trang 6

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng chªnh lÖch vËt

t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

Trang 8

BảNG chiết tính đơn giá ca máy

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

Trang 9

GốC thực tế GIá VậT TƯ Hệ số TổNG CộNG GốC(*K MTC ) THựC Tế STT MHCM TÊN MáY ĐƠN Vị Định mức

35 :C.0213 Máy nén khí động cơ diezel

9

Trang 10

dữ liệu tính toán điều chỉnh CHI PHí nhân công và MáY THI CÔNG

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

THEO GốC THựC Tế HS PHụ

Phụ cấp theo l-ơng đơn giá gốc tính theo

Phụ cấp theo l-ơng đơn giá thực tế tính theo

- LCBC: L-ơng cơ bản bằng hệ số cấp bậc nhân với l-ơng tối thiểu chung

- LCBV: L-ơng cơ bản bằng hệ số cấp bậc nhân với l-ơng tối thiểu vùng

Trang 11

BảNG phân tích ca máy

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

ca máy định mức vật

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Lái xe bậc 2/4, loại 3,5 - 7,5 Tấn công 1,000 0,090

27 :C.0017 Ô tô tự đổ 7T ca #REF!

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Lái xe bậc 3/4, loại 3,5 - 7,5 Tấn công 1,000 #REF!

28 :C.0031 Búa căn khí nén 1,5m3/ph ca 0,390

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 0,390

29 :C.0056 Cần trục bánh xích 10T ca 11,961

Nhiên liệu, năng l-ợng

Dầu Diezen (Kp=1,05) lít 36,000 430,592

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 11,961Thợ điều khiển máy bậc 5/7 công 1,000 11,961

30 :C.0110 Máy đầm dùi 1,5kW ca 2,876

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 2,876

31 :C.0146 Máy cắt uốn cắt thép 5kW ca 0,915

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,915

32 :C.0153 Máy ép cọc tr-ớc <=150T ca 11,961

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 11,961Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 11,961

33 :C.0159 Máy hàn điện 23kW ca 3,487

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 3,487

34 :C.0169 Máy khoan 2,5kW ca 0,307

MHCM

STT

khối l-ợng thành phần giá ca máy ĐƠN Vị

Trang 12

ca máy định mức vật MHCM

t-STT

khối l-ợng thành phần giá ca máy ĐƠN Vị

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,307

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 0,307

36 :C.0213 Máy nén khí động cơ diezel

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 4/7 công 1,000 0,195

37 :C.0249 Máy trộn bê tông 250l ca 1,518

Nhiên liệu, năng l-ợng

Thợ điều khiển máy

Thợ điều khiển máy bậc 3/7 công 1,000 1,518

Trang 13

bảng tính tiền l-ơng ngày công nhân công

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

Đơn giá nhân công thực tế Bậc HS l-ơng L-ơng cơ bản

Các khoản phụ cấp tính theo l-ơng tối thiểu

Các khoản phụ cấp tính theo l-ơng cơ

bản

Tiền l-ơng tháng

Tiền l-ơng ngày công thực tế

Công nhân lái xe - B.12 (trang115)

2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5 Tấn đến d-ới 7,5 Tấn, xe khách từ 20 ghế đến d-ới 40 ghế

2/4 2,76 2.290.800 5.520.000 166.000 0 0 883.200 6.569.200 252.662 3/4 3,25 2.697.500 6.500.000 166.000 0 0 1.040.000 7.706.000 296.385

Trang 14

B¶NG chªnh lÖch vËt t- ca m¸y

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

1 NL0002 DÇu Diezen (Kp=1,05) lÝt #REF! 18.955 14.482 -4.473 1,05000 #REF!

5 TM9230 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 3/7 c«ng 29,845 195.876 212.508 16.632 496.382

6 TM9240 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 4/7 c«ng 16,033 228.688 248.200 19.512 312.836

7 TM9250 Thî ®iÒu khiÓn m¸y bËc 5/7 c«ng 11,961 268.063 291.031 22.968 274.720

HÖ sè tªn vËt t-

MVTcm

Trang 15

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng ph©n tÝch vËt

t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

STT M· hiÖu MSVT Thµnh phÇn hao phÝ §¬n vÞ Khèi l-îng

Trang 18

tÊn 39,542

18

Trang 19

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng tæng hîp vËt

t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

Trang 20

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng gi¸ trÞ vËt

t-C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

20

Trang 21

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng chi phÝ vËn chuyÓn

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

STT M· hiÖu Lo¹i vËt liÖu §¬n vÞ Khèi l-îng Träng

l-îng

Nguån mua

Ph-¬ng tiÖn vËn

BËc hµng

Cù ly tæng céng

Cù ly ph©n theo cÊp ®-êng Gi¸ c-íc §¬n gi¸ Thµnh tiÒn

§¬n vÞ chuyÓn (Km) KiÓu ®-êng Cù ly (Km) CÊp ®-êng ®/t.km V chuyÓn

21

Trang 22

Dự toán ACITT 2011

giá giao vật liệu đến hiện tr-ờng

Công trình : Hạng mục :

Chi phí trung chuyển (nếu có)

Hao hụt trung chuyển

% Thành tiền

Giá giao vật liệu

đến hiện tr-ờng

Chi phí vận chuyển Bốc xếp

Cộng chi phí trung chuyển

(giá mua)

Đơn vị Loại vật liệu

l-ợng

22

Trang 23

Dự toán ACITT 2011

giá vật liệu xây dựng đến hiện tr-ờng

Công trình : Hạng mục :

Chi phí tại hiện tr-ờng

chi phí Bốc xếp

Chi phí vận chuyển nội bộ

Cộng chi phí tại hiện tr-ờng

Giá giao vật liệu đến hiện tr-ờng

Giá vật liệu bình quân đến hiện tr-ờng

l-ợng

23

Trang 24

Dự toán ACITT 2011

Bảng đơn giá chi tiết

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Hệ số Thành tiền

24

Trang 25

Dù to¸n ACITT 2011

B¶ng dù to¸n dù thÇu

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

25

Trang 26

Dù to¸n ACITT 2011

tæng hîp kinh phÝ

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

1 Chi phÝ qu¶n lý dù ¸n ®Çu t- x©y dùng c«ng

10 Chi phÝ thiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh cã

yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

11 Chi phÝ thiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh cã

yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc

Trang 27

Dự toỏn ACITT 2011

tổng hợp kinh phí

CÔNG TRìNH : HạNG MụC :

1 Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (Gxl+Gtb) x 3,6% 10.000.000 Mức tối thiểu

2 Chi phí khảo sát xây dựng Theo dự toán khảo sát

Ch-a chọn b-ớc thiết kế

Ch-a chọn b-ớc thiết kế

3 Chi phí Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả

Ch-a chọn b-ớc thiết kế

Ch-a chọn b-ớc thiết kế

4 Chi phí Thẩm tra dự toán công trình Gxl x 0,2% 2.000.000 Mức tối thiểu

5 Chi phí lập hồ sơ mời thầu thi công xây

dựng Gxl x 0,135% 194.031

6 Chi phí phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu thi

7 Chi phí lập hồ sơ mời thầu mua sắm thiết bị Gxl x 0%

8 Chi phí phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu

9 Chi phí Giám sát thi công xây dựng Gxl x 2,628% 3.782.743

10 Chi phí Giám sát lắp đặt thiết bị Gtb x 0%

1 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán TMĐT x 0%

3 Chi phí bảo hiểm

4 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (Gxd + Gtb) x 0,01% 1.000.000

1

Trang 29

1

Trang 30

Dự toan ACITT 2011

tæng hîp kinh phÝ

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

3 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh d©n

dông cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

4 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng

tr×nh d©n dông cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc

5 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh

c«ng nghiÖp cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

6 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng

tr×nh c«ng nghiÖp cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2

b-íc

8 Chi phÝ ThiÕt kÕ c«ng tr×nh ho¸ chÊt, khai

th¸c than, quÆng, xi m¨ng vµ c¸c c«ng tr×nh

c«ng nghiÖp kh¸c, cã chi phÝ thiÕt bÞ > 50%

9 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh

giao th«ng cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

10 Chi phÝ ThiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng

tr×nh giao th«ng cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc

11 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh

thuû lîi cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

12 Chi phÝ thiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng cña c«ng

tr×nh thuû lîi cã yªu cÇu thiÕt kÕ 2 b-íc

14 Chi phÝ ThiÕt kÕ kü thuËt cña c«ng tr×nh h¹

tÇng kü thuËt cã yªu cÇu thiÕt kÕ 3 b-íc

Trang 31

Dự toan ACITT 2011

15 Chi phí Thiết kế bản vẽ thi công của công

trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2

18 Chi phí Thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với

công trình có yêu cầu thiết kế 3 b-ớc, thiết

kế bản vẽ thi công đối với công trình có yêu

cầu thiết kế 2 b-ớc

20 Chi phí Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ

dự thầu thi công xây dựng

21 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ

dự thầu cung cấp vật t- thiết bị

Trang 32

4.1 Chi phÝ thi tuyÓn, tuyÓn chän thiÕt kÕ

Trang 33

1 Chi phí mua sắm thiết bị

1.1 …

1.2 …

2 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ

3 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm,

Trang 34

bảng số 3.2 : tổng hợp dự toán cpxd tính theo đơn giá

xây dựng công trình đầy đủ và giá xây dựng tổng hợp đầy đủ

Công trình : nhà ở thấp tầng

Ngày… tháng……năm………

Đơn vị tính: đồng

4 Chi phí nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và

i

i xD Q

 1

Trang 35

Dự toán ACITT 2011

Bảng tiến độ thi công

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

35

Trang 36

bé x©y dùng CéNG HOµ X· HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM c«ng ty CP t- vÊn x©y dùng §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc

Dù TO¸N X¢Y DùNG C¤NG TR×NH

Sè : ……./…….

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

§ÞA §IÓM:

CHñ §ÇU T¦:

Trang 37

bé x©y dùng CéNG HOµ X· HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM c«ng ty CP t- vÊn x©y dùng §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc

Sè : ……./……….

Dù TO¸N X¢Y DùNG C¤NG TR×NH

C«ng tr×nh : nhµ ë thÊp tÇng H¹ng môc : mÉu BT2-1 - phÇn cäc

Trang 38

THUYếT MINH LậP Dự TOáN

Công trình : nhà ở thấp tầng Hạng mục : mẫu BT2-1 - phần cọc

CƠ Sở LậP Dự TOáN:

1 Các văn bản:

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t- xây dựng công trình

- Thông t- số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng h-ớng dẫn lập và quản lý chi phí đầu t- xây dựng công trình;

- Quyết định số ;

- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh ;

- Căn cứ vào khối l-ợng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế;

- Căn cứ vào các thông t- định mức, đơn giá của Nhà n-ớc và địa ph-ơng ban hành;

- Một số tài liệu khác có liên quan

2 Định mức:

- áp dụng định mức dự toán XDCT phần xây dựng ban hành kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng;

- áp dụng định mức dự toán XDCT phần lắp đặt ban hành kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

3 Đơn giá áp dụng:

- Đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của UBND Tỉnh ;

- Đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của UBND ;

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo quyết định số /2006/QĐ-UBND ngày / /2006 của Tỉnh

- Thông t- số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính h-ớng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng và h-ớng dẫn thi hànhNghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết h-ớng dẫn thi hành một số ;

Trang 39

Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam

Trang 43

Thu nhập chịu thuế tính tr-ớc : 5,5 % 5,5

Chi phí xây nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và điều hành thi công1 % 1

03870388

Page 43

Trang 44

45

123

45

12345

123

123

12345

12

Page 44

Trang 45

345

12345

12

34

5

12345

Page 45

Trang 46

45

12345

Page 46

Trang 47

325 Thép bản d=2mm kg 1 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

327 Thép góc kg 1 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi

328 Thép góc 100x100mm kg 1 Lập báo cáo đầu t-0,557 0,557

329 Thép góc 120x120mm kg 2 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

330 Thép góc 80x80mm kg 2 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi

338 Thép tròn 4-6mm kg 2 Lập báo cáo đầu t-0,323 0,323

339 Thép tròn 6-8mm kg 3 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

340 Thép tròn D > 10mm kg 3 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi

341 Thép tròn D > 18mm kg 3 Lập báo cáo đầu t-0,336 0,336

342 Thép tròn D6mm kg 4 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

343 Thép tròn D<= 18mm kg 4 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi

344 Thép tròn D<=10mm kg 4 Lập báo cáo đầu t-0,309 0,309

345 Thép tròn fi 18mm kg 5 Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

346 Thép tấm kg 5 Lập báo cáo nghiên cứu khả thi

347 Thép tấm 6mm kg 5 Lập báo cáo đầu t-0,216 0,216

0021 Thép tròn fi <=10mm kg XL 0000 <=00,5

0022 Thép tròn fi <=18mm kg 1 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,396 0,396

0023 Thép tròn fi > 18mm kg 1 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,782 1,782

0024 Thép tròn kg 2 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,277 0,277

0027 Thép fi 6mm kg 2 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,24 1,24

0306 Thép tấm d=6mm kg 3 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,263 0,263

0307 Thép góc 80x80mm kg 3 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị0,954 0,954

0308 Thép góc 100x100mm kg 4 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,246 0,246

0309 Thép góc 120x120mm kg 4 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị0,886 0,886

0369 Thép góc 50x50x5 kg 5 Lập hồ sơ mời thầu XL & Phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp0,331 0,331

0379 Thép fi 8mm kg 5 Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị1,505 1,505

0381 Thép fi 14mm kg 1 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,266 0,266

0382 Thép fi 16mm kg 2 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,187 0,187

0383 Thép fi 18mm kg 3 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,168 0,168

0384 Thép fi 20mm kg 4 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,157 0,157

0385 Thép fi 22mm kg 5 Lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật t- thiết bị và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật t- thiết bị0,223 0,223

Trang 50

45

12345

Page 50

Trang 51

0,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,01050,035 0,0322 0,0266 0,0238 0,021 0,0175 0,014 0,0105 0001 0005 0015 0025 0050 0100 0200 05000,1197 0,1071 0,0945 0,063 0,0553 0,0441 0,0315 0,02210,0819 0,0756 0,063 0,0441 0,0392 0,0309 0,0221 0,01580,0781 0,0718 0,0599 0,0422 0,0371 0,0296 0,0208 0,01510,0781 0,0718 0,0599 0,0422 0,0371 0,0296 0,0208 0,01510,1008 0,0945 0,0819 0,0536 0,0469 0,0378 0,0271 0,0158

Page 51

Trang 52

0,105 0,091 0,07 0,0476 0,0413 0,0315 0,0252 0,01610,126 0,112 0,084 0,056 0,049 0,0371 0,0308 0,02310,0882 0,0784 0,0588 0,0406 0,0392 0,0259 0,021 0,01610,0882 0,0784 0,0588 0,0406 0,0392 0,0259 0,021 0,01610,084 0,0742 0,056 0,0385 0,0371 0,0245 0,0203 0,0154

Ngày đăng: 27/09/2016, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp kinh phí - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng t ổng hợp kinh phí (Trang 1)
Bảng dự toán - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng d ự toán (Trang 3)
Bảng chênh lệch vật t- - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng ch ênh lệch vật t- (Trang 6)
BảNG chiết tính đơn giá ca máy - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
chi ết tính đơn giá ca máy (Trang 8)
BảNG phân tích ca máy - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
ph ân tích ca máy (Trang 11)
Bảng tính tiền l-ơng ngày công nhân công - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng t ính tiền l-ơng ngày công nhân công (Trang 13)
BảNG chênh lệch vật t- ca máy - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
ch ênh lệch vật t- ca máy (Trang 14)
Bảng phân tích vật t- - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng ph ân tích vật t- (Trang 15)
Bảng tổng hợp vật t- - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng t ổng hợp vật t- (Trang 19)
Bảng số 2.1 :  tổng hợp dự toán công trình - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng s ố 2.1 : tổng hợp dự toán công trình (Trang 32)
Bảng số 2.2 :  tổng hợp chi phí thiết bị - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng s ố 2.2 : tổng hợp chi phí thiết bị (Trang 33)
Bảng số 3.2 : tổng hợp dự toán cpxd tính theo đơn giá - Dự toán thiết kế thi công phan coc căn biệt thự
Bảng s ố 3.2 : tổng hợp dự toán cpxd tính theo đơn giá (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w