Tiờn đề 2: tiờn đề thờm bớt hệ cõn bằng Tỏc dụng của một hệ lực lờn vật rắn thuyết trình+ giảng giải thuyết trình+ giảng giải thuyết trình+ giảng giải chép Lắng nghe + đóng góp ý kiến +
Trang 2GIáO áN Số 1 Thời gian thực hiện: 4 tiết
Tên chơng: Chơng 1: Cơ học lý thuyết - Tĩnh học.
Thực hiện từ ngày / / đến ngày / /
TÊN BàI: Bài 1: Các tiên đề tĩnh học.
MụC TIÊU CủA BàI:
- Hiểu đuợc cỏc khỏi niệm, lực, cỏc yếu tố đặc trưng của lực, khỏi niệm vật rắn tuyệt đối, trạng thỏi cõn bằng
- Nờu được định nghĩa về hệ lực, hệ lực tương đương, hệ lực cõn bằng
- Biết được cỏc tiờn đề tĩnh học
- Xỏc định được cỏc dạng liờn kết của cỏc vật rắn
- Biết đuợc thế nào la hệ lực cõn bằng và hai lực cõn bằng
Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC:
- Giáo án + đề cơng bài giảng
- Dùng bảng + phấn viết
- Máy chiếu hoặc đèn chiếu
I ổn định lớp học:
Ii Thực hiện bài học: TT NộI DUNG HOạT ĐộNG DạY HọC THờI GIAN HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Dẫn nhập (Gợi mở, trao đổi phơng pháp học, tạo tâm thế tích cực của ngời học )
Chỳng ta sẽ tỡm hiểu đối tượng nghiờn
cứu của cơ lý thuyết, trạng thỏi mà cơ lý
thuyết nghiờn cứu
Cỏc biểu thức của lực, đơn vị của lực là
gỡ, cỏ hệ lực tương đương, hệ lực cõn
bằng, hợp của hệ lực.
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến
5phút
2 Giảng bài mới
(Đề cương bài giảng)
I) Cỏc khỏi niệm cơ bản:
1 Vật rắn tuyệt đối:
Vật rắn tuyệt đối là một tập hợp vụ hạn
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi 40phút
Trang 3cỏc chất điểm mà khoảng cỏch giữa hai
điểm bất kỳ luụn luụn khụng đổi
2 Cõn bằng:
Cõn bằng là trạng thỏi đứng yờn (khụng
dịch chuyển) của vật rắn được khảo sỏt
3 Lực:
Lực là tương tỏc giữa cỏc vật mà kết quả
của nú gõy nờn sự biến đổi trạng thỏi
chuyển động cơ học của vật thể
- Loại 1: Loại liờn kết tựa
- Loại 2:Liờn kết dõy mềm, thẳng và
khụng dón
- Loại 3: Liờn kết bản lề
- Loại 4: Liờn kết gối
- Loại 5: Liờn kết gối cầu
nằm cõn bằng dưới tỏc dụng của hai lực là
hai lực đú cú cựng giỏ, cựng cường độ và
ngược chiều nhau
2 Tiờn đề 2: (tiờn đề thờm bớt hệ cõn
bằng)
Tỏc dụng của một hệ lực lờn vật rắn
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
40phút
40phút
Trang 4khụng thay đổi nếu ta thờm vào hay bớt đi
một hệ lực cõn bằng
3 Tiờn đề 3: (tiờn đề về hỡnh bỡnh hành
lực):
Vộc tơ hợp lực là vộc tơ đường chộo
hỡnh bỡnh hành mà hai cạnh là hai vộc tơ
biểu diễn hai lực đó cho
4 Tiờn đề 4: (Tiờn đề về lực tỏc dụng và
phản lực tỏc dụng): (F1 = - F2)
5 Tiờn đề 5 (Tiờn đề húa rắn):
Một vật biến dạng đó cõn bằng dưới tỏc
dụng của một hệ lực thỡ khi húa rắn lại nú
vẫn cõn bằng
6 Tiờn đề 6 (Tiờn đề giải phúng liờn kết):
Vật khụng tự do cõn bằng cú thể được
xem là vật tự do cõn bằng bằng cỏch giải
- Phải hiểu được thế nào nào là cặp lực
bị triệt tiờu, và điểu kiện để tổng hợp được
cặp lực
Giáo viên thuyết trình và đặt câu hỏi
Lắng nghe và tra lời các câu hỏi
5phút
4 H ớng dẫn tự học - Phải hiểu thế nào là lực, định
nghĩa được lực là gỡ và nờu được cỏc đặc trương của lực
- Phải học thuộc và nhớ cỏc tiờn đề
Trang 5TÊN BàI: Bài 2: Hệ lực phẳng.
MụC TIÊU CủA BàI:
- Nắm được định nghĩa vectơ chớnh của hệ lực phẳng và cỏc phương phỏp xỏc định
- Nắm được định nghĩa mụmen của một lực đối với một điểm, mụmen chớnh của hệ lực phẳng đối với một điểm và cỏch tớnh
- Trỡnh bày được định lý dời lực song song
- Thu gọn hệ lực về một tõm
Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC:
- Giáo án + đề cơng bài giảng
- Dùng bảng + phấn viết
- Máy chiếu hoặc đèn chiếu
I ổn định lớp học:
Ii Thực hiện bài học: TT NộI DUNG HOạT ĐộNG DạY HọC THờI GIAN HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Dẫn nhập (Gợi mở, trao đổi phơng pháp học, tạo tâm thế tích cực của ngời học )
Hệ lực phẳng là tập hợp cỏc lực tỏc dụng lờn cựng một vật rắn và cú đường tỏc dụng nằm trong một mặt phẳng thuyết trình+ giảng giải Lắng nghe + đóng góp ý kiến 5phút 2 Giảng bài mới (Đề cương bài giảng) I Vộc tơ chớnh của hệ lực phẳng 1.1 Định nghĩa: Cho hệ lực phẳng (F1, F2 ,…, F n ), vộc tơ chớnh của hệ lực là vộc tơ tổng của cỏc vộc tơ lực của hệ lực Ký hiệu R' ∑ = = + + + = n k k n F F F F R 1 2 1
1.2 Phương phỏp xỏc định
1.2.1 Phương phỏp đa giỏc lực
Hợp lực của hệ lực đồng qui được
biểu diễn bằng vộc tơ khộp kớn của đa giỏc
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
Trang 6lực đặt tại điểm đồng qui
phẳng cõn bằng là vộc tơ chớnh và mụmen
chớnh của hệ lực đối với một điểm bất kỳ
phải đồng thời triệt tiờu
0 '
n
k k
F m m
F R
III Cỏc dạng phương trỡnh cõn bằng của
hệ lực phẳng
a, Dạng 1: Điều kiện cần và đủ để hệ lực
phẳng cõn bằng là tổng hỡnh chiếu của cỏc
lực trờn hai trục tọa độ vuụng gúc và tổng
mụmen cỏc lực đối với một điểm bất kỳ
đồng thời triệt tiờu
b, Dạng 2: Điều kiện cần và đủ để hệ lực
phẳng cõn bằng là tổng hỡnh chiếu cỏc lực
trờn trục ∆ và tổng mụmen cỏc lực đối với
cỏc tõm A, B tựy ý triệt tiờu với điều kiện
AB khụng vuụng gúc với trục ∆
c, Dạng 3: Điều kiện cần và đủ để hệ lực
phẳng cõn bằng là tổng mụmen của cỏc
lực đối với 3 điểm A, B, C khụng thẳng
IV Phương phỏp giải cỏc bài toỏn tĩnh
học
Bước 1: phõn tớch bài toỏn
- Xỏc định vật khảo sỏt
- Thay cỏc liờn kết bằng cỏc phản lực liờn
kết để đưa vật khảo sỏt về trạng thỏi tự do
dưới tỏc dụng của hệ lực (nguyờn lý giải
phúng liờn kết)
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
40phút
40phút
Trang 7- Biểu diễn tất cả cỏc lực đặt lờn vật Xem
hệ lực tỏc dụng lờn vật là loại hệ lực gỡ
Bước 2: lập phương trỡnh cõn bằng và giải
- Lập hệ phương trỡnh cõn bằng cho hệ lực
cõn bằng vừa lập được ở trờn
- Giải hệ phương trỡnh này để tỡm cỏc ẩn
Bước 3: biện luận kết quả
Xột xem cỏc kết quả tỡm được cú hợp lý
khụng, loại bỏ cỏc kết quả khụng hợp lý
3 Củng cố kiến thức và kết thúc bài
- Phải xỏc định được vectơ chớnh của
hệ lực phẳng, cỏc phương phỏp để xỏc
định vectơ chớnh của hệ lực phẳng
- Phải xỏc định được mụmen chớnh của
hệ lực phẳng đối với một điểm, phải nhận
thấy được sự khỏc biệt giữa vectơ chớnh
của lực và vectơ chỳnh của mụmen (vỡ
vectơ chớnh )
Giáo viên thuyết trình và đặt câu hỏi
Lắng nghe và tra lời các câu hỏi
5phút
4 H ớng dẫn tự học - Xỏc định được vectơ chớnh
của hệ lực phẳng
- Xỏc định được mụmen chớnh của hệ lực phẳng đối với một điểm
Thực hiện từ ngày / / đến ngày / /
TÊN BàI: Bài 3: Mômen - Ngẫu lực.
MụC TIÊU CủA BàI:
- Xỏc định được hợp lực của hệ lực đồng quy, hợp lực của hệ lực song song
- Xỏc định được khi nào hỡnh thành được ngẫu lực, biết được cỏc tớnh chất của
ngẫu lực
Trang 8Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC:
- Giáo án + đề cơng bài giảng
- Dùng bảng + phấn viết
- Máy chiếu hoặc đèn chiếu
I ổn định lớp học:
Ii Thực hiện bài học: TT NộI DUNG HOạT ĐộNG DạY HọC THờI GIAN HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Dẫn nhập (Gợi mở, trao đổi phơng pháp học, tạo tâm thế tích cực của ngời học )
Để xỏc định được quy luật chuyển
động của vật hay hệ vật thỡ ta phải tổng
hợp cỏc lực tỏc dụng vào vật
Do lực cú phương chiều và độ lớn của
lực, và cú vectơ lực, vậy để xỏc định
được ngẫu lực thỡ cầu phải cú nhưng yếu
tố gỡ và ngẫu lực cú vộctơ hay khụng
Để tỡm hiểu những vấn đề trờn thỡ ta sẽ
vào bài học hụm nay
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến
5phút
2 Giảng bài mới
(Đề cương bài giảng)
1 Mụmen của một lực đối với một điểm
- Định nghĩa: Mụmen của lực F đối
với điểm O, kớ hiệu m o (F) là một đại
lượng đại số: m o(F) = ±F.d
Trong đú: F- là trị số của lực
d - là khoảng cỏch từ O đến
đường tỏc dụng của lực
- Quy ước dấu: Lấy dấu (+) khi lực cú
chiều quay quanh O ngược với chiều kim
đồng hồ Ngược lại lấy dấu (-)
2 Ngẫu lực
- Mụmen của ngẫu lực bằng mụmen của
lực thành phần đối với điểm nằm trờn
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
40phút
Trang 9đường tỏc dụng của lực thành phần kia
)' ( ) (F m ' F m
O nằm trờn đường tỏc dụng của F', O’
nằm trờn đường tỏc dụng của F
- Mụmen của ngẫu lực (F,F)' đối với
một điểm O bất kỳ (tức là tổng mụmen
của lực F và lực F' đối với điểm O)
chớnh bằng mụmen của ngẫu lực (hỡnh 3)
)' ( ) (F m F m
3 Định lý dời lực song song
a Phỏt biểu: Lực F đặt tại A tương
đương với tỏc dụng của nú tại điểm O và
một ngẫu lực cú mụmen bằng mụmen của
lực F đối với điểm O
'
F
F ≡ và m=m o (F)
b Chứng minh:
Tại O đặt hai lực cõn bằng (F,'F" ) cú
cựng trị số với lực F Theo tiờn đề 2
(chương 1) ta cú
' ) ,
"
,' (F F F F
"
, ( );
"
,
Định lý: Hệ lực phẳng bất kỳ tương
đương với một lực và một ngẫu lực đặt tại
một điểm tựy ý cựng nằm trong mặt phẳng
tỏc dụng của hệ lực.Chỳng được gọi là lực
và ngẫu lực thu gọn Lực thu gọn đặt tại
tõm thu gọn, cú vectơ lực bằng vộctơ
chớnh của hệ lực, cũn ngẫu lực thu gọn cú
mụmen bằng mụmen chớnh của hệ lực đối
với tõm thu gọn
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Trang 11GIáO áN Số 4 Thời gian thực hiện: 4 tiết
Tên chơng: Chơng 1: Cơ học lý thuyết - Tĩnh học.
Thực hiện từ ngày / / đến ngày / /
TÊN BàI: Bài 4: Chuyển động cơ. MụC TIÊU CủA BàI: - Ta nghiờn cứu chuyển động cơ học của cỏc vật thể về mặt hỡnh học bằng phương phỏp vectơ - Nghiờn cứu hai mụ hỡnh cơ bản của vật thể là điểm và vật thể theo phương phỏp vectơ - Khi nghiờn cứu chuyển động của vật thể thỡ ta bỏ qua kớch thước của vật thể và xem vật thể như một chất điểm - Phương phỏp vectơ sẽ nghiờn cứu quảng đường, vận tốc, gia tốc của chất điểm và của vật thể Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC: - Giáo án + đề cơng bài giảng - Dùng bảng + phấn viết - Máy chiếu hoặc đèn chiếu I ổn định lớp học:
Ii Thực hiện bài học: TT NộI DUNG HOạT ĐộNG DạY HọC THờI GIAN HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Dẫn nhập (Gợi mở, trao đổi phơng pháp học, tạo tâm thế tích cực của ngời học )
Chuyển động của chất điểm là sự thay
đổi vị trớ của nú so với một vật được chọn
trước gọi là hệ quy chiếu Tập hợp cỏc vị
trớ của chất trong khụng gian quy chiếu đó
chọn được gọi là quỹ đạo của chất điểm
trong hệ quy chiếu đú Tựy thuộc quỹ đạo
của chất điểm là đường thẳng hay chuyển
động cong
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến
5phút
2 Giảng bài mới
Trang 12(Đề cương bài giảng)
1 Phương trỡnh chuyển động
- Xột chất điểm M chuyển động trong hệ
qui chiếu Oxyz Vị trớ của M được xỏc
định bởi vộctơ r =OM
- Điểm M chuyển động do đú r thay đổi
theo thời gian tức là r =r (t) (1-1)
- Phương trỡnh (1-1) được gọi là phương
trỡnh chuyển động của điểm M dạng vộctơ
- Tập hợp cỏc vị trớ của chất điểm M
trong hệ qui chiếu gọi là qũy đạo của nú
trong hệ qui chiếu ấy
2 Vận tốc chuyển động
Sau thời gian ∆t chất điểm dịch chuyển
được 1 đoạn:
r r r
r v
v
t tb
t 0 lim 0
- Vộctơ vận tốc v hướng theo tiếp tuyến
với quỹ đạo ở điểm M về phớa chuyển
động
- Đơn vị của vận tố là m/s
3 Gia tốc chuyển động
Sau khoảng thời gian ∆t, vận tốc của
chất điểm biến thiờn một lượng ∆v=v1−v
- Đại lượng a tb = ∆v/ ∆t được gọi là gia
tốc trung bỡnh của chất điểm trong khoảng
thời gian ∆t, kể từ thời điểm t
- Vộctơ a tb hướng dọc theo vộctơ ∆v
- Gia tốc của chất điểm ở thời điểm t
v a
a
t tb
t 0 lim 0
- Đơn vị của gia tốc m/s2
Vậy gia tốc của chất điểm là đạo hàm
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
40phút
40phút
Trang 13bậc nhất theo thời gian của vộctơ vận tốc
và bằng đạo hàm cấp 2 theo thời gian của
vộctơ định vị của chất điểm ấy
4 Nhận xột về một vài tớnh chất của
chuyển động
- Nhận xột về chuyển động thẳng và
cong
+ Khi chất chuyển động thẳng, vộctơ
vận tốc v luụn khụng đổi về phương, do
đú v và a luụn cựng phương
+ Khi chất điểm chuyển động cong v
thường thay đổi cả về phương và trị số v
và a thường khụng cựng phương
- Nhận xột về tớnh đều và tớnh biến đổi
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
40phút
3 Củng cố kiến thức và kết thúc bài
- Phải biết được cỏch xỏc định phương
trỡnh quỹ đạo của vật thể và chất điểm
- Phải xỏc định được vận tốc của vật
thể cũng như của chất điểm
Giáo viên thuyết trình và đặt câu hỏi
Lắng nghe và tra lời các câu hỏi
Trang 14GIáO áN Số 5 Thời gian thực hiện: 4 tiết
Tên chơng: Chơng 1: Cơ học lý thuyết - Tĩnh học.
Thực hiện từ ngày / / đến ngày / /
TÊN BàI: Bài 5: Chuyển động của vật rắn. MụC TIÊU CủA BàI: - Xỏc định được quỹ đạo chuyển động vật quanh một trục cố định - Xỏc định được vận tốc quay và gia tốc gúc của vật khi vật đú quay quanh trục cố định Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC: - Giáo án + đề cơng bài giảng - Dùng bảng + phấn viết - Máy chiếu hoặc đèn chiếu I ổn định lớp học:
Ii Thực hiện bài học: TT NộI DUNG HOạT ĐộNG DạY HọC THờI GIAN HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Dẫn nhập (Gợi mở, trao đổi phơng pháp học, tạo tâm thế tích cực của ngời học )
Vật chất chuyển động trong khụng gian
cú hai dạng chuyển động chớnh là: chuyển
động tịnh tiến, chuyển động quay
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến
5phút
2 Giảng bài mới
(Đề cương bài giảng)
1 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
a Định nghĩa
Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là
chuyển động mà mỗi đoạn thẳng thuộc vật
luụn song song với vị trớ ban đầu của nú
Vớ dụ: chuyển động của thựng xe trờn
đoạn đường thẳng, chuyển động của thanh
truyền AB trong cơ cấu 4 khõu cú cỏc tay
thuyết trình+ giảng giải
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
70phút
Trang 15quay O1A và O2B bằng nhau là chuyển
động tịnh tiến
Chỳ ý: Khụng cú khỏi niệm điểm chuyển
động tịnh tiến Khi vật rắn chuyển động
tịnh tiến, cỏc điểm thuộc vật cú thể
chuyển động khụng thẳng, khụng đều
b Tớnh chất của chuyển động
Định lý: khi vật rắn chuyển động tịnh tiến,
quỹ đạo, vận tốc, gia tốc cỏc điểm của vật
như nhau:
Từ định lý trờn ta thấy việc khảo sỏt
chuyển động tịnh tiến của vật rắn được
đưa về khảo sỏt một điểm bất kỳ thuộc
vật
2 Chuyển động của vật rắn quay quanh
một trục cố định
Chuyển động của vật rắn cú 2 điểm cố
định (do đú cú một trục đi qua 2 đú điểm
cố định) được gọi là chuyển động quay
quanh một trục cố định
a Phương trỡnh chuyển động
Quy ước chọn chiều dương là chiều vật
quay quanh trục theo ngược chiều kim
Dấu của ω cho biết chiều quay của vật
quanh trục Giỏ trị tuyệt đối ω = ω cho
biết độ nhanh chậm của chuyển động
quay: ω cú giỏ trị càng lớn, thỡ vật quay
gúc của vật
Đơn vị để tớnh gia tốc gúc là rad/s2,
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng giải
thuyết trình+ giảng
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi chép
Lắng nghe + đóng góp ý kiến + ghi
80phút