1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tenses

9 426 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thì quan trọng trong tiếng anh từ lớp sáu đến lớp tám
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Usage Cách dùng Dùng để diễn tả những hành động xảy ra ở hiện tại Dùng dể diễn tả một thói quen ,hay một sự thật hiển nhiên Dùng để diễn tả những hành dộng đã xảy ra ở quá khứ,chấm dứt ở

Trang 1

CÁC THè QUAN TRỌNG TRONG TIẾNG ANH TỪ LỚP SÁU ĐẾN LỚP TÁM

The simple tenses : Các thì đơn

SIMPLE PRESENT Hiện tại đơn

SIMPLE PAST Quá khứ đơn SIMPLE FUTURETơng lai đơn POSITIVE

Khẳng

định

Tobe:

I +am You/we/they+are She/he/it+is Ordinary verb: động từ th ờng I/you/we/they +V(inf)

She/he/it +V-s/es

Tobe:

I/she/he/it +was…

You/we/they +were Ordinary verb:

S + V(past)-V-ed -Irregular verb

S + will+V(inf) Note :

I/we + shall

Negative

Phủ định Tobe:I +amnot

You/we/they+arenot(aren’t) She/he/it +isnot(isn’t)

Ordinary verb:

I/you/we/they+donot+V(inf) She/he/it+doesnot(doesn’t)

Tobe:

I/she/he/it+wasnot(wasn’t) You/we/they+werenot (weren’t)

Ordinary verb:

S +did not(didn’t)+V(inf)

S +willnot/shallnot +V(inf)…

Nghi vấn Tobe:

Are +you/we/they+…?

Is +she/he/it+……? Ordinary verb:

Do +you/we/they+V(inf) ?

Does +she/he/it +V(inf)…?

Tobe:

Was +she/he/it +….?

Were +you/we/they+…? Ordinary verb:

Did +S +V(inf)…?

Will/shall+S+V(inf) ?

Usage

Cách dùng Dùng để diễn tả những hành động xảy ra ở hiện tại

Dùng dể diễn tả một thói quen ,hay một sự thật hiển nhiên

Dùng để diễn tả những hành dộng đã xảy ra ở quá

khứ,chấm dứt ở hiện tại,không liên quan đến

t-ơng lai

Dùng để chỉ một chuối sự việc xảy ra trong quá khứ

Dùng để diễn tả

những hành động sẽ xảy ra trong tơng lai nhng không chắc chắn

Trạng từ

chủ yếu Today,everyday/week/month, Always,constantly,frequently

Usually,sometimes,never,often, occasionally, … .

Ago,lastweek/month/year, yesterday,in the past, … Someday, sometime, tomorrow,in+a

period of time.,

Note 1.Những động từ tận cùng là các

chữ o,x,sh,ch,ss,z ngôI thứ ba số

ít thêm –es es (thay vì -s)

Ví dụ :he brushes She watches

It fixes…

2.Những động từ có tận cùng là

-y dài,trớc -y-dài có phụ âm thì

phảI bỏ y thành I ngắn rồi thêm

es

–es

Ví dụ :to fly flies

To studystudies

1.Động từ đợc chia ở quá

khứ có hai dạng : -Động từ theo qui tắc :là những động từ dợc thêm

đuôI –es ed

Động từ bất qui tắc : Nằm trong bảng động từ bất qui tắc (hình dới đây)

I am in grade 7

pđ: I’m not grade 7

NV : are you grade 7?

Kđ: She lives in Hai Lang Pđ:She doesn’t in Hai Lang

Nv :Does she live in Hai Lang?

KĐ :

I was in grade 7

pđ: I was not grade 7

NV : were you grade 7?

Kđ: She lives in Hai Lang Pđ:She Didn’t in Hai Lang

Nv : Did she live in Hai Lang?

KĐ :

I will be in grade 7

pđ: I’ll not be in grade 7

NV : Will you be in grade 7?

Kđ: She will live in Hai Lang

Pđ:She willnot live in Hai Lang

Nv : will she live in

Trang 2

Hai Lang?

BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !!

Sau đây là bảng tra đông từ bất quy tắc và 1 số từ vừa hợp qui tắc vừa bất quy tắc!! Mong sẽ giúp trong việc học tiếng Anh!! Có khoảng hơn 200 từ !! ^^ Có j` mjnh` gõ nhầm hay sai sót j` thì các bạn nhớ nói nhá!!

awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức

be was, were been Thì, là, ở, bị được

bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ

bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt

bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước

beseech besought besought Van xin

bring brought brought Mang lại, đem lại

cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra

Trang 3

cling clung clung Bám, quyến luyến

crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy

fight fought fought Đánh , chiến đấu

forbear forbore forbone Kiêng cử

forbid forbade forbidden Cấm

foresee foresaw foreseen Tiên tri

foretell foretold foretold Tiên đoán

forgive forgave forgiven Tha thứ

forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ

forswear forswore forsworn Thề bỏ

freeze froze frozen Đông lại , đóng băng get got got, gotten Được, trở nên

grind ground ground Xay, nghiền nhỏ

Trang 4

grow grew grown Lớn lên, mọc

heave hove hove Nhấc lên, nâng lên

hide hid hid, hidden Ẩn, trốn

lade laded laden Chất, chở, gánh

learn learnt learnt Học, được tin leave left left Bỏ lại, rời khỏi

mean meant meant Có nghĩ, muốn nói

mistake mistook mistaken Lầm lẫn

mislead misled misled Dẫn lạc đường

outdo outdid outdone Vượt lên, làm hơn outgo outwent outgone Vượt quá, lấn overcast overcast overcast Làm mờ, làm khuất overcome overcame overcome Vượt lên, trấn áp overdo overdid overdone Làm thái quá

overdrive overdrove overdriven Bắt làm quá

Trang 5

overhear overheard overheard Nghe lỏm, chợt nghe overspread overspread overspread Lan ra, phủ khắp

overhang overhung overhung Dựng xiên

overrun overran overrun Tràn ngập

overtake overtook overtaken Bắt kịp

overthrow overthrew overthrown Lật đổ

shear shere, sheared shorn Gọt, cắt (lông cừu)

shrink shrank shrunk Rút lại, co

shrive shrove shriven Xưng tội

sink sank sunk Đắm, chìm, nhận, chìm

Trang 6

sleep slept slept Ngủ

slide slid slid Lướt, trượt, trơn

sling slung slung Ném, liệng, bắn ná

smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá

speak spoke spoken Nói, xướng ngôn

split split split Bổ, xẻ, chẻ, tách spread spread spread Trải ra, làm tràn spring sprang sprung Nhảy, nẩng lên

steal stole stolen Ăn trộm, cắp

stink stank stank Hôi, có mùi hôi stride strode stridden Đi bước dài

strike struck struck Đánh, co vào

strive strove striven Cố gắng, nổ lực

swell swelled swellen Phồng lên, sưng

think thought thought Nghĩ, tưởng

thrive throve thriven Thịnh vượng

Trang 7

throw threw thrown Nộm liệng, quăng

thrust thrust thrust Đẩy, nhột vào

tread trod trodden Dẫm đạp, giày xộo

undergo underwent undergone Chịu đựng

understand understood understood Hiểu

indo indid inodne Thỏa, cởi, phỏ bỏ

upset upset upset Lật đổ, lộn ngược

wind wound wound Cuộn lại, vặn,quay

withdraw withdrew withdraw Rỳt lui

withhold withheld withheld Giữ khụng cho

withstand withstood withstood Chống cự

THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE: Thì hiện tại tiếp diễn

*FORM:

POSSITIVE: S +AM/IS/ARE + V-ING… .

NEGATIVE: S +AM/IS/ARE +NOT +V -ING…

INTERROGATIVE: AM/IS/ARE + S +V-ING…?

*USAGE :

DùNG Để DIễN Tả MộT HAY NHIềU HàNH Động đang xảy ra tại một thời điểm ở hiện tại hay lúc nói.

Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tơng lai

*adverbsTrạng Từ

Now,right now,at the moment,at present,at this time,

Verbs: look!stop!keep silent!

Eg: now,I am living in ho xa town.

Look!it is raining.

note :

 ở một thời điểm cụ thể,động từ cũng có thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn.

He is watering in the garden.

 thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ always“always” ”

form: S +am/is/are +always +v ing –ing… … .

 dùng để diễn tả hành động xảy ra thờng xuyên ở hiện tại,biểu thị ý phàn nàn … .

He is always forgetting his homework.

Cách chia dộng từ với đuôI ing –ing….

Những động từ có một âm tiết có tận cùng là một phụ âm,trớc nó là một nguyên âm thì phảI gấp đôI phụ âm trớc khi thêm đuôI ing

Eg: to swim  swimming

To jog  jogging

Những động từ có tận cùng là e ta phảI bỏ e đI trớc khi thêm đuôI ing –ing….

Eg: live living

Give (cho)giving

*Trờng hợp đặc biệt với từ : to lie (nằm) lying

Trang 8

C.thì Tơng Lai Gần (the near future)

*Form:

Possitive: S + AM/IS/ARE +GOING TO +V (INF)

NEGATIVE: S +AM/IS/ARE +NOT +GOING TO +V (INF)

INTERROGATIVE: AM/IS/ARE + S +GOING TO +V (INF)… ?

*USAGE:

DùNG Để DIễN Tả MộT Kế HOạCH HAY MộT Dự ĐịNH ,MộT HàNH Động sắp sửa xảy ra trong tơng lai gần.

*adverb:

Next (week… )

On summer vacation

Tomorrow

Tonight

Someday

.

….

Note ;

đối với những câu có động từ come ,go thì ta dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho thì tơng lai gần.

I am going to visit Ha Noi (thay cho câu I am going to go to visit Ha Noi)

D,Thì Quá Khứ tiếp diễn (The progressive past tense) FORM:

POSSITIVE:S +WAS/WERE +V-ING… .

NEGATIVE: S + WAS/WERE +NOT + V-ING … .

INTERROGATIVE: WAS/WERE + S +V-ING… ?

*USAGE:

D NG Đ ÙNG Đ ể DIễN Tả NHữNG HĐ đang xảy ra tại một thời điểm ở quá

khứ.Khi hai hành động xảy ra cùng lúc,hành động này đang xảy

ra thì hành động kia xảy ra.hành động đang xảy ra dùng quá khứ tiếp diễn ,hành động kia dùng quá khứ đơn.

E,Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect tense) FORM:

POSSITIVE: S +HAVE/HAS + PAST PARTICIPLE…

NEGATIVE:S +HAVE/HAS +NOT +PAST PARTICIPLE…

INTERROGATIVE: HAVE/HAS + S +PAST PARTICIPLE… ?

*USAGE:

DùNG Để DIễN Tả MộT HAY NHIềU HàNH Động đã xảy ra ở quá khứ kéo dài cho đến hiện tại,có thể tới tơng lai.

Dùng để diễn tả kết quả của một hành động

*preposition:

Since + a point of time

For +a period of time

Trớc since dùng thì hiện tại hoàn thành thì sau since dùng quá khứ đơn.

Eg: We haven t met him since we left school.

Nếu khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ đến hiện tại,động từ dùng ở thì hiện tại hoàn thành.còn nếu chỉ xảy ra ở quá khứ thì động từ dùng quá khứ đơn

Eg: He has lived here for ten year (he is still living there)

He lived here for ten years (he doesn t live there)

*ADVERBS :

NEVER Đứng sau trợ động từ thờng have/has,trớc quá khứ phân từ.

EVER Riêng ever thờng dùng trong câu hỏi.

JUST

ALREADY

Eg: I ve never been there.

We have just done the housework.

He has already written the letter.

Have you ever seen the picture?

LATELY Đứng sau quá khứ phân từ hoặc cuối câu.

RECENTLY Riêng yet dùng trong phủ định và nghi vấn

YET

Trang 9

Eg: Have you finished your writing yet?

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !! - Tenses
BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !! (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w