1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

850 words parts of speech

34 570 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 543,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng tôi có một sự thoả thuận với giáo viên của mình.. Tôi đã trông thấy một người đàn ông với dây chuyền bằng vàng quấn quanh cổ.. Tôi cần sự so sánh giữa những ngôi nhà khác nhau trư

Trang 1

No Words Transcription Vietnamese

1 a (c/u) /eɪ/ Chữ a The letter "a" comes before "b"

Chữ “a” xuất hiện trước chữ “b”

2 account (c) /ə'kaʊnt/ Tài khoản I opened a bank account when I moved into town

Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng khi tôi chuyển đến thị trấn này

3 acid (c/u) /ˈæsɪd/ Axit The acid burned the table

Axit đã làm cháy cái bàn

4 addition (u) /əˈdɪʃən/ Sự thêm vào, việc thêm vào

The addition of 5 more topics will make the meeting very long and boring

Việc thêm vào 5 chủ đề nữa sẽ làm cuộc họp bị kéo dài và rất nhàm chán

5 adjustment (c/u) /ë"džšstmënt/ Sự điều chỉnh

If you're gaining weight, you need to make slight adjustments to your diet and exercise program

Nếu bạn đang tăng cân, bạn cần có sự điều chỉnh nhỏ về chế độ

ăn và việc luyện tập thể dục

6 advertisement

(c)

/ˌædvɚˈtaɪzmənt/ Mục quảng cáo There was an advertisement for fruit on the wall

Có một quảng cáo về hoa quả treo trên tường

7 agreement (c) /ë"gri:mënt/

Sự đồng ý, sự thoả thuận

We have an agreement with our teacher If we do our homework,

we can go home early

Chúng tôi có một sự thoả thuận với giáo viên của mình Nếu chúng tôi làm bài tập về nhà, chúng tôi có thể về nhà sớm

8 air (u) /er/ Không khí We breathe air to live

Chúng ta hítthở không khí để sống

9 amount (c/u) /eˈmaʊnt/ Lượng, số lượng Pour a small amount of water into the pot

Đổ một lượng nước nhỏ vào cái nồi

10 amusement (u) /əˈmjuzmənt/ Trò giải trí, trò tiêu khiển Movies, video games and toys are amusements Phim ảnh, điện tử và đồ chơi là các trò giải trí

11 angle (c) /æŋgəl̩/ Góc A 90°angle is called a right angle

Góc 90° là góc vuông

12 animal (c) /ˈænɪml/ Động vật, thú Dogs, elephants, and horses are all animals

Chó, voi và ngựa là những loài động vật

13 answer (c/u) /ˈænsɚ/ Câu trả lời The answer to your question is "no"

Câu trả lời cho câu hỏi của bạn là “không”

14 ant (c) /ænt/ Con kiến Don't step on those ants

Đừng giẵm lên những con kiến đó

15 apple (c/u) /ˈæpəl/ Quả táo I gave my teacher an apple

Tôi đưa cho cô giáo một quả táo

16 approval (c/u) /ë"pru:vÊl/ Sự tán thành, sự

phê chuẩn

The treaty requires approval by Parliament

Hiệp ước đòi hỏi sự phê chuẩn của Quốc hội

17 arch (c) / ä:rtÐ/ Vòm, hình vòng

cung

Robert drew an arch on the paper

Robert đã vẽ một hình vòng cung trên giấy

18 argument (c) /"ä:rgjÁmënt/ Sự tranh luận, sự

19 army (c) /"ä:rmi/ Quân đội He joined the army when he was 19

Anh ấy gia nhập quân đội năm 19 tuổi

20 art (u) /ɑːt/ Nghệ thuật The gallery has many pieces of art

Phòng trưng bày có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật

21 attempt (c) /əˈtɛmpt/ Sự cố gắng It's broken and no attempt has been made to fix it

Nó đã bị hỏng và mọi cố gắng để sửa chữa nó là vô ích.

22 attention (u) /əˈtɛnʃən/ Sự chú ý He waved to draw attention to himself

Anh ta vẫy tay để thu hút sự chú ý về phía mình

23 attraction (c/u) /ë"trækÐÊn/ Sức hút, sự hấp

dẫn

I feel a strong attraction to my husband

Tôi cảm thấy chồng tôi có một sức hút mạnh mẽ

24 authority (u) /ë"Øé:rÂti/ Quyền lực, thẩm

quyền

This judge has the authority to throw you in jail

Thẩm phán có thẩm quyền để tống anh vào tù

25 baby (c) /ˈbeɪbi/ Đứa bé, đứa trẻ

I used to be a baby but now I am an adult

Trước kia tôi là một đứa trẻ nhưng bây giờ tôi đã là người trưởng thành

26 back (c) /ˈbæk/ Lưng, đằng sau Our dog has a black patch on his back Chó của chúng tôi có một mảng đen trên lưng

Trang 2

27 bag (c) /bæɡ/ Cái túi I put the garbage in a black plastic bag Tôi đựng rác trong một túi nhựa màu đen

28 balance (u) /ˈbæləns/ Sự cân bằng She had to hold on to the railings to keep her balance Cô ấy phải tóm lấy lan can để giữ thăng bằng

29 ball (c) /bɔːl/ Quả bóng A ball is hit with a racquet in tennis

Quả bóng được đánh bằng vợt trong môn quần vợt

30 band (c) /bænd/ Ban nhạc The Beatles are probably the most famous band in the world “The Beatles” có lẽ là ban nhạc nổi tiếng nhất trên thế giới

31 bang (c) /bæÅ/ Tiếng đập mạnh,

tiếng nổ lớn

Suddenly there was a lound bang in the kitchen

Đột nhiên có một tiếng nổ lớn trong bếp

32 base (c) /beɪs/ Cơ sở, căn cứ, nền tảng

The aircraft base is protected with specially designed shelters which are built to withstand ground and air attacks

Căn cứ không quân này được bảo vệ bởi các nơi trú ẩn được thiết

kế đặc biệt để chống lại các cuộc tấn công bằng đường bộ và đường không

33 basin (c) /"beûsÊn/ Lưu vực, vịnh nhỏ The people living in the Amazon basin depend on the river

Dân cư sống ở lưu vực sông Amazon phụ thuộc vào con sông này

34 basket (c) /ˈbɑːskət/ Cái giỏ

She put the soup that she took off the shelf in the store into the basket

Cô ta cất túi súp lấy từ kệ trong cửa hàng vào giỏ

35 bath (c) /bɑːθ/ Việc tắm George takes a bath every day

George tắm hàng ngày

36 bed (c/u) /bɛd/ Cái giường I go to bed at 10 o’clock

Tôi đi ngủ lúc 10 giờ

37 bee (c) /biː/ Con ong The bee is flying to the flower

Con ong đang bay về phía bông hoa

38 behavior (u) /bû"heûvjër/ Cách ứng xử, hành

vi

His behavior is bad

Cách cư xử của anh ta thật tồi tệ

39 belief (u) /bɪˈliːf/ Niềm tin, sự tin tưởng

It is a widely-accepted belief that the Earth revolves around the Sun

Trái Đất xoay quanh mặt trời là một niềm tin được chấp nhận rộng rãi

40 bell (c) /bɛl/ Cái chuông, quả chuông The church bell is ringing Chuông nhà thờ đang ngân lên

41 berry (c) /ˈbɛri/ Quả mọng The tree had bright red berries growing on it

Cây này có những quả mọng đang chín màu đỏ tươi

42 bird (c) /bî:rd/ Chim, loài chim

A sparrow is a bird and so is a penguin (even though it can't fly!)

Chim sẻ là một loài chim và cánh cụt cũng thế (mặc dù nó không bay được)

43 birth (c/u) /bî:rØ/ Sự sinh ra My mother gave birth to my brother at 12:00 on Dec 31st

Mẹ tôi sinh em tôi vào lúc12h ngày 31 tháng 12

44 bit (c) /bɪt/ Một chút, một ít Her mouth opened just a tiny bit

Cô ấy khẽ mở miệng

45 blood (u) /blʌd/ Máu I'm taking medication for high blood pressure

Tôi đang uống thuốc trị bệnh cao huyết áp

46 board (c) /bé:rd/ Uỷ ban, hội đồng

The school board has chosen new textbooks for all the schools

Hội đồng trường học đã chọn ra được bộ sách giáo khoa mới cho tất cả các nhà trường

47 boat (c) /boʊt/ Chiếc thuyền The waves rocked the boat back and forth

Những cơn sóng làm chiếc thuyền chao đảo

48 body (c) /ˈbɑdi/ Cơ thể, thi thể

The police found her body after she had been missing for three days

Cảnh sát tìm thấy thi thể của cô ấy sau 3 ngày mất tích

49 Bomb (c) /bãm/ Quả bom The bomb went off at 9.30 yesterday

Quả bom đã nổ lúc 9h30 hôm qua

50 bone (c) /bəʊn/ Xương I don't like fish because it has many bones

Tôi không thích cá vì nó có nhiều xương

51 book (c) /bʊk/ Quyển sách I borrow books from the library, and keep them in a bookcase

Tôi mượn sách ở thư viện, và để chúng trên kệ

52 boot (c) /buːt/ Giầyống, bốt I love my special hiking boots

Tôi yêu thích đôi giầy leo núichuyên biệt của mình

53 bottle (c) /ˈbɑtəl/ Chai, lọ She brought two bottles of wine to the party Cô ấy đã mang 2 chai rượu đến bữa tiệc

54 box (c) /bɑːks/ Chiếc hộp He ate a whole box of chocolates Anh ta ăn hết một hộp sô cô la

55 boy (c) /bɔɪ/ Con trai, cậubé He had a pretty wife and two little ones: a boy and a girl

Anh ấy có một người vợ xinh đẹp và 2 đứa con: 1 trai 1 gái

Trang 3

56 brain (c) /breũn/ Bộ não

He has serious brain damage from falling off of his bicycle and hitting his head

Anh ta bị tổn thương não nghiêm trọng khi bị ngã xe đạp và đập vào đầu

57 brake (c) /breũk/ Hệ thống phanh The crash was caused by the car's brakes failing

Hệ thống phanh bị hỏng.là nguyên nhân gây ra vụ va chạm ô tô

58 branch (c) /brữnʧ/ Chi nhánh McDonaldỖs has many branches spread throughout the country

McDonaldỖs có nhiều chi nhánh trải rộng khắp cả nước

59 brass (u) / brữs/ Đồng, đồng thau The brass chest only has one key

Chiếc két đồng chỉ có một chìa khoá

60 bread (u) /brɛd/ Bánh mì Small children love eating bread and butter

Trẻ con thắch ăn bánh mì và bơ

61 breath (c/u) /breθ/ Hơi thở After running for just a minute, his breath was coming quickly

Sau khi chạy chỉ vài phút, hơi thở của anh ta trở nên rất nhanh

62 brick (c/u) /brɪk/ Viên gạch The chimney was made of bricks

Ống khói được làm bằng gạch

63 bridge (c) /brɪdʒ/ Cây cầu We drove across the bridge

Chúng tôi lái xe băng qua cây cầu

64 brother (c) /"brỌđẻr/ Anh trai, em trai I have three brothers and a sister

Tôi có 3 anh trai và một chị gái

65 brush (c) /brỌĐ/ cái bàn chải You'll need a stiff brush to scrape off the rust

Bạn sẽ cần một chiếc bàn chải cứng để đánh sạch vết han gỉ

66 bucket (c) /ˈbʌkɪt/ Thùng, xô Armed with a bucket and a mop, I started washing the floor

Chuẩn bị xô và chổi, tôi bắt đầu lau sàn nhà

67 building (c) /"bũldũĂ/ Toà nhà I work in the Chrysler Building

Tôi làm việc ở toà nhà Chrysler

68 bulb (c) /bỌlb/ Bóng đèn Can you change that bulb, please? It's broken

Anh có thể thay chiếc bóng đèn đó không? Nó bị hỏng rồi

69 business (c/u) /ˈbɪznəs/ Doanh nghiệp, việc kinh doanh, công

việc

The tax changes will be hard for small business

Sự thay đổi về thuế sẽ gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ

70 butter (u) /"bỌtẻr/ Bơ

We were served scones with butter and jam

Chúng tôi được phục vụ món bánh kẹp làm bằng lúa mạch với bơ

và mứt

71 button (c) /'bʌtən/ Nút bấm I pressed the button to turn on the television

Tôi bật ti vi

72 cake (c/u) /keɪk/ Chiếc bánh Would you like some cake after lunch? Bạn muốn dùng một ắt bánh sau bữa trưa không?

73 camera (c) /"kữmÊrẻ/ Máy ảnh I took a picture of the mountain with my camera Tôi chụp ảnh ngọn núi bằng chiếc máy ảnh của mình

74 card (c) /kɑːrd/ Thẻ The police stopped me and asked to see my identity card Cảnh sát giữ tôi lại và yêu cầu kiểm tra chứng minh thư

75 care (u) / ker/ Sự chăm sóc

He decided not to seek health care from hospital

Ông ấy quyết định không đến bệnh viện để thực hiện việc chăm sóc sức khoẻ

76 carriage (c) /"kữrũdỤ/ Xe ngựa, toa tàu Jack Hampton rode on his carriage to the wedding

Jack Hampton đi xe ngựa đến đám cưới

77 cart (c) /kả:rt/ Xe đẩy hàng

Harry put his trunk in a cart and pushed it through the station

Harry đặt chiếc rương của mình lên xe đẩy hàng và đẩy nó qua nhà ga

78 cat (c) /kữt/ Con mèo Our pet cat has just had kittens

Con mèo nhà chúng tôi vừa sinh con

79 cause (c) /kɔːz/ Nguyên nhân, căn nguyên The cause of the fire was lightning Nguyên nhân của vụ hoả hoạn là do sét đánh

80 chain (c/u) /'ʧe:jn/ Dây xắch, dây chuyền, chuỗi I saw a man with a gold chain round his neck Tôi đã trông thấy một người đàn ông với dây chuyền bằng vàng

quấn quanh cổ

81 chalk (u) /ʧɑk/ Viên phấn John wrote his name on the blackboard with chalk

John dùng phấn viết lên bảng tên mình

82 chance (c/u) /tʃữns/ Sự may rủi, cơ hội Poker is a game of chance

Bài tây là một trò chơi may rủi

83 check(c) /tĐek/ Sự kiểm tra,

séc

I decided to run a check on all personel

Tôi quyết định tiến hành một cuộc kiểm tra với toàn bộ nhân sự

84 cheese (c/u) /tʃiːz/ Phô mai I often eat cheese with bread and grapes

Tôi thường ăn phô mai với bánh mì và nho

85 chest (c) /ʧɛst/ Rương, hòm Ngực He put his things in the chest Anh ấy cất đồ đạc vào trong rương

Trang 4

86 chief (c) /tʃiːf/ Người lãnh đạo, sếp All firefighters report to the fire chief Tất cả nhân viên cứu hoả phải báo cáo với sếp

87 chin (c) /tʃɪn/ Chiếc cằm My chin is below my mouth Cằm ở phía dưới miệng

88 church (c) /tÐî:rtÐ/ Nhà thờ The church across the street has a service at 10 am

Nhà thờ bên kia đường có một buổi lễ vào lúc 10 giờ sáng

89 circle (c) /"sî:rkÊl/ Vòng tròn The dog was running in circles

Chú chó chạy theo hình vòng tròn

90 clock (c) /klɑk/ Chiếc đồng hồ He was sleepy, and the clock said 11:32

Anh ta buồn ngủ, và đồng hồ đã chỉ 11:32

91 cloth (c/u) /klɒθ/ Vải, khăn trải bàn People use a wetcloth to wash the table

Mọi người sử dụng khăn ướt để lau bàn

92 cloud (c/u) /klaʊd/ Đám mây The sun disappeared behind heavy clouds

Mặt trời biến mất sau những đám mây dầy

93 coal (c/u) /kɒʊl/ Than đá How much coal was minedhere?

Bao nhiêu than đá được khai thác ở đây vậy?

94 coat (c) /koʊt/ Áo choàng The woman wore a fur coat

Người phụ nữ đã mặc một chiếc áo choàng bằng lông thú

95 collar (c) /"kä:lër/ Cổáo He put up his collar because of the cold wind

Anh ta bẻ cổ áo lên vì gió lạnh

96 color(c/u) /ˈkʌlə/ Màu sắc The color of the sea is blue

Màu của biển là màu xanh da trời

97 comb (c) /ko|m/ Chiếc lược Joe always has a comb in his pocket

Joe luôn có một chiếc lược trong túi áo

98 comfort (u) /"kšmfërt/ Sự thoải mái

Enjoying the comfort of his own bed, he soon fell asleep

Tận hưởng sự thoải mái trên chiếc giường của mình, anh ta nhanh chóng chìm vào giấc ngủ

99 committee(c) /kəˈmɪti/ Uỷ ban He is on the administrative committee

Anh ấy làm ở Uỷ ban hành chính sự nghiệp

100 company (c) /'kʌmpəni/ Công ty He works for a big company

Anh ấy làm việc cho một công ty lớn

101 comparison (c/u) /këm"pærÂsÊn/ Sự so sánh

I need to make some comparisons between different houses before I make a decision about which house to buy

Tôi cần sự so sánh giữa những ngôi nhà khác nhau trước khi đưa

ra quyết định sẽ mua cái nào

102 competition (u) /ˌkɑːmpəˈtɪʃən/ Sự cạnh tranh, cuộc thi đấu Brasil is playing in this year's World Cup competition in Italy Brasil sẽ chơi trong mùa giải World Cup ởÝnăm nay

103 condition (c/u) /kɒndiʃən/ Điều kiện, tình trạng The doctor will check my health condition Bác sỹ sẽ kiểm tra tình trạng sức khoẻ của tôi

104 connection (c) /kë"nekÐÊn/ Sự kết nối My Internet connection is not very fast

Kết nối mạng của tôi không nhanh lắm

105 control (u) /kën"tro|l/ Sựđiều khiển, sự

kiểm soát

Suddenly the airplane went out of control and started diving

Đột nhiên chiếc máy bay mất kiểm soát và bắt đầu lao xuống

106 copper (c) /ˈkɑpɚ/ Cảnh sát Run – there’s a copper after you!

Chạy đi – có một người cảnh sát ngay đằng sau cậu kìa!

107 copy (c) /kɒpiː/ Bản sao Please bring me the copies of those reports

Đưa cho tôi bản sao của những báo cáo này nhé

108 cord (c/u) /ké:rd/ Dây thừng nhỏ She tied the package with a cord

Cô ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây thừng nhỏ

109 cork (c) /ké:rk/ Nút chai I took the cork out of the wine bottle with a corkscrew Cô ấy mở nút chai rượu bằng dụng cụ mở nút chai

110 cotton (u) /"kä:tn/ Vải bông, sợi My shirt is made of cotton Áo sơ mi của tôi làm từ vải bông

111 country(c) /ˈkʌntri/ Đất nước Russia is the largestcountry in the world Nga là nước rộng nhất thế giới

112 cow (c) /kaʊ/ Con bò Milk comes from cows

Sữa được lấy từ bò

113 credit (u) /"kredÂt/

Tín dung, Lòng tin, uy tín, mua chịu

We bought the new dining room table on credit

Chúng tôi mua chịu chiếc bàn ăn mới

114 crime (u) /kraɪm/ Tội phạm New York has a lot of crime

New York có rất nhiều tội phạm

115 cup (c) /kʌp/ Chiếc cốc Please pour the water into the cup

Hãy rót nước vào cốc

116 curtain (c) /"kî:rtn/ Chiếc rèm cửa They got new curtains to match the carpet and the furniture

Họ mua rèm cửa mớiđể hợp với thảm nhà và đồ nội thất

117 cushion (c) /ˈkʊʃən/ Chiếc đệm Here's a bed with sheets, a cushion and a blanket

Đây là chiếc giường với đầy đủ ga, đệm và chăn

Trang 5

118 dance(c/u) /dä:ns/ Điệu nhảy This is the traditional dance of our country Đây là điệu nhảy truyền thống của đất nước chúng tơi

119 danger (u) /ˈdeɪndʒɝ/ Mối nguy hiểm, mốiđe doạ He was a danger to those around him Anh ta là mối nguy hiểm cho những người bên cạnh

120 daughter (c) /"dã:tër/ Con gái Liz and Phil have a daughter and three sons

Liz and Phil cĩ một cơ con gái và 3 cậu con trai

121 day (c) /deɪ/ Ngày He spent two days at work

Tơi đã dành ra 2 ngày để làm việc

122 death (c/u) /dɛθ/ Cái chết, sự chết chĩc The disease causes thousands of deaths a year Căn bệnh này gây ra hàng nghìn ca tử vong mỗi năm

123 debt (c/u) /dɛt/ Khoản nợ She must give the bank £100 to clear her debt

Cơ ta phải trả cho ngân hàng £100 để thanh tốn khoản nợ

124 decision(c) /dû"sûžÊn/ Quyếtđịnh He made a decision to go to the party

Anh ấy đã đưa ra quyết định đi đến bữa tiệc

125 degree (c) /dɪ'gri/ Nhiệt độ It's going to be 35 degrees Celsius today

Hơm nay 35 độ C

126 design (c/u) /dû"zản/ Kiểu mẫu, thiết kế Honda has a new engine in design

Hãng Hondađã đưa ra một mẫu thiết kế động cơ mới

127 desire (c/u) /dû"zảr/ Sự mong muốn,

niềm khao khát

She has a desire to win

Cơ ấy cĩ một niềm khao khát giành chiến thắng

128 destruction (u) /dû"strškÐÊn/ Sự phá huỷ, sự huỷ

hoại, tổn hại

The earthquake caused a lot of destruction

Trận động đất đã gây ra rất nhiềutổn hại

129 detail (c/u) /dû"tẻl/ Chi tiết

This is a very clear picture You can see every detail

Đây là một hình ảnh rất rõ ràng Bạn cĩ thể nhìn thấy rõtừng chi tiết

130 development

(u) /dəˈvɛləpmənt/ Sự phát triển, sự triển khai The development of this plan has been slow down Việc triển khaikế hoạch này bị chậm lại

131 digestion (c/u) /dả"džestÐÊn/ Hệ tiêu hố Eating fruits and vegetables is very good for your digestion

Ăn hoa quả và rau rất tốt cho hệ tiêu hố

132 direction (c) /dả"rekÐÊn/ Hướng Which direction is north?

Đâu là hướng Bắc?

133 discovery (c/u) /dɪsˈkʌvəˌri/ Sự khám phá

The new spacecraft will help us make discoveries about space

Con tàu vũ trụ mới sẽ giúp chúng ta tiến hành những khám phá về khơng gian

134 discussion

(c/u) /dɪˈskʌʃən/ Cuộc thảo luận

The company held detailedsalarydiscussions with all employees

Cơng ty đã tổ chức những cuộc thảo luận về mức lương chi tiết với tất cả nhân viên

135 disease (c/u) /disiːz/ Căn bệnh 1.4 million children suffer from heart disease in Pakistan

1 triệu 4 trăm trẻ em ở Pakistan mắc bệnh tim

136 disgust (u) /dɪsˈgʌst/ Sự căm phẫn, sự phẫn nộ With an air of disgust, she stormed out of the room Cơ ta lao ra khỏi phịng vớivẻ phẫn nộ

137 distance (c/u) /ˈdɪstəns/ Khoảng cách The distance from the Earth to the Sun is 93 million miles

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là 93 triệu dặm

138 distribution (u) /;dûstrÂ"bju:ÐÊn/ Sự phân phối

The increase in profits was followed by a cash distribution to the investors

Sự gia tăng lợi nhuận được nối tiếp bởi sự phân phối tiền mặt đến các nhà đầu tư

139 division (c/u) /dɪˈvɪʒən/ Sự phân chia

Division within the party will limit its chances at the election

Sự chia rẽ trong nội bộ đảng sẽ hạn chế cơ hội đắc cử của họ trong kỳ bầu cử

140 dog (c) /dɔg/ Con chĩ My pet dog is called "Rover"

Chú chĩ của tơi tên là “Rover”

141 door (c) /dé:r/ Cửa Please open the door for him

Hãy mở cửa cho anh ta

142 doubt (c/u) /daʊt/ Sự nghi ngờ His mind was full of doubts about the Bigfoot website

Tâm trí anh ta đầy nghi ngờ về trang web của Bigfoot

143 drawer (c) /drã:r/ Ngăn kéo I keep my socks inthe bottom drawer

Tơi để tất ở ngăn kéo cuối cùng

144 dress (c) /dres/ Bộ váy She lookedbeautiful because she had a very nice dress

Cơ ấy trơng thật xinh trong bộ váyđẹp

145 driving (u) /"drảvûÅ/ Việc lái xe

In the European Union, driving on the right side of the road is normal

Ở Liên Minh Châu Âu, lái xe bên phải là điều rất bình thường

146 drop (c) /drɑp/ Giọt A drop of water weighs 0.1 grams

Một giọt nước nặng 0.1 gram

147 dust (u) /dšst/ Bụi The old building was filled with dust

Ngơi nhà cũ phủ đầy bụi

148 ear (c) /ûr/ Tai

Khả năng nghe

My rabbit has two big ears

Con thỏ của tơi cĩ đơi tai rất to

Trang 6

149 earth (u) /ɝθ/ Trái đất The Earth is a planet Trái Đất là một hành tinh

150 east (u) /iːst/ Hướng đông, phắađông My parents live in the east Bố mẹ tôi sống ở phắa đông

151 edge (c) /ɛʤ/ Bờ, lề Billy sat on the edge of the bed

Billy ngồi bên lề giường

152 education (u) /ɛdjuːkeɪʃn/ Sự giáo dục, nền giáo dục It's important for children to get a good education Cho những đứa trẻ một nền giáo dục tốt là điều rất quan trọng

153 effect (c/u) /ɪˈfɛkt/ Tác động, hiệu quả His comments made a visibleeffect on those who heard it

Những nhận xét của anh tagây tác động rõ rệt đến người nghe

154 egg (c/u) /ɛɡ/ Quả trứng I had a boiled egg for breakfast

Tôi ăn một quả trứng luộc vào bữa sáng

155 end (c/u) /ˈɛnd/ Sự kết thúc The end of the film was much more exciting than I'd expected

Sự kết thúc của bộ phim thú vị hơn tôi tưởng nhiều

156 engine (c) /'ɛndʒin/ Động cơ, máy The engine won't start

Động cơ không khởi động

157 error (c/u) /"erẻr/ Lỗi, sai sót, sự cố He admitted that he'd madean error

Anh ấy thừa nhận việc mìnhđã gây sai sót

158 event (c) /ɪˈven̩t/ Sự kiện We're going to have balloons and music at the event tomorrow

Chúng ta sẽ có bóng và nhạc vào sự kiện ngày mai

159 example (c) /ũg"zữmpÊl/ Vắ dụ A baseball and a soccer ball are examples of balls

Quả bóng chày và bóng đá là những vắ dụ về quảbóng

160 exchange (c/u) /ɛksʧeɪndʒ/ Trao đổi, sự trao đổi The storeỖs policy is not to allow returns or exchanges

Chắnh sách của cửa hàng không cho phép bạn trả hay đổi hàng

161 existence (u) /ɪɡˈzɪstɛnts/ Sự tồn tại Do you believe in the existence of God?

Bạn có tin vào sự tồn tại của Chúa không?

162 expansion

(c/u) /ũk"spữnĐÊn/

Sự mở rộng, sự phát triển

Expansionintonew areas of research is necessary

Mở rộng các vấn đề trong nghiêncứu là một việc cần thiết

163 experience (u) /ɪkˈspɪəriens/ Kinh nghiệm He has ten years of experience in law

Anh ta có mười năm kinh nghiệm trong lĩnh vực luật

164 expert (c) /"ekspĩ:rt/ Chuyên gia Zidane is an expert at penalty kicks

Zidane là chuyên gia đá phạt đền

165 eye (c) /aɪ/ Mắt He's got brown eyes and a cheerful smile

Anh ấy có đôi mắt màu nâu và nụ cười tươi

166 face (c) /feɪs/ Mặt His face was red with embarrassment

Anh ta đỏ mặt vì bối rối

167 fact (c) /fữkt/ Thực tế, sự thật That is not just my idea, it is a fact

Đó là không phải là ý kiến của cá nhân tôi mà nó là sự thật

168 family (c) /ˈfữməli/ Gia đình My parents and my two brothers are my family

Bố mẹ và 2 anh trai là gia đình của tôi

169 farm (c) /fả:rm/ Trang trại We grow cows and apples on our farm

Chúng tôi nuôi bò và trồng táo trên trang trại của mình

170 father (c) /ˈfɑːđɚ/ Bố He's been like a father to me

Anh ấy như một người cha đối với tôi

171 fear (c/u) /fɪr/ Sự sợ hãi She has a fear of spiders

Cô ấy rất sợ nhện

172 feather (c) /"feđẻr/ Bộ lông The bird ruffled its feathers

Chú chim xù lông lên

173 feeling (c) /ˈfiːlɪŋ/ Cảm giác, sự xúc động The feelingofloneliness suddenly overwhelmed me Cảm giác cô đơn bỗng nhiên ngập tràn trong tôi

174 female (c) /"fi:meũl/ Nữ This movie is good for a female audience Bộ phim này rất tốt cho khán giả nữ

175 fiction (c/u) /"fũkĐÊn/ Điều hư cấu

The events in that story did not happen so it is fiction

Chuỗi sự kiện trong câu chuyện đó không thểxảy ra vì thế nó chỉ là

hư cấu

176 field (c) /fiːld/ Cánh đồng The cows were all standing in one corner of the field

Những chúbò đang đứng ở một góc củacánh đồng

177 finger (c) /"fũĂgẻr/ Ngón tay He noticed her long delicate fingers

Anh chú ý đến những ngón tay dài thanh tú của cô

178 fire (c/u) /faũr/ Ngọn lửa The warehouse was completely destroyed by thefire

Nhà kho bị lửa phá huỷ hoàn toàn

179 fish (c) /fɪʃ/ Cá Ronny caught three huge fish this afternoon Chiều nay Ronny đã bắt được 3 con cái to

180 flag (c) /flữg/ Ngọn cờ The flag went down, and the race began

Cờ phất xuống và cuộc đua bắt đầu

181 flame (c/u) /fleɪm/ Ngọn lửa

We saw the flames burning the house

Chúng tôi đã nhìn thấy ngọn lửa thiêu huỷ ngôi nhà

Trang 7

182 flat (c) /flỉt/ Căn hộ Would you like to come back to my flat and watch TV? Bạn cĩ muốn về căn hộ của tơi và xem ti vi khơng?

183 flight (c) /flảt/ Chuyến bay The flight to Boston leaves soon Chuyến bay đến Boston sẽ rời đi sớm

184 floor (c) /flɔː/ Sàn nhà Don't drop your milk on the floor

Đừng đổ sữa ra sàn nhà

185 flower (c) /ˈflaʊɚ/ Hoa The flower of the plant is starting to wilt

Hoa trên cây đang bắt đầu héo

186 food (c/u) /fuːd/ Thứcăn, lương thực We produce our own food Chúng tơi tự sản xuất lương thực

187 foot (feet.pl) (c) /fʊt/ Bàn chân He hurt his foot playing football

Chân của anh ta bị đau khi chơi bĩng đá

188 force (c/u) /fɔːrs/ Lực lượng Rebel forces are seeking to overthrow the government

Những lực lượng nổi dậy đang tìm cách lật đổ chính phủ

189 fork (c) /fɔːk/ Cái nĩa, cái dĩa I ate the cake with my fork

Tơi ăn bánh bằng dĩa

190 form (c) /fɔːm/ Mẫu đơn từ To join with the club, please fill in this form

Hãy điền thơng tin vào mẫu đơn này để tham gia câu lạc bộ

191 fowl (c/u) /faʊl/ Gia cầm

This farmer keeps sheep and two kinds of fowl: chickens and ducks

Người nơng dân nuơi cừu và 2 loại gia cầm: gà và vịt

192 frame (c) /freɪm/ Khung, cơ cấu The painting was in a beautifully carved frame

Bức tranh được đặt trong một chiếckhung chạm khắc rất đẹp

193 friend (c) /frɛnd/ Bạn I only have three close friends

Tơi chỉ cĩ 3 người bạn thân

194 front (u) /fršnt/ Đằng trước Ricky stepped forward to the front of the stage and began to sing

Ricky tiến lên sân khấu và bắt đầu hát

195 fruit (c/u) /fru:t/ Hoa quả Most Canadians don't eat enough fruit and vegetables

Đa sốngười Canada khơng ăn đủ hoa quả và rau

196 future (u) /ˈfjuːʧɚ/ Tương lai, sau này I will be more careful in the future

Sau này tơi sẽ cẩn thận hơn

197 garden (c) /ˈɡɑːrdən/ Khu vườn, mảnh vườn She spends a lot of time taking care of the flowers in her garden Cơ ấy giành nhiều thời gian chăm sĩc hoa trong vườn của mình

198 girl (c) /gỵ:rl/ Cơ gái I have two children: a boy and a girl

Tơi cĩ 2 đứa trẻ: 1 trai và 1 gái

199 glass (c) /glỉs/ Cốc thuỷ tinh She poured a glass of wine

Cơ ấyđã rĩt một cốc rượu

200 glove (c) /ɡlʌv/ Tất tay John is wearing gloves today because it's -5°C

John đeo bao tay vì thời tiết hơm nay - 5°C

201 goat (c) /gəʊt/ Con dê Goats are animals we often keep on farms

Chúng tơi thường nuơi dê trong trang trại

202 gold (c) /ɡoʊld/ Vàng This is a gold ring

Đây là chiếc nhẫn vàng

203 government (u) /ˈɡʌvɚnmənt/ Chính phủ, chính quyền The local government announced a 5% cut in taxes Chính quyền địa phương đã thơng báo giảm thuế 5%

204 grain (c/u) /grẻn/ Ngũ cốc

Grain is one of the main exports of the American Midwest

Ngũ cốc là một trong những mặt hàng xuất khẩu chính ở vùng Tây

205 grass (c/u) /grỉs/ Cỏ I walked across the grass

Tơi băng qua bãi cỏ

206 group (c) /gru:p/ Nhĩm A group of students are going to London to study

Một nhĩm sinh viên sẽ đi họcở London

207 growth (u) /gro|Ø/ Sựphát triển, sự

gia tăng

The government is trying to limit population growth

Chính phủ đang cố gắng giảm việc gia tăng dân số

208 gun (c) /ɡʌn/ Khẩu súng I could see he was carrying a gun

Tơi nhìn thấy anh ta mang khẩu súng theo

209 hair (u) /her/ Mái tĩc She had never seen him with his hair cut short

Cơ ấy chưa bao giờ nhìn thấy anh cắt tĩc ngắn

210 hammer (c) /ˈhỉmɚ/ Cái búa She took a hammer and knocked a hole in the wall

Cơ ấy cầm lấy một cái búa và đập thủng một lỗ trên tường

211 hand (c) /hỉnd/ Bàn tay All the childeren’s toys are made by hand

Tất cả đồ chơi của bọn trẻđều được làm bằng tay

212 hanging (c) /"hỉÅûÅ/ Bức tranh, bức

trướng

The castle's great hall was decorated with sumptuous wallhangings

Đại sảnh lâu đài được trưng bày với những bức tranh lộng lẫy

213 harbor (c) /"hä:rbër/ Bến cảng A ship in the harbor is safe

Con tàu ở bến cảng rất an tồn

Trang 8

214 harmony (u) /ˈhɑrməni/ Sự hài hồ, sự cân đối

After a month walking in the countryside, I really felt in harmony with nature

Sau một tháng đi dạo ở vùng quê này, tơi thực sự thấy mình hồ hợp với thiên nhiên

215 hat (c) /hỉt/ Cái mũ Please take off your hat when you enter the church

Hãy bỏ mũ ra khi bạn bước vào nhà thờ

216 head (c) /hɛd/ Đầu He put his head on the desk and fell asleep

Anh ấy gục đầu xuống bàn và ngủ thiếp đi

217 hearing (u) /"hûrrûÅ/ Thính giác He's getting old and his hearing isn't very good

Ơng ấy đã già rồi và thính giác khơng cịn tốt nữa

218 heart (c) /hä:rt/ Trái tim You broke my heart

Anh đã làm tan nát trái tim tơi

219 heat (u) /hi:t/ Sức nĩng, hơi

nĩng

Ice needs heat to melt

Băng tan khi cĩ hơi nĩng

220 history (u) /ˈhɪstəri/ Lịch sử I studied modern European history at college

Tơi nghiên cứu lịch sử Châu Âu hiện đại ở trường Đại học

221 hole (c) /hoʊl/ Hố sâu, lỗ hổng We found holes in his argument

Chúng tơi thấy những lỗ hỏng trong lý lẽ của anh ta

222 hook (c) /hʊk/ Cái mĩc Tom hung his coat on the hook behind the door Tom treo áo lên mĩc ở phía sau cửa

223 hope (c/u) /hɔʊp/ niềm hy vọng I hope he'll come

Tơi hi vọng anh ấy sẽ tới

224 horse (c) /hé:rs/ Con ngựa The horse likes oats

Ngựa thích ăn yến mạch

225 hospital (c/u) /"hä:spûtl/ Bệnh viện Mary had an accident so will be in hospital for a week Mary bị tai nạn và sẽ phải nằm viện 1 tuần

226 hour (c) /aʊɚ/ Giờ, tiếng There are 60 minutes in one hour

Một giờ cĩ 60 phút

227 house (c) /haʊs/ Ngơi nhà We met at Alison's house

Chúng tơi đã gặp nhau ở nhà của Alison

228 humor (u) /"hju:mër/ Sự hài hước, sự

hĩm hỉnh

I like the stories she tells because they're full of humor

Tơi thích những câu chuyện mà cơ ấy kể vì nĩ đầy sự hài hước

229 ice (u) /aɪs/ Băng, đá Would you like ice in your juice? Bạn cĩ muốn thêm một chút đá khơng?

230 idea (c) /aɪˈdiːə/ Ý tưởng, ý kiến It was a good idea Đĩ là ý tưởng rất hay

231 impulse (c/u) /"ûmpšls/ Sự thơi thúc, động

lực

The impulse to learn led me to study day and night

Động lực học tập khiến tơi học ngày đêm

232 industry (c/u) /"ûndëstri/ Nền cơng nghiệp

Many people in this country have jobs in the clothingindustry

Nhiều người dân ở đất nước này làm việc trong ngành cơng nghiệp dệt

233 ink (c/u) /ɪŋk/ Mực The ink on the paper has dried

Mực trên trang giấy đã khơ rồi

234 insect (c) /"ûnsekt/ Cơn trùng Ants, beetles, butterflies and flies are all insects

Kiến, bọ cánh cứng, bướm và ruồi là lồicơn trùng

235 instrument (c) /ˈɪnstrʌmənt/ Dụng cụ Which musical instrument can you play?

Bạn cĩ thể chơiloại nhạc cụ nào?

236 insurance (u) /ûn"Ð|ërëns/ Bảo hiểm I bought fire insurance for my house

Tơi đã mua bảo hiểm hoả hoạn cho ngơi nhà của mình

237 interest (c/u) /"ûntrÂst/

Sở thích

Sự quan tâm Lợi ích Lãi suất

What are your interests?

Sở thích của bạn là gì?

238 invention (c/u) /ûn"venÐÊn/ Sự phát minh The world changed rapidly after the invention of the telephone Thế giới đã thay đổi rất nhanh sau phát minh về điện thoại

239 iron (u) /ˈaɪɚn/ Sắt Thisdoor is made of iron

Chiếc cửa này được làm bằng sắt

240 island (c) /"ảlënd/ Hịnđảo They live onthe large Japanese island of Hokkaido Họ sống trên hịn đảo Hokkaido của Nhật Bản

241 jelly (c/u) /dʒɛli/ Thạch I've made a strawberry jelly for the children Tơi đã làm thạch dâu cho những đứa trẻ

242 jewel (c) /dʒʊːəl/ Đá quý, đồ trang sức Mary keeps her jewels in a safe Mary cất đồ nữ trang của mình trong két sắt

243 journey (c) "džỵ:rni/ Chuyến đi Did you have a goodjourney?

Chuyến đi của bạnthú vị chứ?

244 judge (c) /dʒʌdʒ/ Thẩm phán The judge decides cases

Thẩm phán xét xử những vụ kiện

245 kettle (c) /ˈketəl/ Ấmđun nước William cooked the beans in a kettle

William luộc đậu trong ấm đun nước

Trang 9

246 key (c) /kiː/ Chìa khoá I gave her the carkey Tôi đưa cho côấy chìa khoá ô tô

247 kick (c) /ˈkɪk/ Cú đá Brazil scored with the last kick of the match Bra-xin ghi bàn với cú sút cuối cùng của trận đấu

248 kind (c/u) /kaɪnd/ Kiểu mẫu, loại What kindof person do you like? Bạn thắch mẫu người nào?

249 kiss (c) /kɪs/ Nụ hôn I will give you akiss

Tôi sẽ tặng bạn một nụ hôn

250 knee (c) /niː/ Đầu gối I hurt my knee when I was playing football

Đầu gối của tôi bịđau khi đá bóng

251 knife (c) /naɪf/ Con dao I prefer to use a knife and fork

Tôi thắch dùng dao và dĩa

252 knot (c) /nɒt/ nút He put a knot in the rope

Ông ta thắt một nút ở sợi dây

253 knowledge (u) /ˈnɒlɪdʒ/ Kiến thức, hiểu biết He will share his knowledge with us

Anh ấy sẽ chia sẻ hiểu biếtcủa mình với chúng ta

254 land (u) /lữnd/ Đất liền The Earth is 70% water, and 30% land

70% của Trái Đất là nước và 30% là đất liền

255 language (c/u) /ˈlữŋgwɪʤ/ Ngôn ngữ, tiếng How many languages do you speak?

Bạn có thể nói được mấy thứ tiếng?

256 law (c/u) /lɔː/ Luật She's going to study law at university

Cô ấy sẽ học chuyên ngành luật ở trường đại học

257 leaf (c) /liːf/ Lá cây The leaves turn red and yellow in the fall

Vào mùa thu lá cây chuyển sang màu vàngđỏ

258 learning (u) /"lĩ:nũĂ/ Việc học tập This technique makes learning fun Phương pháp này làm cho việc học tậptrở nên thú vị hơn

259 leather (u) /"leđẻr/ Da He took the leather and made a coat from it

Anh ta lấy da để làm áo khoác

260 leg (c) /lɛg/ Chân My legs were tired after walking too much

Đôi chân tôi mỏi nhừ sau khi đi bộ quá lâu

261 letter (c) /ˈlɛtɚ/ Lá thứ I received a letter through the post

Tôi đã nhận được một lá thưqua bưu điện

262 level (c) /ˈlɛvəl/ Trình độ, mức The water level in the lake is much higher after heavy rain Mực nước trong hồ cao lên nhiều sau cơn mưa lớn

263 library (c) /"laũbreri/ Thư viện I borrowed books at the library today Hôm nay tôi đã mượn sách ở thư viện

264 light (c) /laɪt/ Đèn She could see the city lights in the distance

Cô ấy có thể nhìn thấy ánhđèn thành phố từ phắa xa

265 limit (c) /ˈlɪmɪt/ Giới hạn, hạn chế N: There's no age limitfor applicants

Không có giới hạn về tuổi với các ứng viên

266 line (c) /laɪn/ Hàng, dòng, đường kẻ She drew a line down the middle of the page to divide the page into two parts

Cô ấy kẻ một đường ở giữa trang giấy để chia thành 2 phần

267 linen (u) /ˈlɪnɪn/ Vải lanh This shirt is made of linen

Chiếc áo này được làm bằng vải lanh

268 lip (c) /lɪp/ Môi Marty kissed me right on the lips!

Marty hôn lên môi tôi!

269 liquid (c/u) /ˈlɪkwɪd/ Chất lỏng Mercury is a liquid at room temperature

Thuỷ ngân là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

270 list (c) /lɪst/ Danh sách Did you call everyone on the phone list? Bạn đã gọi cho tất cả mọi người trong danh bạ điện thoại à?

271 living (c/u) /lɪvɪŋ/ Cuộc sống, kế sinh nhai He earnshisliving as a knife-grinder Anh ta kiếm sống bằng nghề mài dao

272 lock (c) /lɑːk/ Khoá, giam giữ, chặn lại Thieves got in by smashing the lock off the door

Bọn trộm đột nhập bằng việc phá khoá cửa

273 loss (c/u) /lã:s/ Sự thiệt hại, tổn

thất

There will be substantial losses if the factory closes down

Sẽ có những thiệt hại đáng kể nếu như nhà máy đóng cửa

274 machine (c) /məˈʃiːn/ Máy móc, thiết bị I got some chocolate from a vendingmachine

Tôi mua một ắt sô cô la từ máy bán hàng tự động

275 man (men.pl)

(c) /mữn/ Đànông, chàng trai

He was a young man with blue eyes

Anh ấy là chàng trai trẻ có đôi mắt màu xanh da trời

276 manager (c) /ˈmữnədʒɚ/ Người quản lý, giám đốc I wish to speak to the manager Tôi muốn nói chuyện với giám đốc

277 map (c) /mữp/ Bản đồ I've got a street map of London

Tôicó tấm bản đồ đường phố London

Trang 10

279 market (c) /"mä:rkÂt/ Chợ, thị trường Are you sure there's a market near here? Bạn có chắc là chợ ở gần đây không?

280 match (c) /mætʃ/ Trận đấu, que diêm

We lost the first match, but hope to win our next two

Chúng tôi đã bị thua ở trận đầu tiên, nhưng hy vọng sẽ chiến thắng

ở trận đấu tiếp theo

281 material (c/u) /më"tûëriël Chất liệu, nguyên

liệu

The raw materials for the goods are mostly imported from Canada

Nguyên liệu sản xuất hàng hoá chủ yếu được nhập khẩu từ Canada

282 mass (c) /mæs/ Lượng lớn, đống The explosion reduced the church to amassofrubble

Vụ nổ biến nhà thờ thành đống đổ nát

283 meal (c) /miːl/ Bữaăn

Thanks for dinner! I haven't had a good meal like that for a long time

Cảm ơn anh về bữa tối Đã lâu rồi tôi mới có được bữa ăn ngon như thế này

284 meat (c/u) /miːt/ Thịt I don't eat meat

Tôi không thích ăn thịt

285 medical (c) /"medûkÊl/ Khám sức khoẻ The insurance company wanted me to have a medical

Công ty bảo hiểm yêu cầu tôi đi khám sức khoẻ

286 meeting (c) /"mi:tûÅ/ Cuộc họp

We're havinga meeting on Thursday to discuss the problem

Chúng ta sẽ có một cuộc họp vào thứ 5 để thảo luận về vấn đề này

287 memory (c/u) /"memÊri/ Trí nhớ, ký ức, kỉ

niệm

I have very nice memories of childhood

Tôi có rất nhiều kỉ niệm đẹp về thời thơ ấu

288 metal (c/u) /ˈmɛtəl/ Kim loại We replaced out our wood door with a stronger metal one

Chúng tôi đã thay cánh cửa gỗ bằng một cánhcửa kim loại tốt hơn

289 middle (u) /ˈmɪdəl/ Ở giữa The middle of the three books is the one I want

Tôi muốn cuốn sách ở giữa 3 cuốn sách kia

290 military (u) /"mûlÂteri/ Quân sự, quân đội The military were called in to deal with the riot

Quân đội được gọi đến để giải quyết vụ bạo động

291 milk (u) /mɪɫk/ Sữa The boy likes drinking milk

Cậu bé rất thích uống sữa

292 mind (c/u) /maɪnd/ Tâm trí, ý nghĩ In my mind I know I must go, but in my heart I want to stay here

Tâm trí tôi biết mình phải đi, nhưng trái tim tôi lạimuốn ở lại

293 minute (c) /ˈmɪnɪt/ Phút, bản tóm tắt He finished the race in 1 minute and ten seconds

Anh ta hoàn thành cuộc đua trong vòng 1 phút 10 giây

294 mist (c/u) /mûst/ Sương mù, màn

che

There was a mist over the water

Màn sương phủ kín mặt nước

295 money (u) /ˈmʌni/ Tiền How much money is there in your account?

Trong tài khoản của bạn có bao nhiêu tiền?

296 monkey (c) /ˈmʌŋki/ Con khỉ

All monkeys can use theirhands and feet for holding on to

branches

Khỉ có thể dùng tay và chân để giữ thăng bằng trên cành cây

297 month (c) /mʌnθ/ Tháng There are 12 months in one year Một năm có 12 tháng

298 moon (c) /mu:n/ Trăng You can not see the moon tonight

Tối nay bạn không thể nhìn thấy mặt trăng

299 morning (c/u) /"mé:rnûÅ/ Buổi sáng It was a nice sunny morning

301 motion (u) /ˈmoʊʃən/ Sự chuyển động The violent motion of the ship upset him

Sự chuyển động dữ dội của con tàu khiến anh ấy khó chịu

302 mountain (c) /ˈmaʊntɪn/ Ngọn núi

We visited that mountain last year The scenery was beautiful

Năm ngoái chúng tôi đã đến ngọn núi này Quảng cảnh ở đây rất đẹp

303 mouth (c) /maʊθ/ Miệng Openyour mouth wide and say "Ah" Hãy mở to miệng và nói “Ah”

304 muscle (c/u) /ˈmʌsəl/ Cơ, bắp He can lift heavy things because he has strong muscles Anh ta có thể nâng bổng những vật nặng vì có cơ bắp rất khoẻ

305 music (u) /ˈmjuːzɪk/ Nhạc This book has the lyrics and the music to many children songs

Quyển sách này có nhạc và lời cho các bài hát thiếu nhi

306 nail (c) /neɪl/ Đinh, móngtay I need some nails to fix the roof

Tôi cần một vài chiếc đinh để sửa lạimái nhà

307 name (c) /ˈneɪm/ Tên, bí danh My name is Jack

Tên tôi là Jack

308 nation (c) /"neûÐÊn/ Nước, quốc gia Mexico is a nation of emigrants

Mexico là quốc gia có nhiều dân di cư

Trang 11

309 neck (c) /nek/ Cổ Jean wore a string of pearls around her neck Jean đeo một chuỗi ngọc trai ở cổ

310 needle (c) /'niː.dl/ Cái kim

She used a needle and blue thread to fix the hole in the shirt

Cô ấy đã dùng kim và sợi chỉ màu xanh để vá lỗ hổng trên áo sơ

mi

311 nerve (u) /nî:rv/ Nghị lực It takes a lot of nerve to be a bomb disposal expert

Bạn cần có nghị lực phi thường để trở thành chuyên gia gỡ bom

312 net (c) /nɛt/ Bẫy, lưới I forgot my fishing net

Tôi quên mang lưới đánh cá

313 news (u) /nu:z/ Tin tức We've had no news of them since they left for Australia Chúng tôi không biết tin tức gì về họ từ khi họ đi Úc

314 night (c/u) /naɪt/ Đêm Until night, we came back to the hotel

Tận tối đêm chúng tôi mới quay trở về khách sạn

315 noise (c/u) /néûz/ Tiếngồn The noise out in the street was deafening Tiếng ồn ngoài đường rất chói tai

316 north (u) /né:rØ/ Phía Bắc Canada is the biggest country in North America Canada là nước lớn nhất Bắc Mĩ

317 nose (c) /noʊz/ Mũi His nose is very big Mũi anh ta rất to

318 note (c) /noʊt/ Lời ghi chú, bức thư ngắn He left a note to say he would be home late Anh ta để lại một bức thư ngắn nói rằng sẽ về nhà muộn

319 number (c) /'nʌmbɝ/ Số lượng, con số A large number of people have applied for this position

Rất nhiều người ứng tuyển vào vị trí này

320 nut (c) /nʌt/ Quả hạch Nuts are a good source of protein Quả hạch có rất nhiều protein

321 observation

(c/u) /;ãbzë"veûÐÊn/

Sự quan sát, sự theo dõi

The police are keeping the suspect under observation

Nghi phạm bị cảnh sát theo dõi kĩ càng

322 office (c) /ˈɑfɪs/ Văn phòng We're meeting at the office after work

Chúng ta sẽ gặp nhau ở văn phòng sau khi tan sở

323 oil (u) /ɔɪl/ Dầu They found oil in their backyard

Họ đã tìm thấy mỏ dầu ở sân sau

324 one(c) /wšn/ Số 1 Writedowntwoones

Hãy viết hai con số một

325 operation (c/u) /ä:preûÐÊn/ Ca phẫu thuật, sự

vận hành

The operationtorestore her sight was successful

Ca phẫu thuật mắt của cô ấy đã thành công

326 opinion (c/u) /əˈpɪnjən/ Ý kiến, quan điểm What's your opinionabout/onthe matter?

Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì?

327 orange (c) /ˈɔrəndʒ/ Quả cam I would like a glass of orange juice, please

Cho tôi một ly nước cam nhé

328 order(c/u) /"é:rdër/

Thứ tự, thứ, bậc Thứ tự, trật từ, nội quy

My filesarein alphabeticalorder

Các tài liệu của tôi được xếp theo bảng chữ cái

329 organization

(c) /ˌɔɹgənɪˈzeɪʃən/ Cơ quan, tổ chức The article was about the international charity organizations

Bài báo giới thiệu về tổ chức từ thiện quốc tế

330 ornament (c) /"é:rnëmënt/ Đồ trang trí We put ornaments on the Christmas tree Chúng tôi đặt đồ trang trí lên cây thông nô en

331 oven (c) /"švÊn/ Lò Leave the cake in the oven for thirty minutes Đặt chiếc bánh ở trong lò khoảng chừng 30 phút

332 owner (c) /"o|nër/ Chủ nhân Who is the owner of this coat that was left on a chair? Chiếc áo khoác ở trên ghế là của ai đây nhỉ?

333 page (c) /peɪdʒ/ Trang The article appeared on the front page of the Guardian

Mẩu tin đó nằm ở ngay trang đầu của tạp chí Guardian

334 pain (c/u) /peɪn/ Sự đau đớn, nỗi đau I have a pain in my back Lưng của tôi bị đau

335 paint (u) /peɪnt/ Sơn Sarah used pinkpaint to decorate the wall

Sarah trang trí lại bức tường bằng sơn màu hồng

336 paper (c/u) /ˈpeɪpɚ/ Giấy She made a paper airplane

Cô ấy gấp một chiếc máy bay giấy

337 parcel (c) /"pä:rsÊl/ Gói, bưu kiện The parcel was carefully wrapped in brown paper

Bưu kiện được gói cẩn thận bằng giấy bọc màu nâu

338 part (c) /pɑːt/ Phần, vai trò He played an important part in the negotiations

Ông ấy đóng vai trò quan trọng trong cuộc đàm phán

339 past (u) /pɑːst/ Quá khứ, trướcđây In the past, she was a famous singer

Trước đây cô ấy đã từng là một ca sĩ nổi tiếng

340 payment (c/u) /'peɪmənt/ Sự trả tiền, thanh toán We ask for payment on receipt of the goods Chúng tôi yêu cầu thanh toán qua hoá đơn

341 peace (u) /piːs/ Hoà bình, thanh thản She's never at peace with herself Cô ta chẳng bao giờ được thanh thản cả

Trang 12

342 pen (c/u) /pɛn/ Chiếc bút She sat down with pen and paper and started a letter to her mum Cô ta ngồi xuống, lấy giấy bút và viết thư cho mẹ

343 pencil (c/u) /pɛnsəl/ Bút chì I have just bought a new pencil Tôi vừa mới mua một chiếc bút chì mời

344 (people.pl) (c) person /"pî:rsÊn/ Con người She is a kind person Cô ấy là một người tốt bụng

345 picture (c) /ˈpɪktʃɚ/ Bức tranh She drew a picture of a cat Cô ấy đã vẽ mộtbức tranh về con mèo

346 pig (c) /pɪg/ Con lợn On this farm, we have over 200 pigs, Chúng tôi nuôi hơn 200 con lợn ở trang trại

347 pin (c) /pɪn/ Đinh ghim He stuck up a notice on the board with pins Anh ta đính một ghi chú lên bảng bằng những chiếc đinh ghim

348 pipe (c) /paɪp/ Ống dẫn I will fix the water pipe right now

Tôi sẽ sửa ống dẫn nước ngay bây giờ

349 place (c) /pleɪs/ Địa điểm, nơi University is a great placeformaking new friends Trường Đại học là nơi tuyệt vời để gặp gỡ những người bạn mới

350 plane (c) /pl̩eɪn/ Máy bay I have to travel to Miamiby plane Tôi phải đi đến Miami bằng máy bay

351 plant (c) /plænt/ Thực vật, cây trồng Don't forget to water the plants

Đừng quên tưới nước cho cây nhé

352 plate (c) /pleɪt/ Đĩa Stephen ate three plates of spaghetti

Stephen đã ăn hết 3 đĩa mì ống

353 play(c) /pleɪ/ Vở kịch

The children put on a play adapted from a Russian folktable

Bọn trẻ diễn một vở kịch được chuyển thể từ một câu chuyện cổ tích của Nga

354 pleasure (c/u) /ˈplɛʒɚ/ Niềm vui, điều thú vị Being at this party and seeing my friends again is a real pleasure Tham dự bữa tiệc và gặp lại những người bạn cũ của mình thực sự

là một niềm vui

355 plough/plow (c) /pla|/ Chiếc cày He took the plough out of the shed

Anh ta vác cày ra khỏi nhà kho

356 pocket (c) /"pãkÂt/ Túi quần

I usually put my keys in my pants’pocket, but I can’t find them now

Tôi thường bỏ chìa khoá vào túi quần nhưng giờ lại không thể tìm thấy

357 point (c) /pɔɪnt/ Điểm These two lines meet at this point

Hai đường thẳng này giaonhau tại một điểm

358 poison (c/u) /”péûzÊn/ Chất độc, thuốc

độc

Her drink had been laced with a poison

Đồ uống của cô ta đã bị tẩm độc

360 position (c) /ˈpʌzɪʃən/ Vị trí The position of the table is two metres from the wall Vị trí của chiếc bàn cách xe 2 mét so với tường

361 pot (c) /pɒt/ Ấm, bình, nồi There was apot of chicken soup on the stove Trên bếp có một nồi súp gà

362 potato (c/u) /pəˈteɪtoʊ/ Khoai tây We usually eat meat and potatoes Chúng tôi thường ăn thịt và khoai tây

363 powder (c/u) /”pa|dër/ Bột, phấn You can buy milk in powder form Bạn có thể mua sữa dạng bột

364 power (u) /paʊɚ/ Sức mạnh, uy quyền The ship was helpless against the power of the storm Con tàu bất lực trước sức mạnh của cơn bão

365 present (c) /ˈprɛzənt/ Món quà Here’s a birthday present for you

Đây là quà sinh nhật cho bạn

366 price (c/u) /praɪs/ Giá The price of this book is tendollars

Giá của cuốn sách này là 10 đô la

367 prison (c/u) /”prûzÊn/ Tù ngục Her brother is in prison

Anh trai của cô ta đang ở trong tù

368 process (c) /’prɑsɛs/ Quá trình, giai đoạn The company is in the process of moving to a new office

Công ty đang trong giai đoạn chuyển sang cơ sở mới

369 produce(u) /"pro|du:s/

Sản lượng, thực phẩm Kết quả

We sell tinned goods and fresh produce

Chúng tôi bán các mặt hàng đóng hộp và thực phẩm sạch

370 profit (c/u) /”prãfÂt/ Lợi nhận Our daily profit is usually around $500

Lợi nhuận hàng ngày của chúng tôi khoảng chừng 500 đô la

371 property (c/u) /ˈprɑpɚti/ Tài sản This house is my property from now Từ bây giờ ngôi nhà này là tài sản của tôi

372 prose (u) /pro|z/ Văn xuôi I’ve always preferred reading prose to poetry Tôi thích đọc văn xuôi hơn thơ

Trang 13

373 punishment (c/u) /”pšnûÐmënt/ Sự trừng phạt, hình

phạt

Capital Punishment is hard for him to accept

Thật khĩ cho anh ta để chấp nhận án tử hình

374 purpose (c) /ˈpɜrpəs/ Mụcđích All my efforts were to no purpose Mọi cố gắng của tơi đều vơ ích

375 quality (c/u) /’kwɒlɪtɪ/ Chất lượng The product was of poor quality

Sản phẩm này cĩ chất lượng kém

376 question (c) /ˈkwɛsʧən/ Câu hỏi It was a question of true and false

Đĩ là một câu hỏi đúng sai

377 rail (u) /rẻl/ Đường sắt We continued our journey by rail

Chúng tơi tiếp tục cuộc hành trình bằng đường sắt

378 range (c) /reɪndʒ/ Dãy, loại We can see a rangeoff mountains in the distance

Chúng ta cĩ thể nhìn thấy những dãy núi ở đằng xa kia

379 rat (c) /rỉt/ Chuột cống Rats carry disease to people

Chuột cống mang mầm bệnh đến cho lồi người

380 rate (c) /reɪt/ Tỉ lệ, tốc độ Australia's unemployment rate rose to 6.5% in February

Tỉ lệ thất nghiệp của Australia tăng lên đến 6.5% vào tháng Hai

381 ray (c) /rẻ/ Tia A rayofsunshine shone through a gap in the clouds

Tia nắng mặt trời chiếu qua đám mây

382 reaction (c/u) /ri”ỉkÐÊn/ Phảnứng When he asked her to lunch, her first reaction was to say “no”

Khi anh mời cơ ăn trưa, phản ứng đầu tiên của cơ là nĩi “khơng”

383 reading (u) /ˈriːdɪŋ/ Việc đọc sách, tài liệu Reading is my favorite Đọc sách là sở thích của tơi

384 reason (c) /”ri:zÊn/ Nguyên nhân, lý do The low price was the main reason for buying this product

Lý do chính mọi người mua sản phẩm này là giá thành thấp

385 receipt (c) /rû”si:t/ Hốđơn Keep the receipt when you buy something at that store Hãy giữ hố đơn khi bạn mua đồ ở cửa hàng

386 record (c) /”reké:rd/ Sổ sách, hồ sơ, kỷ

lục

Keep a record of everything you spend

Hãy lập sổ ghi các khoản chi tiêu của mình

387 relation (c) /rû”lẻÐÊn/ Họ hàng Is he any relation to you?

Hắn cĩ họ hàng gì với anh khơng?

388 religion (c/u) /rɪˈlɪʤən/ Tơn giáo, Đạo His religion is Christianity Mine is Buddhism

Anh ta theo đạo Cơ đốc, cịn tơi theo đạo Phật

389 representative( c) /;reprû"zentëtûv/ Người đại diện, đại

biểu

The firm has two representatives in every European city

Cơng ty này cĩ 2 người đại diện ở mỗi thành phố châu Âu

390 request (c) /rû”kwest/ Lời yêu cầu I will send an application letter to you on request Tơi sẽ gửi thư xin việc cho anh nếu cĩ yêu cầu

391 rest (c/u) /rɛst/ Nghỉ ngơi You need to take a rest

Bạn cần phải nghỉ ngơi

392 reward (c/u) /rû”wé:rd/ Phần thưởng

I got extra money as a reward for working hard

Tơi được nhận thêm tiền như một phần thưởng vì đã làm việc chăm chỉ

393 rhythm (c/u) /”rûðÊm/ Nhịp, nhịp điệu, sự

nhịp nhàng

A healthy heart beats with a steady rhythm

Tim khoẻ cĩnhịp đậpđều đặn

394 rice (u) /rảs/ Cây lúa, gạo Rice is the main crop grown in the area

Lúa là cây trồng chính ở vùng này

395 ring (c) /rûÅ/ Chiếc nhẫn, cái

vịng, vịng trịn

She wore a ring on each finger

Cơ ấy đeo nhẫn ở mỗi ngĩn tay

396 river (c) /”rûvër/ Sơng We go swimming in the river

Chúng tơi bơi ở sơng

397 road (c/u) / ro|d/ Con đường The car is parked on the side of the road Chiếc xeđã đỗ lại bên kia đường

398 roof (c) /r|f/ Mái nhà They finally found the cat up on the roof Cuối cùng thì họ cũng tìm thấy con mèo trên mái nhà

399 room (c) /r|m/ Căn phịng I looked around the room Họ nhìn quanh căn phịng

400 root (c) /ruːt/ Rễ cây This tree has strong roots

Rễ của cây này rất khoẻ

401 rule (c) /ru:l/ Luật You must not break the rules Bạn khơng được phép phá luật

402 salt(u) /sɑlt/ Muối I very rarely add salt to food Tơi rất hiếm khi thêm muối vào thức ăn

403 sand (u) /sỉnd/ Cát

In the summer, Jane goes to the beach, lies on the sand and listens to the waves

Mùa hè, Jane thường đi biển, nằm trên cát và nghe sĩng vỗ

404 scale (c/u) /skẻl/ Cái cân, qui mơ She stood on the scale and found out she weighed 150 pounds

Cơ ấy đứng lên cân và nặng 150 pounds

405 school (c/u) /sku:l/ Trường học If you go to school, you will learn how to read this book

Nếu bạn đi học, bạn sẽ được học cách đọc quyển sách này

Trang 14

406 science (u) /ˈsaɪəns/ Khoa học Biology is a kind of science Sinh học là một môn khoa học

407 scissors (pl) (c) /ˈsɪzɚz/ Cái kéo Scissors are usually used for cutting paper Kéo thườngđược dùng để cắt giấy

408 screw (c) /skru:/ Đinh vít, ốc vít I need some screws to hold the shelf to the wall

Tôi cần vài cái ốc vít để giữ chặt kệ trên tường

409 sea (u) /si/ Biển All the rooms have sea views

Tất cả các phòng đều nhìn ra biển

410 seat (c) /si:t/ Ghế ngồi, chỗ ngồi Pull up a seat and sit down

Kéo một cái ghế và ngồi xuống

411 secret (c) /”si:krÂt/ Điều bí mật Can you keep a secret?

Bạn có thể giữ bí mật không?

412 secretary (c) /”sekrÂteri/ Thư ký I will ask my secretary to write to them

Tôi sẽ yêu cầu thư ký viết thư cho họ

413 seed (c/u) /siːd/ Hạt, hạt giống She put the seeds into the ground in the garden

Cô ấy gieo hạt giống trong vườn

414 selection (u) /səˈlɛkʃən/ Sự lựa chọn It was not easy to make our selection

Đưa ra lựa chọn thật không dễ dàng chút nào

415 self (selves.pl)

(c) /sɛlf/ Bản thân, cái tôi

The hero of the film finally finds his true self

Người anh hùng trong bộ phim cuối cùng đã tìm thấy con người thực của mình

416 servant (c) /ˈsɝvənt/ Người hầu, người ở This rich family has three servants working for them Gia đình giàu cóđó có 3 người giúp việc

417 sex (u) /sɛks/ Giới, phái, giống Put your name, and sex at the top of the paper Điềntên và giới tính của bạn trên đầu trang giấy

418 shade (u) /ʃeɪd/ Bóng râm, bóng tôi She rested in the shade of the tree because she felt hot

Côấy ngồi nghỉ dưới bóng cây vì cảm thấy nóng

419 shame (u) /Ðeûm/ Sự xấu hổ, sự

ngượng ngùng

She is completely without shame

Cô ta không biết xấu hổ là gì

420 sheep (c) /ʃiːp/ Con cừu My grandfather has a sheep farm

Ông bà tôi có một nông trại cừu

421 shelf

(shelves.pl) (c) /ʃɛlf/ Kệ, ngăn, giá Put it back on the top shelf

Để nó vào giá trên cùng

422 ship (c) /ʃɪp/ Tàu, tàu thủy We sailed by ship from England to Italy

Chúng tôi đi tàu thuỷ từ Anh đến Ý

423 shirt (c) /Ðî:rt/ Áo sơ mi

I need a new shirt to go with my new pants

Tôi cần một chiếc áo sơ mi mới để mặc cùngvới chiếc quần mới này

424 shock (c/u) /ʃɒk/ Sự đụng chạm, cú va chạm (cú sốc) Her mother’s death came as a great shock Cái chết của mẹ cô ấy là một cú sốc lớn

425 shoe (c) /ʃuː/ Giày I sat down and Tôi ngồi xuống, cởi giày vàtất ra took off my shoes and socks

426 side (c) /saɪd/ Mặt, cạnh A square has four same sides

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

427 sign (c) /saɪn/ Dấu hiệu, kí hiệu, bảng biển Don’t ignore the fog warning signs Đừng phớt lờ những biển hiệu cảnh báo sương mù

428 silk (u) /sɪlk/ Tơ, lụa This shirt is made of silk

Chiếc áo sơ mi này được làm bằng lụa

429 sister (c) /ˈsɪstɚ/ Chị, em gái Sophie and Emily are sisters Sophie và Emily là hai chị em

430 size (c/u) /saɪz/ Kích cỡ, quy mô These shirts come in threesizes: small, medium, large

Chiếc áo sơ mi này có 3 cỡ: nhỏ, trung bình, lớn

431 skin (c/u) /skɪn/ Da Her skin is soft

Côấy có làn da mềm mại

432 skirt (c) /skî:rt/ Váy She has a blue skirt

Cô ấy có một chiếc váy màu xanh

433 sky (u) /skaɪ/ Bầu trời The night sky was full of stars

Bầu trời đêm đầy sao

434 sleep(u) /sliːp/ Ngủ I didn’t get much sleep last night

Tối qua tôi không ngủ được nhiều lắm

435 slope(c) /slo|p/ Con dốc She looked back up the grassy slope

Cô ấy ngước nhìn lên con dốc phủ đầy cỏ

436 smile(c) /smaɪl/ Nụ cười Barry gave the old lady a warm smile

Barry tặng người phụ nữ lớn tuổi một nụ cười ấm áp

437 smoke (u) /sməʊk/ Khói The smoke from that factory is making me sick

Khói từ nhà máy đã khiến tôi bị bệnh

438 snake (c) /sneɪk/ Con rắn He’s terrified of being bittenby a snake

Anh ta rất sợ bị rắn cắn

Trang 15

439 snow (u) /snoʊ/ Tuyết The snow of thiswinter will soon come Mùađông năm nay sẽ có tuyết sớm

440 soap (c/u) /so|p/ Xà bông, xà phòng Wash your hand thoroughly withsoap and water Hãy rửa tay sạch sạch bằngxà phòng và nước

441 society (c/u) /səˈsaɪəti/ Xã hội Children are the most vulnerable members of society

Trẻ em là những người dễ bị ảnh hưởng nhất của xã hội

442 sock (c) /sä:k/ Tất (vớ) ngắn These socks don’t fit my feet

Đôi tất này không vừa với chân của tôi

443 son (c) /sʌn/ Con trai I am his son

Tôi là con trai của ông ấy

444 song (c/u) /sɑŋ/ Bài hát That song sounds beautiful

Bài hát đó nghe rất hay

445 sound (c/u) /saʊnd/ Âm thanh, tiếng động There was a loud sound Có một tiếng động lớn

446 south (u) /saʊθ/ Hướng Nam, miền Nam The wind usually comes from the south Gió thường bắt nguồn từ hướng Nam

447 soup (c/u) /suːp/ Súp Would you like soup or a salad before your meal?

Bạn thích súp hay sa lát trước bữa ăn

448 space (u) /speɪs/

Khoảng trống, khoảng cách, khoảng không gian

There’s space for a table and two chairs

Có khoảng trống giữa một cái bàn và hai cái ghế

449 spade (c) /speûd/ Cái mai, cái thuổng I took my spade to the garden

Tôi đã đem theo cái thuổng vào vườn

450 spoon (c) /spuːn/ Cái thìa Put a knife, a fork and a spoon near the plate on the table

Đặt một con dao, một cái dĩa và một cái thìa cạnh cái đĩa trên bàn

451 spring (c/u) /sprɪŋ/ Mùa xuân, suối, lò xo It was a cold, sunny day in early spring Đó là một ngày lạnh, có nắng vào đầu mùa xuân

452 square(c) /skwɛə(r)/ Hình vuông, quảng trường A band is playing in the town square Một ban nhạc đang chơi trên quảng trường của thị trấn

453 stage (c) /steɪdʒ/ Sân khấu, giai đoạn The actors performed on the stage while the audience watched Diễn viên trình diễn trên sân khấu trong khi khán giả theo dõi

454 stamp (c) /stæmp/ Tem, con dấu The stamp goes in the upper right part of the outside of the letter

Con tem nằm ở phía trên bên phải ngoài bức thứ

455 star (c) /stɑ:/ Ngôi sao The sky was filled with stars

Bầu trời đầy sao

456 start(c) /stä:rt/ Sự bắt đầu, đoạn

đầu

She read the letter from start to finish without looking up

Cô ấy đọc lá thư từ đầu đến cuối mà không hề ngẩng lên

457 statement (c) /”steûtmënt/ Sự phát biểu, sự

tuyên bố

I don’t agree with that statement

Tôi không đồng ý với bài phát biểu đó

458 station (c) /”steûÐÊn/ Trạm, nhà ga I want to get off at the next station

Tôi muốn xuống ở trạm kế tiếp

459 steam (u) /sti:m/ Hơi nước Steam rose from the hot tub

Hơi nước bốc lên từ bình nóng

460 stem (c) /stem/ Thân cây, cuống Put the stems of the flowers in this cup of water

Đặt cuống của bông hoa ở trong cốc nước này

461 steel (u) /stiːl/ Thép All my pots for cooking are made of steel

Tất cả những chiếc nồi nấu ăn của tôi đều làm từ thép

462 step(c) /stɛp/ Bước, bước đi Take one step forward to win the game

Đi trước một bước để giành chiến thắng trong trò chơi

463 stick (c) /stɪk/ Cái gậy, que củi Gerard picked up a stick Gerard đã nhặt một que củi

464 stitch (c) /stûtÐ/ Mũi khâu, mũi đan He had to have 10 stitches in his head Anh ấy phải khâu 10 mũi ở đầu

465 stocking (c) /ˈstɒkɪŋ/ Vớ dài, bít tất dài One of my stockings has a hole in it

Một trong những chiếc vớ dài của tôi có một lỗ thủng

466 stomach (c) /ˈstʌmək/ Dạ dày, bụng He was punched in the stomach Anh ấy đã bị đấm vào bụng

467 stone (c/u) /stoʊn/ Đá, viên đá

I do not have a hammer but I will use a stone to hammer the nail

Tôi không có một cái búa nhưng tôi sẽ dùng một hòn đá để đóng đinh

468 store (c) / sté:r/ Cửa hàng He went to the store to get some milk

Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua một ít sữa

469 story (c) /ˈstɔːri/ Câu chuyện The film is based on a true story

Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật

470 street (c) /striːt/ Đường phố

I saw a woman with a dog walking down the street

Tôi nhìn thấy một người phụ nữ với một con chó đang đi xuống phố

471 structure (c/u) /ˈstrʌkʃɜr/ Cấu trúc, kết cấu The structure of her writing makes it very easy to understand

Cấu trúc bài văn của cô ấy rất dễ để hiểu

Trang 16

472 substance (c) /”sšbstëns/ Chất liệu, thực chất Milk has water, sugar, fat and other substances in it Trong sữa cĩ chứa nước, đường và chất béo và các chất khác

473 sugar (u) /ˈʃʊgɚ/ Đường (một loại gia vị) I don’t take sugar in my coffee, thanks Tơi khơng cho đường vào cà phê, cảm ơn nhiều

475 summer (c/u) /ˈsʌmɚ/ Mùa hè It was a perfect summer’s day

Đĩ là một ngày mùa hè tuyệt vời

476 sun (c) /sʌn/ Mặt trời The sun is very hot

Mặt trời rất nĩng

477 surprise (c/u) /sër"prảz/ Sự ngạc nhiên The man had a look of surprise on his face Người đàn ơng cĩ cái nhìn ngạc nhiên trên gương mặt

478 system (c) /ˈsɪstəm/ Hệ thống The system has crashed

Hệ thống đã bị hỏng

479 table (c) /ˈteɪbəl/ Cái bàn He sat at the table to eat

Anh ấy ngồi ăn ở bàn

480 tail (c) /tẻl/ Đuơi, đoạn cuối The dog wagged its tail

Con chĩ đã vẫy cái đuơi của nĩ

481 talk(c/u) /tã:k/ Cuộc nĩi chuyện,

Tin đồn

That’s all talk

Đĩ chỉ là tin đồn

482 taste(c/u) /teɪst/ Vị The medicine had a slightly bitter taste

Loại thuốc này cĩ vị hơi đắng

483 tax (c/u) /tỉks/ Thuế The city is raising taxes again

Thành phố lại tăng thuế

484 teaching (u) /”ti:tÐûÅ/

Sự dạy, nghề dạy học, bài học, lời dạy

Many people follow the teachings of Confucius

Nhiều người làm theo những lời dạy bảo của Khổng Tử

485 tendency (c) /”tendënsi/ Xu hướng, khuynh

hướng

He has a tendency to talk too much

Anh ấy cĩ khuynh hướng nĩi quá nhiều

486 test (c) /tɛst/

Sự kiểm tra, bài kiểm tra, sự thử nghiệm

I’m happy because I got a high mark on the test

Tơi rất vui vì đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra

487 theory (c/u) /”Øi:ëri/ Học thuyết, lý

thuyết

In theory, three things could happen

Về lý thuyết, cĩ ba khả năng cĩ thể xảy ra

488 thing (c) /θɪŋ/ Cái, thứ, vật She sent her things to New York

Cơ ấy đã gửi mọi thứ tới New York

489 thought (c) /θɑt/ Sự suy nghĩ, ý nghĩ, ý kiến I have a thought about the answer to that problem Tơi cĩ một ý tưởng về câu trả lời cho câu trả lời đĩ

490 thread (c/u) /θrɛd/ Sợi chỉ, sợi dây She pushed the thread through the hole in the needle

Cơ ấy luồn sợi chỉ qua lỗ kim

491 throat (c) /ˈθroʊt/ Cổ họng My throat hurts from singing too much

Cổ họng của tơi đau vì hát quá nhiều

492 thumb (c) /Øšm/ Ngĩn tay cái In many countries, pointing your thumb up means, “good” Ở một vài nước, chỉ ngĩn tay cái của bạn lên cĩ nghĩa là “tốt”

493 thunder (u) /ˈθʌn.dɚ/ Tiếng sấm, tiếng sét It thundered all night Trời ầm ầm tiếng sét suốt đêm

494 ticket (c) /”tûkÂt/ Vé, thẻ I bought my ticket to Mexico last week

Tuần trước tơi đã mua vé đến Mexico

495 time (u) /taɪ̯m/ Thời gian I don’t have time to talk to you right now

Bây giờ tơi khơng cĩ thời gian để nĩi chuyện với bạn

496 tin (c/u) /tɪn/ Thiếc, hộp (lon) The children ate two tinsofbeans Bọn trẻ ăn hết 2 hộp đậu

497 toe (c) /təʊ/ Ngĩn chân This shoe is too small – it gives me pain in my toes Đơi giày này quá nhỏ - Nĩ làm tơi đau hết các ngĩn chân

498 tomorrow(u) /të"mãrë|/ Ngày mai I'll see you at tomorrow's meeting

Tơi sẽ gặp anh vào cuộc họp ngày mai

499 tongue (c) /tʌŋ/ Cái lưỡi (người), ngơn ngữ He spoke in his native tongue Anh ấy nĩi ngơn ngữ bản địa

500 tooth (teeth.pl)

(c) /tuːθ/ Răng (số ít)

Last time I went to the dentist I had to have two teeth out

Lần trước tơi đã đi tới nha sĩ và phải nhổ hai chiếc răng

501 top (c) /tɑp/ Đỉnh, chĩp The tops of the mountains were still covered with snow Trên đỉnh núi vẫn phủ đầy tuyết

502 town (c) /taʊ̯n/ Thị trấn, thị xã She went to a town called Beaverton

Cơ ấy đi tới một thị trấn cĩ tên là Beaverton

503 trade (u) /treɪd/ Thương mại, sự buơn bán Trade between Canada and the US is at its highest level in years

Trong nhiều năm thương mại giữa Canada và Mỹ ở mức cao

Trang 17

504 train (c) /treɪn/ Xe lửa I took the train from Paris to Frankfurt

Tôi bắt xe lửa từ Paris tới Frankfurt

505 tray (c) /treɪ/ Cái khay, ngăn hòm Take some food from the tray and put it on your plate Lấy một chút thức ăn từ cái khay này và đặt nó vào đĩa của bạn

506 tree (c) /triː/ Cây I’m going to climb a tree

Tôi sẽ trèo lên một cái cây

507 trick (c) /trɪk/ Trò bịp bợm, thủ thuật I did a trick that the children thought was magic Tôi đã làm một thủ thuật mà những đứa trẻ nghĩ là kì diệu

508 trouble (c/u) /trʌbl̩/ làm phiền, sự khó Điều lo lắng, sự

khăn, rắc rối

We’re having a lot of trouble with the new computer system

Chúng tôi có rất nhiều khó khăn với hệ thống máy tính mới

509 trousers (c) /”tra|zërz/ Quần He put on his trousers

Anh ấy mặc những chiếc quần của mình

510 umbrella (c) /ʌmˈbrɛlə(ɹ)/ Cái ô, cái dù I use my umbrella when it rains

Tôi che một chiếc ô khi trời mưa

511 unit (c) /”ju:nÂt/ Đơn vị A centimetre is a unit of length

1 cen-ti-mét là một đơn vị đo chiều dài

512 value (c/u) /ˈvæljuː/ Giá trị She had already sold everything of value that she possessed

Cô ấy đã bán tất cả những thứ có giá trị mà cô sở hữu

513 verse (u) /vî:rs/ Thơ, đoạn thơ It was a book of verse

Đó là một quyển thơ

514 vessel (c) /ˈvesəl/ Bình, chậu, chai, tàu biển lớn She poured the milk into another vessel Cô ấy rót sữa vào các chai khác

515 view (c) /vjuː/ Tầm nhìn, quang cảnh, quan điểm What’s your view on the subject? Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì?

516 voice (c/u) /vɔɪs/ Giọng nói, tiếng nói His voice was deep and clear

Giọng nói của anh ấy sâu lắng và trong trẻo

517 waiting (u) /ˈweɪtɪŋ/ Sự chờ đợi We were tired of waiting for him

Chúng tôi mệt mỏi vì phải chờ đợi anh ấy

518 wall (c) /wɔːl/ Tường, vách All four walls of the room are painted in blue

Tất cả bốn bức tường trong phòng đều được sơn màu xanh

519 war (c/u) /wé:r/ Chiến tranh He had spent the war years in Moscow Ông ấy đã trải qua những năm chiến tranh ở Nga

520 water (u) /ˈwɑːtɚ/ Nước Water is one of the four basicelements Nước là một trong bốn yếu tố cơ bản

521 wave (c) /weɪv/ Sóng, gợn nước The storm whipped up huge waves

Trận bão làm dâng lên những con sóng khổng lồ

522 wax(u) /wæks/ Sáp

She watched the wax as it dripped down the side of the candle

Cô ấy quan sát lớp sáp khi nó nhỏ xuống dọc cạnh bên của ngọn nến

523 way (c) /weɪ/ thức, phương pháp Đường đi, cách Do you know the way to the train station? Bạn có biết đường đi tới trạm xe lửa không?

524 weather (u) /ˈwɛðɚ/ Thời tiết The weatherconditions at the airport are bad

Điều kiện thời tiết ở sân bay rất xấu

525 week (c) /wiːk/ Tuần, tuần lễ There are seven days in one week

Một tuần có 7 ngày

526 weight (c/u) /weɪt/ Cân nặng, trọng lượng What’s your weight? Bạn cân nặng bao nhiêu?

527 west (u) /wɛst/ Hướng tây He is from the west Anh ấy đến từ phương tây

528 wheel (c) /wiːl/ Bánh xe, vô-lăng The driver sat patiently behind the wheel Người lái xe ngồi kiên nhẫn sau vô-lăng

529 whip (c) /wûp/ Roi, roi da She lashed the horses mercilessly with her long whip Cô ấy quất ngựa không thương tiếc với chiếc roi dài của mình

530 whistle (c) /wɪsl̩/ Tiếng còi, tiếng vi vu xào xạc (gió) She listened to the whistle of the wind through the trees Cô lắng nghe tiếng vi vu xào xạc của gió qua những hàng cây

531 will(c/u) /wɪl/ Ý chí Children sometimes have strong wills Đôi khi những đứa trẻ có ý chí rất mạnh mẽ.

532 wind (c/u) /ˈwɪnd/ Gió There was a light wind blowing Có một cơn gió nhẹ thổi

533 window (c) /ˈwɪndoʊ/ Cửa sổ He looked out the window

Anh ấy nhìn ra bên ngoài cửa sổ

534 wine (c/u) /waɪn/ Rượu vang, rượu I don’t drink wine very often Usually I prefer beer

Tôi không thường xuyên uống rượu vang Tôi thích bia hơn

535 wing (c) /wɪŋ/ Cánh (chim, máy bay, quạt…) I could see the plane’s wing out of my window Tôi có thể nhìn thấy cánh của máy bay bên ngoài cửa sổ của tôi

536 winter (c/u) /’wɪntɚ/ Mùa đông It usually snows here in the winter

Ở đây, tôi thường thấy tuyết rơi vào mùa đông

Ngày đăng: 24/09/2016, 11:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biển - 850 words parts of speech
Bảng bi ển (Trang 14)
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. - 850 words parts of speech
Hình vu ông có 4 cạnh bằng nhau (Trang 14)
Hình như có một sự lầm lẫn. - 850 words parts of speech
Hình nh ư có một sự lầm lẫn (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm