1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Điện trường

35 703 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện trường
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của điện trường  Tính chất cơ bản của điện trương là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.. Tính chất cơ bản của điện trường  Thương số đặc trưng cho điện

Trang 2

NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ

Câu 01

Chọn phát biểu đúng :

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một

khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đó lực tương tác giữa hai điện tích

A Tăng lên hai lần

B giảm đi hai lần

C tăng lên bốn lần

D giảm đi bốn lần

Trang 3

NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ

Câu 02

Chọn phương án đúng :

Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, cách nhau 1m

và mang điện tích q1, q2 Sau đó các viên

bi được phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng tăng lên.

A 2 lần

B 4 lần

C 6 lần

D 8 lần

Trang 5

I ĐIỆN TRƯỜNG

1 Khái niệm điện trường

Một điện tích tác dụng lực điện lên các điện tích khác ở gần nó Ta nói, xung quanh điện tích có điện trường

Trang 6

I ĐIỆN TRƯỜNG

2 Tính chất cơ bản của điện trường

 Tính chất cơ bản của điện trương là nó

tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

 Một vật có kích thước nhỏ, mang một điện tích nhỏ, được dùng để phát hiện lực điện tác dụng lên nó gọi là điện tích thử Người ta dùng điện tích thử để nhận biết điện trường

Trang 7

II CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

2 Tính chất cơ bản của điện trường

 Thương số đặc trưng cho điện trường ở điểm đang xét về mặt tác dụng lực

Ta gọi thương số này là vectơ cường độ điện trường và kí hiệu là

r F q

Trang 8

II CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

2 Tính chất cơ bản của điện trường

 Trong trường hợp đã biết Vectơ cường độ điện trường, thì từ công thức trên ta suy

q > 0 thì cùng chiều với , ngược lại nếu

q < 0 thì ngược chiều với

r

r

Trang 9

II CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

2 Tính chất cơ bản của điện trường

Nếu F là lực tác dụng lên điện tích dương thì E cùng chiều với F

Nếu F là lực tác dụng lên điện tích âm thì E ngược chiều với F

Trang 10

II CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

2 Tính chất cơ bản của điện trường

 Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường có thể là Niutơn trên culông, nhưng người ta thường dùng đơn vị vôn trên mét kí hiệu là V/m

 Chú ý :

Vectơ cường độ điện trường hay cường độ điện trường nhiều khi vẫn được nói vắn tắt là điện trường

Trang 11

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

Đường sức điện là đường cong có hướng sao cho vectơ cường độ điện trường tại bất kì điểm nào trên đường đó cũng có phương tiếp tuyến với đường cong và có chiều trùng với chiều của đường cong tại điểm ta xét

1) Định nghĩa

Trang 12

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

1) Định nghĩa

 Đường sức của một điện tích điểm

Trang 13

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

1) Định nghĩa

 Đường sức của hệ hai điện tích điểm khác dấu

Trang 14

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

1) Định nghĩa

 Đường sức của hệ hai điện tích điểm cùng dấu

Trang 15

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Tại mỗi điểm trong điện trường nói chúng ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

Trang 16

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Tại mọi điểm trong điện trường nói chúng ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

Trang 17

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Nói chung các đường sức xuất phát từ các điện tích dương và tận cùng ở các điện tích âm

Trang 18

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Nói chung các đường sức xuất phát từ các điện tích dương và tận cùng ở các điện tích âm

Trang 19

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Các đường sức không bao giờ cắt nhau

Trang 20

 Các đường sức không bao giờ cắt nhau

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

Trang 21

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

 Người ta quy ước nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức ở đó được vẽ dày hơn, nơi nào cường độ điện trường nhỏ hơn thì các đường sức ở đó được vẽ thưa hơn

Trang 22

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

2) Các tính chất của đường sức điện.

Trang 23

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

3) Điện Phổ.

Điện phổ của một quả cầu nhiễm điện

Trang 24

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

3) Điện Phổ.

Điện phổ của hệ hai điện tích cùng dấu

Trang 25

III ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

3) Điện Phổ.

Điện phổ của hệ hai điện tích trái dấu

Trang 26

IV ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

 Một điện trường có vectơ cường độ điện trường bằng nhau tại mọi điểm gọi là điện trường đều

Trang 27

 Theo quy tắc vẽ đường sức, ta suy ra các đường sức của điện trường đều là các đường song song và cách đều nhau

IV ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

Trang 28

IV ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

 Theo quy tắc vẽ đường sức, ta suy ra các đường sức của điện trường đều là các đường song song và cách đều nhau

Trang 29

IV ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

 ĐIỆN PHỔ CỦA ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU

Trang 30

V ĐIỆN TRƯỜNG CỦA MỘT ĐIỆN TÍCH ĐIỂM

 Hai điện tích điểm q, Q đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực Cu-lông tác dụng lên điện tích q như sau :

 Nếu Q > 0 thì cường độ điện trường ra

xa điện tích Q, nếu Q < 0 thì cường độ điện trường hướng về phía điện tích Q

Trang 31

VI NGUYÊN LÍ CHỒNG CHẤT ĐIỆN TRƯỜNG

Trang 32

CỦNG CỐ BÀI

Câu 01

Chọn phát biểu sai :

A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân

bố các đường sức của điện trường

B Đường sức điện có thể là đường cong

C Cũng có khi đường sức điện không xuất

phát từ điện tích dương mà xuất pháp từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường đều là

Trang 33

CỦNG CỐ BÀI

Câu 02

Chọn phương án đúng :

Công thức xác định cường độ điện trường

của điện tích điểm Q < 0 có dạng :

r

Trang 34

Company

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w