BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2... Ong tìm hoa... TIẾT HỌC KẾT THÚC.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Bµi 1: ChuyÓn tæng c¸c sè h¹ng b»ng nhau thµnh phÐp
nh©n (theo mÉu):
3 ®îc lÊy 4 lÇn
c)
3 x 4 = 12
3 + 3 + 3 + 3 = 12
Trang 32 x 5 =
Th a s ừ ố
Chú ý 2 x 5 c ng g i là tích ũ ọ
Thừa số - Tích
10
Ví d : 3 x 4 = 12ụ
3 l thõa sè, 4 lµ thõa sè, 12 lµ tÝch.à
BÀI MỚI
Trang 4Bài 1 Vi t các t ng sau d i d ng tích (theo m uế ổ ướ ạ ẫ )
3 + 3 + 3 + 3 =
2 x 5
4 x 3
a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =
b) 4 + 4 + 4 =
c) 5 + 5 + 5 + 5 =
d) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 =
5 x 4
7 x 5
Thừa số - Tích
Trang 5Bài 2 Vi t các tích d i d ng t ng các s h ng ế ướ ạ ổ ố ạ
b ng nhau r i tính ằ ồ (theo mẫu)
6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18; V y ậ 6 x 3 = 18
M u: ẫ
a) 9 x 2 =
2 x 9 =
9 + 9 = 18 ; vậy 9 x 2 = 18 2+2+2+2+2+2+2+2+2=18; vậy 2x9= 18
Bài 1 Vi t các t ng sau d i d ng tích (theo m uế ổ ướ ạ ẫ )
b) 3 x 5 =
5 x 3 =
3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15; vậy 3 x 5 = 15
Thừa số - Tích
Trang 6Bài 3 Vi t phép nhân ế (theo m u ẫ ), bi t: ế
a)Các th a s là 8 và 2, tích là 16 ừ ố Mẫu:
2 x 9 = 18
6 x 4 = 24
10 x 3 = 30
b) Các th a s là 2 và 9, tích là 18 ừ ố
c) Các th a s là 6 và 4, tích là 24 ừ ố
d) Các th a s là 10 và 3, tích là 30 ừ ố
8 x 2 = 16
Thừa số - Tích
Trang 7Ong tìm hoa
Trang 8Pheùp nhaân : 8 x 3 = 24
20 = 4 x 5
3
5
4
Th a sừ ố
24
20
Tích 8x3
4x5
Trang 9Dặn dị:
Oân l i bài : Th a s - tích ạ ừ ố
Chu n b cho bài h c sau ẩ ị ọ :
B ng nhân ả 2
Thừa số - tích
Trang 10TIẾT HỌC KẾT THÚC