1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mat hoan chinh

68 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 902 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi mổ đục thể thuỷ tinh, nếu không có biến chứng và các bệnh lý khác kèm theo, thị lực E.. Bệnh lý võng mạc đái tháo đường có thể dẫn đến các hậu quả dưới đây trừ mắt: A.. Trong cá

Trang 1

GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT

1 Dây thần kinh số VII chi phối vận động :

E Điều chỉnh lượng ánh sáng vào võng mạc

4 Vùng bè là một cấu trúc giải phẩu quan trọng nằm ở :

B Có nhiều tế bào thị giác

C Có nhiều sợi thị giác

D Có nhiều tế bào hạch

E Nằm về phía thái dương của hoàng điểm

6 Trung tâm thần kinh thị giác nằm tại:

A Vỏ não thùy chẩm

B Vỏ não thùy thái dương

C Vỏ não thùy đỉnh

D Vỏ não thùy trán

E Giao thoa thị giác

7 Bán manh thái dương hai bên thông thường do tổn thương ở :

Trang 2

11 Vị trí túi lệ nằm ở góc nào của bờ hốc mắt :

A Góc thái dương trên

B Góc thái dương dưới

A Là một chất gel trong suốt được sản xuất bởi thể mi

B Chỉ được chứa ở hậu phòng

C Có chức năng nuôi dưỡng giác mạc và thể thủy tinh

D Có chứa lysosyme nên có tác dụng sát khuẩn

E Được sản xuất bởi vùng bè

14 Thị thần kinh được tạo nên bởi các sợi trục của:

E Nằm trước thể thủy tinh

16 Khe bướm là một khe xương ở đỉnh hốc mắt cho các dây thần kinh dưới đây đi qua:

A II, III, IV, V

B III, IV, V, VI

C II, III, IV, V, VI

D III, IV, V, VI, VII

E III, IV, V

17 Dây thần kinh số III điều khiển các cơ sau :

A: Thẳng trên, thẳng ngoài, chéo bé, vòng mí

B: Thẳng trên, thẳng trong, chéo lớn, chéo bé

C: Thẳng trên, thẳng dưới, thẳng trong, chéo bé, vòng mí

D: Thẳng ngoài, thẳng trong, thẳng trên, thẳng dưới

Trang 3

E Chỉ được sản xuất bởi tuyến lệ chính.

22 Đặc điểm của giác mạc là:

A Có nhiều mạch máu

B Tế bào nội mô được tái sinh nhưng giảm dần theo tuổi

C Có màu trắng đục

D Công suất hội tụ khoảng 20D

E Đường kính ngang khoảng 12mm

23 Vùng trung tâm hoàng điểm là vùng võng mạc:

A Có thị lực tốt nhất

B Chỉ chứa tế bào que

C Nằm phía mủi của dĩa thị

D Chứa nhiều mạch máu

E Tương ứng với điểm mù

24 Thể thuỷ tinh có đặc điểm:

A Thấu kính hai mặt lỏm

B Chỉ gồm có hai phần: nhân và vỏ

C Nối với mống mắt bởi dây Zinn

D Công suất hội tụ khoảng 45D

E Tham gia điều tiết để nhìn gần

25 Dịch kính nằm ở:

A Tiền phòng

B Hậu phòng

C Cả tiền phòng và hậu phòng

D Giữa võng mạc và thể thuỷ tinh

E Trước thể thủy tinh

26 Trên hình vẽ 1, võng mạc được đánh số thứ tự là:

A 5

B 6

Trang 4

2 3

7 8 9 10

15 16

4

6

5 14

12

11 13

Trang 7

2 3

4

67

1 Triệu chứng nào sau đây khiến ta nghĩ đến đục thể thủy tinh :

A Dấu hiệu ruồi bay

D Viêm hoàng điểm

E Viêm giác mạc chấm nông

3 Khám nghiệm nào cho biết chi tiết tình trạng trong suốt của thể thủy tinh :

A Đo nhãn áp

B Đo thị lực

Trang 8

E Khô mắt do thiếu vitamin A.

8 Đặc điểm của song thị trong đục thể thủy tinh :

A Do trục thị giác hai mắt bị lệch

B Chỉ xuất hiện khi nhìn hai mắt

C Thường gặp ở trẻ em

D Song thị khi nhìn một mắt

E Chỉ xuất hiện ở giai đoạn chín

9 Khi khám đục thể thủy tinh, điều nào cần làm?

10 Đục thể thuỷ tinh một mắt ở người trẻ thường do:

A Đái tháo đường

B Thiểu năng phó giáp trạng

Trang 9

E Phẫu thuật khúc xạ bằng Laser.

18 Trong phương pháp mổ đục thể thuỷ tinh ngoài bao, phẫu thuật viên sẽ:

A Lấy toàn bộ thể thuỷ tinh

B Để lại toàn bộ bao trước

C Để lại bao sau

D Chỉ lấy nhân

E Chỉ lấy nhân,cortex và toàn bộ bao sau

19 Đặc điểm nào dưới đây không phù hợp với mổ đục thể thủy tinh bằng phương pháp

"phaco":

A Tương tự mổ ngoài bao

B Có đường mổ rất nhỏ

C Làm thể thuỷ tinh vỡ nhỏ bằng sóng siêu âm

D Ít gây loạn thị sau mổ

E Lấy thể thủy tinh trong bao

20 Trong mổ đục thể thuỷ tinh ngoài bao, kính nội nhãn có thể được :

Trang 10

D Thị lực giảm từ từ và không kèm đỏ hoặc đau nhức mắt.

E Thị lực giảm đột ngột không kèm đỏ hoặc đau nhức mắt

22 Nguyên nhân gây glôcôm góc mở do đục thể thuỷ tinh ở giai đoạn quá chín :

A Vùng bè bị bít bởi chân mống mắt

B Vùng bè bị bít bởi các đại thực bào

C Vùng bè bị xơ hoá

D Thuỷ dịch không ra tiền phòng được do đồng tử bị nghẽn

E Do thủy dịch tăng tiết

23 Khi thể thuỷ tinh bị đục, thành phần sinh hoá sẽ bị biến đổi:

C Chưa hiểu biết nhiều về bệnh tật

D Ngại đi xa

26 Thị lực giảm từ từ, không cương tu rìa, diện đồng tử có màu trắng là triệu chứng của:

A Viêm loét giác mạc

B Chỉ chẩn đoán được ở tuyến huyện

C Chỉ chẩn đoán được ở tuyến tỉnh

D Chỉ chẩn đoán được ở tuyến trung ương

E Đòi hỏi phải có sinh hiển vi mới chẩn đoán được

28 Phương pháp mổ đục thể thuỷ tinh hiện đại được áp dụng phổ biến hiện nay trên thế giới là:

A Mổ lấy thể thuỷ tinh trong bao

B Mổ lấy thể thuỷ tinh ngoài bao

Trang 11

C Mổ lấy thể thuỷ tinh bằng sóng ngắn.

D Mổ lấy thể thuỷ tinh bằng lạnh đông

E Mổ lấy thể thuỷ tinh bằng siêu âm

29 Sau khi mổ đục thể thuỷ tinh, nếu không có biến chứng và các bệnh lý khác kèm theo, thị lực

E Tất cả mọi lứa tuổi

31 Yếu tố nào dưới đây có thể liên quan đến đục thể thuỷ tinh :

E : Đục thể thủy tinh già

*Nếu không nghĩ đến bệnh glôcôm,động tác nào cần làm để chẩn đoán phân biệt?

Trang 13

5 Bệnh lý nào sau đây không gây giảm thị lực:

A Viêm thần kinh thị hậu nhãn

B Thị lực có thể tăng tối đa 10/10 khi đeo kính

C Không thể điều trị được

D Luôn luôn xãy ra ở cả hai mắt

E Thường gặp trong lác, bất tương xứng tật khúc xạ hai mắt

10 Diện đồng tử có màu trắng là triệu chứng của:

A Viêm loét giác mạc

B Viêm màng bồ đào

C Đục thể thuỷ tinh

D Bong võng mạc

E Tắc động mạch trung tâm võng mạc

11 Hình ảnh đáy mắt nào phù hợp với bệnh cao huyết áp:

A Các tiểu động mạch của võng mạc co nhỏ, không đều

C Đái tháo đường

D Thoái hoá hoàng điểm ở người già

E Bệnh lý võng mạc trung tâm thanh dịch

13 Bệnh lý võng mạc đái tháo đường có thể dẫn đến các hậu quả dưới đây trừ mắt:

A Bong võng mạc

B Xuất huyết dịch kính

Trang 14

C Sinh tân mạch ở võng mạc hoặc trong dịch kính.

D Bệnh lý võng mạc trung tâm thanh dịch

E Viêm loét giác mạc

15 Trong các bệnh lý đáy mắt, để giúp chẩn đoán chính xác hơn và giúp cho điều trị quang đông kịp thời, cần làm xét nghiệm chụp ảnh đáy mắt huỳnh quang.

B Nhìn đèn thấy quầng xanh đỏ

C Hay gặp những người viễn thị

D Có dấu hiệu ruồi bay và chớp sáng

E Hoàng điểm anh đào

21 Triệu chứng nào sau đây đặc hiệu của tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc:

A Thị lực giảm từ từ

B Hoàng điểm anh đào

C Võng mạc có nhiều sắc tố hình tế bào xương

D Xuất huyết võng mạc

E Võng mạc thoái hóa

Trang 15

22 Khi khám mắt, có các dấu hiệu sau: thị lực giảm từ tù, thị trường thu hẹp và có các đám sắc

tố hình tế bào xương rãi rác ở võng mạc Bạn nghĩ đến bệnh gì ?

23 Một bệnh nhân cận thị, sau một chấn thương ở mắt có các triệu chứng: giảm thị lực đột ngột,

có dấu hiệu ruồi bay và chớp sáng Chẩn đoán nào phù hợp nhất?

A Tắc động mạch trung tâm võng mạc

B Tắc tỉnh mạch trung tâm võng mạc

C Bong võng mạc

D Viêm thị thần kinh cấp

E Xuất huyết tái phát ở người tre (bệnh Eales)

24 Giảm thị lực từ từ và không gây đau nhức không phải là triệu chứng của:

25 Triệu chứng nào dưới đây ít phù hợp với viêm loét giác mạc:

A Giác mạc bắt màu fluorescein

E Chuyển tuyến chuyên khoa kịp thời

29 Bệnh lý võng mạc trung tâm thanh dịch không phù hợp với dấu hiệu nào:

A Thường gặp ở người trung niên

B Thường tự phục hồi

C Có ám điểm trung tâm

D Không đau đỏ mắt

E Hoàng điểm anh đào

30 Bệnh lý nào gây giảm thị lực nhanh có kèm đau và đỏ mắt:

A Đục thể thuỷ tinh

Trang 16

33 Bệnh lý nào có thể gây mù chức năng: AS (-) ; nếu không được điều trị kịp thời:

A Đục thể thuỷ tinh già

Trang 17

E Loạn thị, viễn thị và lão thị.

5 Muốn điều chỉnh hiệu quả tật khúc xạ viễn thị ở trẻ em cần:

C Thể thủy tinh gảm độ hội tụ

D Tiêu điểm f `nằm trước võng mạc

E Tia sáng song song hội tụ trước võng mạc

9 Loạn thị phù hợp với, ngoại trừ:

A Độ cong giác mạc không đều

Trang 18

B Tiêu điểm f' là một đoạn thẳng

C Mang kính trụ

D Có thể chẩn đoán bằng đĩa Placido

E Thị lực không tăng khi nhìn qua kính lỗ

12 Phát hiện tật khúc xạ theo các bước:

A.Thử thị lực - Thử kính lỗ - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp

B Thử thị lực - Thử kính lỗ - Thử kính thích hợp - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm

C Thử thị lực- Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp- Thử kính lỗ

D Thử thị lực - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp - Thử kính lỗ

E Thử kính lỗ - Thử thị lực - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp

13 Bệnh nhân ngồi học hay để vở gần mắt, đọc sách phải nheo mắt Khám thấy giác mạc trong, hơi nhô ra trước, soi đáy mắt thấy gai thị to, có liềm cạnh gai thị Bệnh nhân có thể :

16 Khả năng phân ly tối thiểu của mắt là:

A Khả năng nhìn rõ hai điểm gần nhau

B Khả năng phân biệt hai điểm ở gần nhau

C Khả năng nhìn rõ hai điểm gần nhau trước khi chúng chập vào nhau

D Khả năng phân biệt hai điểm gần nhau trước khi chúng chập vào nhau

E Khả năng phân biệt được hai vật để gần nhau

17 Khi một mắt có thị lực là 1 ( 10/10), khả năng phân ly tối thiểu là:

A 0,5’

B 1’

Trang 19

C Nhãn cầu to, giác mạc nhô, tiền phòng sâu.

D Mắt thường nheo để nhìn cho rõ vật ở xa

E Có thể có cảm giác ruồi bay

20 Cơ chế giảm điều tiết trong lão thị bao gồm, ngoại trừ:

A Nhân thể thủy tinh to ra

Trang 20

26 Chức năng điều tiết của mắt do tổ chức giải phẫu sau đảm nhận:

A Cơ thể mi

B Nội mô giác mạc

C Biểu mô giác mạc

D Màng bồ đào

E Võng mạc

27 Cơ chế của điều tiết là:

A Thay đổi độ dài trục nhãn cầụ

B Thay đổi độ cong của thể thủy tinh

C Thay đổi độ cong của giác mạc

D Thay đổi kích thước của đồng tử

E Thay đổi màu sắc của mống mắt

28 Phương pháp điều chỉnh tật khúc xạ phổ biến nhất ở Việt nam hiện nay là:

A Đeo kính gọng ngoài

B Đeo kính tiếp xúc

C Lắp thể thủy tinh nhân tạo

D Phẫu thuật rạch giác mạc hình nan hoa

E Ghép giác mạc

29 Phương pháp điều chỉnh tật khúc xạ tiên tiến được áp dụng hiện nay là:

A Đeo kính gọng ngoài

B Đeo kính tiếp xúc

C Lắp thể thủy tinh nhân tạo

D Phẫu thuật Lasix

Trang 21

E Mắt đỏ, chảy nước mắt, thị lực giảm

2 Một vụ dịch viêm kết mạc, bạn cần phải dự phòng bằng cách, ngoại trừ:

A Tuyên truyền phòng bệnh cho những người chưa mắc

B Điều trị dứt điểm những bệnh nhân mắc bệnh

C Cẩn thận khi thăm khám bệnh nhân

D.Nhỏ thuốc phòng ở mắt thứ hai

E Sử dung vaccin phòng bệnh

3 Tăng tiết tố kết mạc ( chọn câu đúng nhất):

A Là một dấu hiệu nhẹ và không thường xuyên của viêm kết mạc

B Định hướng cho chẩn đoán căn nguyên viêm kết mạc

C Xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc

D Đặc hiệu cho viêm kết mạc do lậu

E Xác định viêm kết mạc do bạch hầu khi có màng thực sự dính chặt vào niêm mạc

4 Nhú gai kết mạc

A Có cấu tạo chủ yếu là mạch máu

B Là sự tăng sản của nang bạch huyết

C Tạo thành một mặt lát kết mạc sụn mi trên trong tất cả các viêm kết mạc do vi khuẩn

D Khiến người ta phải nghĩ đến viêm giác mạc kèm theo

E Thường kèm theo tổn thương giác mạc

E Là dấu hiệu đặc hiệu của viêm kết mạc do vi khuẩn

6 Những lý lẽ lâm sàng sau đều hướng về viêm kết mạc do vi khuẩn, ngoại trừ:

7 Những lý lẽ sau đềuhướng về nguyên nhân vi rút của viêm kết mạc, ngoại trừ:

A Tính chất không có mủ của tiết tố

B Tiến triển thường có tái phát

C Sự có mặt của phù kết mạc, phù mi

D Khái niệm của lây nhiễm

E Xét nghiệm tế bào học kết mạc cho thấy nhiều tế bào lympho trên tiêu bản

8 Xét nghiệm tế bào học kết mạc có nhiều tế bào ái toan, hướng đến nguyên nhân do:

Trang 22

9 Đứng trước một bệnh nhân: Đỏ mắt khu trú, đau nhức nhẹ và không giảm thị lực Bạn nghĩ tới bệnh cảnh nào?

C Viêm kết mạc mùa xuân

D Xuất huyết dưới kết mạc

B Tiết nhầy + đỏ mắt ngoại vi

C Nuôi cấy có vi khuẩn gram dương

D Tiền phòng sạch

E Không giảm thị lực

17 Viêm kết mạc lậu cầu có đặc điểm sau, ngoại trừ:

Trang 23

A Giai đoạn thâm nhiêîm với thẩm lậu, đa tiết

B Giai đoạn viêm kết mạc có tiết tố nhầy (blenorrhea) với tiết mủ

C Biến chứng giác mạc

D Thời gian ủ bệnh từ 1-3 tuần

E Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên

18 Màng giả được tạo ra trong các viêm kết mạc sau, ngoại trừ:

A Viêm mắt do lậu cầu

B Viêm kết mạc do phế cầu

C Viêm kết mạc do não mô cầu

D Hội chứng Steven-johnson

E Viêm kết mạc mùa xuân

19 Trong viêm kết mạc mãn tính do tụ cầu:

A Nuôi cấy để chẩn đoán là quan trọng

B Làm phiến đồ là bước quan trọng trong chẩn đoán

C Viêm bờ mi kết hợp là phổ biến

D Viêm giác mạc biểu mô ở nữa dưới của giác mạc là một đặc trưng

E Biến chứng giác mạc thường gặp

20 Viêm kết mạc virut có đặc tính, ngoại trừ:

A Chất xuất tiết chứa tế bào đơn nhân

E Vết thương giác mạc bao gồm thâm nhiễm dưới biểu mô

Câu 24 Điều trị viêm kết giác mạc thành dịch bao gồm, ngoại trừ:

A Huyết thanh tự thân

Trang 24

E Giả mạc.

26 Chẩn đoán phân biệt quan trọng nhất của viêm kết mạc với:

A Viêm loét giác mạc

A Sự ứ dịch của biểu mô

B Sự tạo hột do tăng sinh lớp đệm bạch nang

A Viêm kết giác mạc do Adenovirut

B Viêm kết giác mạc do Herpes

C Viêm kêït giác mạc do Zoster

D Viêm kết giác mạc do liên câìu

E Viêm kết giác mạc do Herpes tái phát

30 Điều trị viêm kết mạc virut cần sử dụng

C.Viêm kết mạc mùa xuân

D Viêm kết mạc sơ sinh

E Viêm kết mạc do chlamydia Trachomatis

32 Chọn kháng sinh để sử dụng và điều trị viêm kết mạc:

A Kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ

B Kháng sinh kinh điển phổ rộng

C Các chế phẩm kháng sinh mới, tác dụng mạnh

D Kháng sinh rẻ tiền

E Kháng sinh kết hợp corticoid

33.Điều trị viêm kết mạc do virut:

A Kháng sinh + kháng virut tại chỗ

B Kháng sinh + kháng virut toàn thân và tại chỗ

C Kháng virut toàn thân và tại chỗ

D Kháng sinh toàn thân và tại chỗ

E Kháng sinh tại chỗ

34 Điều trị viêm kết mạc dị ứng

A Kháng sinh + corticoid tại chỗ

Trang 25

B Kháng sinh + kháng Histamin tại chỗ

C.Kháng Histamin tại chỗ và toàn thân

D Kháng Histamin tại chỗ

E Kháng sinh tại chỗ

35 Phòng ngừa viêm kết mạc dị ứng gồm, ngoại trừ:

A Chọn lựa mỹ phẩm trang điểm mắt

B Lưu ý thức ăn dễ gây dị ứng

C Sử dụng thuốc tra mắt với sự hướng dẫn của thầy thuốc chuyên khoa

D Có thể sử dụng lại đơn thuốc khám lần trước nếu bị đỏ mắt

E Tránh tiếp xúc với môi trường bụi và khói

36 Viêm kết mạc bọng thường do phản ứng của cơ thể đối với bệnh lao.

C Các nuớc châu Phi và châu Á

D Các nước Châu Á và Châu Âu

E: Các nước Bắc Mỹ và Châu Âu

3 Tác nhân gây bệnh mắt hột là:

A Chlamydiae Trachomatis

Trang 26

D Xuất huyết dưới kết mạc

E Hình ảnh đá lát tường trên kết mạc sụn mi trên

6 Theo phân loại bệnh mắt hột của Mc Callan về phương diện dịch tễ học, bạn chú ý giai đoạn nào nhất ?

10 Bệnh mắt hột gây mù lòa do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

A Lông xiêu, lông quặm

B Viêm loét giác mạc

Trang 27

A Vị trí ưu tiên ở cùng đồ mí dưới.

B Vị trí ưu tiên ở cực trên giác mạc

C Hột phát triển cùng kích cỡ

D Hột có nhiều giai đoạn tiến triển

E Biến mất sau khi điều trị

15 Hiện nay, điều trị bệnh mắt hột được áp dụng:

A Điều trị theo phác đồ ngắt quảng

B Điều trị bằng phẫu thuật là chủ yếu

C Phải điều trị toàn thân

D Chỉ điều trị khi có biến chứng

E Điều trị theo phác đồ liên tục

16 Trong các biến chứng sau, biến chứng khó điều trị nhất của bệnh mắt hột là;

E.Khi vỡ không để lại sẹo

19.Triệu chứng nào sau đây không gặp trong bệnh mắt hột toàn phát:

A.Có nhiều hột to ở kết mạc và rìa giác mạc

B.Gai máu phát triển mạnh

C.Có sẹo trên kết mạc sụn mi trên

D.Có màng máu ở cực trên giác mạc

E.Thẩm lậu kết mạc nhiều

20.Triệu chứng đặc trưng của mắt hột giai đoạn TS là:

Trang 28

21 Các biến chứng của bệnh mắt hột gồm, ngoại trừ:

A Lông xiêu, quặm mí

D Viêm màng bồ đào trước

E Đục giác mạc do loét giác mạc và màng máu giác mạc

23 Điều trị biến chứng của mắt hột gồm, ngoại trừ:

A Mổ quặm

B Nhổ lông xiêu

C Đốt điện chân lông mi

D Nhỏ nước mắt nhân tạo

E Rạch kết mạc

24 Biến chứng loét giác mạc trong mắt hột không do:

A Lông xiêu và quặm mi

B Bội nhiễm từ những ổ loét nhỏ do va chạm của lông mi

A Ký sinh ngoại bào

B Ký sinh nội bào

C Ký sinh nội ngoại bào

D Cộng sinh

E Có thể nhân đôi

27 Tính chất của hột trong bệnh mắt hột:

A Xảy ra ở lớp bạch nang của kết mạc

B Có lymphocytes trong giai đoạn sớm

C.Có thể thấy hoại tử ở trung tâm

D Khi vỡ ra để lại sẹo

E Tất cả các câu trên

28 Vết lõm Herbert

A Tạo ra từ sự thành sẹo của hột bờ mi

B Sản phẩm của viêm bờ tự do mi

C Xuất hiện ở rìa giác mạc

D Xuất hiện ở bệnh khác nhiều hơn mắt hột

Trang 29

E Phản ứng của kết mạc đối với 1 số thuốc dùng tại mắt

31 Tỷ lệ mắt hột hoạt tính theo điều tra Viện Mắt 1995 là:

B Sẹo làm xơ hóa các tuyến lệ phụ

C Sẹo làm xơ hóa tuyến lệ chính

D Thẩm lậu che lấp các tuyến lệ phụ

E Teo tuyến lệ chính

33 Điều trị quặm mi do mắt hột tốt nhất là:

A Dùng thuốc tại chổ và toàn thân

B Dùng thuốc tại chổ và phẩu thuật quặm

C Nhổ lông xiêu

D Đốt điện chân lông mi

E Phẫu thuật quặm mí

34 Bệnh mắt hột tiến triển mãn tính và có thể dẫn đến mù loà.

Trang 30

BI U HI N M T TRONG M T S B NH TOÀN THÂNỂ Ệ Ắ Ộ Ố Ệ 1.Tổn thương sớm nhất thấy được bằng soi đáy mắt của bệnh võng mạc do đái tháo đường là:

2.Trong hình thái phù nề của bệnh võng mạc do đái tháo đường, xuất tiết mềm là do:

A.Tích tụ chất liệu trụ trục thần kinh

B Phù võng mạc

C Rối loạn thành mao mạch

D Tích tụ dịch kính trong võng mạc

E Viêm của màng bồ đào

3 Trong 5 câu dưới đây nói về bệnh võng mạc do đái tháo đường, có một câu nào không chính xác?

A Đục thể thủy tinh có thể phối hợp với bệnh võng mạc do đái tháo đường

B Bệnh võng mạc do đái tháo đường là những hậu quả của những biến đổi mao mạch của võng mạc

C Sự xuất hiện tân mạch gắn với sự giảm oxy võng mạc

D Chụp mạch huỳnh quang cho phép chứng tỏ hoặc khẳng định sự tồn tại của tân mạch

E Điều trị tốt bệnh đái tháo đường cho phép chữa khỏi bệnh võng mạc tăng sinh

4 Biến chứng chính của bệnh võng mạc không có tăng sinh do đái tháo đường là gì?

B Là hậu quả của tắc tiểu động mạch võng mạc

C Có thể xuất hiện ở người đái tháo đường

D Gặp trong cao huyết áp không được điều chỉnh

E Là biểu hiện của tổn thương lớp hắc mạc

6 Hai biện pháp chính dùng trong điều trị bệnh võng mạc do đái tháo đường là gì?

A Giữ cân bằng đái tháo đường và corticoid toàn thân

B Các thuốc chống đông và quang đông

C Corticoit toàn thân và quang đông

D Giữ cân bằng đường huyết và quang đông

E Các thuốc dãn mạch và quang đông

7 Đái tháo đường phù hợp với, ngoại trừ:

A Glôcôm góc mở mạn tính thường xảy ra nhất ở người đái tháo đường

B Đục thể thủy tinh thương gặp nhất ở người đái tháo dường là loại đục thể thủy tinh tuổi già

C Bệnh đái tháo đường có thể là nguyên nhân của song thị

D Cần tìm bệnh đái tháo đường trong những trường hợp lẹo tái phát

8 Xơ cứng động mạch võng mạc có thể biểu hiện ở đáy mắt bằng những dấu hiệu sau, ngoại trừ:

A Bao trắng quanh động mạch

E Đái tháo đường có thể gây thoái hoá sắc tố võng mạc

B Những dấu hiệu tiền huyết khối tĩnh mạch

C Những dấu hiệu bắt chéo

D Động mạch sợi dây đồng

Trang 31

D Viêm thị thần kinh do thiếu máu cấp tính ở phần trước.

E Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu

11 Biến chứng chính ở mắt của bệnh cao huyết áp là gì ?

12 Những dấu hiệu ở mắt của xơ cứng động mạch võng mạcgồm, ngoại trừ:

A Dấu hiệu bắt chéo động-tĩnh mạch

B Những xuất huyết rãi rác

C Hình ảnh động mạch như dây đồng

D Bao trắng quanh động mạch

E Những dấu hiệu tiền huyết khối tĩnh mạch

13 Bắt chéo động- tĩnh mạch là một dấu hiệu của:

14 Co động mạch là một dấu hiệu của:

A Mất bù trừ của bệnh võng mạc do cao huyết áp

B Xơ cứng động mạch

C Tiền huyết khối

D Tắc động mạch khởi đầu

E Bệnh võng mạc do cao huyết áp khởi đầu

15 Về phương diện mô học, ý nghĩa của nốt dạng bông là gì ?

Trang 32

C Giai đoạn II và III.

D Giai đoạn III

E Giai đoạn IV

19 Hình ảnh động mạch sợi dây bạc xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:

A Giai đoạn I và II

B Giai đoạn II

C Giai đoạn II và III

D Giai đoạn III

E Giai đoạn IV

20 Sự co thắt tiểu động mạch xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:

A Giai đoạn I và II

B Giai đoạn II

C Giai đoạn II và III

D Giai đoạn III

E Giai đoạn IV

21 Xuất tiết nốt dạng bông xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:

A Giai đoạn I và II

B Giai đoạn II

C Giai đoạn II và III

D Giai đoạn III

E Giai đoạn IV

22 Phù gai thị có thể gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

A U trong sọ

B Cao huyết áp ác tính

C Apxe não

D Chấn thương sọ não

E Đái tháo đường

23 Bán manh 2 bên thái dương biểu hiện tổn thương tại:

A Võng mạc phía thái dương hai bên

B Dây thần kinh thị giác

C Giao thoa thị

D Dãi thị giác

E Võ não chẩm

24 Bán manh đồng danh biểu hiện tổn thương tại:

A Võng mạc phía thái dương hai bên

B Dây thần kinh thị giác

Trang 33

C Đái tháo đường.

27 Zona có đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Tê, đau rát vùng da bị tổn thương

B Mụn phỏng ở da

C Viêm da

D Tổn thương giác mạc hình cành cây

E Loét giác mạc

28 Biểu hiện giang mai ở mắt gồm, ngoại trừ:

A Viêm giác mạc sâu

31 Một trẻ sơ sinh có biểu hiện đồng tử trắng, nguyên nhân có thể do, ngoại trừ:

A Xơ sản sau thể thủy tinh

B Tồn lưu dịch kính nguyên thủy

C Đục thể thủy tinh bẩm sinh

33 Chỉ định phẫu thuật đục thể thủy tinh ở bệnh nhân đái tháo đường khi:

A Đục thể thủy tinh giai đoạn chín

B Đục thể thủy tinh có biến chứng tăng nhãn áp

C Đường máu ổn định khi không điều trị với thuốc hạ đường máu

D Đường máu ổn định với liệu trình điều trị đái tháo đường

E Đường niệu âm tính

34 Sụp mi là biểu hiện tổn thương dây thần kinh sọ sau:

Trang 34

E Bất kỳ giai đoạn nào của bệnh lý võng mạc.

38 Tỷ lệ bệnh nhân phong có tổn thương ở mắt chiếm:

39 Virus bại liệt có thể gây tổn thương:

A Dây thần kinh số II và III

B Dây thần kinh số III và IV

C Dây thần kinh số III và VI

C Thận trọng khi chỉ định chọc dịch não tuỷ

D Có thể gặp trong viêm não

Ngày đăng: 23/09/2016, 00:19

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 1. Mỗi cấu trúc giải phẩu dưới đây tương ứng với số nào được ghi chú trên hình vẽ (Từ câu 26 - mat hoan chinh
Hình v ẽ 1. Mỗi cấu trúc giải phẩu dưới đây tương ứng với số nào được ghi chú trên hình vẽ (Từ câu 26 (Trang 4)
Hình vẽ 2.  Mỗi cấu trúc giải phẩu dưới đây tương ứng với số nào được ghi chú trên - mat hoan chinh
Hình v ẽ 2. Mỗi cấu trúc giải phẩu dưới đây tương ứng với số nào được ghi chú trên (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w