lại Or Bảng đối chiếu Lục thập hoa giáp Ngũ Hành va cách tinh tuổi xung khắc FF Giáp Tý Ất Sửu Bính Dần Định Mão Mậu Thìn Kỷ Tị Canh Ngọ Tân Mùi Nhâm Thần Quí Dậu Giáp Tuất Ất Hợi
Trang 1lại Or
Bảng đối chiếu Lục thập hoa giáp Ngũ Hành va cách tinh tuổi xung khắc
FF Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Định Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thần
Quí Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tan Ti
Nhâm Ngọ
Quí Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quí Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Dinh Dau
Mau Tuat
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Vàng trong biển (Kim)
Lửa trong lò (Hoả)
Gỗ trong rừng (Mộc)
Đất ven đường (Thổ) Sắt đầu kiếm (Kim) Lửa trên đỉnh núi (Hoả)
Nước dưới lạch (Thuỷ)
Đất đầu thành (Thổ) Kim bạch lạp (Kim)
Gỗ dương liễu (Mộc)
Nước trong khe (Thuỷ)
Đất trên mái nhà (Thổ) Lửa trong chớp (Hoả )
Gỗ tùng Bách (Mộc)
Nước giữa dòng (Thuỷ)
Vàng trong cát (Kim)
Lửa chân núi (Hoả)
Gỗ đồng bằng (Mộc)
Đất trên vách (Thổ) Bạch kim (Kim)
Mậu Ngọ, Nhầm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Kỷ Mùi, Quí Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Ất Dậu, Quí Dậu, Quí Tị, Quí Hợi
Canh Tuất, Bính Tuất
Tân Hợi, Đinh Hợi
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Quí sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Quí Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Tân Mùi, Kỷ Mùi
Canh Thân, Giáp Thân
Tân Dậu, Ất Dậu
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh
Tý
Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Kỷ Tị, Quí Tị, Quí Mùi, Quí Sửu
Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Đinh Mùi, Ất Mùi
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Quí Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Kỷ Sửu, Quí Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Ất Mão, Quí Mão, Quí Tị, Quí Hợi
Canh Thìn, Bính Thìn
Tan Ti, Dinh Ti
Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Quí Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Trang 2
Quí Mão
Giáp Thìn
At Ti
Binh Ngo
Dinh Mui
Mau Than
Ky Dau
Canh Tuất
Tan Hoi
Nhâm Tý
Quí Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Dinh Ti
Mau Ngo
Ky Mui
Canh Than
Tan Dau
Nham Tuat
Quí Hợi
Lửa đèn (Hoả)
Nước trên trời (thuỷ)
Đất vườn rộng (Thổ)
Vàng trang sức (Kim) G6 dâu (Mộc)
Nước giữa khe lớn (Thuỷ)
Đất trong cát (Thổ) Lửa trên trời (Hoả)
Gỗ thạch Lựu (Mộc)
Nước giữa biển (Thuỷ)
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Qui Hoi, Tan Hoi, Tan Ti
Mau Ty, Canh Ty
Kỷ Sửu, Tân Sửu Canh Dần, Giáp Dần
Tân Mão, Ất Mão
Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
At Ti, Ky Ti, At Hoi
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Ty
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhầm Ngọ, Nhâm Tý
Kỷ Hợi, Quí Hợi, Quí Sửu, Quí Mùi Bính Tý, Giáp Tý
Đinh Sửu, Ất Sửu
Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Quí Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính DDần
Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu
Chọn ngày | Đầu trang