1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4

15 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 824,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... Thực hiện phép tính sau.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Đếm thêm 3 rồi nêu số thích hợp vào chỗ chấm

3 ; 6 ; 9 ; … ; …… ; …….; …… ; …… ; ………; ……… • 12 15 18 21 24 27 30

Đọc bảng nhân 3

Trang 3

Thực hiện phép tính sau

Trang 4

BẢNG NHÂN 4

4 ®­îc lÊy 1 lÇn,

4 x 1 = 4

ta viÕt : 4 x 1 = 4

4 ®­îc lÊy 2 lÇn, ta viÕt :

4 x 2 =

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

4 x 2 = 8

4 ®­îc lÊy 3 lÇn, ta viÕt :

4 x 3 = 12

4 x 4 =

4 x 5 =

4 x 6 =

4 x 7 =

Trang 5

4 ®­îc lÊy 1 lÇn,

4 x 1 = 4

ta viÕt : 4 x 1 = 4

4 ®­îc lÊy 2 lÇn, ta viÕt :

4 x 2 =

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

4 x 2 = 8

4 ®­îc lÊy 3 lÇn, ta viÕt :

4 x 3 =

4 + 4 + 4= 12

4 x 3 = 12

4 x 3 =12

4 x 4 =

4 x 5 =

4 x 6 =

4 x 7 =

4 x 8 =

4 x 9 =

4 x 10 =

16

20

24

28

32

36

40

BẢNG NHÂN 4

Trang 6

4 ®­îc lÊy 1 lÇn,

4 x 1 = 4

ta viÕt : 4 x 1 = 4

4 ®­îc lÊy 2 lÇn, ta viÕt :

4 x 2 =

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

4 x 2 = 8

4 ®­îc lÊy 3 lÇn, ta viÕt :

4 x 3 = 12

4 x 4 = 16

4 x 5 = 20

4 x 6 = 24

4 x 7 = 28

BẢNG NHÂN 4

Trang 7

4 ®­îc lÊy 1 lÇn,

4 x 1 = 4

ta viÕt : 4 x 1 = 4

4 ®­îc lÊy 2 lÇn, ta viÕt :

4 x 2 =

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

4 x 2 = 8

4 ®­îc lÊy 3 lÇn, ta viÕt :

4 x 3 =

4 + 4 + 4= 12

4 x 3 = 12

4 x 3 = 12

4 x 4 = 16

4 x 5 = 20

4 x 6 = 24

4 x 7 = 28

4 x 8 = 32

4 x 9 = 36

4 x 10 = 40

BẢNG NHÂN 4

Trang 8

4 ®­îc lÊy 1 lÇn,

4 x 1 = 4

ta viÕt : 4 x 1 = 4

4 ®­îc lÊy 2 lÇn, ta viÕt :

4 x 2 =

4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

4 x 2 = 8

4 ®­îc lÊy 3 lÇn, ta viÕt :

4 x 3 = 12

4 x 4 = 16

4 x 5 = 20

4 x 6 = 24

4 x 7 = 28

BẢNG NHÂN 4

Trang 9

4 x 1 = 4

4 x 2 = 8

4 x 3 = 12

4 x 4 =

4 x 5 =

4 x 6 =

4 x 7 =

4 x 8 =

4 x 9 =

4 x 10 =

16

20

24

28

32

36

40

BẢNG NHÂN 4

Trang 10

Bµi 1: TÝnh nhÈm

24

8 16

4 12 20

32 36 40 28

4 x 6 =

4 x 2 =

4 x 4 =

4 x 1 =

4 x 3 =

4 x 5 =

4 x 8 =

4 x 9 =

4 x 10 =

4 x 7 =

BẢNG NHÂN 4

Trang 11

Bµi 1: TÝnh nhÈm Bài 2: Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe Hỏi 5 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?

Tãm t¾t

1 « t« : 4 b¸nh xe

5 « t« : b¸nh xe?

BẢNG NHÂN 4

Trang 12

Bµi 1: TÝnh nhÈm Bài 2:

Tãm t¾t

1 « t« : 4 b¸nh xe

5 « t« : b¸nh xe?

Bài giải:

Số bánh xe 5 ô tô có là:

BẢNG NHÂN 4

Trang 13

Bµi 1: TÝnh nhÈm Bài 2:

Bµi 3: §Õm thªm 4 råi viÕt sè thÝch hîp vµo « trèng:

4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

BẢNG NHÂN 4

Trang 14

Củng cố:

Thi đọc bảng nhân 4

Dặn dò:

-Về nhà ôn lại bảng nhân 2, 3, 4

BẢNG NHÂN 4

Trang 15

TaiLieu.VN

Ngày đăng: 20/09/2016, 15:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NHÂN 4 - Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4
4 (Trang 4)
BẢNG NHÂN 4 - Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4
4 (Trang 10)
BẢNG NHÂN 4 - Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4
4 (Trang 11)
BẢNG NHÂN 4 - Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4
4 (Trang 13)
BẢNG NHÂN 4 - Bài giảng Toán 2 bài Bảng nhân 4
4 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN