1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm nhi khoa YDS

193 831 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa Trắc nghiệm nhi khoa

Trang 1

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ PHẦN HÔ HẤP

1 Những đặc điểm về giải phẫu họng, hầu Hãy khoanh tròn vào câu đúng:

1 Họng hầu trẻ em ngắn và hẹp, có hướng thẳng đứng

2 Họng hầu hình phễu hẹp

3 Họng phát triển mạnh nhất trong năm đầu và tuổi dạy thì

4 Từ 3 tuổi trở lên họng con gái dài hơn con trai

5 Vòng bạch huyết Waldeyer phát triển mạnh ở trẻ dưới 1

1 Tần số thở tăng dần theo tuổi

2 Lượng khí thở vào cũng được tăng dần theo tuổi

3 Trẻ sơ sinh và bú mẹ thở bụng là chủ yếu

Trang 2

a Ổ mờ nhỏ rải rác đặc biệt vùng rốn phổi cạnh tim

b Mờ không đồng đều ở dọc hai bên cột sống

c Hình ảnh ứ khí phế nang = khí phế thũng

d Nốt mờ lớn rải rác

e Nốt mờ không đồng đều tập trung vào một phân thuỳ, thuỳ phổi

6 Kháng sinhb có tác dụng tốt trong điều trị viêm phổi do phế cầu khuẩn là Hãy khoang tròn vào đầu câu đúng :

a Cho trẻ ăn tốt hơn bình thường

b Uống đủ nước hàng ngày

c Làm sạch mũi nếu cản trở bú

d Làm dịu giọng – giảm ho bằng các thuốc giảm ho dân tộc

9 Ngưỡng thở nhanh được quy định:

Trang 3

10 Cháu Lan 2 tuổi đến phòng khám bệnh vì ho 2 ngày nay Khám nhiệt độ 3702 Căn nặng 10,5 kg, chảy nước mũi, ho nhẹ, nhịp thở 34 lần/phút Không co rút lồng ngực Gõ và nghe phổi bình thường Đánh dấu xếp loại và xử trí thiứch hợp.

a Bệnh rất nặng, vào viện điều trị cấp cứu

b Viêm phổi nặng, vào viện cấp cứu

c Viêm phổi điều trị với một số kháng sinh Chăm sóc tại nhà

d Không viêm phổi (ho – cảm lạnh) Không dùng kháng sinh, chăm sóc tại nhà

11 Cháu Hương 1 tháng tuổi vào viện vì ho Khám: Cân nặng 3,5kg, nhiệt độ 3502,

ho nhẹ, bú kém, nhịp thở 56 lần/phút, không có dấu hiệu co rút lồng ngực, nghe phổi bình thường Đánh dấu xếp loại và xử trí thích hợp

a Bệnh rất nặng – vào viện điều trị cấp cứu

b Viêm phổi nặng, vào viện cấp cứu

c Viêm phổi điều trị với một kháng sinh Chăm sóc tại nhà

d Không viêm phổi - không dùng kháng sinh, chăm sóc tại nhà

12 Cháu Việt 11 tháng tuổi vào viện vì ho, sốt 4 ngày Khám: Cân nặng 9,2kg, nhiệt độ 390 C, nhịp thở 52 lần/phút, co rút lồng ngực, thở khò khè, các dấu hiệu khác không có gì đặc biệt Đánh dấu, xếp loại và xử trí thích hợp

a Viêm phổi rất nặng: Vào viện điều trị cấp cứu

b Viêm phổi nặng: vào viện cấp cứu

c Viêm phổi - điều trị với một kháng sinh, chăm sóc tại nhà

d Không viêm phổi - không dùng kháng sinh, chăm sóc tại nhà

BỆNH CHẢY MÁU TRONG SỌ TRẺ EM

1

Chảy máu nội sọ ở trẻ sơ sinh thường ở nhiều vị trí phối hợp

nhau nên bệnh cảnh lâm sàng phong phú đa dạng

2 Điền bổ xung các nguyên nhân gây chảy máu nội sọ ở nhóm tuổi sơ sinh:

A Thai to so với khung chậu người mẹ

B Thiếu o xy do rối loạn tuần hoàn, suy hô hấp sơ sinh

C Đặc điểm cầm máu ở trẻ sơ sinh chưa hoàn chỉnh

D Sử dụng các dung dịch ưu trương, dung dịch bicarbonat quá liều

Trang 4

3 Trẻ trai 32 ngày tuổi, nặng 4 kg, vào viện vì trẻ khóc rên, bú kém, sốt 38 độ từ 2 ngày trước Vào viện vì bỏ bú, co giật toàn thân, nhiều cơn tái diễn, da xanh, niêm mạc nhợt, hôn mê thóp căng phồng, cơn ngừng thở Khai thác tiền sử trẻ là con thứ nhất, đẻ đủ tháng, ngạt 10 phút, trẻ nuôi sữa mẹ, đã có lần viêm phổi đIều trị 12 ngày tại bệnh viện.

Chọn 1 chuẩn đoán bệnh có khả năng nhất:

A Xuất huyết não, màng não

B Viêm màng não mủ

C Giảm can xi máu

D Động kinh trẻ nhỏ

4 Trẻ gái 50 ngày tuổi vào viên vì có nhiều cơn co giật Vào 35 ngày tuổi trẻ

thường có rối loạn tiêu hoá, ỉa phân lỏng có bọt Trẻ được điều trị thuốc nam không giảm bệnh 3 ngày trước nhập viện, trẻ có rỉ máu trên vòm miệng, có lúc chảy có lúc ngừng, hai ngày sau cháu bú kém rồi bỏ bú, co giật Khám khi nhập viện: trẻ hôn mê, da xanh nhợt, có vết chảy máu ở vòm miệng, thóp căng phồng, sụp mi mắt phải, bất động không khóc

- Chọn 1 chẩn đoán dưới đây có khả năng nhất:

A Ngộ độc thuốc nam

B Thiếu máu tan máu

C Xuất huyết não, màng não

D Viêm màng não mủ

5 Nếu có chỉ định chọc dò dịch não tuỷ trong trường hợp chảy máu trong sọ do thiếu vitamin K Thời điểm nào sẽ được lựa chọn:

A Ngay khi nhập viện

B Sau hai đến 4 giờ tiêm thuốc cầm máu

C Có thể ngay khi thóp căng phồng

D Chờ đến khi thóp bớt căng

6 Hãy khoanh tròn vào phương pháp sai khi dự phòng bệnh chảy máu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ:

4

Trang 5

A Cho tất cả trẻ sơ sinh đủ tháng, tiêm bắp một liều duy nhất vitamin K1 1mg ngay sau sinh, tiêm nhắc lại sau một tháng nếu trẻ bị viêm gan, tiêu chảy kéo dài Nếu trẻ sơ sinh thấp cân tiêm bắp 0,5 mg vitamin K1 một liều ngay sau sinh

B Nếu dùng đường uống dùng dùng 1 lần 2mg ngày sau sinh

C Nếu dùng đường uống, 2 lần mồi lần 1mg ngay sau sinh và 2 tuần sau sinh

D Nếu dùng đường uống, 3 lần mỗi lần 1 mg ngay sau sinh, 2 tuần sau sinh, 4 tuần sau sinh

CÁC BỆNH THIẾU VITAMIN THƯỜNG GẶP

1 Trẻ nào dưới đây ít bị mắc còi xương do thiếu vitamin D nhất Hãy khoanh tròn vào ý đúng:

a Trẻ < 1 tuổi.

b Trẻ đẻ non.

c Trẻ da màu.

d Trẻ da trắng.

2 Biến đổi sinh học nào dưới đây có giá trị nhât để chẩn đoán bệnh còi xương

a Phosphataza kiềm tăng.

b Canxi máu Giảm.

c Phospho máu giảm.

d Gồm tất cả các dấu hiệu trên.

4 Liều vitamin D điều trị còi xương hiện nay là bao nhiêu? Khoanh tròn vào liều đúng:

Trang 6

a 1 tháng.

b 3 tháng.

c 9 tháng.

d 12 tháng

6 Hãy điền vào cho đủ các vai trò của vitaminD:

a Tăng hấp thu canxi tại ruột.

b Tăng quá trình gắn canxi và phospho vào xương.

9 Điền đủ 4 nguyên nhân gây còi xương thiếu vitamin D do chế độ ăn:

a Nuôi nhân tạo.

b Ít thức ăn động vật.

c Thức ăn nhiều bột.

10 Phụ nữ có thai và khi cho con bú, uống vitamin A theo cách nào:

a Phụ nữ có thai uống 200.000 đv trong 3 tháng đầu của thời kỳ có

thai.

b Phụ nữ có thai uống 200.000 đv trong 3 tháng cuối của thời kỳ thai

nghén.

c Phụ nữ cho con bú uống 200.000 đv trong tháng đầu sau đẻ.

d Phụ nữ có thai, có triệu chứng nghi ngờ thiếu vitamin A uống 10.000 đv/ngày kéo dài 2 tuần.

ĐẶC ĐIỂM HỆ THẦN KINH TRẺ EM

1 Khoanh tròn chữ cái biểu thị thời gian hoàn chỉnh của quá trình myelin các sợi dây thần kinh bó tháp ở:

6

Trang 7

4 Dịch nóo tuỷ được sản xuất từ đõu? Hóy khoanh trũn vào ý kiến đỳng.

A Xoang tĩnh mạch của nóo

B Xoang tĩnh mạch của tuỷ sống

C Khoang dưới nhện của tuỷ sống

D Khoang dưới nhện của nóo bộ

E Từ đỏm rối mạch mạc nóo thất bờn

5 Hóy điền bổ sung vào cõu sau để nờu lờn con đường tuần hoàn dịch nóo tuỷ: Dịchnóo tuỷ bắt đầu từ……… qua ………vào nóo thất III qua ống Syvius vào nóo thất IV qua lỗ magendie và lỗ Luska vào xoang tĩnh mạch và

khoang dưới nhện của nóo, tuỷ sống

Lợng giá kiến thức

- Tên môn học: Nhi khoa

- Tên bài: Đặc điểm, cách chăm sóc trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng

- Bài giảng: Lý thuyết

- Đối tợng: SV Y 4 đa khoa

- Thời gian: 3 tiết (135 phút)

- Ngời soạn: Nguyễn Thị Quỳnh Hơng

I Mục tiêu học tập:

1 Trình bày đợc định nghĩa trẻ đẻ non, đủ tháng

2 Trình bày đợc các đặc điểm chính của trẻ đủ tháng và thiếu tháng

3.Trình bày đợc các nguyên nhân gây đẻ non

4.Trình bày đợc các hiện tợng sinh lý và bệnh lý của trẻ sơ sinh

5 Nêu đợc các dị tật bẩm sinh cần can thiệp ngoại khoa ngay ở trẻ sơ sinh

6 Nêu đợc cách chăm sóc và nuôi dỡng trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng

II Tests lợng giá:

Mục tiêu Tỷ lệ test Số lợng test cho mỗi loại

7

Trang 8

a Từ khi đẻ đến hết 30 ngày sau đẻ

b Từ 28 tuần thai đến 7 ngày sau đẻ

c Từ 37 đến 42 tuần thai

d Từ 28 đến trớc 37 tuần

2 Hãy điền tiếp vào câu sau:

Trẻ sơ sinh đủ tháng là trẻ đợc sinh tuần, trong khi, trong tử cung

và trớc 37 tuần, ngợc

lại, là trẻ đợc sinh ra sau 42 tuần

3 Một trẻ đợc sinh ra lúc 28 tuần thai, hiện tại trẻ đã 3 tháng 3 tuần tuổi , vậytheo tính toán của tuổi bắt kịp của trẻ đẻ non (âge corrigé) thì trẻ này đơng tơng baonhiêu tuần tuổi so với trẻ sinh đủ tháng?

4 Trẻ đẻ non là:

a Trẻ đẻ ra trớc thời hạn trong tử cung, có tuổi thai từ 28-37 tuần

b Tuổi thai từ 28-37 tuần

c Tuổi thai từ 21-28 tuần

d Tuổi thai < 38 tuần

5 Bệnh lý sơ sinh sớm là bệnh lý sơ sinh xảy ra:

b 1 tháng sau đẻ

c Tuần thứ 28 đến 7 ngày sau đẻ

d Tất cả các câu trên đều đúng

6 Sơ sinh đủ tháng là sơ sinh có tuổi thai:

d Do lây nhiễm ngời xung quanh

8 Tỷ lệ đẻ non thay đổi khác nhau theo từng nớc, từng khu vực là do các yếu tốsau, trừ:

a Điều kiện kinh tế, xã hội

c Do chăm sóc trớc sinh

8

Trang 9

d Do tinh thần của ngời mẹ.

9 Trẻ đẻ non dễ bị suy hô hấp hơn trẻ đủ tháng là do:

a Phổi cha trởng thành

b Phế nang cách biệt với mao mạch

c áp lực thở chỉ khoảng 20-25 cm H20

d Cơ liên sờn cha phát triển làm hạn chế di động lồng ngực

10 Cơn ngừng thở sinh lý là cơn ngừng thở kéo dài:

a > 10 giây

b < 10 giây

d < 10 giây và 1 phút có < 2 cơn

11 Trẻ đẻ non bình thờng có thể gặp các triệu chứng:

a Co kéo cơ liên sờn nhẹ

d Cơn ngừng thở kéo dài 15 giây

12 ở tất cả các trẻ sơ sinh đều có hiện tợng sau:

a Lỗ Botal và ống động mạch sẽ đợc đóng lại

b Tỷ lệ tim ngực là 0,55

c Nhịp tim ổn định khoảng 120-140 lần/phút

d Tất cả các câu trên đều sai

13 Trong những đặc điểm thần kinh sau, đặc điểm nào là của trẻ sơ sinh đủtháng:

a Khi thức : vận động các chi nhanh

b Trẻ nằm lịm suốt ngày, khóc yếu

d Vỏ não ít nếp nhăn, dây thần kinh cha myelin hoá

e Tính thấm đám rối mạch mạc cao nên albumine trong dịch não tuỷcao

14 ở trẻ sơ sinh đủ tháng có các đặc điểm sau, trừ:

a Mức lọc cầu thận khoảng 17 ml/phút/1,73 m2

b Chức năng hoà loãng bình thờng

c Chức năng cô đặc giảm

d Chức năng toan hoá nớc tiểu giảm

15 Trong các chất sau thì chất nào cần cung cấp cho trẻ đẻ non và trẻ nuôi bộ từlúc 1 tháng tuổi:

Trang 10

17 Một trẻ sơ sinh 5 ngày tuổi khi khám thấy các triệu chứng sau, hãy khoanhvào triệu chứng bệnh lý của trẻ:

a ỉa chảy mất nớc A

b Sụt cân sinh lý

c Trẻ bị nhiễm trùng sơ sinh sớm

d Tất cả các câu trên đều sai

20 Trẻ sơ sinh 30 tuần tuổi đợc nhập viện vì suy hô hấp lúc 2 giờ tuổi Khi khám

bộ phận tim mạch bác sỹ nhận bệnh nhân không nghe thấy tiếng bất thờng Bệnhnhân đợc cấp cứu về suy hô hấp Ngày hôm sau, bác sỹ khác nghe thấy có tiếng thổiliên tục ở vị trí liên sờn II trái Theo anh (chị) thì bác sỹ nhận bệnh nhân nghe đúnghay sai? tại sao?

21 Hãy kể tên 5 phản xạ sơ sinh của trẻ sơ sinh?

Trang 11

b Tóc mềm dài trên 2 cm, phía trán và đỉnh ngắn hơn phía chẩm

c Tóc ngắn dới 2 cm, phía trán và đỉnh ngắn hơn phía chẩm

d Không có hiện tợng biến động sinh dục (sng vú, ra huyết)

34 Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào chắc chắn là bệnh lý ở trẻ sơ sinh:

a Phản xạ babinski (+)

b Phản xạ Moro (-)

c Lác trong

d Rung giật nhãn cầu

35 Nớc tiểu của trẻ sơ sinh là:

a <150 ml

b 600 ml

c 1000 ml

11

Trang 12

d 1500 ml

36 Một trẻ sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu không nhớ rõ tuần thai, khám bác sỹ thấy: trẻnằm hai chi dới co, khi đặt trẻ nằm xấp trên bàn tay ngời khám thì đầu trẻ gậpxuống thân Nhìn và sờ thấy núm vú trẻ nhng không nổi lên mặt da Móng tay mọc

đến đầu ngón Sụn vành tay mềm, khi ấn bật trở lại chậm, tinh hoàn trẻ còn nằmtrong ống bẹn, bìu cha có nếp nhăn Bàn chân có khoảng 1/3 vạch trên lòng bànchân Theo anh (chị) trẻ này khoảng bao nhiêu tuần thai:

a Lợng sữa trẻ bú khoảng 480 ml/ngày

b Bú theo nhu cầu

c Mỗi bữa trẻ bú khoảng 60-90 ml và 8 bữa/ngày

d Tất cả các câu trên đều sai

40 Một trẻ sơ sinh sau đẻ mẹ không đủ sữa, phải nuôi bộ, mẹ trẻ muốn chọn sữacho trẻ, bạn khuyên trẻ nên dùng sữa gì cho phù hợp với trẻ:

a Snow 1

b Enfalac

c Lactogen 1

d Bất kỳ loại sữa gì trong các sữa trên

41 Trẻ đẻ ra trớc một tuần tuổi , cần chăm sóc và nhỏ thuốc hàng ngày các bộ phậnsau, trừ:

Trang 13

45 Trẻ đẻ non 34 tuần thai, khóc to, bú tốt, không nôn chớ Lúc này thời tiết đang làmùa đông Nhà trẻ không có lồng ấp Theo anh (chị) trẻ này cần đợc xử trí nh thếnào:

a Chuyển viện vì đẻ non

b Trẻ này có thể ở nhà và chăm sóc nh trẻ sơ sinh bình thờng

da, suy hô hấp, nhiễm trùng

13

Trang 14

Lợng giá kiến thức

- Tên môn học: Nhi khoa

- Tên bài: Hội chứng vàng da sơ sinh

- Bài giảng: Lý thuyết

- Đối tợng: SV Y 4 đa khoa

- Thời gian: 3 tiết (135 phút)

- Ngời soạn: Nguyễn Thị Quỳnh Hơng

I Mục tiêu học tập:

1 Trình bày đợc nguyên nhân vàng da thờng gặp ở trẻ sơ sinh

2 Trình bày đợc triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm của bệnh vàng da tăngbilirubine tự do ở trẻ sơ sinh

3 Trình bày đợc nguy cơ đe doạ tính mạng của trẻ do hậu quả của hiện tợng tăngbilirubin tự do trong máu

4 Nêu đợc cách xử trí trớc một trờng hợp vàng da sơ sinh

5 Nắm đợc các biện pháp phòng bệnh cho trẻ có nguy cơ do vàng da tăng bilirubin

tự do

II Tests lợng giá:

Mục tiêu Tỷ lệ test Số lợng test cho mỗi loại

c Tất cả các trẻ đẻ non dới 28 tuần thai

d Tất cả các câu trên đều đúng

2 Trong các loại bilirubine sau thì tất cả chúng đều không độc đối với não, trừ:a.Bilirubin không liên kết albumine

b.Bilirubin liên kết albumin

c.Bilirubin gắn trên mặt hồng cầu, tiểu cầu

d.Bilirubin trực tiếp

3 Bilirubin trong cơ thể trẻ sơ sinh đợc chuyển hoá nh sau:

a Bilirubin gián tiếp kết hợp với albumin mẹ đến gan mẹ và đợc chuyển thànhbilirubin trực tiếp để thải ra ngoài

b Bilirubin gián tiếp kết hợp với albumin ở gan trẻ thành bilirubin kết hợp rồithải ra ngoài

c Bilirubin gián tiếp gắn với albumin nhờ men glucuronyl transferase thànhbilirubin kết hợp và thải ra ngoài

d Bilirubin gián tiếp chuyển thành bilirubin trực tiếp ở gan nhờ menglucuronyl transferase và thải ra ngoài

4 Trẻ sơ sinh thải bilirubin ở gan kém do:

a Đời sống hồng cầu ngắn (70 ngày)

b Số lợng protein gắn bilirubin ít

c Hoạt động của glucuronyl-transferase yếu

d Cha có sự giáng hoá bilirubin ở ruột do cha có các chủng khuẩn ruột và sự cómặt của beta glucuronidase đã duy trì chu trình gan ruột

5 Tăng bilirubin tự do trong máu là do:

a Hoạt động của glucuronyl-transferase

b Tế bào gan tổn thơng

c Vỡ hồng cầu già

d Giảm vận chuyển bilirubin tự do trong tế bào

14

Trang 15

e Giảm ligandin

6 Calcium bilirubinate là một dạng sỏi mật đợc quan sát ở bệnh nhân bị tan máulâu dài, đúng hay sai?

7 Vàng da là một hiện tợng hiếm gặp trên lâm sàng ở trẻ sơ sinh, đúng hay sai?

8 Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh đợc đặc trng bằng tất cả các đặc điểm sau, trừ:

a Vàng da vào ngày thứ 3 sau sinh

b Men glucuronyl-transferase hoạt động kém

c Bilirubin máu tăng trên 8 mg% vào ngày thứ 3

d Urobilirrubin, sắc tố mật (+) trong nớc tiểu vào ngày thứ 2

e Tăng chu trình ruột gan

9 Vàng da trong 24 giờ đầu có thể gây ra bởi tất cả các nguyên nhân sau, trừ:

a Tan máu do bất đồng mẹ con ABO

b Tan máu do bất đồng Rh

a Chụp XQuang xơng dài

b Cách ly trẻ khỏi mẹ

d Đo IgM trong máu

e Xét nghiệm hormon tuyến giáp

12 Hội chứng Crigler-Najjar type I biểu hiện 4-6 tuần sau sinh, đúng hay sai?

13 Tất cả các yếu tố sau đều tăng nguy cơ vàng da nhân của trẻ sơ sinh, trừ:

a Toan chuyển hoá

b.Điều trị sulfisoxazole

c Giảm albumin máu

d Mẹ uống aspirin trong thời kỳ mang thai

e Mẹ uống phenobarbital trong thời kỳ mang thai

14 Trong quá trình chuyển hoá để tạo thành bilirubin gián tiếp có sự tham gia củamen:

b Nhuộm màu phân và nớc tiểu

c Chiếm phần lớn bilirubin trong huyết tơng

d Thờng gặp chu trình gan ruột

e Tất cả các câu trên đều đúng

17 Gan trẻ sơ sinh cha trởng thành nên gây:

a Thiếu ligandin

b Thiếu Protein Y

c Thiếu glucuronyl transferase

15

Trang 16

d Nuôi dỡng tĩnh mạch kéo dài.

20 Các nguyên nhân sau đều là nguyên nhân gây tan máu tiên phát, trừ:

a.Minkowski-Chauffard

b.Thiếu G6PD

c.Thiếu triose-phosphat-isomerase

d.Thiếu glucuronyl transferase

21 Các nguyên nhân sau đều là nguyên nhân gây tan máu thứ phát, trừ:

a Bilirubin gián tiếp

a Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, Thay máu với HC rửa O, Plasma AB: 450

ml (máu vào: 450 ml, máu ra: 420 ml), chiếu đèn

b Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu HC rửa O, Plasma AB: 450 ml(máu vào: 480 ml, máu ra 450 ml), chiếu đèn

c Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu nhóm máu cùng nhóm với nhómmáu của bệnh nhân, lợng máu là 450 ml, chiếu đèn

d Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu nhóm máu cùng nhóm với nhómmáu của bệnh nhân: 450 ml (máu vào 450 ml, máu ra 420 ml)

24 Sau khi thay máu xong, bilirubin gián tiếp của bệnh nhân này là 500 mmol/L.Anh (chị) sẽ quyết định gì:

a Tiếp tục chiếu đèn

25 Trẻ này cần đợc làm xét nghiệm gì ngay để có hớng chẩn đoán nguyên nhân:

e Công thức máu-hồng cầu lới

f Nhóm máu mẹ, con ( A,B,O và Rh)

26 Hãy chọn những phơng hớng điều trị cần thiết cho trẻ này:

a Truyền máu và chiếu đèn ngay

16

Trang 17

b Thay máu ngay lập tức.

c Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, yêu cầu thay máu ngay

d Chiếu đèn và truyền albumine máu trong khi chờ đợi thay máu

27 Trẻ này cần truyền máu, vậy truyền máu vào lúc nào?

a Ngay lập tức

b Trong khi thay máu

c Sau khi thay máu

d Tất cả các câu trên đều sai

28 Và truyền nhóm máu nào là tốt nhất cho trẻ:

a Máu tơi, nhóm máu cùng nhóm với trẻ

b Máu tơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, Rh (-)

c Máu tơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, Rh (+)

d Máu tơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, không cần quan tâm đến Rh

29 Bệnh nhân con thứ 2, vàng da lúc 2 ngày tuổi, vàng da nặng rõ Tiền sử gia đình

có con đầu đã bị vàng da do bất đồng nhóm máu Theo anh (chị), cháu này vàng da

a Teo đờng mật ngoài gan

b.Teo đờng mật trong gan

c.Nhiễm cytomegalo virus bào thai

35.Tử vong trong thay máu thờng do:

a Tốc độ thay máu không đảm bảo

b Máu thay không đảm bảo

c Bệnh nhân nặng không cho phép chịu đựng đợc cuộc thay

d Vàng da nhân

17

Trang 18

36 Một phụ nữ có nhóm máu O, Rh(+), đẻ con so, sinh đủ tháng, con nhóm máu A,Rh(+), Hematocrite của con là 55% Bilirubin máu lúc 36 giờ là 204 Mmol/L (12mg%) Xét nghiệm nào sau đây ít chỉ ra nhất trẻ bị tan máu ABO:

a Tế bào võng tăng

b Test Coombs trực tiếp âm tính

c Tế bào hồng cầu vỡ trên tiêu bản máu

d Thấy tế bào hồng cầu có nhân trên tiêu bản máu

e Hồng cầu tròn trên tiêu bản máu

1 Vi t cụng th c tớnh di n tớch da theo tr ng l ng c thế ứ ệ ọ ượ ơ ể

2 Ch c n ng i u ho nhi t tr em ch a ứ ă đ ề à ệ ở ẻ ư được ho n thi n l do:à ệ à

Trang 19

b Mu n nh t 1 n m v i c 2 thúp.ộ ấ ă ớ ả

c Mu n nh t 15 thỏng v i thúp tr c v 6 thỏng v i thúp sau.ộ ấ ớ ướ à ớ

d Mu n nh t 18 thỏng v i thúp tr c v 3 thỏng v i thúp sau.ộ ấ ớ ướ à ớ

e T t c cỏc cõu trờn u ỳngấ ả đề đ

5 Áp d ng cụng th c hóy cho bi t m t tr 10 thỏng cú bao nhiờu r ng.ụ ứ ế ộ ẻ ă

6 Lớp chất gây trên da trẻ sơ sinh có tác dụng:

Đặc điểm phát triển thể chất ở trẻ em

1 Trong các chỉ số nhân trắc dới đây, chỉ tiêu nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dỡng của trẻ em:

5 Theo dõi biểu đồ tăng trởng sẽ giúp chúng ta:

a Đánh giá tình trạng dinh dỡng của quần thể

Trang 20

7 Trong năm đầu chiều cao của trẻ tăng theo các quí là :

a.Quí I tăng :3cm đến 3,5 cm

b.Quí II tăng :

c Quí III + Quí IV tăng :

8 Hãy điền vào công thức tính cân nặng của trẻ > 1tuổi

I Tờn bài : ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Ở TRẺ EM

II Đối tượng : Y4

III.Thời gian : 1 tiết

IV Mục tiờu:

1.Trỡnh bày được sự tăng trưởng thể chất ở trẻ em trong năm đầu

2.Trỡnh bày được sự tăng trưởng thể chõt của trẻ từ 1 tuổi đến tuổi trưởng thành

3 Nờu được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến sự phỏt triển thể chất của trẻ

V.Tests lượng giỏ :

Mục tiờu Tỷ lệ tests Số lượng tests cho mỗi loại

QCM / QCS Ngỏ ngắn Mục tiờu 1 7 5 2Mục tiờu 2 8 4 8Mục tiờu 3 2 0 2Tổng 14 9 7

Trang 21

2 Trong các chỉ số nhân trắc dưới đây, chỉ tiêu nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ em:

Trang 22

* Câu hỏi ngỏ ngắn : Hãy điền tiếp vào các câu hỏi dưới đây :

10 Theo dõi biểu đồ tăng trưởng sẽ giúp chúng ta:

e Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của quần thể

c Quí III + Quí IV tăng :

14 Hãy nêu công thức tính cân nặng của trẻ > 1tuổi

N= số tuổi 7.Câu 7: c

8.Câu 8:b

9.Câu 9:a

22

Trang 23

TEST LƯỢNG GIÁ BÀI ĐẶC ĐIỂM GIẢI PHẪU SINH LÝ CƠ QUAN TIÊU

HOÁ TRẺ EM

1) Anh chị hãy đánh dấu những đặc điểm giải phẫu sinh lý miệng của trẻ em

a) Hốc miệng nhỏ, có môi dày.

b) Hốc miệng rộng, xương hàm trên phát triển.

c) Lưỡi rộng dày, 2 hòn mỡ bichát lớn.

d) Niêm mạc mềm mại, có nhiều mạch máu.

e) Niêm mạc khô, nước bọt tiết ra ít.

h) 3-4 tháng đầu, tuyến nước bọt sơ khai bài tiết ít.

2) Anh chị hãy chọn những đặc điểm đúng của nước bọt trẻ em

a) pH nước bọt toan tính pH 1-2.

b) pH nước bọt trẻ nhỏ trung tínhvà toan tính nhẹ pH 6-7.8.

c) pH nước bọt trẻ nhỏ kiềm tính 7.4-8.

d) Nồng độ men Amylaza, phyalin, mantaza ít trong mấy tháng đầu.

e) Nồng độ men Amylaza, phyalin, mantaza như nồng độ người lớn.

h) 5-6 tháng nước bọt bài tiết ra nhiều do trẻ có mầm răng và sắp mọc răng cửa vào tháng thứ 6.

3) Anh chị hãy chọn nhữngchỉ số đúng chiều dài thực quản:

23

Trang 24

5) Anh chị hãy điền những đặc điểm giải phẫu sinh lý của dạ dày trẻ em.

a) Hình thể dạ dày:

b) Vùng đáy và háng vị hình thành vào:

c) Đặc điểm các lớp cơ, lớp đàn hồi, lớp tuyến dạ dầy:

d) Thời gian tống hết thức ăn ở dạ dày ở trẻ sơ sinh đủ tháng là:

6) Anh chị hãy chọn những chỉ số đúng về độ toan của dịch vị dạ dày trẻ em:

a) pH dịch dạ dày trong thời kỳ bú mẹ: 3,8 - 5,8.

9) Anh chị hãy điền những đặc điểm phân và vi khuẩn đường ruột ở trẻ em

10) Anh chị hãy liệt kê giới hạn bình thường vùng đục gan ở trẻ em:

1- Bờ trái của gan:

2- Bờ trên của gan:

3- Bờ phải của gan: Trẻ > 7 tuổi

Trẻ 2-3 tuổi Trẻ 5-7 tuổi

Trẻ > 7 tuổi

24

Trang 25

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ PHẦN HUYẾT HỌC

BÀI HC XUẤT HUYẾT

1 Tên bài: Hội chứng xuất huyết trẻ em

2 Trình bày được đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm theo nhóm nguyên nhân

3 Trình bày được dịch tễ học, nguyên nhân, lâm sàng, xét nghiệm, tiêu chuẩn chẩn đoán, tiến triển, tiên lượng và phác đồ điều trị 3 bệnh XH hay gặp ở trẻ em: Schoenlein-Henoch, xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) và hemophilia

Câu 2 Các nguyên nhân sau đây gây ra giảm tiểu cầu, NGOẠI TRỪ:

a- Nhiễm khuẩn huyết do màng não cầu

b- Lupus ban đỏ hệ thống

c- Có kháng thể kháng tiểu cầu

d- Đái tháo đường

Câu 3 Các nguyên nhân sau đây làm giảm tiểu cầu ngoại biên, NGOẠI TRỪ:a- Xuất huyết giảm tiểu cầu tiên phát vô căn

b- Sau truyền máu

c- Cường lách

25

Trang 26

d- Suy tuỷ toàn bộ

Câu 4.Các nguyên nhân sau đây làm rối loạn sinh Thromboplastin, NGOẠI TRỪ:a- Thiếu yếu tố VIII

b- Thiếu yếu tố IX

c- Thiếu yếu tố VII

d- Có chất chống đông trong máu

Câu 5 Các nguyên nhân sau đây làm rối loạn thời gian Protrombin, NGOẠI TRỪ: a- Thiếu vitamin K

c- Xuất huyết toàn thân

d- Nốt xuất huyết sẩn nổi gờ lên

Câu 9 Triệu chứng nào sau đây KHÔNG đi kèm với xuất huyết trong Schoenlein – Henoch:

a- Đau bụng lăn lộn từng cơn

b- Nôn ra dịch thức ăn hay máu

c- Đái máu đại thể

d- Cao huyết áp

e- Viêm khớp di chứng cứng khớp

26

Trang 27

Câu 10 Các thay đổi dấu hiệu sau đây là phù hợp với Schoenlein – Henoch, NGOẠI TRỪ:

a- Hồng cầu niệu dương tính

b- Thời gian đông máu bình thường

c- Thời gian chảy máu tăng

d- Nghiệm pháp dây thắt dương tính

e- Bạch cầu ưa a xít tăng

Câu 11 Tất cả các câu sau đây KHÔNG ĐÚNG với bệnh Hemophilia, NGOẠI TRỪ:

a- Di truyền trội

b- Di truyền trội liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X

c- Di truyền trung gian

d- Di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X

Câu 12 Các đặc điểm xuất huyết sau đây đặc trưng cho xuất huyết trong

Câu 13 Các xét nghiệm sau đây phù hợp với Hemophilia, NGOẠI TRỪ:

a- Thời gian đông máu kéo dài

b- Tỷ lệ Prothrombin giảm

c- APTT kéo dài

d- Thời gian Prothrombin dài

Câu 14 Khi nào chỉ định xét nghiệm yếu tố VIII hoặc IX:

a- APTT kéo dài

Trang 28

c- Hình thái xuất huyết chủ yếu tụ máu ở cơ, khớp.

d- Các anh em họ là con trai có thể bị bệnh

e- APTT kéo dài

f- Định lượng yếu tố VIII hoặc IX thiếu hụt

Câu 16 Các thay đổi xét nghiệm sau đây phù hợp với Hemophilia, NGOẠI TRỪ:a- Thời gian đông máu kéo dài

b- Thời gian co cục máu: Sau 4 giờ không co

c- APTT kéo dài

d- Thời gian Howell kéo dài

Câu 17 Chế phẩm máu nào sau đây KHÔNG phù hợp cho điều trị Hemophilia A:a- Huyết tương tươi đông lạnh

b- Yếu tố VIII kết tủa lạnh

c- Huyết tương

d- Huyết tương tươi

Câu 18 Các biểu hiện sau đây phù hợp với Schoenlein-Henoch, NGOẠI TRỪ:a- Ban xuất huyết dạng sần

b- Viêm khớp do chảy máu trong khớp

c- Đau bụng tái đi tái lại

d- Đái máu vi thể

e- Có thể ỉa phân đen

Câu 19 Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho Schoenlein-Henoch:

a- Giảm tiểu cầu

c- Máu chảy tăng

d- Mẫu tiểu cầu trong tuỷ xương tăng

Câu 21 Đặc điểm xuất huyết nào KHÔNG PHÙ HỢP với xuất huyết do giảm tiểu cầu

a- Xuất huyết dạng chấm, nốt, mảng

28

Trang 29

b- Chảy máu cam, chảy máu chân răng.

c- Xuất huyết dạng chấm, từng đợt, đối xứng ở chi

d- Có thể xuất huyết não- màng não

Câu 22 Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch

a- Số lượng tiểu cầu < 50 000/mm3

b- Máu đông bình thường, APTT bình thường, tỷ lệ Prothrombin bình thường.c- Mẫu tiểu cầu trong tuỷ xương giảm

d- Thời gian co cục máu: sau 4 giờ không co

Câu 23 Tất cả các triệu chứng sau đây phù hợp với xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch, NGOẠI TRỪ:

a- Xuất huyết đa hình thái ở da

b- Mức độ thiếu máu nặng hơn mức độ xuất huyết

c- Thời gian máu chảy tăng, máu đông bình thường

d- Số lượng tiểu cầu < 50 000/ mm3

Câu 24 Các đặc điểm sau đây phù hợp với xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch, NGOẠI TRỪ:

a- Xuất huyết đa hình thái ở da

b- Xuất huyết ở niêm mạc mũi, miệng, tiêu hoá

c- Thời gian chảy máu kéo dài

d- Thời gian đông máu kéo dài

e- Sau 4 giờ cục máu không co

Câu 25.Các đặc điểm sau đây phù hợp với Hemophilia, NGOẠI TRỪ:

a- Thời gian chảy máu kéo dài

b- Thời gian đông máu kéo dài

c- Thời gian APTT kéo dài

d- Xuất huyết khi va chạm

e- Tiền sử họ ngoại các bác, cậu, anh em họ có người bị bệnh

Câu 26 Biện pháp nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP cho sàng lọc nhóm nguyên nhân xuất huyết:

a- Đặc điểm xuất huyết trên lâm sàng

b-Thời gian chảy máu

c- Thời gian đông máu

d- Số lượng và độ tập trung tiểu cầu

29

Trang 30

e-Nghiệm pháp dây thắt

f- Thời gian APTT, tỷ lệ Protrombin và định lượng fibrinogen

Câu 27 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong Schoenlein- Henoch:

a-Xuất huyết dạng chấm, từng đợt, đối xứng ở chi

b-Thời gian chảy máu kéo dài

c- Thời gian đông máu bình thường

d- Số lượng tiểu cầu bình thường

f- Nghiệm pháp dây thắt dương tính

Câu 28 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với

các mệnh đề sau của bệnh SCHOENLEIN- HENOCH:

1 Bệnh thường xảy ra vào mùa đông xuân

2 Bệnh liên quan dến nhiễm ký sinh trùng, dị ứng thức ăn,

bụi nhà

3 Xuất huyết dạng sần, chủ yếu dạng chấm, nốt

4 Xuất huyết từng đợt,chủ yếu ở chi, đối xứng 2 bên

5 Gan, lách, hạch to

6 Thường thấy đau sưng khớp

7 Có biẻu hiện cứng khớp, teo cơ

8 Có thể đau bụng, nôn

9 Có thể có biểu hiện đái máu

10 Bệnh tiến triển rầm rộ, tỷ lệ tử vong cao, điều trị khó

khăn, nhiều biến chứng nặng nề

Câu 29 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với

các mệnh đề sau của bệnh XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH:

1 Bệnh thường xảy ra sau đợt nhiễm virus

2.Bệnh chỉ gặp ở con gái

3 Có kháng thể chống lại tiểu cầu của bệnh nhân

4 Xuất huyết đa hình thái ở da

5 Bên cạnh xuất huyết bệnh nhân thường có thiếu máu nặng

6 Thời gian chảy máu kéo dài

7 Thời gian đông máu kéo dài

Trang 31

8 Sau 4 giờ cục máu co hoàn toàn

9 Mẫu tiểu cầu trong tủy xương giảm nặng

các mệnh đề sau của bệnh HEMOPHILIA:

1.Bệnh chỉ gặp ở con trai

2 Xuất huyết thường xảy ra sau chấn thương, va chạm

3 Hình thái xuát huyết chủ yếu là bầm máu, tụ máu ở cơ,

chảy máu khớp

4 Bệnh nhân có thể teo cơ, cứng khớp

5 Thời gian chảy máu kéo dài

6 Thời gian đông máu kéo dài

7 APTT kéo dài

8 Tỷ lệ Prothrombin giảm, Fibrinogen giảm

9 Các anh em trai của bố có thể bị bệnh như thế

10 Điều trị bằng prednisolon liên tục 6 tháng sẽ khỏi

Trang 32

31 Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định Shoenlein-Henoch:

+ Đặc điểm xuất huyết: dạng chấm, nốt, từng đợt, chủ yếu ở chi, đối xứng 2 bên.+ Xét nghiệm: Các xét nghiệm đông cầm máu hoàn toàn bình thường

+ Nghiệm pháp dây thắt thường (+)

32 Các xét nghiệm cần và đủ để chẩn đoán hemophilia:

+ Thời gian đông máu kéo dài

+ APTT kéo dài

+ Định lượng thấy các yếu tố VIII hoặc IX thiếu hụt

32

Trang 33

1 Trình bày đợc dịch tễ học và nguyên nhân bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em.

2 Trình bày đợc các triệu chứng lâm sàng, huyết học và tiêu chuẩn chẩn đoánBCC ở trẻ em

3 Nêu đợc phân loại BCC theo phân loại FAB, các yếu tố tiên lợng và cáchphân nhóm nguy cơ theo CCG

4 Trình bày đợc nguyên tắc và các giai đoạn của hóa trị liệu BCC ở trẻ em

1 Cỏc yếu tố sau đõy đỳng với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ:

a- Đõy là bệnh ưng thư hay gặp nhất ở trẻ em

b- Lứa tuổi hay gặp nhất từ 3-5 tuổi

c- Tia xạ là một yếu tố nguy cơ

d- Đõy là một bệnh di truyền

2 Triệu chứng nào sau đõy KHễNG PHÙ HỢP với bạch cầu cấp:

a- Sốt nhiễm khuẩn

b- Xuất huyết đa hỡnh thỏi

c- Thiếu mỏu là hậu quả duy nhất của xuất huyết, mức độ thiếu mỏu tương xứng với mức độ xuất huyết

d- Gan, lach, hạch to

e- Cú thể thõm nhiễm màng nóo, tinh hoàn

33

Trang 34

3 Dấu hiệu xét nghiệm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với bạch cầu cấp:

a- Hồng cầu giảm, hemoglobin giảm

b- Số lượng bạch cầu có thể bình thường

c- Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao

d- Tiểu cầu giảm, độ tập trung giảm

4 Các dấu hiệu sau đây phù hợp vợp với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ:

a- Huyết sắc tố giảm

b- Số lượng bạch cầu tăng

c- Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm

d- Các dòng hồng cầu, bạch cầu hạt và mẫu tiểu cầu trong tuỷ bình thường

5 Các dấu hiệu nào sau đây phù hợp với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ

a - Số lượng tế bào tủy tăng sinh

b - Chủ yếu các tế bào trong tủy là các bạch cầu non

c - Tỷ lệ dòng hồng cầu trong tủy dưới 30%, tỷ lệ dòng bạch cầu hạt giảm nặng

d - Mẫu tiểu cầu tăng

6 Các yếu tố sau đây phù hợp với bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao theo CCG, NGOẠI TRỪ:

b- Số lượng bạch cầu lúc nhập viện 130.000/mm3

c- Không có u trung thất, không có thâm nhiễm não - màng não

Trang 35

d- Điều trị tái tấn công hay điều trị tăng cường

e- Phòng xuất huyết não - màng não

9 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với các

mệnh đề sau của bệnh BẠCH CẦU CẤP :

1 Thường có sốt, nhiễm trùng

2.Thiếu máu chủ yếu do chảy máu

3 Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông máu huyết tương

4 Đau sưng khớp do tụ máu khớp

10 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với các

mệnh đề sau của bệnh BẠCH CẦU CẤP :

1.Số lượng hồng cầu giảm

2 Hb giảm

3 Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ

4.Tỷ lệ hồng cầu lưới bình thường

5 Số lượng bạch cầu thường tăng cao

6 Tỷ lệ bạch cầu trung tính tăng

7 Số lượng tế bào tủy tăng

8 Bạch cầu non trong tủy tăng ít nhất trên 15%

9.Tỷ lệ dòng hồng cầu, Bạch cầu hạt và mẫu tiểu cầu giảm

10 Nhiễm sắc thể rối loạn về cấu trúc hay số lượng

Trang 36

11 Hãy trình bày cách phân loại bạch cầu cấp theo FAB :

Trang 38

7 e

38

Trang 39

12 Nguyên tắc hóa trị liệu:

- Phối hợp nhiều hóa chất để đạt lui bệnh hoàn toàn

- Điều trị gồm nhiều giai đoạn để đạt lui bệnh và duy trì lui bệnh lâu dài

- Phòng biến chứng thần kinh trung ương

13 Chẩn đoán xác điịnh bạch cầu cấp dựa vào

a) Lâm sàng dựa vào 2 nhóm triệu chứng:

- Thiếu hụt tế bào máu

- Thâm nhiễm

b) Xét nghiệm huyết học:

1) Huyết đồ:

- Hb giảm, tỷ lệ hồng cầu lưới giảm

- Số lượng bạch cầu tăng, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm, có thể có bạch cầunon ra máu ngoại vi

- Số lượng tiểu cầu giảm

2) Tủy đồ:

- Số lượng tế bào tủy tăng

- Tăng sinh bạch cầu non > 25%

Trang 40

15 Tiêu chuẩn xác định nhóm nguy cơ không cao của bạch cầu cấp dòng lympho:

- Tuổi từ 1-9 tuổi và số lượng bạch cầu lúc nhập viện < 50.000/mm3

- Không có các chuyển đoạn nặng: t(8;14), t(8;22), t(2;8), u lympho Burkitt

16 Kể tên các hóa chất dùng để điều tri bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao giai đoạn trị tấn công:

- Vincristin

- PEG-Asparaginase

- Dexamethasone

- Methotrexat tiêm tủy sống

17 Nêu các tiêu chuẩn xét nghiệm cơ bản để phân biệt suy tủy với bạch cấu cấp:

- Tủy nghèo tế bào

- Tỷ lệ các dòng tế bào tủy giảm nặng

- Các tế bào tủy chủ yếu là lứa tuổi trung gian và trưởng thành, các tế bào đầu dòng không có

18 Nêu các tiêu chuẩn cơ bản phân biệt Neuroblastoma với bạch cầu cấp:

- Neuroblastoma thường có u tiên phát

- Các tế bào Neuroblastoma thường tập trung thành hình rosette

- VMA niệu tăng cao

19 Nêu các tiêu chuẩn cơ bản phân biệt Letterer-Siwe với bạch cầu cấp:

+ Xuất huyết dạng sần

+ Tủy đồ tăng sinh tế bào võng và huýet tổ chức bào

Ngày đăng: 19/09/2016, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Hình ảnh Xquang thường gặp nhất trong viêm phổi trẻ nhỏ.  Hãy khoang tròn vào đầu câu đúng : - Trắc nghiệm nhi khoa YDS
5. Hình ảnh Xquang thường gặp nhất trong viêm phổi trẻ nhỏ. Hãy khoang tròn vào đầu câu đúng : (Trang 1)
3. Hình thái xuát huyết chủ yếu là bầm máu, tụ máu ở cơ, - Trắc nghiệm nhi khoa YDS
3. Hình thái xuát huyết chủ yếu là bầm máu, tụ máu ở cơ, (Trang 31)
2. Hình thái xuát huyết chủ yếu là bầm máu, tụ máu ở cơ, - Trắc nghiệm nhi khoa YDS
2. Hình thái xuát huyết chủ yếu là bầm máu, tụ máu ở cơ, (Trang 132)
Bảng kiểm lượng giá kỹ năng thăm khám lâm sàng hệ thông thận – tiết niệu. - Trắc nghiệm nhi khoa YDS
Bảng ki ểm lượng giá kỹ năng thăm khám lâm sàng hệ thông thận – tiết niệu (Trang 189)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w