1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5. UNIT 8 C1,2 TIẾNG ANH 6

19 14 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biển báo thông dụng: - Biển báo cấm: Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.. +Nhằm báo báo điều cấm hoặc hạn chế mà người sử dụng đường phải tuyệt đối tuân theo... - Biển báo ng

Trang 1

You can’t

go into this street

Trang 2

Thursday, December 10 th, 2015

Trang 3

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

1 Listen and read

can and cannot/can’t

1 1

2 2

3 3

Trang 4

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

 “Biển báo hiệu đường bộ (Môn GDCD 6 bài 14: Thực hiện trật tự an toàn giao thông )”

a Tín hiệu đèn giao thông:

- Đèn đỏ: Các phương tiện tham gia giao thông phải dừng lại trước vạch cấm.

- Đèn vàng : Các phương tiện tham gia giao thông đã vượt qua vach cấm được phép đi tiếp.

- Đèn xanh: Được đi.

b Biển báo thông dụng:

- Biển báo cấm: Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.

+Nhằm báo báo điều cấm hoặc hạn chế mà người sử dụng đường phải tuyệt đối tuân theo.

Trang 5

- Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác đều, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết trước tính

chất các sự nguy hiểm trên đường để có biện pháp phòng ngừa xử lí

- Biển hiệu lệnh: hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết hiệu lệnh phải thi hành

-Biển báo chỉ dẫn:Hình chữ nhật hoặc hình vuông, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết những định hướng cần thiết hoặc những điều có ích trong hành trình”

- Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác đều, viền đỏ, nền

vàng, hình vẽ màu đen.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết trước tính

chất các sự nguy hiểm trên đường để có biện pháp phòng ngừa xử lí

- Biển hiệu lệnh: hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ

màu trắng.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết hiệu lệnh phải thi hành

-Biển báo chỉ dẫn:Hình chữ nhật hoặc hình vuông, nền

màu xanh lam, hình vẽ màu trắng.

+Nhằm báo cho người sử dụng đường biết những định

hướng cần thiết hoặc những điều có ích trong hành trình”

Trang 6

1 Listen and read

can and cannot/can’t

Hello My name is Hoan.

I am a policeman.

I have a difficult job.

Look at that man on a motorbike.

He is going into that street.

The sign says “ One way”.

You cannot go into that street.

Some signs say that you can do

something This sign says

“You can park here”.

Some signs say that you cannot

do something This sign says

“You can’t park here”.

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 7

* New words:

- road sign (n) : biển báo giao thông

- (to) park (v) : đỗ xe

- go ahead (v) : đi thẳng phía trước

- turn left (v) :

- turn right (v) :

rẽ trái

rẽ phải

- one way (n) : đường một chiều

- can (v) :

- can not = can’t :

1.Listen and read:

- policeman (n) :

không thể cảnh sát

- a difficult job (n): công việc khó khăn

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 8

+ Matching:

4 road sign

c biển báo giao thông

3 park

g đỗ xe

1 go ahead

f đi thẳng

7 turn left

6 turn right

e rẽ trái

b rẽ phải

5 one way

d đường một chiều

2 can

a có thể

h Không thể

h Không thể

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 9

1 Listen and read

can and cannot/can’t

Hello My name is Hoan.

I am a policeman.

I have a difficult job.

Look at that man on a motorbike.

He is going into that street.

The sign says “ One way”.

You cannot go into that street.

Some signs say that you can do

something This sign says

“You can park here”.

Some signs say that you cannot

do something This sign says

“You can’t park here”.

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 10

- Is his job difficult?

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

+ Comprehension questions:

He is a policeman Yes, it is

This sign says “ One way”

This sign says “ You can’t park here” This sign says “ You can park here”

- What does Mr Hoan do?

- What does Mr Hoan do?

-What does this sign say?

-What does this sign say?

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 11

* Structures:

S1:What does this sign mean?

S2 : You can park here

can’t

không cho phép ai đó làm điều gì.

- Can; cannot = can’t

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

Trang 12

Can can or cannot (can’t) cannot / can’t ?

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

A

G

C

Trang 13

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

B

C

Trang 14

2 What do the road signs mean? Add can or can’t.

- What does the sign say?

- It says “ You can ………… ” You can’t ………… ”

a) You turn left. b) You turn right.

c) You go ahead. d) You ride a motorbike.

can

can

can’t

can’t

……

……

……

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

Trang 15

Turn left Can’t park Turn right Can’t turn right

Park

Go ahead

A

B

C

D

E

F

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

2 What do the road signs mean? Macth

Trang 16

S1: What does this sign mean?

S2: You can’t go into this street

0

3

5

6 4

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

2 What do the road signs mean? Add can or can’t

Trang 17

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

You can’t ride a motorbike without wearing a helmet

(mũ bảo hiểm)!

STOP &

Crossing the road.

+ Look to the left and right.

+ Look at the traffic light and road signs.

+ Wearing helmet

Crossing the road.

+ Look to the left and right.

+ Look at the traffic light and road signs.

+ Wearing helmet

Trang 18

* Model sentences:

can’t

* Usage: Dùng Can/ Can’t để diễn tả sự cho phép / không cho phép ai đó làm điều gì

UNIT 8: OUT AND ABOUT Lesson 5 Road signs (C1, 2)

*Newwords:

1- Listen and read : Can and cannot/can’t.

2 What do the road signs mean?Add can or can’t

Trang 19

Learn by heart new words and structures Do exercise C 2

Prepare for Lesson 5: C 3-4

Ngày đăng: 18/09/2016, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w