1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKI

4 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Hki
Trường học Phòng Giáo dục – Đào tạo Thị Xã
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đường tròn tâm O, đường kính 6cm.. Khi đó đường thẳng a: a... Tiếp xúc đường tròn Oc.. Chứng minh bốn điểm A,B,C, D thẳng hàng.

Trang 1

Phòng Giáo dục – Đào tạo Thị Xã KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009

Môn : TOÁN – lớp 9 Thời gian : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I : Trắc nghiệm : (thời gian làm bài 30 phút) (3điểm)

Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái a, b, c hoặc d ở đầu câu đúng đó.

Câu 1 : Điều kiê ̣n để − + x 1xác đi ̣nh là:

a. x ≥ 1

b. x ≤ 1

c. x ≥ - 1

d. x ≤- 1

Câu2: tính (1 − 3) 2 ta có kết quả:

Câu 3: Gía tri ̣ của biểu thức : 4 115 4+ 115

Câu 4 : Biểu thức (x y) − 2 với x < y được rút go ̣n thành :

Câu 5: Hàm sớ bâ ̣c nhất y = (m-3) x+3 đờng biến với những giá tri ̣ nào của m?

a m > 3 b m< 3 c m > 0 d m < 0

Câu 6 : Cho điểm A(-1 ; 3) và đường thẳng (d) có phương trình y = 2x + 1 Phương trình của đường

thẳng (k) đi qua A và song song với (d) là:

Câu 7: Giả sử góc nhọn α có cotgα =

3

3 Khi đó, cosα bằng :

Câu 8 : Tam giác vuông ABC, biết cạnh huyền BC bằng 5, góc nhọn B bằng 300, tính được AC bằng

Câu 9: Cho đường tròn có bán kính 10 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung

điểm của bán kính ấy có độ dài là :

Câu 10: trong mặt phẳng toạ độ, cho A(2;3) Xét đường tròn (A, 2) đường tròn này có vị trí như

thế nào đối với trục tung và tru ̣c hoành?

a. Cắt tru ̣c tung ta ̣i hai điểm và khơng giao nhau với trục hoành

b. Khơng giao nhau với tru ̣c tung và tiếp xúc với tru ̣c hoành

c. Tiếp xúc với tru ̣c tung và khơng giao nhau với tru ̣c hoành

d. Khơng giao nhau với tru ̣c tung và cắt tru ̣c hoành ta ̣i hai điểm

Câu 11 : Cho đường thẳng a và một điểm O cách a một khoảng 3cm Cho đường tròn tâm O,

đường kính 6cm Khi đó đường thẳng a:

a. Khơng tiếp xúc với đường tròn (O)

Trang 2

b Tiếp xúc đường tròn (O)

c. Cắt đường tròn (O)

d Không giao nhau với (O)

Câu 12 : Cho tam giác đều ABC , cạnh là 3 cm Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác có bán

kính là:

2

PHẦN II : Tự luận : ( 7 điểm)

Bài 1 : (2 điểm)

Cho biểu thức

M =

2

a b

e Rút gọn M

f. Tìm a để M < 0

Bài 2 : (1 điểm)

Cho bốn điểm A(0;1) , B(-12;0) , C(32;4) , D(-5; -9) Chứng minh bốn điểm A,B,C, D thẳng hàng

Bài 3 : (4 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm M thuơ ̣c đường tròn Vẽ điểm N đới xứng với A qua M

BN cắt đường tròn ở C Go ̣i E là giao điểm của AC và BM

a. Chứng minh rằng NE ⊥AB

b Go ̣i F là điểm đới xứng với E qua M Chứng minh rằng FA là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c Chứng minh rằng FN là tiếp tuyến của đường tròn (B, BA)

Trang 3

Phòng Giáo dục – Đào tạo Thị Xã ĐÁP ÁN

Môn : TOÁN – lớp 9 (Học kì I)

PHẦN I : Trắc nghiệm : (3điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

PHẦN II: Tự luận: (7 điểm)

Bài 1 :

M =

2

a b

=

2

a b

a b

=

2

a b

+ −

= a - 1

b Để M < 0 thì a – 1 < 0 và a > 0

Nên a < 1 và a > 0

Vâ ̣y 0 < a < 1

Bài 2 :

Gọi đường thẳng (d) có phương trình là: y = ax+b đi qua hai điểm A(0;1) , B(-12;0)

Nên

1 b

1

2

=



Do đó : b = 1 và a= 2 phương trình đường thẳng (d): y = 2x + 1

Mặt khác điểm C(32;4) thuộc đường thẳng (d) vì 4 = 2.32 +1

Và điểm D(-5; -9) thuộc đường thẳng (d) vì -9 = 2.(-5) + 1

Vậy bốn điểm A,B,C, D cùng thuộc một đường thẳng nên chúng thẳng hàng

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 4

i 3 :

1

1

2 1

F

E

C N

B A

M

a) Chứng minh rằng NE ⊥AB

Ta có : ·AMB = 900

·AMB= 900 (các tam giác MAB, CABcó ca ̣nh là đường kính)

Nên E là trực tâm của tam giác NAB, do đó NE ⊥AB

b) Tứ giác AFNE có các đường chéo cắt nhau ta ̣i trung điểm mỗi đường nên là

hình bình hành (tứ giác này còn là hình thoi) Do đó FA // NE

Do NE ⊥AB nên FA ⊥AB

Suy ra FA là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tam giác ABN có đường cao BM cũng là đường trung tuyến nên là tam

giác cân Suy ra BN = BA Do đó BN cũng là bán kính của đường tròn (B;

BA)

Tam giác ABN cân ta ̣i B nên ·ANB= ·BAN (1)

Tam giác AFN có đường cao FM đồng thời là đường trung tuyến nên là tam

giác cân, suy ra: ¶N 1 = A¶1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra ·ANB+¶

1

N = ·BAN+¶

1

A tức là FNB FAB· = ·

Ta lại có ·FAB = 900 (câu b), nên ·FNB= 900

Do đó FN là tiếp tuyến của đường tròn (B)

Hình veõ 0,25 ñieåm

0,5 ñieåm

0,5 ñieåm 0,5 ñieåm 0,25 ñieåm 0,5 ñieåm

0,25 ñieåm

0,5 ñieåm 0,5 ñieåm 0,25 ñieåm

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ  0,25 ủieồm - Thi HKI
Hình ve õ 0,25 ủieồm (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w