1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề cương ôn tập HK2 10nc vật lý

6 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu các bài tập trắc nghiệm và tự luận giúp các em học sinh và giáo viên ôn tập vật lý 10 nâng cao ở học kì II. Trong tài liệu này có nhiều các bài tập trắc nghiệm từ dễ đến khó để các em luyện tập trước khi bước vào kì thi học kì IIPhụ huynh cũng có thể sử dụng tài liệu này để ôn tập cho con mình

Trang 1

ÔN TẬP LỚP 10NC

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1:Một vật có khối lượng 500g rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2s Độ biến thiên động lượng của vật

trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2

A 104 kg.m/s C 10 kg.m/s B 9,8 kg.m/s D 0,5 kg.m/s

Câu 2: Một lực 250N tác dụng theo phương ngang được đặt lên một chiếc xe khối lượng 5kg đang đứng yên trên một

mặt phẳng ngang Biết tổng lực cản chuyển động luôn là 100N Vận tốc của chiếc xe sau khi chuyển động được 2s là :

A 60m/s B 100 m/s C 40m/s D 10m/s

Câu 3: Cơ năng là đại lượng:

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc D Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai:

A Động lượng là một đại lượng vectơ B Xung của lực là một đại lượng vectơ

C Động lượng có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc vật

D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

Câu 5: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 14m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có

cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A.v1 = 0 ; v2 = 14m/s B v1 = v2 = 4,67m/s C.v1 = v2 = 7m/s D.v1 = v2 = 14m/s

Câu 6: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 500m/s Vận tốc giật lùi

của súng là:

A.6,25m/s B.6,25.103 m/s C.10m/s D.12m/s

Câu 7: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 2.10-2 kgm/s B 3.10-1kgm/s C 3.10-2kgm/s D.6.10-2kgm/s

Câu 8: Một người nặng 500N thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 12m xuống nước Cho g = 10m/s2 Tính các vận tốc của người đó ở độ cao 5m và khi chạm nước

A 11,8 m/s; 15,5 m/s B 5 m/s; 10m/s C 8 m/s; 11,6 m/s D 10 m/s; 14,14 m/s

Câu 9: Khi bị nén 3cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J Độ cứng của lò xo bằng :

A 200N/m B 400N/m C 500N/m D 300N/m

Câu 10: Công suất là đại lượng có thể được tính bằng :

A Tích của công và thời gian thực hiện công B Tích của lực tác dụng và vận tốc

C Thương số của công và vận tốc D Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

Câu 11: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng, khi thể tích giảm đi một nửa thì áp suất chất khí:

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 12: Một vật có khối lượng 1,0kg sẽ có thế năng 4,0J đối với mặt đất khi nó có độ cao là? Biết g = 9,8m/s2

A 1m B 0,408m C 4m D 0,4m

Câu 13: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 500g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 3m/s và v2 = 1m/s Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua sức cản không khí, chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe 1 Độ lớn vận tốc sau va chạm là:

A -0,2 m/s B 0,2 m/s C -1,4 m/s D 1,4 m/s

Câu 14: Tính lực cản của đất khi thả rơi tự do một hòn đá có khối lượng 300g từ độ cao 50m Cho biết hòn đá lún vào

đất một đoạn 8cm Lấy g = 10m/s2 , bỏ qua sức cản của không khí

A 18000N B 1875N C 18,75N D 220N

Câu 15: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức

cản của không khí Trong quá trình MN?

A thế năng giảm B cơ năng cực đại tại N C cơ năng không đổi D động năng tăng

Câu 16: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao với vận tốc 2m/s từ độ cao 2m so với mặt đất, g = 10m/s2 Khi chuyển động ngược chiều lại từ trên xuống dưới thì độ lớn vận tốc của vật khi đến độ cao 1m: ( Bỏ qua sức cản của không khí )

Câu 17: Véc tơ động lượng là véc tơ:

A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc B Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ

C Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc D Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 18: Một hòn bi khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 3m/s từ độ cao 1,1m so với mặt đất

Cho g = 9,8m/s2 Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất các giá trị động năng, thế năng, cơ năng hòn bi tại lúc ném vật

Trang 2

A 0,45J; 1,078J; 1,528J B 0,32J; 0,62J; 0,47J C 0,24J; 0,18J; 0,54J D 0,18J; 0,48J; 0,80J

Câu 19: Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất Cho g = 10m/s2 Sau khi rơi được 2m động năng của vật bằng :

A 40J B 8 J C 32 J D 48 J

Câu 20: Một lò xo bị giãn 5cm, có thế năng đàn hồi 0,18 J Độ cứng của lò xo là:

A 144 N/m B 100 N/m C 125 N/m D 10N/m

Câu 21: Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so

với vật thứ hai là:

A Bằng hai lần vật thứ hai B Bằng một nửa vật thứ hai C Bằng vật thứ hai D Bằng 1/4vật thứ hai

Câu 22: Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

A Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực D Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

Câu 23: Một vật đang chuyển động có thể không có:

A Động lượng B Động năng C Thế năng D Cơ năng

Câu 24: Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng:

A kg.m/s B N.s C kg.m2/s D J.s/m

Câu 25: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

A Tăng 2 lần B Không đổi C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 26: Dưới tác dụng của lực bằng 4N lò xo bị giãn ra 2 cm Công của ngoại lực tác dụng để lò xo giãn ra 5 cm là:

A 0,31 J B 0,25 J C 15 J D 25 J

Câu 27: Một người có khối lượng 30 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 70 km/h Động năng của người

đó với ô tô là:

A 129,6 kJ B.10 kJ C 0 J D 1 kJ

Câu 28: Tìm các đáp án phù hợp:

1 Chọn câu Đúng v không đổi, m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C tăng 3 lần D cả 3 đáp án trên đều sai

2 Chọn câu Đúng v giảm một nửa, m giảm gấp bốn thì động năng của vật sẽ:

A không đổi B giảm 16 lần C tăng 8 lần D tăng 16 lần

Câu 29: Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản trước mặt

cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ: A Va chạm vào vật cản B Dừng trước vật cản

C Vừa tới vật cản D Không có đáp án nào đúng

Câu 30: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

A Dòng nước lũ đang chảy mạnh B Viên đạn đang bay

C Búa máy đang rơi D Hòn đá đang nằm trên mặt đất

Câu 31: Động năng là đại lượng:

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

C Véc tơ, luôn dương D Véc tơ, luôn dương

Câu 32: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 3m/s Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là:

A 2,75 m/s và theo chiều xe thứ hai B 1,75m/s và theo chiều xe thứ nhất

C 2,75 m/s và theo chiều xe thứ nhất D 1,75m/s và theo chiều xe thứ hai

Câu 33: Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng :

A 10m B 20m C 15m D 5m

Câu 34: Chọn câu Đúng:

1 Công cơ học là:

A Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực

B Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực

C Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời

D Cả ba đáp án trên

2 Công thức tính công là:

A Công A = F.s

B Công A = F.s.cosα; α là góc giữa hướng của lực F r và độ dời s

C Công A = s.F.cosα; α là góc giữa độ dời s và hướng của lực F r

Trang 3

D Công A = F.s.cos α; α là góc giữa hướng của lực F r và phương chuyển động của vật.

3 Đơn vị công là:

A kg.m2/s2 B W/s C k.J D kg.s2/m2

Câu 35: Chọn câu Sai:

A Công của lực cản âm vì 900 < α < 1800 B Công của lực phát động dương vì 900 > α > 00

C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không

Câu 36: Một búa máy khối lượng 1 tấn rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc khối lượng 100kg Va chạm giữa búa và cọc

là va chạm mềm Cho g = 10m/s2 Vận tốc giữa búa và cọc sau va chạm là :

A 7,27 m/s B 8 m/s C 0,27 m/s D 8,8 m/s

Câu 37: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 10 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 15 s Công và công suất

của người ấy là giá trị nào sau đây Lấy g = 10 m/s2

A A = 800J, P = 53W B A = 800 J, P = 40 W

C A = 1600 J, P = 800 W D A = 1000 J, P = 600 W

Câu 38: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20m với một lực có độ lớn

không đổi bằng 300N và có phương hợp với độ dời góc 300 Lực cản do ma sát cũng được coi không đổi và bằng 200N Công của mỗi lực và động năng của xe ở cuối đoạn đường là:

A 5196J, - 4000J, 1196J B 2598J, - 2000J, 598J C 5196J, -2000J, 3196J D 2598J, 4000J, 1196J

Câu 39: Chọn câu Sai :

1 Công suất là:

A Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

B Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy

C Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…

D Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

2 Công thức tính công suất là:

A Công suất P = A/t B Công suất P =F

v C Công suất P = F.s D Công suất P = F.v.

3 Đơn vị công suất là:

A kg.m2/s2 B J/s C W D kg.m2/s3

Câu 40: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 5.103N Lực thực hiện một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là:

A 6km B 3km C 4km D 5km

Câu 41: Một vật có khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương nằm ngang bởi một lực không đổi F = 50N dọc theo đường dốc chính Vật dời được quãng đường s = 1,5m Các lực tác dụng lên vật và công của các lực là:

A Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J

B Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 22,5J

C Lực kéo F = 50N, công A1 = - 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J

D Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 45J

Câu 42: Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800kg Khi chuyển động thang máy còn chịu một lực cản

không đổi bằng 4.103N Hỏi để đưa thang máy lên cao với vận tốc không đổi 3m/s thì công suất của động cơ phải bằng bao nhiêu ? Cho g = 9,8m/s2

A 54000 W B 64920 W C 55560 W D 32460 W

Câu 43: Một người phải nâng các thùng hàng lên độ cao 10m Trong 1,2h người đó nâng được 40 thùng hàng Biết mỗi

thùng hàng có khối lượng 50kg Hỏi công suất của người công nhân đó là bao nhiêu ?

A 50W B 80W C 46W D 10W

Câu 44: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của

vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

A 4 J B 8 J C 5 J D 1 J

Câu 45: Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

A Áp suất, thể tích, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ, thể tích

C Thể tích, khối lượng, áp suất D Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

Câu 46: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

A Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

B Không khí trong 1 quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở căng ra

C Đun nóng khí trong xi lanh, khí dãn nở đẩy pittông chuyển động

Trang 4

D Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

Câu 47: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao Trong quá trình chuyển động của vật thì:

A Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

B Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

C Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

D Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

Câu 48: Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít đến 10 lít

thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

A Tăng 2,5 lần B Tăng 5,0 lần C Giảm 2,5 lần D Giảm 5,0 lần

Câu 49: Một xilanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.105 Pa Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm³ Coi nhiệt độ như không đổi Áp suất trong xilanh sau khi nén là

A 1,5.105 Pa B 3.105 Pa C 6,7.104 Pa D 50.105 Pa

Câu 50: Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

C Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po

Câu 51: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?

A Có thể có tính dị hướng hoặc tính đẵng hướng B Có cấu trúc tinh thể.

C Có nhiệt độ nóng chảy xác định D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 52: Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

A Thổi không khí vào một quả bóng bay B Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phòng lên như cũ

C Đun nóng khí trong một xylanh kín D Đun nóng khí trong một xylanh hở

Câu 53: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng.

A Nội năng là một dạng năng lượng có đơn vị là Jun B Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích

C Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi D Nội năng là tổng nhiệt lượng truyền đi hay nhận được

Câu 54: Truyền cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng là 150 J Chất khí dãn nở thực hiện một công 50 J đẩy pittông

Khi đó độ biến thiên nội năng của khí là:

Câu 55: Cung cấp cho chất khí chứa trong một xilanh nhiệt lượng 1000 J chất khí nở ra thực hiện một công A và nội

năng của khí tăng lên 300 J Công mà chất khí thực hiện lên pittong khi đó là

Câu 56: Đặc tính nào sau đây là của chất rắn đơn tinh thể.

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

C Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

Câu 57: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

A Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

B Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật có nhiệt độ cao hơn

C Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn

D Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

Câu 58: Biết thể tích của một lượng khí không đổi Khi chất khí ở 27°C, phải đun nóng chất khí đến nhiệt độ nào thì áp

suất tăng lên 1,5 lần?

Câu 59: Một khối khí thực hiện quá trình đẳng áp, biết sau đó thể tích của khối khí giảm đi một nửa Hỏi nếu lúc đầu

khối khí có nhiệt độ 30°C thì nhiệt độ của khối khí lúc sau là:

Câu 60: Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 52°C Sau khi nén thể tích giảm

5 lần có áp suất 8at Nhiệt độ lúc này là:

Câu 61: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự do Lấy g = 9,8m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí ứng với góc 300 và vị trí cân bằng là:

A 3,52m/s và 2,4m/s B 1,76m/s và 2,4m/s C 3,52m/s và 1,2m/s D 1,76m/s và 1,2m/s

Câu 62: Trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định, nếu thể tích tăng gấp 2 lần, áp suất giảm 4 lần

thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ:

A tăng lên 4 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 2 lần D không thay đổi

Câu 63: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?

C Ôtô chuyển động tròn đều D Ôtô chuyển động thẳng đều có ma sát

Trang 5

Câu 64: Một lượng khí có thể tích 7m³ ở nhiệt độ 18°C và áp suất 1 atm Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất

3,5atm Khi đó, thể tích của lượng khí này là:

Câu 65: Trong hệ tọa độ (T, V); đường đẳng áp là:

A đường thẳng song song với trục hoành B đường thẳng vuông góc với trục hoành

C đường hyperbol D đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

Câu 66: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôilơ – Mariốt?

A p ~

V

1

B V ~ p

1

C V ~ p D p1V1 = p2V2

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ – Mariốt?

A Trong quá trình đẳng áp, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số

B Trong quá trình đẳng tích, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số

C Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số

D Trong mọi quá trình, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số

Câu 68: Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v động năng của vật là Wđ, động lượng của vật là P Mối quan

hệ giữa động lượng và động năng của vật là

A Wđ = P22m B Wđ = P2/2m C Wđ = P23m D Wđ = P2/3m

Câu 69: Một vật khối lượng m = 200g rơi từ độ cao h = 2m so với mặt nước ao, ao sâu 1m Công của trọng lực thực

hiện được khi vật rơi độ cao h tới đáy ao là:

A 4(J) B 5(J) C 6(J) D 7(J)

Câu 70: Hệ thức nào không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A

T

pV

2

2 2

1

1 1

T

V p T

V

D

V

pT

= hằng số

Câu 71: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công, công thức ΔU = A + Q phải thỏa điều kiện:

A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0 C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0

Câu 72: Chất rắn đa tinh thể có các đặc tính là:

A dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định B dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

C đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

Câu 73: Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi 50 m/s Công suất của đầu máy là

1,5.104kW Lực của động cơ tác dụng lên tàu hỏa có độ lớn:

A 300 N B 3.105N C 7,5.105 N D 7,5.108N

Câu 74: Nội năng của một vật là

A tổng động năng và thế năng của vật

B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

D nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

Câu 75: Nhờ cần cẩu một kiện hàng khối lượng 5tấn được nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều đạt độ cao 10m

trong 5s Công của lực nâng trong giây thứ 5 có thể nhận giá trị nào sau đây :

A 3,24.104J B 3,24.102J C 3,24.103J D Không xác định được

Câu 76: Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0°C là:

Câu 77: Khi nhiệt độ không khí tăng:

A độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối đều tăng như nhau

B độ ẩm tuyệt đối giảm còn độ ẩm tỉ đối tăng

C độ ẩm tuyệt đối tăng còn độ ẩm tỉ đối giảm

D độ ẩm tuyệt đối không thay đổi còn độ ẩm tỉ đối giảm

Câu 78: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang Đại lượng nào sau đây không đổi?

A Động năng B Động lượng C Thế năng D Vận tốc

Câu 79: Một vật có khối lượng m = 3kg được đặt ở một vị trí trong trọng trường và có thế năng tại vị trí đó bằng Wt1 = 600J Thả tự do cho vật đó rơi xuống mặt đất, tại đó thế năng của vật bằng Wt2 = -900J Cho g = 10m/s2 Vật đã rơi từ độ cao là: A 50m B 60m C 70m D 40m

Câu 80: Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

A Động năng B Thế năng C Công của trọng lực D Động lượng

Câu 81: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phân tử vật chất?

Trang 6

A chuyển động không ngừng B giữa chúng có khoảng cách.

C có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

Câu 82: Nén khí đẳng áp từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì nhiệt độ của khí tăng lên hay giảm đi:

A giảm 2,5 lần B Tăng 2,5 lần C Giảm 1,5 lần D Tăng 1,5 lần

Câu 83: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

T = hằng số C

1

V ~

1 2

1 2

Câu 84: Chọn đáp án SAI.

A Lực hấp dẫn là một lực thế B Công của lực thế không phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C Công của trọng lực luôn không âm D Công là đại lượng vô hướng

Câu 85: Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0 0C có cùng độ dài Khi nung nóng tới 100 0C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5 mm Xác định độ dài của hai thanh này ở 0 0C Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1:

Câu 86: Nhiệt độ sôi của chất lỏng có đặc điểm gì và phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Luôn luôn không đổi và chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

B Luôn luôn không đổi và phụ thuộc vào áp suất trên bề mặt chất lỏng: nhiệt độ sôi tăng khi áp suất trên bề mặt chất

lỏng tăng

C Luôn luôn không đổi và phụ thuộc vào bản chất chất lỏng cũng như áp suất trên bề mặt chất lỏng: nhiệt độ sôi

tăng khi áp suất trên bề mặt chất lỏng tăng

D Luôn luôn không đổi và phụ thuộc vào bản chất cũng như thể tích của chất lỏng.

Câu 87: Cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu để làm cho 200 g nước lấy ở 10 0C sôi ở 100 0C và 10% khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K và nhiệt hóa hơi của nước là 2,26.106

J/kg: A 7,5.104J B 4,5.104J C 3.104J D 12.104J

Câu 88: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20 0C, để nó hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ 658 0C Biết nhôm có nhiệt dung riêng 896 J/kg.K và nhiệt nóng chảy 39.104 J/kg

A 5,72.104J B 3,9.104J C 1,82.104J D 9,62.104J

Câu 89: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ 20 0C lên 100 0C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K

A 1672.103 J B 1267.103 J C 3344.103 J D 836.103 J

Câu 90: Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được Lúc đầu khối khí có thể tích 20

dm3, áp suất 2.105 Pa Khối khí được làm lạnh đẵng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3 Tính công mà khối khí thực hiện được

Câu 91: Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

A Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

B Nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

C Nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

D Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

Câu 92 Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền

ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J

Câu 93: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

C Nội năng là nhiệt lượng D Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

Câu 94 Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong xilanh nằm ngang Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi

một đoạn 5 cm Tính độ biến thiên nội năng của chất khí Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N

Câu 95 Một động cơ nhiệt có hiệu suất 25%, công suất 30 kW Tính nhiệt lượng mà nó tỏa ra cho nguồn lạnh trong 5

giờ làm việc liên tục:

A 162.107 J B 1,62.107 J C 3,2.107 J D Không xác định

Câu 96 Người ta bỏ một miếng hợp kim chì và kẽm có khối lượng 50 g ở nhiệt độ 136 0C vào một nhiệt lượng kế có nhiệt dung 50 J/kgK chứa 100g nước ở 14 0C Xác định khối lượng của kẽm và chì trong hợp kim trên Biết nhiệt độ khi

có sự cân bằng nhiệt trong nhiệt lượng kế là 18 0C Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K; của kẽm là 337 J/kg.K; của chì là 126 J/kg.K

Ngày đăng: 17/09/2016, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w