Đây là các bài tập từ dễ đến khó trong chương 1 của chương trình vật lý 11 nâng cao Học sinh có thể tham khảo cũng như phụ huynh có thể hướng dẫn con mình Phần bài tập đã kèm theo đáp án để các em tiện theo dõi
Trang 1ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4 cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện
Câu 2 Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một chất điểm tích điện tích Q0
tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Có thể kết luận:
A Q0 là điện tích dương B Q0 là điện tích âm.
C Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì D Q0 phải bằng không.
Câu 3 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A tăng lên 3 lần B tăng lên 9 lần C giảm đi 9 lần D giảm đi 3 lần
Câu 4 Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6 N Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10
-7N Khoảng cách ban đầu giữa chúng:
Câu 5 Tại A có điện tích điểm q1 tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có:
A q1, q2 cùng dấu; q1 > q2 B q1, q2 khác dấu; q1 > q2
C q1, q2 cùng dấu; q1 < q2 D q1, q2 khác dấu; q1 < q2
Câu 6 Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8 cm Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
Câu 7 Nếu truyền cho một quả cầu trung hoà điện 105 điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:
A + 1,6.10-14C B + 1,6.10-24C C - 1,6.10-14C D - 1,6.10-24C
Câu 8 Hai quả cầu kim loại cùng kích thước Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm nhau
người ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rẳng cả hai quả cầu ban đầu đều:
C Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau D Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau.
Câu 9 Tinh thể muối ăn NaCl là:
A Vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do B Vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do.
C Vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electron tự do D Vật cách điện vì không chứa điện tích tự do.
Câu 10 Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tích âm rất nhỏ Quả cầu B sẽ:
A Nhiễm thêm điện dương lẫn điện âm B Chỉ nhiễm thêm điện dương.
C Chỉ nhiễm thêm điện âm D Không nhiễm thêm điện.
Câu 11 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo lên qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ Đó là do:
A Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
C Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.
Câu 12 Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
Câu 13 Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau
Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.
B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
Câu 14 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A M và N nhiễm điện cùng dấu B M và N nhiễm điện trái dấu.
C M nhiễm điện còn N không nhiễm điện D Cả M và N đều không nhiễm điện.
Trang 2Câu 15 Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài
Gọi P = mg là trọng lượng một quả cầu F là lực Coulomb tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đó:
A Hai dây treo hợp với nhau góc α với tan α =F/P B Hai dây treo hợp với nhau góc α = 0
C Hai dây treo hợp với nhau góc α với sin α = F/P D Cả A, B, C đều sai
Câu 16 Lực tương tác giữa hai điện tích -3.10-9C khi cách nhau 10 cm là:
A 8,1.10-10 N B 8,1.10-6 N C 2,710-10 N D Một giá trị khác
Câu 17 Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đó lực tương tác giữa hai vật:
A Tăng lên hai lần B Giảm đi hai lần C Tăng lên bốn lần D Giảm đi bốn lần.
Câu 18 So sánh lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì:
A Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn.
B Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn.
C Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn.
D Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn.
Câu 19 Chọn câu trả lời sai: Hạt nhân của một nguyên tử:
A Mang điện tích dương B Chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử.
C Kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử D Trung hoà về điện.
Câu 20 Một vật mang điện âm là do:
C Hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtron nhiều hơn số prôton.
D Hạt nhân nguyên tử của nó có số prôton nhiều hơn số nơtron
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng.
A Điện tử và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B Điện tử và prôton có cùng khối lượng.
C Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu D Proton và nơtron có cùng điện tích.
Câu 22 Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng: A 1,44.10-5N B 1,44.10-7N C 1,44.10-9N D 1,44.10-9N
Câu 23 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài
và hai quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Bằng nhau B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.
C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 24 Tại hai đỉnh MP (đối diện nhau) của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt hai điện tích riêng qM =
qP = - 3.10-6 N Phải đặt tại Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu:
A q = 6 2 10-6 C B q = - 6 2 10-6 C C q = 6.10-6 C D Một giá trị khác.
Câu 25 Tại hai đỉnh A, C (đối diện nhau) của một hình vuông ABCD cạnh a, đặt hai điện tích điểm qA =
qC > 0 Đặt một điện tích q < 0 tại tâm O, ta thấy nó cân bằng Dời q một đoạn nhỏ trên đường chéo BD
về phía B thì:
A điện tích q bị đẩy xa O B điện tích q bị đẩy về gần O
C điện tích q vẫn đứng yên D Cả A, B, C đều sai.
Câu 26 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác
giữa các vật nhiễm điện?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 27 Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A không thay đổi B giảm đi 2 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 4 lần
Trang 3Câu 28 Chọn câu đúng nhất Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp:
A hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng
B hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng
C hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động
Câu 29 Chọn câu đúng: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:
A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 30 Đưa một thước bằng sắt trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương:
A Thước không tích điện B Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương
Câu 31 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt quả cầu mang
điện ở gần đầu của một:
A Thanh kim loại không mang điện B Thanh kim loại mang điện dương
C Thanh kim loại mang điện âm D Thanh nhựa mang điện âm
Câu 32 Một hạt bụi mang điện tích q = - 9,6.10-13C Tính số e dư trong hạt bụi, biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19C
Câu 33 Mỗi proton có khối lượng m = 1,67.10-27kg, điện tích q = 1,6.10-19C Hỏi lực đẩy Coulomb giữa hai proton lớn hơn lực hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu? Biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11Nm2/kg2
Câu 34 Hai vật nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa một electron Tìm khối lượng của mỗi vật để lực tĩnh điện bằng lực
hấp dẫn: A 1,86.10-9kg B 1,5.10-9kg C 1,86.10-9g D 1,5.10-9g
Câu 35 Eelectron quay quanh hạt nhân nguyên tử Hidro theo quỹ đạo tròn với bán kính R = 5.10-11m Tính độ lớn lực hướng tâm đặt lên electron Coi electron và hạt nhân trong nguyên tử H tuân theo định luật tĩnh điện: A F =
Câu 36 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện
trường, thì không phụ thuộc vào:
A vị trí của các điểm M,N B.hình dạng của đường đi MN
C.độ lớn của điện tích q D.độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
Câu 37 Một êlectron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường
thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với đường sức điện một góc 600 Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?
A ≈+2,77.10-18J B ≈-2,77.10-18J C +1,6.10-18J D -1,6.10-18J
Câu 38 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công
2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:
A – 2,5J B – 5J C +5J D 0J
Câu 39 Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10-19J Điện tích của êlectron là –e = 1,6.10-19C Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu?
A +3,2V B -3,2V C +2V D -2V
Câu 40 Một êlectron (-e=1,6.10-19C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN=100V Công mà lực điện sinh ra sẽ là:
A +1,6.10-19J B -1,6.10-19J C +1,6.10-17J D -1,6.10-17J
Câu 41 Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai
điện tích điểm dương gây ra Ion đó sẽ chuyển động:
A dọc theo một đường sức điện B dọc theo một đường nối hai điện tích điểm
C từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp
D từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
Câu 42 Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=40V Chọn câu chắc chắn đúng.
A Điện thế ở M là 40V B.Điện thế ở N bằng 0
C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V
Câu 43 Hai tụ điện chứa điện tích bằng nhau thì:
A Chúng phải có cùng điện dung B Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau
C Tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn
Trang 4Câu 44 Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A= qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.
A d là chiều dài của đường đi
B.d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức
C.d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức
D.d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức
Câu 45 Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1= 2.10-3C Tụ điện có điện dung C2 có điện tích q2 = 1.10-3C Chọn
khẳng định đúng về điện dung các tụ điện:
A C1> C2 B C1 = C2 C C1 < C2 D Cả ba trường hợp A,B,C đều có thể xảy ra
Câu 46 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện càng lớn nếu: A đường đi MN càng dài B đường đi MN càng ngắn
C hiệu điện thế UMN càng lớn D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
Câu 47 Chọn câu đúng Hình vuông ABCD cạnh a = 5 2cm Tại hai đỉnh A, B đặt hai điện tích điểm
qA=qB = -5.10-8 C thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có:
A.hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 1,8.105( V/m)
B hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 9.105( V/m)
D hướng theo chiều DA và có độ lớn E = 9.105( V/m)
Câu 48 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2 = -8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB=10cm Xác định điểm M trên đường AB tại đó E2 = 4 E1
A M nằm trong AB với AM = 2,5cm B M nằm trong AB với AM = 5cm
C M nằm ngoài AB với AM = 2,5cm D M nằm ngoài AB với AM = 5cm
Câu 49 Một tụ điện không khí phẳng có điện dung C= 5µF mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=20V Năng
lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A 1 mJ B.10mJ C.100mJ D.1J
Câu 50 Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí Đặt vào hai đầu tụ một
nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U= 50V Sau đó, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng sô điện môi ε = 2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A 25V B 50V C.100V D Một giá trị khác
Câu 51 Ba tụ điện có điện dung C1=30µF , C2 =20 µF , C3=10µF được mắc nối tiếp nhau Điện dung của bộ tụ
điện bằng: A 60µF B 30µF C 105µF D Một kết quả khác.
Câu 52 Ba tụ điện có điện dung C1=30µF , C2 =20 µF , C3=10µF được mắc song song nhau Điện dung của bộ
tụ điện bằng: A 40µF B 60µF C 120µF D Một kết quả khác
Câu 53 Tìm câu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện:
A Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện
B Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện
C Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng
D Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm
Câu 54 Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi một nữa thì
điện dung của tụ điện phẳng:
A không đổi B tăng lên hai lần C tăng lên bốn lần D giảm đi bốn lần
Câu 55 Chọn câu trả lời đúng Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có
hiệu điện thế UMN= 100V Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là:
A 1,6.10-19J B - 1,6.10-19J C +100eV D -100eV
Câu 56Hãy chọn phát biểu đúng: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường của điện tích điểm Q
A tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa điểm đặt của Q và điểm ta đang xét
B tỉ lệ thuận với độ lớn của Q nếu Q>0 và tỉ lệ nghịch với độ lớn của Q nếu Q<0
C tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích Q
D tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn của điện tích Q
Câu 57: Trong công thức
q
F
E = (q là độ lớn của một điện tích thử dương đặt tại một điểm trong điện trường, F là lực điện tác dụng lên q, E là cường độ điện trường tại đó) thì:
A E tỉ lệ thuận với F B E tỉ lệ nghịch với q
C E phụ thuộc cả F lẫn q D E không phụ thuộc F và q
Trang 5Câu 58: Một điện tích điểm q = 2.10-8C đặt trong một môi trường có ε = 4 Cường độ điện trường tại điểm cách q 20mm có độ lớn:
Câu 59: Hai điện tích điểm q1=4.10-10C đặt tại A và q2=2.10-10C đặt tại B, biết AB=30cm Tại C với AC=20cm, BC=15cm, cường độ điện trường có độ lớn là:
Câu 60: Một điện tích điểm Q=-8.10-10C đặt tại một điểm có cường độ điện trường E=4.105 V/m Lực điện tác dụng lên điện tích là:
A 2.10-15 N B 3,2 10-4 N C 18.104 N D 4,5 109 N
Câu 61: Một điện tích q>0 đặt tại một điểm có cường độ điện trường E , chịu tác dụng của lực điện F Hình vẽ
nào sau đây là đúng?
A q F E B F q E
C q E D q E
F F
Câu 62: Một điện tích điểm Q đặt trong chân không Vectơ cường độ điện trường tại một điểm cách Q 0,3m có độ
lớn 3,2.103 V/m, hướng về Q Khi đó:
Câu 63: Hai điện tích điểm q1=4.10-10C đặt tại A và q2=2.10-10C đặt tại B, biết AB=30cm Tại C với AC=20cm, BC=10cm, cường độ điện trường có độ lớn là:
Câu 64: Hai điện tích điểm q1 đặt tại A và q2=4q1 đặt tại B Tại C cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 Kết luận
nào sau đây là đúng?
A C là trung điểm của AB B C nằm trên AB với AC=2BC
Câu 65: Chọn phương án đúng: Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q<0 có dạng:
A 9 109 2
r
Q
r
Q
r
Q
E = 9 109 D
r
Q
E = − 9 109
Câu 66: Hai điện tích điểm q1=4.10-8C đặt tại A và q2=3.10-8C đặt tại B, C là đỉnh của tam giác vuông cân ABC, với AC=BC=30cm (trong chân không) Cường độ điện trường tổng hợp tại C có độ lớn:
A 103 V/m B 3,5.103 V/m C 5.103 V/m D 8.103 V/m
Câu 67: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2, q3 nằm ở hai đỉnh còn lại Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A |q2|=|q3| B q2>0, q3<0 C q2<0, q3>0 D q2<0, q3<0
Câu 68: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường do nhiều điện tích điểm gây ra
A luôn luôn hướng về phía điện tích dương lớn nhất
B luôn hướng ra xa điện tích âm nhỏ nhất
C có độ lớn không phụ thuộc vào độ lớn của các điện tích
D có hướng phụ thuộc vào các điện tích
Câu 69: Điện tích điểm q đặt trong điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q Dưới tác dụng của lực điện, q sẽ di
chuyển: A lại gần Q B ra xa Q
C luôn theo quĩ đạo trùng với đường sức điện của Q
D có thể theo quĩ đạo không trùng với đường sức điện của Q
Câu 70: Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện ?
A Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
B Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
C Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit D Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm
Câu 71: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A F/q B U/d C AM∞/q D Q/U
Câu 72: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của
nó ? A Đồ thị a B Đồ thị b C Đồ thị c D Không có đồ thị nào
Q Q Q
O U O U O U
a) b) c)
Câu 73: Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng?
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F) D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Trang 6Câu 74: Điện dung của tụ điện phẳng không phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Môi trường giữa hai bản tụ điện B Điện tích của tụ điện
C Khoảng cách giữa các bản tụ D Hình dạng các bản tụ
Câu 75: Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi một nữa thì
điện dung của tụ điện phẳng:
A không đổi B tăng lên hai lần C tăng lên bốn lần D giảm đi bốn lần
Câu 76: Một tụ điện mica phẳng có diện tích mỗi bản tụ là 4cm2, hai bản cách nhau 2mm biết hằng số điện môi của mica làε=4 Điện dung của tụ điện đó là
A ≈7.10-12F B ≈7.10-9F C ≈7.10-10F D ≈3,5.10-12F
Câu 77: Một tụ điện có điện dung 20 µF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Khi đó điện tích của tụ điện sẽ là
A 8.102C B 8C C 8.10-2C D 8.10-4C
Câu 78: Một tụ điện phẳng không khí có khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm, điện dung 5nF Biết cường độ điện
trường lớn nhất mà không khí chịu được là 3.105V/m Hiệu điện thế giới hạn và điện tích lớn nhất tụ có thể tích được lần lượt là:
A 600V; 3μC B 600V; 3C C 15kV; 3μC D 15kV; 3C
Câu 79: Một tụ điện không khí phẳng có điện dung C= 5µF mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=20V Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A 1 mJ B.10mJ C.100mJ D.1J
Câu 80: Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=200V Hai bản tụ điện cách nhau
d=4mm Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A 0,011 J/m3 B 0,11 J/m3 C 1,1 J/m3 D 11 J/m3
Câu 81: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí Đặt vào hai đầu tụ một
nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U= 50V Sau đó, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A 25V B 50V C.100V D Một giá trị khác
Câu 82: Người ta nối một tụ điện phẳng có diện tích mỗi bản bằng 200cm2 và cách nhau 1cm vào một nguồn điện
có hiệu điện thế 1000V Nếu khoảng cách hai bản lùi ra xa nhau đến 10cm thì năng lượng của tụ sẽ:
A giảm đi 10 lần B giảm đi 12 lần C giảm đi 15 lần D giảm đi 20 lần
Câu 83: Tụ điện C1 có điện tích q1= 2.10-3C Tụ điện C2 có điện tích q2 = 1.10-3C Chọn kết luận đúng:
A C1> C2 B C1 = C2 C C1 < C2 D Cả ba trường hợp A,B,C đều có thể xảy ra
Câu 84: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực
của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là
A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V)
C U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)
Câu 85: Người ta tích hai tụ điện với các điện dung C1=4µF và C2=2µF lần lượt đến các hiệu điện thế U1=300V và
U2=600V Sau khi nối song song hai tụ trên với nhau (các bản tích điện cùng dấu nối với nhau), khi đó, hiệu điện thế trên các bản tụ bằng: A 600V B 500V C 400V D 300V
Câu 86: Người ta mắc nối tiếp 5 tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung 0,2µF Sau khi nối vào nguồn điện, bộ tụ
đã nhận một công A=2.10-4J Hiệu điện thế giữa các bản của mỗi tụ bằng :
Câu 87 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb = 3.10-3 (C) B Qb = 1,2.10-3 (C) C Qb = 1,8.10-3 (C) D Qb = 7,2.10-4 (C)
Câu 88 : Một tụ điện có điện dung C = 6 (µF) được mắc vào nguồn điện 100 (V) Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn,
do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kể
từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là:
A 0,3 (mJ) B 30 (kJ) C 30 (mJ) D 3.104 (J)
Câu 89: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta
nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ɛ Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A Không thay đổi C Giảm đi ɛ lần
B Tăng lên ɛ lần D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi
Câu 90: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V)