Ta biến đổi phương trình trở thành:.
Trang 1KHÓA 40 NGÀY CHIẾN THẮNG PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC ỨNG DỤNG Giáo viên: ĐOÀN TRÍ DŨNG – Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia tại Hà Nội
Điện thoại: 0902.920.389 BÀI 02: Phương trình logarit phần 1
Ví dụ 1: Giải phương trình: log 35 x 1 log0,2 3 2 x2 2 xlog 5 3 2 x
Điều kiện xác định: 1 x 3, 3 2x2 2 x 0
x
2
Bình phương hai vế: 3 2 x23 2 x2 2x210x72 x1 3 x1 4 x216x22 0 x 1
Ví dụ 2: Giải phương trình: 1 log 2xlog2 2x 1 1 log 34 x 10x24
Phương trình tương đương với:
2 2 1 1 3 10 24 2 1 1 2 1 1 2 1 1 3 10 24
Tiếp tục bình phương hai vế ta được: x210x24 2 x 10x24 4 3 x 10x24
x2 2x 24 2x 4 10x 24
Tiếp tục bình phương hai vế ta được:
x444x3116x2128x192 0 x4 x340x244x48 0
x2 x
9
Lại có: 10x24 x 2 3x 10x24 10x24 x x 12
Như vậy: Ta chứng minh phương trình: x340x244x48 0 vô nghiệm bằng cách lập bảng biến thiên Xét hàm số: f x x340x244x48 với x2;12 ta có: f x' 3x280x44 0, x 2;12 Lập bảng biến thiên:
x 2 12
f x
288
4608
Ví dụ 3: Giải phương trình: 9x 1 x 3 x2 x
3
log log 1 log 2 1 1
Điều kiện xác định: 0 x 1 Ta biến đổi phương trình trở thành:
Trang 2
log log 1 log 2 1 1 1 2 1 1
x x 1 2 x2 x 1
x x 1 2 2 x 1 x 2x2 2x 2 x2 x 1 2 x 1 x 0 x 1 x 2 0 x 3 5
2
Ví dụ 4: Giải bất phương trình: x x x x x
2
Bất phương trình tương đương với:
2 2
x
2
3 2
24
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Giải phương trình: log2 x 1 1 log4x x8log4 x2
Bài 2: Giải phương trình: log8 x3 log4 x12 3 log2x 2 log4x2 x 1
Bài 3: Giải phương trình: 1 log 0,25x2 x 2 log2x 2 2x24x
Bài 4: Giải phương trình: 1 log 29 x2 x 1 log 23 x x 1
Bài 5: Giải bất phương trình: log 14 x log0,251 x log2 2 3 x4x2 x
Bài 6: Giải bất phương trình: 3 log 22 x2 3x log4x 2 log 22 x3 7x2 14x 12
Bài 7: Giải phương trình: log3x 1 log27x22x 1 log9x 7 2 x8
Bài 8: Giải phương trình: lnx x 3 1ln 2 x2 2x 6 ln x2 x 3
2
Bài 9: Giải phương trình: log2x216x19 1 log2x 2 log2 2x216x18 x21 Bài 10: Giải phương trình: 1 x2 x2 3x x2
3
1 log 2 7 2 4 log 3
Bài 11: Giải phương trình: 1 log 2x 1 log 24 x 1 log0,252x3x26x3log4x2 x 2
Bài 12: Giải phương trình:
2
3
Trang 3ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Giải phương trình: log2 x 1 1 log4x x8log4 x2
Điều kiện xác định: x x 8 0 Ta có phương trình tương đương với: x 1 1 x x 8 x
Vì x x 8 0 do đó: x 1 1 x x 8 x x 1 1 x 1 1 x x 8 1 x1 Bình phương: x 1 x 8 2 x x 8 x 1 x 8 2 x x 8 x 8 4x4 x 8 x 8
Bài 2: Giải phương trình: log8 x3 log4 x12 3 log2x 2 log4x2 x 1
Điều kiện: x 0 Phương trình tương đương với: x x22x 4 x2 x2 x 1
Bình phương hai vế ta được: x x2 22x4x22x2 x 1 x2 5 x25x2 0 x 2
Bài 3: Giải phương trình: 1 log 0,25x2 x 2 log2x 2 2x24x
Điều kiện xác định: 2x24x 2 x Phương trình đã cho tương đương với:
1 log 2 2 4 log 2 2 2 2 2 4
2
2
Bài 4: Giải phương trình: 1 log 29 x2 x 1 log 23 x x 1
Điều kiện xác định: x2 x 1 0 Ta có phương trình trở thành:
1
Bình phương hai vế ta được:
2
Bài 5: Giải bất phương trình: log 14 x log0,251 x log2 2 3 x4x2 x
Bất phương trình tương đương với: 1x 1 x 2 3 x4x2 x x 1x2 2 3 x4x2
Bình phương hai vế không âm ta được: x 1 x22 x1x2 2 3x4x2
x2 x x2 x x
3x2 x 2 x2x 1 x 1 x0
Bài 6: Giải bất phương trình: 3 log 22 x2 3x log4x 2 log 22 x3 7x2 14x 12
Bất phương trình tương đương với: 4x26x 2x 4 2x37x214x12
2x 3 x2 2x 4 2x 2x 4 0 2x 3 x 2x 42 0 x 1 5
Trang 4Bài 7: Giải phương trình: log3x 1 log27x22x 1 log9x 7 2 x8
Phương trình đã cho trở thành: 3 x 1 x 7 2 x 8 x 8 12 x 8 1
Đặt u3 x 1 u 1 u3 7 u 2 x 9
Bài 8: Giải phương trình: lnx x 3 1ln 2 x2 2x 6 ln x2 x 3
2
Điều kiện xác định: x x 3 0,x2 x 3 0 Ta có phương trình trở thành:
x x3 2x22x6x2 x 3 x x3x x3
Trường hợp 1: Với x x 3 0 x 1 13
2
Trường hợp 2: Với 2x22x 6 x x3 Bình phương hai vế ta được:
2
Bài 9: Giải phương trình: log2x216x19 1 log2x 2 log2 2x216x18 x21 Điều kiện xác định: 2x216x18 x2 1, 2 x 1 x 1,2x216x18 0, x216x19 0
Ta biến đổi phương trình trở thành:
2
Trường hợp 1: Với x216x19 0 x 8 3 5
Trường hợp 2: Với 2x216x18 x2 1 2x2 2x216x182x 2 x21
Bình phương hai vế ta được:
7
Bài 10: Giải phương trình: 1 x2 x2 3x x2
3
1 log 2 7 2 4 log 3
x x
2
3
x x2 3 2x2 7 2x2 4 2x2 4 x2 3 x 2x2 7
Bình phương hai vế ta được:
3 7 2 2 4 3 3 7 2 2 7 2 4 3 2 7
Bình phương tiếp tục hai vế ta được: x 2
Bài 11: Giải phương trình: 1 log 2x 1 log 24 x 1 log0,252x3x26x3log4x2 x 2
Phương trình tương đương với: 2x1 2x 1 2x3x26x3 x2 x 2
2
do đó: 2x 1 x23 x2 x 2
Trang 5Bình phương hai vế ta được: x4x3x25x 2 0 x1 x32x23x20
Xét hàm số f x x32x23x2 với x 1
2
Ta có: f x' 3x24x 3 0 Bảng biến thiên:
x 1
2
f x
1 8
Bài 12: Giải phương trình:
2
3
2 2
2 2
2
2
8
Bình phương hai vế ta được:
3 7 2 2 7 3 7 2 2 1 8 2 7 2 1 8 1