1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai giang chuong 1 Thuc vat duoc

37 262 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng thực vật dược, trung cấp, đại học, y, dược.

Trang 1

PHẦN 1 HÌNH THÁI - GIẢI PHẪU

 Trình bày các phương pháp được sử dụng

để nghiên cứu tế bào

 Mô tả cấu trúc và chức năng của các thành phần trong cấu tạo tế bào thực vật

Trang 2

1 KHÁI NIỆM TẾ BÀO

Từ “tế bào” xuất phát từ tiếng La tinh cellula có nghĩa là phòng (buồng)

 Thực ngữ này do nhà thực vật học người Anh Robert Hooke sử dụng đầu tiên vào năm 1665

 Tế bào là đơn vị cơ bản về cấu trúc củng như chức năng (sinh trưởng, vận động, trao đổi chất, các quá trình sinh hoá, sinh sản) của cơ thể thực vật

Trang 3

2 CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 5

Một số tế bào có kích thước rất lớn

Trang 6

3.2 Hình dạng

Hình dạng của nó hầu như không thay đổi do vách tế bào thực vật cứng rắn

 Có thể có dạng hình cầu, hình hộp dài, hình thoi, hình sao, hình khối nhiều mặt

Trang 7

Các dạng tế bào thực vật

Trang 8

4 CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO THỰC VẬT

Trang 9

4.1.1 Cấu tạo

4.1 Vách tế bào tế bào

Trang 10

Cấu trúc vách tế bào

Trang 11

Cấu trúc vách tế bào

Trang 12

Vách tế bào:

A Vách sơ cấp (khoảng ¼ cellulose): dày khoảng

1- 3 μm.m

B Vách thứ cấp (khoảng ½ cellulose + ¼ lignin):

dày 4 μm.m hoặc hơn

C Phiến giữa (hầu như chỉ có pectin).

D Cầu sinh chất: đường kính 30 - 100 nm.

E Lỗ đơn và lỗ viền.

Trang 13

4.1.2 Thành phần hoá học của vách tế bào

Trang 14

4.1.3 Sư biến đổi của vách tế bào thực vật

Trang 15

4.1.3.2 Sự hoá khoáng

Vách tế bào có thể tẩm thêm những chất vô

cơ như: SiO2, CaCO3 Sự biến đổi này thực hiện ở biểu bì của các bộ phận

Ví dụ: thân cây Mộc tặc, lá Lúa bị tẩm SiO2; CaCO3 tích tụ dưới dạng bào thạch gặp ở họ Bí (Cucurbitaceae), họ Vòi voi (Boraginaceae)

Trang 16

4.1.3.3 Sự hoá bần

Là sự tẩm chất bần (suberin) vào vách tế bào

 Suberin là một chất giàu acid béo và hoàn toàn không thấm nước và khí, nước không qua được vách nên tế bào chết nhưng vách vẫn tồn tại tạo một mô che chở gọi là bần (sube)

Trang 19

4.1.3.6 Sự hoá gỗ

Là sự tẩm chất gỗ (lignin) vào vách của mạch gỗ, của tế bào nâng đỡ như: sợi, mô cứng, hay mô mềm lúc già Gỗ là những chất rất giàu carbon nhưng nghèo oxy hơn cellulose

 Gỗ cứng, giòn, ít thấm nước, kém đàn hồi hơn cellulose, cho nên dễ bị gãy khi uốn cong

Trang 20

II Thể nguyên sinh (Protoptast: gồm nội dung của tế bào trừ vách):

đường kính 10 -100 μm.m.

A Chất tế bào (chất tế bào + nhân = chất nguyên sinh).

4.2.1 Màng sinh chất: dày 0,01 μm.m.

4.2 Chất tế bào

Trang 21

4.2.2 Dịch chất tế bào

- Dịch chất tế bào còn gọi là thể trong suốt (cytosol) , không kể các bào quan, nó là một khối chất quảnh, nhớt, có tính đàn hồi, không màu, trông giống như lòng trắng trứng

 Ở nhiệt độ 50 - 60 0 C chúng mất khả năng sống

- Dịch chất tế bào chiếm gần một nửa khối lượng của tế bào, thành phần hoá học gồm nước (khoảng 85%), protêin, lipid và glucid, ngoài ra còn có ribosome, các loại ARN, acid amin, nucleosid, nucleotid và các ion

 là nơi thực hiện các phản ứng trao đổi chất, tổng hợp các đại phân tử sinh học.

Trang 22

4.2.3 Mạng lưới nội chất.

Trang 24

4.2.5 Ribosome

Trang 25

4.2.6 Ty thể.

Trang 26

a Tiền lạp c Lục lạp d Sắc lạp.

b Vô sắc lạp; bột lạp; đạm lạp; dầu lạp

4.2.7 Lạp thể

Trang 27

Glyoxysome là những bào quan rất nhỏ khoảng 1 μm.m đường kính, hiện diện trong hạt có

dự trữ dầu, được bao bởi một màng

 Chứa các enzym giúp biến đổi acid béo

dự trữ thành đường mà sau đó được chuyển đi khắp nơi của cây non để cung cấp năng lượng cho

sự tăng trưởng

4.2.8 Glyoxysome

Trang 28

Không bào là một hay những túi có hình dạng

và kích thước biến thiên nằm trong chất tế bào

 Không bào giàu enzym thủy giải: protease, ribonuclease và glycosidase mà khi được giải phóng vào trong chất tế bào, tham gia vào sự suy thoái của tế bào trong quá trình lão hoá

4.3 Không bào

Trang 29

 Hạt dầu mỡ (lipid): không tan trong nước, rượu, tan trong các dung môi hữu cơ như ete, benzen Hạt mỡ có trong hạt hoặc tế bào già.

 Tinh dầu: Thường có mùi thơm, dễ bay hơi, tan trong rượu, tinh dầu có trong các bộ phận khác nhau của cây

 Nhựa (resin): Là hỗn hợp những chất không đồng nhất, những chất này hình thành bởi sự oxy hoá và trùng hợp hoá của một số dầu

 Nhựa mủ: Thành phần hoá học gồm nước (50 - 80%), muối khoáng, acid hữu cơ, glucid, alkaloid, tanin, sắc tố, tinh bột

4.4 Các thể không ưu nước

Trang 30

 Nhân tế bào do nhà thực vật học Brown tìm ra đầu tiên năm 1831 ở cây họ Lan.

5 Nhân

5.1 Số lượng, hình dạng, kích thước, vị trí

Trang 31

- Màng nhân:

- Hạch nhân: Hạch nhân không có màng bao bọc Hạch nhân

chỉ được nhìn thấy trong các nhân của tế bào không đang phân chia là nơi xảy ra quá trình tổng hợp phần lớn các ARN ribosome (rARN) và hình thành các tiểu đơn vị của ribosome rồi sau đó dược đưa vào chất tế bào

- Dịch nhân: có những hạt nbonucleoprotêin có đường kính

khoảng 150 A 0 , 3 loại ARN (tARN, mARN

- Chất nhiễm sắc: Chất nhiễm sắc là những chất ưa màu base,

nó thường ở dạng mạng lưới hay hạt rất nhỏ Khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia nhân, chất nhiễm sắc sẽ hình thành thể nhiễm sắc.

- Thể nhiễm sắc:

5.2 Cấu tạo và nhiệm vụ của các thành phần của nhân

Trang 32

Thể nhiễm sắc

Trang 33

6 Bộ xương tế bào

a Vi ống b Vi sợi c Các vật liệu protêin khác.

Trang 34

7 Roi và lông

Trang 35

Phân bào không tơ.

 Phân bào nguyên nhiễm

 Phân bào giảm nhiễm

8 Sự phân bào

Trang 36

 Phân bào giảm nhiễm

Trang 37

CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ

1 Trình bày các phương pháp được dùng để nghiên cứu tế bào.

2 Trình bày thành phần cấu tạo của vách tế bào thực vật và những biến đổi hoá học trên vách.

3 Mô tả thành phần và cấu trúc của màng sinh chất, lưới nội sinh chất, ribosome, ty thể, lạp thể, bộ xương

tế bào.

4 Trình bày các thành phần của dịch tế bào.

5 Trình bày các hình thức phân chia của tế bào

Ngày đăng: 16/09/2016, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 1. HÌNH THÁI - GIẢI PHẪU - Bai giang chuong 1 Thuc vat duoc
1. HÌNH THÁI - GIẢI PHẪU (Trang 1)
3. HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC - Bai giang chuong 1 Thuc vat duoc
3. HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC (Trang 4)
3.2. Hình dạng - Bai giang chuong 1 Thuc vat duoc
3.2. Hình dạng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w