Nội dung của bài giảng trình bày gỗ dùng trong xây dựng; yếu tố làm ảnh hưởng cường độ chịu lực của gỗ; các liên kết trong kết cấu gỗ T27; sự chịu lực của đinh tán và bulong.
Trang 1Ch ươ ng 1: Vât li u thép, g ệ ỗ
trong xây d ng ự
G là lo i v t li u nh , có c ỗ ạ ậ ệ ẹ ườ ng đ ộ khá cao.
I. G dùng trong xây d ng (T 5)ỗ ự
u
Ư
đi m ể
G là lo i v t li u ph bi n, mang tính ỗ ạ ậ ệ ổ ế
đ a ph ị ươ ng. G d gia công ch t o ỗ ễ ế ạ
nh c a, đ c, khoan … Cách âm t t ư ư ụ ố
G là lo i v t li u không đ ng nh t và ỗ ạ ậ ệ ồ ấ
đ ng h ẳ ướ ng.
Nhượ
c
đi m ể G có khuy t t t làm gi m kh năng ỗ ế ậ ả ả
ch u l c nh m t g , khe n t, th v n ị ự ư ắ ỗ ứ ớ ặ
Nh ượ c đi m c a g là b n m m c, ể ủ ỗ ị ấ ố
m i m t, d cháy, n i có nhi t đ > ố ọ ễ ở ơ ệ ộ
50 o C không dùng đ ượ c g ỗ
G d b tác đ ng b i MT xung quanh, ỗ ễ ị ộ ở
d b cong vênh, giãn n , co ngót, n t … ễ ị ở ứ làm gi m kh năng ch u l c và th m ả ả ị ự ẩ
m ỹ
Trang 2T i nh ng đi m có t t nh m t, sâu, th ạ ữ ể ậ ư ắ ớ chéo vv Kh năng ch u l c r t kém.ả ị ự ấ
Kh năng ch u nén d c th c a g th p ả ị ọ ớ ủ ỗ ấ
cường đ ch kho ng 3 – 4 KN/cmộ ỉ ả 2. Kh ả năng ch u nén ngang th th p h n d c thị ớ ấ ơ ọ ớ
Kh năng ch u l c c a gả ị ự ủ ỗ.
Kh năng ch u u n n m cả ị ố ằ ở ường đ ộ
kho ng 6 – 7 KN/cmả 2. G có t t cũng làm ỗ ậ
nh h ng t i kh năng ch u u n
Trang 3Y u t làm nh hế ố ả ưởng t i cớ ường đ ộ
ch u l c c a gị ự ủ ỗ.
Đ mộ ẩ : G có đ m càng cao thì kh ỗ ộ ẩ ả
năng ch u l c càng kém. Đ m cân b ng ị ự ộ ẩ ằ
kh ang 18%
Nhi t đệ ộ: Khi nhi t đ tăng, cệ ộ ường đ ộ
c a g gi m. Nhi t tăng t 20 lên 50 ủ ỗ ả ệ ừ oC
thì Rkéo gi m 15 – 20%, Rả nén gi m 20 – ả
40%. Rtrượt gi m 15 – 20%.ả
Khi nhi t đ quá 50ệ ộ oC, g gi n n , gây ỗ ả ở
ng su t c c b (nh t là t i m t g và
khuy t t t) làm đ t th g , nh hế ậ ứ ớ ỗ ả ưởng t i ớ
cường đ Nên g không độ ỗ ược dùng n i ở ơ
có nhi t đ >50ệ ộ oC
Khuy t t tế ậ : Các khuy t t t nh m t g , ế ậ ư ắ ỗ
th g b v n, g b sâu, b n t vv… đ u ớ ỗ ị ặ ỗ ị ị ứ ề
nh h ng r t l n đ n c ng đ ch u l c
c a g ủ ỗ
Trang 4Các liên k t trong k t c u g T27ế ế ấ ỗ
Liên k t m ngế ộ : Thường dùng nh ng ở ữ thanh ch u nén. Liên k t m ng truy n l c ị ế ộ ề ự qua m t ti p xúc.ặ ế
Liên k t m ng có hai d ng là m ng đuôi ế ộ ạ ộ kèo 1 răng và m ng đuôi kèo 2 răng.ộ
Liên k t ch tế ố : Thường s d ng đ n i ử ụ ể ố dài các thanh g , làm tăng ti t di n thanh ỗ ế ệ ghép ho c liên k t các c u ki n. ặ ế ấ ệ
Liên k t dánế : Thường s d ng khi ghép ử ụ các chi ti t g nh , nh l i v i nhau. V t ế ỗ ỏ ẹ ạ ớ ậ
li u liên k t s d ng thệ ế ử ụ ường là keo dán gỗ
Trang 5Thép là lo i v t li u có tính đ ng nh t ạ ậ ệ ồ ấ
và đ ng h ẳ ướ ng, có modun đàn h i cao. ồ
I. Thép dùng trong xây d ng (T 40)ự
u
Ư
đi m ể
Nh so v i k t c u bê tông ho c k t ẹ ớ ế ấ ặ ế
c u g ch đá. D ch t o, l p d ng ấ ạ ễ ế ạ ắ ự nhanh v i đ chính xác cao ớ ộ
D bi han g , t n nhi u chi phí b o ễ ỉ ố ề ả
d ưỡ ng.
Nhượ
c
đi m ể K t c u thép ch u nhi t kém, t >500 ế ấ ị ệ o C
thép m t kh năng ch u l c ấ ả ị ự Giá thành cao, nên không ph bi n ổ ế Các lo i thép hình thạ ường dùng
Thép hình dùng trong xây d ng bao g m ự ồ các d ng: Ch L, V, I, C, U ạ ữ
Thép còn có d ng h p ch nh t, vuông, ạ ộ ữ ậ
ng tròn ố
Trang 6LIÊN K T TRONG K T C U THÉPẾ Ế Ấ
Liên k t hàn (T42)ế
Hàn là dùng nhi t (l a, h quang đi n) đ đ t ệ ử ồ ệ ể ố nóng c c b kim lo i, làm cho chúng nóng ụ ộ ạ
ch y ra, hòa l n vào nhau. Khi ngu i đông ả ẫ ộ
c ng l i ứ Hàn h i ạ ơ Hàn đi nệ
Dùng khí oxy và
acetylen đ t cháy, ố
t o ra nhi t đ ạ ệ ộ
cao t i 3200 ớ o C,
nung ch y thép ả
c n hàn và kim ầ
lo i hàn. H n ạ ổ
h p này đông l i ợ ạ
t o ra m i hàn ạ ố
H quang đi n t o ra do ồ ệ ạ
n i que hàn v i m t đi n ố ớ ộ ệ
c c và thép c n hàn v i ự ầ ớ
đi n c c khác, s nung ệ ự ẽ
ch y thép c n hàn và que ả ầ hàn.
Que hàn có lõi b ng kim ằ
lo i g n gi ng v i thép ạ ầ ố ớ
c n hàn ầ u
Ư đi mể R ti n, chi phí v t t và nhân ẻ ề ậ ư
công th pấ
Nhược đi mể Kh năng ch u rung đ ng ả ị ộ
kém h n d ng liên k t khác ơ ạ ế
Trang 7Phân lo i đạ ường hàn
Hàn đ i đ u ố ầ : Thanh thép c n hàn đ t sát ầ ặ nhau trên m t m t ph ng. u đi m là ộ ặ ẳ Ư ể
không c n dùng b n ghép n i. Hầ ả ố ướng l c ự truy n đi th ng. Tuy nhiên n u thép c n ề ẳ ế ầ
hàn dày thì ph i gia công m i hàn, t n thêm ả ố ố công th ợ
Đ ườ ng hàn góc: Thép c n hàn không n m ầ ằ trên cùng m t m t ph ng. u đi m là ộ ặ ẳ Ư ể
không ph i gia công m i hàn nh ng c n ả ố ư ầ
dùng b n ghép n i và đả ố ường truy n l c đi ề ự qua m i hàn u n cong. Không nên s d ng ố ố ử ụ cho nh ng đữ ường hàn ch u t i tr ng ch n ị ả ọ ấ
đ ng.ộ
Ký hi u đ ệ ườ ng hàn: C n l u ý cách trình ầ ư bày kí hi u đệ ường hàn trên b n v k ả ẽ ỹ
thu t. T 45.ậ
Tính toán liên k t hàn ế : xem trang 45 đ n ế
53
Trang 8Liên k t đinh tán, bulongế
Liên k t đinh tán và bulong là lo i liên k t ế ạ ế
m m, đề ượ ử ục s d ng nhi u trong nh ng k t ề ữ ế
c u ch u t i tr ng đ ng, t i tr ng n ngấ ị ả ọ ộ ả ọ ặ
Nhược đi m c a phể ủ ương pháp này là t n ố
v t li u làm b n p, t n công ch t o l ậ ệ ả ố ố ế ạ ỗ đinh và đinh
Các lo i đinh tán (hình 516), có Đạ lỗ = d + (11,5)mm, chi u dài đinh tán L=1,12ề Σt + 1,4d. Sau khi tán đinh s l p đ y lẽ ấ ầ ỗ
Đường kính l bulong thỗ ường l n h n; v i ớ ơ ớ
bu long thô có Đlỗ = d + (23)mm; Bulong tinh có Đlỗ = d + (0,30,5)mm
Phương pháp ch t o l đ nh: Có 3 phế ạ ỗ ị ương pháp là: Đ t l , khoan l ho c đ t l nh ộ ỗ ỗ ặ ộ ỗ ỏ sau đó khoan
Trang 9S ch u l c c a đinh tán và ự ị ự ủ
bulong
Khi làm vi c liên k t đinh tán và bulong ệ ế
ch u tác d ng c a các l c:ị ụ ủ ự
Ch u ép m t ị ặ : Trong quá trình làm vi c, thân ệ đinh ho c bulong tì sát vào thép c b n. ặ ơ ả
N u l c ti p t c tăng, l đinh r ng d n ra, ế ự ế ụ ỗ ộ ầ sau đó b rách. Đây là s phá ho i do l c ép ị ự ạ ự
m t, thép c b n b c t.ặ ơ ả ị ắ
Ch u c t ị ắ : Trường h p l c tác d ng c ti p ợ ự ụ ứ ế
t c tăng, mà thép c b n l i quá dày, không ụ ơ ả ạ
b phá ho i theo ép m t. Khi đó đinh s b ị ạ ặ ẽ ị
bi n d ng cho t i khi b c t đ t.ế ạ ớ ị ắ ứ
Ch u kéo ị : (hình 5.20) L c tác d ng vuông ự ụ góc v i thân đ nh. Khi t i đi m t i h n, mũ ớ ị ớ ể ớ ạ đinh s b gi t đ t, liên k t b phá ho i.ẽ ị ậ ứ ế ị ạ
Tính toán liên k t bulong, đinh tán xem ế
trang 56 65
Trang 10CÁC LO I C U KI N THÉP C B NẠ Ấ Ệ Ơ Ả
C u ki n ch u u n ph ngấ ệ ị ố ẳ
D m đ nh hìnhầ ị : D m ch I có ti t di n ầ ữ ế ệ
đ i x ng, có mômen ch ng u n đ i v i ố ứ ố ố ố ớ
tr c th ng đ ng qua b ng khá l n, thích ụ ẳ ứ ụ ớ
h p cho c u ki n ch u u n ph ng.ợ ấ ệ ị ố ẳ
D m ch C có ti t di n không đ i x ng, ầ ữ ế ệ ố ứ
khi ch u u n ph ng s có hi n tị ố ẳ ẽ ệ ượng xo n, ắ
nh ng có cánh r ng nên nó ch u u n xiên ư ộ ị ố
t t và có cánh r ng nên d dàng liên k t v i ố ộ ễ ế ớ
c u ki n khác. Nên thấ ệ ường được dùng làm
xà g mái nhà, d m tồ ầ ường, d m tr n khi ầ ầ
nh p bé, t i tr ng nh ị ả ọ ỏ
D m thép t h p:ầ ổ ợ Thông thường khi nh p ị
d m l n, t i tr ng l n thì dùng d m thép ầ ớ ả ọ ớ ầ
t h pổ ợ
D m t h p thầ ổ ợ ường ghép t các thép b n ừ ả
v i thép b n, v i thép ho c thép góc v i ớ ả ớ ặ ớ
nhau