Tăng dân số, các vấn đề về ngoại cảnh như thiếu nước sạch, suy dinh dưỡng, nhà ở thiếu tiện nghi vệ sinh d.. Đặc điểm ô nhiễm nước do vi sinh vật, chọn câu sai a.. Ô nhiễm nước do sự tha
Trang 1BÀI 1 MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE
1 Môi trường là một hệ thống gồm bao nhiêu thành phần chính
a Chu trình gan – ruột
b Chu trình Carbon: CO2 và H2O…
c Chu trình gan – thận
d Chu trình urê
e Chu trình Krebs
3 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
a Xuất phát ngay từ diễn tiến phát triển sản xuất
b Kinh tế xã hội phát triển
c Tăng dân số, các vấn đề về ngoại cảnh như thiếu nước sạch, suy dinh dưỡng, nhà ở thiếu tiện nghi vệ sinh
d A, C đúng
e Tất cả đều đúng
4 Trong ô nhiễm không khí, thể hạt nhỏ li ti (Aerosol, rắn, lỏng) là dạng
a Lơ lững trong không khí
b Tồn tại dưới dạng bụi, khói có carbon, sương bụi…
7 Bệnh do nước nhiễm ký sinh trùng gồm
a Đơn bào: lỵ amib, Giardia lamblia, tả, thương hàn…
b Đơn bào: lỵ amib, Giardia lamblia, giun đũa, giun móc
c Đơn bào: lỵ trực trùng, lỵ amib, Giardia lamblia…
d Đơn bào: lỵ amib, Giardia lamblia…
e Đơn bào: lỵ amib, Giardia lamblia, giun đũa, giun móc, uốn ván
Trang 28 Có bao nhiêu quy tắc chính về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
12 Các môi liên hệ trong môi trường
a Liên hệ giữa từng cá thể sinh vật
b Liên hệ giữa các chủng sinh vật
c Liên hệ giữa sinh vật và ngoại cảnh – vật vô tri
Trang 315 Để phòng ngừa mất nước do tiêu chảy tốt nhất nên bù bằng
16 Môi trường, chọn câu đúng
a Bao gồm các yếu tố tự nhiên và xã hội
b Ảnh hưởng tới sự sống, phát triển, sản xuất
c Môi trường có 2 tính chất cơ bản
d A, B đúng
e Tất cả đều đúng
17 Tính chất cơ bản của môi trường
a Môi trường bao gồm nhiều yếu tố hợp thành
b Môi trường luôn luôn thay đổi
e Được điều hòa theo 3 chu trình chính
19 Mối quan hệ giữa con người và ngoại cảnh
a Sự gia tăng dân số gây ô nhiễm môi trường
b Sự phát triển kinh tế, kỹ thuật, nhà máy công nghiệp gây ô nhiễm môi trường
c Qúa trình đô thị hóa làm giảm, hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường
d A, B đúng
e Tất cả đều đúng
20 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, chọn câu sai
a Xuất phát ngay từ diễn tiến phát triển
b Kinh tế, xã hội phát triển
c Thay đổi khí hậu và thời tiết
d Thiên tai và hạn hán
e Động đất và núi lửa
21 Freon, Halon, chọn câu đúng
a Là những chất vô cơ
b Chúng có sẵn trong thiên nhiên
c Được tạo ra do kỹ thuật làm lạnh và công nghiệp hóa chất
d Là chất khí chính gây hiệu ứng nhà kính
e Tất cả đều đúng
22 Đường lây truyền trong ô nhiễm không khí
a Lan truyền do không khí
b Lan truyền do giọt chất lỏng
c Chỉ lan truyền do không khí
d Chỉ lan truyền do giọt chất lỏng
e Lan truyền do không khí hoặc giọt chất lỏng
Trang 423 Nguồn gốc gây ô nhiễm nước
a Do thiên tai
b Do hoạt động con người
c Chỉ do thiên tai
d Chỉ do hoạt động con người
e Do thiên tai hoặc hoạt động con người
24 Phân loại ô nhiễm nước
29 Nguyên nhân chính gây ô nhiễm đất
a Do tập quán sinh hoạt mất vệ sinh trong cộng đồng
b Do các loại hóa chất bảo vệ thực vật sử dụng trong nông nghiệp
c Do các chất ô nhiễm không khí lắng đọng xuống mặt đất
d B, C đúng
e Tất cả đều đúng
30 Ô nhiễm môi trường là khi có sự biến đổi môi trường theo hướng không tiện nghi, bất lợi đối
Trang 531 Dòng nước thiếu oxy hòa tan do rác, chất thải hữu cơ sẽ gây mùi hôi, nước đen, có váng là do
a Ô nhiễm vô cơ
33 Đặc điểm ô nhiễm nước do vi sinh vật, chọn câu sai
a Lan truyền nhanh – có thể gây dịch
b Do nguồn nước không đủ
c Thường xảy ra vào mùa đông
d Điều kiện vệ sinh môi trường kém
e Thường xảy ra vào mùa hè
34 Tác hại của ô nhiễm không khí, chọn câu sai
a Kích thích da, niêm mạc
b Làm tăng các bệnh hô hấp trên
c Không phụ thuộc đường xâm nhập
d Gây các bệnh phổi
e Tùy thuộc vào đường xâm nhập
35 Ô nhiễm nước do sự thay đổi các tính chất nào sau đây của nước
Trang 63 Biện pháp phòng ngừa các bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp, chọn câu đúng nhất
a Cách ly người bệnh, tiêm chủng cho các đối tượng nguy cơ
b Điều trị sớm không để lây lan cho người khác
c Cách ly người bệnh, người bệnh và người tiếp xúc mang khẩu trang, tiêm chủng phòng bệnh cho các đối tượng nguy cơ
d A, B đúng
e Tất cả đều đúng
4 Nguyên nhân gây bệnh da, niêm mạc:
a Sử dụng nước không đảm bảo vệ sinh
b Do các thương tổn khác lây nhiễm sang
c Do ăn uống không đủ chất
d B, C đúng
e Tất cả đều đúng
5 Định nghĩa dịch tễ học, chọn câu đúng nhất
a Là một môn khoa học nghiên cứu số lần mắc của một số bệnh
b Là một môn khoa học nghiên cứu số lần chết của một số bệnh
c Là một môn khoa học nghiên cứu yếu tố liên quan đến sự phân bố bệnh
d Là một môn khoa học nghiên cứu số lần mắc, chết và một số yếu tố liên quan đến sự phân bố bệnh
Trang 7a Truyền bệnh từ đồ dung của người ốm (quần áo, chăn màn…)
b Truyền từ máu của người bệnh
c Truyền từ các vật trung gian
d B, C đúng
e Tất cả đều đúng
8 Định nghĩa của dịch tễ học
a Có hai thành phần liên quan chặc chẽ với nhau
b Đó là sự phân bố tần số và các yếu tố liên quan đến sự phân bố đó
c Sự phân bố tần số mắc và chết đối với một bệnh trạng nhất định được nhìn dưới 3 góc độ: Con người, không gian, thời gian
e Tất cả đều đúng
9 Nhiệm vụ của dịch tễ học, ngoại trừ
a Đánh giá tình trạng sức khỏe quần thể
b Tìm hiểu cơ chế gây bệnh
c Xác định các tác hại
d Đề ra phương pháp điều trị bệnh hữu hiệu
e Đề xuất các nguyên tắc dự phòng có hiệu quả, khống chế bệnh cũng như các tác hại của bệnh
10 Quá trình tự nhiên của bệnh gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ
a Giai đoạn tiền cảm nhiễm
b Giai đoạn cảm nhiễm
c Giai đoạn tiền lâm sàng
d Giai đoạn lâm sàng
e Giai đoạn hậu lâm sàng
BÀI 3 CUNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường
a Nhằm duy trì cân bằng sinh thái giữa con người và ngoại cảnh
b Nhằm duy trì cân bằng sinh thái giữa con người và từ trường
c Nhằm duy trì cân bằng sinh thái giữa con người và môi trường
d A, C đúng
e Tất cả đều sai
2 Các bệnh có liên quan đến nước
a Leptospira, Salomonella, Vibrio cholera, Shigella
Trang 8b Viêm gan siêu vi A, B, C, E, bại liệt
c Giun kim, giun đũa, giun móc, sán dải heo, sán dải bò
d A, C đúng
e Tất cả đều đúng
3 Tiêu chuần về số lượng nước ở Việt Nam
a Cấp nước cho thành phố 100lít/người/ngày
b Cấp nước cho thành phố 60lít/người/ngày
c Cấp nước cho thành phố 80lít/người/ngày
d Cấp nước cho thành phố 120lít/người/ngày
e Cấp nước cho thành phố 140lít/người/ngàyCấp nước cho thành phố 140lít/người/ngày
4 Nước ngầm không áp ở độ sâu
6 Nước suối, chọn câu sai
a Mùa khô rất trong, lưu lượng nhỏ
b Mùa lũ lượng nước lớn
a Là công trình thu nước ngầm mạch sâu
b Là công trình thu nước ngầm mạch nông
c Phục vụ cấp nước cho 1 gia đình hay 1 tập thể nhỏ
d A, C đúng
e B, C đúng
10 Biện pháp khắc phục khuyết điểm nước ngầm nông
a Đánh phèn
Trang 912 Khi trong nước có sự hiện diện của thực khuẩn thể chứng tỏ
a Nước mới nhiễm
b Nước nhiễm lâu ngày
c Nước đang bị nhiễm
d Không kết luận được
e Tùy vào từng trường hợp
13 Cách làm giảm độ cứng của nước
15 Phương pháp khử khuẩn bằng Clor
a Làm cho nước có mùi Clor
b Nếu trong nước có lẫn phenol sẽ tạo thành Clorophennol là chất rất độc
c Nước đảm bảo tiệt trùng tốt khi không có Clor dư
d A, B đúng
e Tất cả đều đúng
16 Tầm quan trọng của nước
a Cần thiết cho đời sống sinh lý
b Cần cho cuộc sống xã hội
c Nước cần cho du lịch, phát triển kinh tế
Trang 10b Sử dụng làm nước uống trực tiếp
c Nước sạch có thể hiểu là nước trong, không màu, không mùi, không vị
Trang 11e Không có sự hiện diện của coliform
28 Mục tiêu quốc gia về nước sạch và vệ sinh môi trường đến năm 2020 tất cả cư dân nông thôn
sử dụng ít nhất bao nhiêu lít nước/người/ngày
29 Nước mưa, chọn câu sai
a Là nguồn cấp quan trọng cho nông thôn
b Là nước sạch nhất về chất lượng hóa học
c Số lượng nhiều
d Hàm lương muối khoáng thấp
e Là nước sạch nhất về vi sinh
30 Nước bề mặt gồm các loại sau
a Nước sông, suối
Trang 1234 Nước sông, chọn câu sai
a Lưu lượng lớn dễ khai thác
b Độ cứng và hàm lượng sắt cao
c Hàm lượng cặn cao
d Độ nhiễm bẩn vi trùng lớn
e Là nước bề mặt
35 Nước suối, chọn câu sai
a Mùa khô rất trong, lưu lượng nhỏ
b Mùa lũ lượng nước lớn
c Nước độ cứng thấp
d Mùa lũ nước đục, có nhiều cát sỏi
e Là nước bề mặt
36 Nước bề mặt gồm các loại sau
a Nước sông, suối
Trang 13b Trữ lượng ít
c Bị nhiễm bẩn nhiều
d Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết
e Còn gọi là nước ngầm nông
40 Nước ngầm có áp, chọn câu sai
2 Nguyên tắc của một nhà tiêu 2 ngăn ủ phân tại chỗ là:
a Tập trung phân vào nơi cố định
b Luôn có một ngăn sử dụng và một ngăn ủ phân
c Xây dựng nơi có đủ nước sử dụng
5 Nguyên tắc của nhà tiêu hai ngăn là:
a Có nhiều nước để dội sạch
Trang 148 Hố tiêu 2 ngăn, chọn câu sai
a Có 2 ngăn riêng biệt, một ngăn phóng uế, một ngăn ủ phân được sử dụng luân phiên
b Hệ thống dẫn nước tiểu được dẫn vào ngăn phóng uế
c Không lấy phân trong ngăn ủ ra trước 6 tháng
d Lỗ tiêu ở ngăn đang sử dụng luôn được đậy kín, ở ngăn ủ được trát kín
e A, C đúng
9 Tầm quan trọng của xử lý phân và rác
a Phân và rác là nguồn truyền nhiễm của nhiều bệnh quan trọng
b Phân và rác là nơi sinh sản của các côn trùng và gậm nhấm trung gian truyền bệnh
c Phân và rác khi bị phân huỷ sẽ tạo mùi và tạo ra các hợp chất có hại cho sức khoẻ
Trang 15e Làm sạch cơ học hoặc làm sạch sinh học
14 Theo quy chế phân loại chất thải của Bộ Y tế có thể chia rác thải y tế thành mấy loại
15 Chất thải hóa học bao gồm
a Chất thải hoá học không gây hại: đường, acid béo, một số chất vô cơ, hữu cơ
b Chất thải hoá học nguy hại
c Có một số loại có thể tái chế được
d A, B đúng
e Tất cả đều đúng
16 Tiêu chuẩn của túi chứa chất thải
a Kích thích túi chứa lớn, nhỏ tuỳ rác: tối đa <0,3m3
b Kích thích túi chứa lớn, nhỏ tuỳ rác: tối đa <0,1m3
c Kích thích túi chứa lớn, nhỏ tuỳ rác: tối đa <0,2m3
d Kích thích túi chứa lớn, nhỏ tuỳ rác: tối đa <0,4m3
e Kích thích túi chứa lớn, nhỏ tuỳ rác: tối đa <0,5m3
Trang 16a Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao phát sinh từ phòng xét nghiệm
b Là chất thải dính máu dịch tiết
c Là chất thải sắc nhọn
d Là chất thải dược phẩm
e Là mô cơ quan người
22 Túi màu đen chứa
26 Chất thải hóa học nguy hại, chọn câu sai
a Không được trộn lẫn với nhau
Trang 17b Không được đổ vào hệ thống nước thải chung thành phố
c Nên đốt các chất có chứa Halogen
d Không được chôn một lượng lớn chất thải hóa học
28 Tác động của chất thải y tế, chọn câu sai
a Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn
b Gây ung thư
c Gây quái thai
d Là mô cơ quan người
e Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao phát sinh từ phòng xét nghiệm
b Tiêu hủy như chất thải sinh hoạt
c Bao gồm các loại dây truyền máu, truyền hóa chất
Trang 18BÀI 5 PHÒNG VÀ DIỆT CÁC CÔN TRÙNG
3 Chu kỳ sinh trưởng của ruồi:
a Trứng – nhộng – dòi – ruồi trưởng thành
b Trứng – dòi – nhộng – ruồi trưởng thành
c Trứng – dòi – ruồi trưởng thành
d Trứng – nhộng – ruồi trưởng thành
e Ấu trùng – nhộng – ruồi trưởng thành
4 Đề phòng muỗi đốt, điều nào sai:
a Phun thuốc diệt muỗi
b Dọn dẹp nhà cửa cho thoáng
c Trồng cây xung quanh nhà
Trang 198 Đặc điểm của muỗi
a Muỗi cái chỉ giao phối một lần nhưng đẻ trứng suốt đời theo từng đợt
b Muỗi đẻ trứng trên mặt nước
c Ở các vùng nhiệt đới toàn bộ chu kỳ từ trứng đến muỗi trưởng thành ở điều kiện tốt nhất là 4-7 ngày
10 Muỗi Aedes, ngoại trừ
a Loài muỗi này có mặt ở khắp nơi trên thế giới, có khoảng 950 loài ở các vùng nhiệt đới
b Muỗi Aedes aegypti là vật quan trọng truyền bệnh giun chỉ
c Thường đẻ trứng trong những dụng cụ chứa nước tạm thời
d Muỗi có tập tính đốt người chủ yếu vào buổi sáng hoặc buổi chiều
e Chúng có thể đốt người ở trong và ngoài nhà
11 Muỗi Culex, ngoại trừ
a Trong số 550 loài muỗi Culex chỉ có một số loài là vật truyền bệnh, đặc biệt là bệnh sốt rét
b Muỗi đẻ trứng thành từng bè tới hàng trăm trứng ở trên mặt nước
c Muỗi thường trú ở những nơi nước lặng như bể chứa nước gia đình, nơi công cộng, cống rảnh
d Loại muỗi Culex truyền bệnh giun chỉ rất thích đẻ ở nơi nước bẩn có nhiều chất hữu
cơ, nước bị tù đọng.
Trang 20e Sống ở những nơi gần người, muỗi cái đốt người và gia súc suốt đêm ở cả trong nhà và ngoài nhà
12 Biện pháp chung đề phòng và tiêu diệt muỗi truyền bệnh ở cộng đồng
a Luôn giữ gìn vệ sinh môi trường, đặc biệt là làm sạch tất cả những nơi bị ô nhiễm
b Khơi thông cống rãnh, loại bỏ các dụng cụ chứa nước đọng
c Phát quang các bụi rậm quanh nhà
d Phun hoá chất ở các khu vực dân cư để diệt muỗi
e Tất cả đều đúng
13 Biện pháp đề phòng muỗi ở gia đình và cá nhân, ngoại trừ
a Ngủ trong màn dù là ngủ ban ngày hay ngủ vào ban đêm để tránh muỗi đốt
15 Đặc điểm của ruồi
a Môi trường sinh sản và phát triển của ruồi là các bãi rác, đống phân
b Ruồi trưởng thành hoạt động chủ yếu vào ban đêm
c. Nhiệt độ thích hợp với ruồi là 35 - 400C, ruồi ưa ẩm thấp
d A, C đúng
e Tất cả đều đúng
16 Bọ chét, ngoại trừ
a Bọ chét chuột là con vật chủ yếu truyền bệnh dịch hạch
b Khi chuột bị nhiễm vi khuẩn dịch hạch chết thì bọ chét rời khỏi vật chủ và có thể tấn công và truyền bệnh cho người
c Bọ chét chuột có cánh nên nhảy rất mạnh
d Bọ chét trưởng thành phát triển đầy đủ trong vòng 1 - 2 tuần
e Bọ chét di chuyển bằng cách nhảy
17 Bệnh dịch hạch do bọ chét chuột truyền sang người ở dạng lâm sàng nào?
a Thể hạch
b Thể phổi
Trang 21b Cơ quan bài tiết của cơ thể
c Điều hòa thân nhiệt
d Cơ quan hấp thu vitamin A
e A, C đúng
2 Vệ sinh ăn uống của cá nhân nhằm:
a Phòng tránh được một số tai nạn trong ăn uống (như sặc…)
b Thể hiện văn minh lịch sự
c Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
d A, C đúng
e Tất cả đều đúng
3 Giữ gìn vệ sinh cá nhân có tác dụng
a Thể hiện nếp sống văn minh
b Bảo vệ và nâng cao sức khỏe, kéo dài tuổi thọ
b Cơ quan bài tiết của cơ thể
c Chức năng điều hòa thân nhiệt
d Là nơi tổng hợp vitamin D
e Cơ quan hấp thu chất khoáng Flour
5 Các biện pháp giữ gìn vệ sinh da, ngoại trừ
a Thường xuyên tắm rửa bằng nước sạch
b Thường xuyên thay giặt quần áo bằng nước sạch, quần áo giặt xong phải phơi khô dưới ánh nắng
c Nên tắm vào các buổi trưa hè hoặc khi cơ thể đang ra nhiều mồ hôi
d Phải tạo được thói quen đi giày, dép, guốc ở trong nhà và mỗi khi đi ra khỏi nhà
e Móng tay, móng chân thường xuyên phải cắt ngắn, tóc phải được cắt ngắn và chải gọn hằng ngày
6 Giữ gìn vệ sinh răng - miệng, ngoại trừ
a Vệ sinh răng lợi trước và sau khi ngủ
b Sau khi ăn, nhất là những thức ăn có chất đường, bột (bánh kẹo) phải đánh răng
Trang 22c Nên ăn cùng một lúc thức ăn, đồ uống nóng và lạnh để trung hòa nhiệt
d Không dùng răng cắn những vật rắn, cắn móng tay, mở nút chai, tước vỏ mía
e Hàm răng là một bộ phận làm tăng thêm vẻ đẹp và sự duyên dáng của con người
7 Các biện pháp vệ sinh trang phục, chọn câu sai
a Phải thường xuyên thay đổi trang phục
b Cỡ quần áo phải rộng rãi, vải phải không thấm nước và mồ hôi
c Mũ vừa đủ rộng để che nắng, mưa nhưng phải đảm bảo mỹ quan, không được bí hơi làm mồ hôi
d Giày, dép phù hợp với cỡ bàn chân của người sử dụng
e Trang phục là một trong những biểu hiện sự văn minh của một dân tộc
Bài 7
VỆ SINH TRƯỜNG HỌC
1 Nguyên nhân chính gây bệnh cận thị học đường:
a Do bàn ghế ngồi học xa bảng
b Thời gian ngồi học quá dài làm mỏi mắt
c Học không có thời gian biểu
d Góc học tập chật hẹp
e Do phòng học ánh sáng đầy đủ
2 Địa điểm trường học cần xây dựng:
a Trên trục giao thông lớn
b Xây dựng ở khu đất rộng
c Xây dựng nơi tập trung dân cư
d Xây dựng gần chợ
e Tất cả đều sai
3 Tiêu chuẩn bàn học, ghế ngồi của học sinh, ngoại trừ
a Chiều cao bàn bằng 42% chiều cao của cơ thể học sinh, chiều rộng của mặt bàn từ
40 - 55cm tuỳ theo cấp học
b. Ghế ngồi phải cố định với bàn học, có thành tựa nghiêng về phía sau 5o
c Chiều cao của ghế bằng 26 - 27% chiều cao của cơ thể học sinh
d Chiều sâu của mặt ghế bằng 3/4 chiều dài của đùi
e Chiều rộng của mặt ghế bằng chiều rộng mông của học sinh (25 - 35cm)
4 Tiêu chuẩn bảng viết, chọn câu sai
a Kích thước: Chiều dài từ 2 - 2,5m, chiều rộng từ 1,2 - 1,5m
b Bảng được treo ở chính giữa, lưng bảng ép sát vào tường
c Cạnh dưới của bảng cách mặt sàn 0,8m
d Mặt bảng phải nhẵn và được sơn bóng
e Phải được quét lớp sơn chống loá, màu bảng tốt nhất là màu xanh lá cây
5 Bệnh học đường là
a Những bệnh liên quan đến lứa tuổi học sinh
b Chỉ xuất hiện trong thời gian các em học tập ở trường