Bài tập lớn Chi tiết máyDanh sách thành viên và công việc của từng thành viên: Nguyễn Phùng Thành Đạt 1410810 Phân chia công việc, tính toánlựa chọn động cơ điện, tínhtoán thiết kế lựa c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
NHÓM 2 LỚP L02
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
XÍCH TẢI
GVHD : BÙI TRỌNG HIẾU
TP HCM , tháng 04 năm 2016
Trang 2Bài tập lớn Chi tiết máy
ĐỀ TÀI
PHƯƠNG ÁN : 3
Hệ thống dẫn động xích tải gồm:
1 – Động cơ điện; 2 – Bộ truyền đai thang; 3 – Hộp giảm tốc bánh răng trụ;
4 – Nối trục đàn hồi; 5 – Bộ phận công tác – Xích tải
Thời gian phục vụ, L (năm): 5
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ.2
(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Chế độ tải: T1 = T ; t1 = 30s ; T2 = 0,7T ; t2 = 36s
Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu ≤ ±5%
Trang 3Bài tập lớn Chi tiết máy
Danh sách thành viên và công việc của từng thành viên:
Nguyễn Phùng Thành Đạt 1410810
Phân chia công việc, tính toánlựa chọn động cơ điện, tínhtoán thiết kế lựa chọn ổ lăn,tính toán trục,kiểm tra, tổng kết
Nguyễn Hải Duy 1410580 Tính toán thiết kế hệ thống đai
thang
Nguyễn Hữu Tưởng 1414989 Tính toán thiết kế hệ thống
bánh răng trụ
Lê Nguyễn Hoàng Thăng 1413646 Tính toán thiết kế hai trục
Nguyễn Minh Đạo 1410759 Tính toán thiết kế hai trục
Trang 4Bài tập lớn Chi tiết máy
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN, PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
I. TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN.
1. Hiệu suất truyền động :
: Hiệu suất của một cặp ổ lăn
Vậy, hiệu suất truyền động là: η =0,867
2. Công suất tính toán :
Trường hợp tải trọng thay đổi thì: Pt = Ptđ (Công suất tương đương)
• “Công suất tương đương” được xác định bởi công thức:
Vậy, công suất tính toán là: Pt = 8,284 kW
3. Công suất cần thiết trên trục động cơ:
Công suất cần thiết trên trục động cơ điện được xác định bởi:
8,284
9,550,867
Trang 5Bài tập lớn Chi tiết máy
4. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Số vòng quay sơ bộ của động cơ được xác định bởi:
Số vòng quay của trục đĩa xích tải:
Trang 6Vận tốcquay, vg/ph
dn
T T
K dn
T T
4A132M4Y
II. PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN.
1. Tỉ số truyền chung của hệ thống dẫn động:
= = 1458 9,045=
161,2
ñc ch
lv
n u
br
u u
u
Trong đó:
ut = 9,045; ubr = 3,01
III. LẬP BẢNG ĐẶC TÍNH.
Trang 71. Tính toán công suất trên các trục:
Trang 8 Vậy:
- Số vòng quay trục I là: nI = 486 vòng/phút
- Số vòng quay trục II là: nII = 161,5 vòng/phút
Sai số vòng quay của trục công tác so với yêu cầu là 0,186%
3. Tính toán moment xoắn trên các trục:
Moment xoắn trên trục động cơ:
=9,55.106 =9,55.1069,357 =61289
1458
ñc ñc
ñc
P T
n
NmmTrong đó:
I
P T
n
NmmTrong đó:
II
P T
n
NmmTrong đó:
Trang 9PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
I. THÔNG SỐ KĨ THUẬT THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG.
1. Công suất bộ truyền: P1 = 9,357 kW
b o , mm
h, mm
y o , mm
A,
mm 2
Chiều dài đai, (mm) T 1 , Nm d 1 , mm
Tỷ số truyền thực tế: = 1( −2 ξ) = × −( ) =
d u
d
Sai lệch so với giá trị chọn trước 1,06% < 4%
5 Khoảng cách trục nhỏ nhất xác định theo công thức:
Trang 107 Số vòng chạy của đai trong một giây:
s-1 ; vì [i] = 10s-1, do đó điều kiện được thỏa
8 Tính toán lại khoảng cách trục a:
- Hệ số xét đến ảnh hưởng số dây đai Cz, ta chọn sơ bộ bằng 1
- Hệ số xét đến ảnh hưởng chế độ tải trọng (làm việc hai ca) : Cr = 0,8
Trang 11- Hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài đai:
=238,05
2o
F
NLực vòng có ích:
v
NLực vòng trên mỗi dây đai 340,477 N
14 Từ công thức:
1
f t
+
=
−suy ra:
f o t
o t
F F e
F F
Hệ số ma sát nhỏ nhất để bộ truyền không bị trượt trơn (giả sử góc biên dạng bánhđai γ =38o
):
Trang 12L
i
giờ
Trang 13PHẦN 3: THIẾT KẾ BÁNH RĂNG TRỤ
1. Thời gian làm việc tính theo giờ:
Lh= Kng x 24 x Kn x 365 x L = x 24 x x 365 x 5 = 24000h
2. Chọn vật liệu cho hai bánh nhỏ và bánh lớn (theo bảng 6.1 [1])
a. Bánh nhỏ: thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241÷285 có 1
Suy ra NHE1 > NHo1 do đó KHL1 = 1
Như vậy theo (6.1a) [1], sơ bộ xác định được:
lim
o
H HL H
H
K S
σ
=
Trang 156. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo (6.33) [1], ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 16- Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Theo (6.1) [1] với v = 2,02 m/s < 5 m/s, Zv = 0,85v0,1 = 0,912; với cấp chínhxác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia
6,45 0,3 1172921
Trang 17F F
F
F
Y Y
MPa < F2
σ
8. Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Theo (6.48) [1] với Kqt = Tmax/T = 1
- Đường kính đáy răng: df1 = 73,115mm; df2 = 234,49mm
10. Bảng thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 18Thông số Kí hiệu và giá trị
Khoảng cách trục a w = 160mm Môđun pháp m = 2,5mm Chiều rộng vành răng b w = 48mm
Tỉ số truyền u m = 3,01 Góc nghiêng của răng β = 19 2’10’’ 0
Số răng bánh răng z 1 = 30; z 2 = 91
Hệ số dịch chỉnh x 1 = 0; x 2 = 0 Đường kính vòng chia d1 = 79,365mm;
PHẦN 4: THIẾT KẾ 2 TRỤC TRONG HỘP GIẢM TỐC
Thông số tính toán, lấy ở phần I:
Trang 191. Thông số ban đầu:
Trang 213. Chọn vật liệu chế tạo là thép C45 thường hóa hoặc tôi cải thiện Các thông số:Giới hạn bền: 850MPa
τ
×
mmChọn d1 = 40 mm theo tiêu chuẩn
5. Chọn kích thước dọc trục (công thức 10.5 [2]):
1 2
l l≈ + x w+
Trong đó l1 = b1 = 48mm (kết quả tính bộ truyền bánh răng)
x = 10 – khe hở giữa bánh răng và thành trong hộp giảm tốc
Với T1 = 172921,81 Nmm, tra bảng 10.2 [2] với w=30 70÷
Trang 231 1 59 59849,14 1638,36 59
1326,37
r Cy
RAy = 312N; RAx = 2842,45N; RCy = 978,95N; RCx = 834,2N
9. Biểu đồ momen uốn, xoắn
Biểu đồ momen uốn Mx:
Trang 24 Biểu đồ momen uốn My:
Biểu đồ momen xoắn:
Trang 2510. Tính các momen tương đương tại các tiết diện A, B, C và D
11. Xác định đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:
Trang 2613. Kiểm tra tại tiết diện lắp ổ lăn:
Momen tương đương tại tiết diện lắp ổ lăn:
30,87
C td C
Như vậy, đường kính trục ta vừa chọn để lắp ổ lăn đã thỏa điều kiện
14. Kiểm tra tại tiết diện lắp bánh đai:
30
D td D
15. Thiết kế then lắp trên trục:
Khi thiết kế thường dựa vào đường kính trục để chọn kích thước và tiết diện then:
Dựa vào đường kính trục ta chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng (dựa vàobảng 9.1a [1])
Đường kính trục: d = 40mm
Kích thước tiết diện then: b = 12mm; h = 8mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t1 = 5mm; trên lỗ t2 = 3,3mm
Bán kính góc lượn rãnh then r: nhỏ nhất 0,25mm; lớn nhất 0,4mm
Dựa vào đường kính trục ta chọn then bằng tại vị trí lắp bánh đai (dựa vào bảng9.1a [1])
Đường kính trục: d = 30mm
Kích thước tiết diện then: b = 8mm; h = 7mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t1 = 4mm; trên lỗ t2 = 2,8mm
Bán kính góc lượn rãnh then r: nhỏ nhất 0,16mm; lớn nhất 0,25mm
TRỤC II
Trang 2716. Chọn vật liệu chế tạo trục là thép C45 thường hóa có
τ
mmChọn theo tiêu chuẩn: d2 = 45mm
18. Khoảng cách giữa các ổ trên bánh răng:
2 2
l l≈ + x w+
Trong đó l2 = bw =48mm (kết quả tính bộ truyền bánh răng)
x = 10 – khe hở giữa bánh răng và thành trong hộp giảm tốc
Trang 2821. Giá trị các lực tác dụng lên trục II:
Trang 2923. Biểu đồ momen uốn, xoắn:
Biểu đồ momen M x :
24. Biểu đồ momen M y :
Trang 3025. Biểu đồ momen xoắn T:
26. Tính các momen tương đương tại các tiết diện A, B, C và D
Tại tiết diện A:
Trang 31C td C
M d
Theo tiêu chuẩn ta nên chọn dC = 50mm
28. Phác thảo sơ đồ trục II:
29. Kiểm tra tại tiết diện lắp ổ lăn:
Momen tương đương tại tiết diện lắp ổ lăn:
B td B
M d
mmĐường kính trục lắp ổ lăn tại D chọn giống tiết diện tại B
Như vậy, đường kính trục ta vừa chọn để lắp ổ lăn đã thỏa điều kiện
30. Kiểm tra tại tiết diện lắp khớp nối đàn hồi:
Momen tương đương tại tiết diện lắp khớp nối:
A td A
M d
mm
Trang 32Như vậy, đường kính trục ta vừa chọn để lắp khớp nối đã thỏa điều kiện.
31. Thiết kế then lắp trên trục:
Khi thiết kế thường dựa vào đường kính trục để chọn kích thước và tiết diện then:
Dựa vào đường kính trục ta chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng (dựa vàobảng 9.1a [1])
Đường kính trục: d = 50mm
Kích thước tiết diện then: b = 16mm; h = 10mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t1 = 6mm; trên lỗ t2 = 4,3mm
Bán kính góc lượn rãnh then r: nhỏ nhất 0,25mm; lớn nhất 0,4mm
Dựa vào đường kính trục ta chọn then bằng tại vị trí lắp khớp nối (dựa vàobảng 9.1a [1])
Đường kính trục: d = 43mm
Kích thước tiết diện then: b = 12mm; h = 8mm
Chiều sâu rãnh then: trên trục t1 = 5mm; trên lỗ t2 = 3,3mm
Bán kính góc lượn rãnh then r: nhỏ nhất 0,25mm; lớn nhất 0,4mm
TÍNH KIỂM NGHIỆM TRỤC VỀ ĐỘ BỀN MỎI
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi, nếu hệ số an toàn tại các tiếtdiện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:
2 2
j j j
[s] – hệ số an toàn cho phép ta chọn [s] = 2,5…3 (khi cần tăng độ cứng, do đó cóthể không cần kiểm nghiệm về độ cứng của trục)
Trang 33bt d t d
bt d t d
bền mỏi Tra theo bảng 10.7 [1] có
x dj
Trang 34Ký hiệu tiết diện trên trục I như sau:
Ký hiệu tiết diện trên trục II như sau:
10747, 1
23018, 9
344213, 8
30572,
1233862, 4 2-2 60 - -
21205, 8
42411,
5 431858
1233862, 4 2-3 65 18*11 7
23700,
8 50662
610538, 7
1233862, 4 2-4 60 - -
21205, 8
42411,
0
Trang 35Từ công thức (4)(5)(6)(8) ta có Bảng 2:
Tiết diện σaj σmj τaj τmj
1-2 32,03 0 9,1 9,1 1-3 15,58 0 11,7 11,7
2-1 0 0 20,2 20,2 2-2 20,37 0 14,5 14,5 2-3 25,76 0 12,2 12,2
Bảng 3: bảng chỉ số của εσ
và ετđối với tiết diện trục có rãnh then:
Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng 1-1 45 - 2,25 - 1,75 2,31 1,81 1-2 50 1,9 2,25 2,3 1,75 2,31 2,36 1-3 45 - 2,25 - 1,75 2,31 1,81 1-4 40 1,81 2,25 2,2 1,75 2,31 2,26 2-1 55 1,93 2,75 2,3 2,15 2,81 2,36 2-2 60 - 2,75 - 2,15 2,81 2,21 2-3 65 1,95 2,75 2,3 2,15 2,81 2,31 2-4 60 - 2,75 - 2,15 2,81 2,21
Trang 36-+ Các trục được gia công trên máy tiện tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra
= 2,5…0,63 µm
, do đó theo bảng 10.8 [1], hệ số tập trung ứng suất do trạng thái
bề mặt Kx = 1,06 Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăngbền Ky = 1
+ Theo bảng 10.11 [1], ứng với kiểu lắp đã chọn, σb
= 600MPa và đường kính của
tiết diện nguy hiểm ta tra được các tỉ số
do lắp căng tại tiết diện
này Trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong 2 giá trị
Trang 37PHẦN 5: THIẾT KẾ 2 CẶP Ổ LĂN TRONG HỘP GIẢM TỐC
1 Các thông số tính toán cho trước:
Trang 38Đường kính trong d = 50mm, số vòng quay n2 = 161,5 vòng/phút
3 Điều kiện làm việc và thời gian làm việc:
- Quay một chiều, làm việc 2 ca, một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc
8 giờ, nhiệt độ làm việc của ổ là dưới 100oC, vòng trong quay, làm việc 5 năm
- Thời gian làm việc của ổ:
Trang 394 Lực hướng tâm tác động lên các ổ:
a r
F
e VF
Do đó ta chọn ổ đỡ cỡ trung 308 là hợp lý Và ta chọn 2 ổ đỡ tại A và C làgiống nhau
- Tính toán lại tuổi thọ của ổ lăn theo Cd = 31,9 kN
= m ⇔4,05973 =31,9
d
Trang 40mm C, kN C o , kN
308 40 90 23 2,5 15,08 31,9 21,70
THIẾT KẾ Ổ TRÊN TRỤC II:
8 Lực hướng tâm tác động lên các ổ:
a r
VF
Vậy, theo bảng 11.4 [1], tatra được X = 0,56 và Y = 1,60
- Theo (11.3) [1], tải trọng quy ước:
Trang 41Do đó ta chọn ổ đỡ cỡ nhẹ 210 là hợp lý Và ta chọn 2 ổ đỡ tại B và D là giốngnhau.
- Tính toán lại tuổi thọ của ổ lăn theo Cd = 27,5 kN
C, kN C o , kN
210 50 90 20 2 12,7 27,5 20,2
Như vậy:
Đối với trục I ta chọn cặp ổ lăn cỡ nặng 308
Đối với trục II ta chọn cặp ổ lăn cỡ trung 210
Trang 42TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí – Tập 1 – Trịnh Chất – Lê Văn Uyển – Nhà xuất bản giáo dục.
[2] Cơ sở thiết kế máy – Nguyễn Hữu Lộc – Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh.
[3] Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí – Tập 2 – Trịnh Chất – Lê Văn Uyển – Nhà xuất bản giáo dục.