nhóm cơ vùng: Mông, đùi, cẳng chân, bàn chân.Mô tả được nguyên ủy, đường đi, phân nhánh, cơtùy hành, đường chuẩn đích của ĐM đùi, ĐM chàytrước, ĐM chày sau.. Vùng cẳng chân trước:CƠ CHÀY
Trang 1GIẢI PHẪU CHI DƯỚI
Trang 2nhóm cơ vùng: Mông, đùi, cẳng chân, bàn chân.
Mô tả được nguyên ủy, đường đi, phân nhánh, cơtùy hành, đường chuẩn đích của ĐM đùi, ĐM chàytrước, ĐM chày sau
2
Mô tả được cấu tạo đám rối thần kinh thắt lưng cùng,
kể tên các nhánh bên của đám rối
3
Mô tả được các đặc điểm giải phẫu các nhánh tận củađám rối TK thắt lưng cùng Liên hệ được một số chứcnăng và lâm sàng thích hợp
4
Trang 3CHI DƯỚI
THẦN KINH CƠ
MẠCH MÁU
Trang 6CƠ MÔNG LỚN
CƠ MÔNG NHỠ
CƠ MÔNG BÉ
CƠ HÌNH LÊ
CƠ SINH ĐÔI TRÊN
CƠ SINH ĐÔI DƯỚI
CƠ BỊT TRONG
CƠ VUÔNG ĐÙI
Trang 71 Lớp nông:
MÔNG LỚN
NGUYÊN ỦY:
Diện mông, mào chậu, đường mông sau, mặt
sau x cùng, dây chằng cùng - ụ ngồi
Trang 8¾ trước mào chậu, diện mông đường
mông trước, sau
BÁM TÂN:
Mấu chuyển lớn
ĐỘNG TÁC:
Dạng, duỗi, gấp xoay ngoài đùi
Trang 9Mấu chuyển lớn ĐỘNG TÁC Dạng, xoay trong
đùi
CƠ VUÔNG ĐÙI
NGUYÊN ỦY:
Ụ ngồi BÁM TÂN: Mào gian mấu ĐỘNG TÁC Xoay ngoài, khép đùi
Trang 10Duỗi, xoayngoài đùi
CƠ SINH ĐÔI TRÊN- DƯỚI
CƠ SINH ĐÔI TRÊN- DƯỚI
Trang 12VÙNG ĐÙI TRƯỚC VÙNG ĐÙI TRONG VÙNG ĐÙI SAU
Trang 131 Nhóm cơ vùng đùi trước:
Trang 141 Nhóm cơ vùng đùi trước: TỨ ĐẦU ĐÙI
CƠ THẲNG ĐÙI CƠ RỘNG TRONG
DUỖI ĐÙI
CƠ RỘNG GIỮA
CƠ RỘNG NGOÀI
Trang 15C C H U
N G
N
Ơ Ắ Ư Ớ
L1 L2 L3 L4
M U CHUY N BÉ Ấ Ể
Động tác Gấp đùi vào thân Nghiêng người
Trang 162 Nhóm cơ vùng đùi trong:
Trang 173 Nhóm cơ vùng đùi sau:
Gấp, duỗi, xoay trong cẳng chân
CƠ NHỊ ĐẦU ĐÙI
Trang 183 Nhóm cơ vùng đùi sau:
CƠ NHỊ ĐẦU ĐÙI CƠ BÁN GÂN CƠ BÁN MÀNG
Trang 191 Vùng cẳng chân trước 2 Vùng cẳng chân sau 3 Vùng cẳng chân ngoài
(Lớp nông, giữa, sâu)
2 Vùng cẳng chân sau (Lớp nông, giữa, sâu)
Trang 201 Vùng cẳng chân trước:
CƠ CHÀY TRƯỚC
CƠ CHÀY TRƯỚC
CƠ DUỖI CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ DUỖI CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
Trang 211 Vùng cẳng chân trước: 3 cơ
CƠ CHÀY TRƯỚC
Duỗi, nghiêng trong bàn chân
CƠ DUỖI CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ DUỖI CÁC NGÓN CHÂN DÀI
Trang 22GÂN ACHILLE
2 Vùng cẳng chân sau:
a Lớp nông: 1 cơ
Trang 24CƠ CHÀY SAU CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI
NGUYÊN ỦY:
2/3 dưới x mác, màng gian cốt
BÁM TÂN:
Đốt xa ngón I ĐỘNG TÁC Gấp ngón I, nghiêng trong bàn chân
2 Vùng cẳng chân sau:
c Lớp sâu: 4 cơ
Trang 252 Vùng cẳng chân sau:
c Lớp sâu: 4 cơ
CƠ KHOEO
CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI
Trang 263 Vùng cẳng chân ngoài: 2 cơ
ĐỘNG TÁC
Gấp bàn chân
Trang 28CƠ DẠNG NGÓN CÁI
CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN NGẮN
CƠ DẠNG NGÓN ÚT
a Lớp nơng
Trang 29CƠ VUÔNG GAN CHÂN
CÁC CƠ GIUN
GÂN CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN
DÀI
GÂN CƠ GẤP NGÓN CHÂN CÁI DÀI
b Lớp giữa:
Trang 30CƠ KHÉP NGÓN CÁI
GÂN CƠ GẤP NGÓN ÚT NGẮN
CƠ GẤP NGÓN CÁI NGẮN
c Lớp sâu:
Trang 312 Vùng mu chân:
a, Lớp nơng:
GÂN CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
CÁC GÂN TỪ KHU CẲNG CHÂN TRƯỚC QUA MẠC GIỮ GÂN DUỖI => MU CHÂN
GÂN CƠ DUỖI CÁC NGÓN DÀI
GÂN CƠ MÁC BA
Trang 322 Vùng mu chân:
b, Lớp giữa:
CƠ DUỖI CÁC NGÓN NGẮN
CƠ DUỖI NGÓN CÁI NGẮN
Trang 35ĐM CHẬU TRONG ĐM CHẬU NGOÀI
ĐM ĐÙI
ĐM KHOEO
Cho các nhánh cung cấp máu cho các cơ quan trong hố chậu và các nhánh cơ vùng mông
Cho các nhánh cung cấp máu cho các cơ quan trong hố chậu và các nhánh cơ vùng mông
Trang 371 Mạch máu trên cơ hình lê:
CƠ HÌNH LÊ
TLC
S1
− Nguyên ủy: Thân sau ĐM chậu trong
− Đường đi, liên quan: Cùng TK mông trên chui qua khuyết ngồi lớn, ở trên cơ hình lê ra vùng mông.
− Nguyên ủy: Thân sau ĐM chậu trong
− Đường đi, liên quan: Cùng TK mông trên chui qua khuyết ngồi lớn, ở trên cơ hình lê ra vùng mông.
ĐM MÔNG TRÊN
Trang 38S2 S3
TKN TKT
2 Mạch máu dưới cơ hình lê:
− Nguyên ủy : Thân trước ĐM chậu trong
− Đường đi, liên quan : Đi cùng TK mông dưới qua khuyết ngồi lớn dưới cơ hình lê
− Nguyên ủy : Thân trước ĐM chậu trong
− Đường đi, liên quan : Đi cùng TK mông dưới qua khuyết ngồi lớn dưới cơ hình lê
ĐM MÔNG DƯỚI
− Nguyên ủy : Là 1 nhánh của thân trước đm chậu trong
− Đường đi, liên quan: Dọc theo bờ trên cơ bịt trong, qua ống bịt chia làm 2 nhánh trước và sau , tiếp nối với nhau 1 vòng quanh lỗ bịt
− Nguyên ủy : Là 1 nhánh của thân trước đm chậu trong
− Đường đi, liên quan: Dọc theo bờ trên cơ bịt trong, qua ống bịt chia làm 2 nhánh trước và sau , tiếp nối với nhau 1 vòng quanh lỗ bịt
ĐM BỊT
ĐM MÔNG TRÊN
ĐM THẸN TRONG
ĐM RỐN
ĐM TỬ CUNG
ĐM ÂM ĐẠO
ĐM TRỰC TRÀNG
Trang 39ĐỘNG MẠCH CHỦ BỤNG
ĐỘNG MẠCH CHẬU TRONG
ĐỘNG MẠCH CHẬU CHUNG
ĐỘNG MẠCH CHẬU NGOÀI
L 4
ĐỘNG MẠCH ĐÙI
Trang 40ĐM chậu ngoài đến phía dưới dây chằng bẹn
ĐƯỜNG ĐI :
Xuống dưới, chếch ra ngoài, đi trước cơ TLC và các
cơ khép đùi, chui qua vòng cơ khép đổi tên ĐM
Trang 41CƠ THẮT LƯNG CHẬU
ĐM chậu ngoài đến phía dưới dây chằng bẹn
ĐƯỜNG ĐI :
Xuống dưới, chếch ra ngoài, đi trước cơ TLC và các
cơ khép đùi, chui qua vòng cơ khép đổi tên ĐM
Trang 42CHẰNG BẸN
TAM GIÁC ĐÙI
Trang 441 Vùng đùi trước:
ĐỘNG MẠCH THƯƠNG VỊ NÔNG
ĐỘNG MẠCH THẸN NGOÀI
ĐỘNG MẠCH MŨ CHẬU NÔNG
ĐỘNG MẠCH GỐI XUỐNG
ĐM ĐÙI
Trang 452 Vùng đùi sau:
ĐM ĐÙI SÂU
ĐỘNG MẠCH MŨ ĐÙI NGOÀI
ĐỘNG MẠCH MŨ ĐÙI TRONG
CÁC NHÁNH XUYÊN
ĐM ĐÙI SÂU
Trang 47TRÁM KHOEOTAM GIÁC TRÊN:
TAM GIÁC DƯỚI:
CƠ
BỤNG CHÂN
CƠ NHỊ ĐẦU CƠ
Trang 48ĐM GỐI TRÊN
ĐM GỐI DƯỚI
Trang 49ĐM MÁC
ĐM CHÀY TRƯỚC
ĐM CHÀY TRƯỚC
ĐM
CHÀY SAU
ĐM
CHÀY SAU
Trang 50Cơ chày sau
Cơ gấp các ngón chân cái dài
LIÊN QUAN:
Thần kinh chày
Trang 51ĐM CHÀY SAU
ĐM CHÀY SAU
CUNG C DÉP Ơ
ĐM MÁC
ĐM MÁC
CƠ CHÀY SAU
CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI
Xuất phát từ ĐM chày sau, đi trước cơ dép rồi trước cơ gấp ngón cái dài Cho các nhánh cơ, các nhánh nối xương, các nhánh gót
Xuất phát từ ĐM chày sau, đi trước cơ dép rồi trước cơ gấp ngón cái dài Cho các nhánh cơ, các nhánh nối xương, các nhánh gót
Trang 52ĐM CHÀY TR ƯỚ C
ĐM CHÀY TR ƯỚ C
Trang 53CƠ CHÀY TRƯỚC
Trang 541 Mu bàn chân: CHÀY TRƯỚC
Trang 552 Gan bàn chân:
ĐM chày sau xuống bàn chân ở gan chân Sau mắt cá trong chia thành 2 nhánh tận
ĐM gan chân ngoài: Chui sâu ngang mức các nền xương đốt bàn & thông nối ĐM mu chân tạo thành cung ĐM gan chân ĐM gan chân trong: Chạy hướng vào trong xuống tận ngón I nuôi các cơ vùng ngón I
ĐỘNG MẠCH GAN CHÂN TRONG
ĐỘNG MẠCH GAN CHÂN TRONG
ĐỘNG MẠCH GAN CHÂN NGOÀI ĐỘNG MẠCH GAN CHÂN NGOÀI
Trang 56− Các tĩnh mạch đi song song cùng ĐM, dẫn máu đỏ sậm về tim.
− Ngoài ra còn có hệ thống TM nông (dưới da) không đi cùng ĐM.
− Các tĩnh mạch đi song song cùng ĐM, dẫn máu đỏ sậm về tim.
− Ngoài ra còn có hệ thống TM nông (dưới da) không đi cùng ĐM.
Trang 571 Tĩnh mạch sâu:
TM ĐÙI
TM KHOEO
TM CHÀY SAU
TM CHÀY TRƯỚC
Trang 60ĐÁM RỐI THẦN KINH THẮT LƯNG CÙNG
Trang 61ĐÁM RỐI TK THẮT LƯNG CÙNG
TK
BÌ ĐÙI SAU
TK MÔNG DƯỚI
TK
MÔNG TRÊN
TK BỊT
TK NGỒI
TK ĐÙI
Trang 63TK BÌ ĐÙI
TK HIỂN
Trang 64E THẦN KINH NGỒI L4, L5, S1, S2, S3
E THẦN KINH NGỒI L4, L5, S1, S2, S3
C TK BÌ ĐÙI SAU S1, S2, S3
C TK BÌ ĐÙI SAU S1, S2, S3
L5, S1,S2 L4, L5, S1
Trang 65− Khoảng 1/3 dưới đùi, TK ngồi chia làm 2 nhánh: TK chày và TK mác ở đỉnh của hố kheo.
− Trên đường đi cho các nhánh vận động cho các cơ vùng đùi sau để thực hiện động tác gấp cẳng chân.
− Khoảng 1/3 dưới đùi, TK ngồi chia làm 2 nhánh: TK chày và TK mác ở đỉnh của hố kheo.
− Trên đường đi cho các nhánh vận động cho các cơ vùng đùi sau để thực hiện động tác gấp cẳng chân.
THẦN KINH CHÀY
TK MÁC CHUNG
1, Vùng đùi:
Trang 662, Vùng khoeo:
THẦN KINH CHÀY
THẦN KINH MÁC CHUNG
THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN NGOÀI
THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN TRONG
Trang 673, Cẳng chân sau:
a, TK chày:
Vận động các cơ vùng Cẳng chân sau
Vận động các cơ vùng Cẳng chân sau
CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI
CƠ CHÀY SAU
CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ DÉP
Trang 68Động mạch chày sau Thần kinh chày
Động mạch chày sau Thần kinh chày
3, Cẳng chân sau:
a, TK chày:
Trang 69TK GAN CHÂN NGOÀI
NHÁNH GAN NGÓN CHUNG
CẢM GIÁC
a, TK chày:
Trang 703, Cẳng chân sau:
b, TK mác chung:
THẦN KINH CHÀY
THẦN KINH MÁC CHUNG
THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN NGOÀI
THẦN KINH BÌ BẮP CHÂN TRONG
Trang 72CƠ CHÀY TRƯỚC
CƠ DUỖI CÁC NGÓN CHÂN DÀI
THẦN KINH MÁC SÂU THẦN KINH MÁC NÔNG
VẬN ĐỘNG:
Cơ Vùng Cẳng Chân Trước
CẢM GIÁC:
Kẽ ngón chân 1, 2
Trang 74b, TK mác sâu:
ĐM CHÀY TRƯỚC
ĐỘNG MẠCH
CỔ CHÂN NGOÀI
ĐỘNG MẠCH GAN CHÂN SÂU
THẦN KINH MÁC SÂU
Cảm giác kẽ ngón 1,2
Trang 75TK GAN CHÂN TRONG
TK GAN CHÂN NGOÀI
Trang 77− Cơ tứ đầu đùi
− Bì đùi trước giữa
− Bì đùi trước trong
− Bì đùi trước giữa
− Bì đùi trước trong
Trang 781, Vùng đùi trước:
ĐOẠN SAU DÂY CHẰNG BẸN
ĐOẠN TRONG TAM GIÁC ĐÙI
TK ĐÙI
ĐM ĐÙI
TM ĐÙI
( N-A-V)
Trang 79MẶT SAU: Cơ khép dài- khép lớn MẶT TRƯỚC NGOÀI: Cơ rộng trong MẶT TRƯỚC TRONG: Cơ may
ĐOẠN TRONG ỐNG CƠ KHÉP
Trang 80THẦN KINH HIỂN
Trang 83CƠ MẠCH
MÁU
THẦNKINH
Trang 84Thank You !
−