hướng dẫn sử dụng sms banking VIB
Trang 1
Ngan hang Quéc Té
Ngân hàng Quốc Tế
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
DỊCH VỤ SMS BANKING
MỤC LỤC
I/ DICH VU VAN TIN CHU DONG 2
1 Truy van thong tin tai khoản 2 1.1 Truy vấn số dư tài khoản thanh tOAN ccecsscsssscsseesssesssessseessecssscsssesssecsssessscssscssscsssesesecssecssscsssesssecssscsasesssecsseesseesses 2 IPIUDIAI file 1 6e ., )H,)ỤH)HDA 3 IEIUDIA i09 00c n-ễiaa Ơ 4 1.4 Truy vấn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệim . 2£ ©22£©V2+£€E++eEE+AEEEAAEEE2AE2311713127311271411713071.021 d0 5 1.5 Truy vấn địa chỉ Chi nhánh VI . 2-22 S£€©+#€E+E€E+eEEEEEEX4EE24E734 734234233173 23427312734 734224273073 5 1.6 Truy Van oi 0dii 0:0 70) 1Š HH)HỤHẬ 6 IFAU 0A Na 0 an na IẲaA , 7
2 Truy vấn thơng tỉn thẻ Master Card 7
2.1 Truy vấn số dư hiện tại của thẻ Master CarrC 2-22 ©2£©++e€SSe€E+eEYEE234EE34E2327342734234 2742732242222 cree 7
2.2 Truy vấn 5 giao dịch gần nhấtt 2-22 2s©2e + 23233 21331347341131130113071402141273407340714274 27317342243 crke 8
II/ DỊCH VỤ NẠP TIỀN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG TỪ TÀI KHOẢN TẠI VIB - VNTOPUP 8
2 Nap tién 8 III/ DICH VU THONG BAO SO DU TU DONG 9
IV/ PHI DICH WU ssscssscssscssssssssssessssssscssscssscssssssssssssssvssscssscsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssscssssssssssssesssesess 9
1 Dich vu van tin cha dong 9
3 Dịch vụ thơng báo số dư tự động, o- ĩ5 G5 G5 99 9999 9995 9995 996599959995 9995999599959995699599566956695966 9
E0 0a sac 840i on 9 3.2 Dành cho thẻ Master CạrCẢ - 5-5 5s*++*£+*£E£ESEEEESEEAE13E712111311171111117111171101371711110747111114711014793kE 9
Trang 2`⁄IB
gân hàng Quéc TE
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMS BANKING
SMS BANKING là dịch vụ Ngân hàng điện tử được VIB xây dựng dựa trên sự phát triển ngày càng
cao của công nghệ thông tin và đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng Sử dụng
SMS BANKING, khách hàng có thể chủ động truy vấn thông tin Ngân hàng, tài khoản chỉ với một
tin nhắn, hoặc cập nhật tức thời thông báo biến động tài khoản, thẻ, cập nhật các thông tin về
sao kê thẻ tín dụng MasterCard
I/ DICH VU VAN TIN CHU DONG
Nhắn tin gửi 6089 hoặc 997
Truy vấn
Truy vấn thông tỉn tài khoản
Số dư tài khoản VIB SDTK (Mã khách hàng) vib sdtk OOxxxxxx
Liệt kê 5 giao dịch gần nhất VIB LKGD (Mã khách hàng)
VIB LKGD (Số tài khoản)
vib lkgd 00xxxxxx vib lkgd 0257xxxXXXXXXXX
Tỷ giá
VIB TGNT (Mã ngoại tệ 1) (Mã ngoại tệ 2)
vib tgnt usd eur
Lãi suất tiết kiệm VIB LSTK (Kỳ hạn) (Loại tiền) vib Istk 02 vnd
Điểm đặt ATM VIB ATM (TénTinh} (Tén quan) vib atm hanoi haibatrung
Dia diém chi nhanh, phong giao
dich VIB
VIB CNGD (Tén tinh) (Tén quan)
vib cngd hochiminh govap
Hướng dẫn sử dụng VIB HDSD vib hdsd
Truy vấn thông tin thẻ Master Card
, „ vib mc sdht
Số dư thẻ Master Card VIB MC SDHT (so thé)
512XXXXXXXXXXXXX
„ vib mc lkgd
Liệt kê 5 giao dịch gần nhất VIB MC LKGD (sô thẻ)
512XXXXXXXXXXXXX
1 Truy vấn thông tỉn tài khoản
1.1 Truy vấn số dư tài khoản thanh toán
Bao gồm tài khoản thanh toán, tài khoản Esavindg
© Vietnam International Bank - VIB Trang 2/9
Trang 3gân hàng Quéc TE
Để truy vấn số dư trên tài khoản ở thời điểm hiện tại, soạn tin:
VIB SDTK (mã khách hàng)
Ví dụ:
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
SDTK DEN 11:35 NGAY 12/11/2011 LA:
02570404000xxxx: VND
02570406xxxxxxx: VND
1.2 Truy van 5 giao dich gan nhat
Để truy vấn chỉ tiết 05 giao dịch phát sinh gần nhất, soạn tin:
Truy vấn theo mã khách hàng:
Truy vấn theo số tài khoản:
Ví dụ:
VIB LKGD (Mã khách hàng) VIB LKGD (Số tài khoản)
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
VIB LKGD 00373xxx VIB
GDTK 00373xxx 11/11/11:-100,000VND 10/11/11:-150,000VND 09/11/11:-93,500VND 09/11/11:-93,500VND 04/11/11:-9,350VND
VIB LKGD 025704061296xxx
GDTK 025704061 296xxx 11/11/11:-100,000VND 10/11/11:-150,000VND 09/11/11:-93,500VND 09/11/11:-93,500VND 04/11/11:-9,350VND
Luuy:
e Dau + thé hién cdc giao dịch có
e Dau - thể hiện các giao dịch nợ
Trang 4
`⁄IB
gân hàng Quéc TE
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMS BANKING
1.3 Truy vấn tỷ giá ngoại tệ:
Để truy vấn tỷ giá của một hoặc nhiều loại ngoại tệ, soạn tin:
Ví dụ:
VIB TGNT (Mã ngoại tệ 1) (Mã ngoại tệ 2)
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
VIB TGNT USD JPY GBP EUR
VIB
TY GIA NGAY 12/11/2011 Mua tien mat/Mua chuyen khoan/Ban EUR: 29191/29220/29701
GBP: 34146/34180/34710 JPY: 274.4/275.75/280.03 USD: 21005/21005/21011
Luuy:
Bắt buộc phải nhập loại tiền cần truy vấn tỷ giá hối đoái
Có thể xem tỷ giá của tối đa 05 loại tiền
Nếu truy vấn trước 09h AM thì truy vấn được tỷ giá của ngày hôm trước
Nếu truy vấn sau 09h AM thì truy vấn được tỷ giá của ngày hiện tại
Các loại ngoại tệ có thể truy vấn tỷ giá:
AUD | Đô la Úc EUR | Euro NOK | Krone Nauy USD | Dé la My
CAD | BélaCanada GBP | Bang Anh NZD | Dé la New Zealand ooo,
Gia vang tinh
XAU
` theo ounces CHF | Franc Thuy Si GOL | Giá vàng SEK | Krone Thụy Điển
CNY | Nhân dân tệ HKD | Đô la Hồng Kông | SGD_ | Đô la Singapore
DKK | Krone Đan Mạch | JPY | Yên Nhật THB | Bat Thai Lan
1.4 Truy vấn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm:
Để truy vấn lãi suất tiết kiệm các kỳ hạn của các loại tiền khác nhau của VIB tại thời điểm hiện tại, soạn
tin:
VIB LSTK (Ky han) (Loai tién)
© Vietnam International Bank - VIB Trang 4/9
Trang 5
Ví dụ:
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
LS tien USD ky han 7 ngay:1.5%/nam
LS tien USD ky han 7 thang:2%/nam
LS tien VND ky han 7 ngay:6%/nam
LS tien VND ky han 7 thang:13.5%/nam
LS tien EUR ky han 3 thang:2.2%/nam
Luuy:
e - Lãi suất tiền gửi tiết kiệm là lãi suất tiền gửi tiết kiệm loại lĩnh lãi cuối kỳ, lãi suất tiết kiệm thường
e _ Hiện nay có lãi suất tiền gửi tiết kiệm của các loại tiền VND, USD, EUR
e _ Lãi suất tiết kiệm có theo tuần và theo tháng, lãi suất 1,2,3 tuần truy vấn lần lượt tương ứng theo
lãi suât 7,14,21 ngày
1.5 Truy vấn địa điểm Chỉ nhánh VIB:
Để truy van địa điểm Chỉ nhánh VIB, soạn tin:
(+) Truy vấn địa điểm Chi nhánh tại Hà Nội và tp.Hồ Chi Minh:
VIB CNGD (Tên tỉnh/thành phố) (Tên quận/huyện)
(+) Truy vấn địa điểm Chỉ nhánh tại tỉnh thành khác:
VIB CNGD (Tên tỉnh/thành phố)
Ví dụ:
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
VIB CNGD HANOI CAU GIAY VIB
Dia diem chi nhanh VIB:
299 Cau Giay, Cau Giay, Ha Noi;
2 Hoang Quoc Viet, Quan Cau Giay, Ha Noi;
95 Cau Giay, Quan Cau Giay, Ha Noi;
So 16 Lo 2C, pho Trung Hoa, Khu do thi moi Trung Yen, Quan Cau Giay
Trang 6
`⁄IB
gân hàng Quéc TE
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMS BANKING
VIB CNGD DONGNAI
VIB
Dia diem chi nhanh:
Khu Van phong, Nha may A42, Cong 1, San bay Bien Hoa;
97/5 Khu pho 9, Quoc lo 1, Phuong Tan Bien, TP Bien Hoa;
Khu Hanh chinh, Nga tu Quoc lo 1, Duong 30/4, TT.Trang Bom,;
233 Hung Vuong, Phuong Xuan Hoa, Thi Xa Long Khanh;
97/481B Pham Van Thuan, khu pho 4, TP Bien Hoa, Dong Nai
Luuy:
Tên tỉnh/thành phố và tên quận/huyện là tên đầy đủ, tiếng Việt viết liền không dấu, không phân biệt
chữ hoa, chữ thường
1.6 Truy vấn địa điểm đặt ATM:
Để truy vấn địa điểm đặt ATM của VIB, soan tin:
(+) Truy vấn địa điểm đặt ATM tại Hà Nội và tp.Hồ Chí Minh:
VIB ATM (Tên tỉnh/ thành phố) (Tên quận/huyện)
(+) Truy vấn địa điểm đặt ATM tại tỉnh thành khác:
VIB ATM (Tên tỉnh/thành phố)
Ví dụ:
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
VIB ATM HOCHIMINH TANBINH VIB
Dia diem ATM cua VIB
359 Cong Hoa, Tan Binh, TPHCM;
431 Hoang Van Thu - Phuong 4 - Quan Tan Binh - TP HCM;
So 70 Hung Vuong, phuong 2, quan Tan Binh,thanh pho Ho Chỉ Minh
VIB ATM NGHEAN
Dia diem ATM cua VIB Nha B, Toa nha TECCO Tower, Duong Quang Trung, TP.Vinh;
Tang 1 - Toa Nha Buu Dien - TT Dien Chau; 108 Le Huan - Khoi 3 - Phuong Hong Son - TP Vinh - Nghe An;
So 187 duong Nguyen Du, thanh pho Vinh, tinh Nghe An
© Vietnam International Bank - VIB Trang 6/9
Trang 7
Lưu ý:
Tên tỉnh/thành phố và tên quận/huyện là tên đầy đủ, tiếng Việt viết liền không dấu, không phân biệt
chữ hoa, chữ thường
1.7 Truy vấn cú pháp vắn tin
Trường hợp không nhớ cú pháp truy vấn thông tin, để được hỗ trợ, soạn tin :
VIB HDSD Tin nhắn trả lời:
VIB
HUONG DAN SU DUNG:
So du TK:VIB SDTK <ma KH>
Liet ke GD:VIB LKGD <ma KH>; VIB LKGD <soTK>
Ty gia:VIB TGNT <nt1> <nt2>
Lai suat:VIB LSTK <ky han> <loai tien>
Dia diem ATM:VIB ATM <tinh> <quan>
CNGD:VIB CNGD <tinh> <quan>
Dang ky VNTOPUP: VIB DKTOPUP <soTK>
Nap tien: Nap Menhgia SoDT <MK> gui 8049
Ho tro:0462585858
Lưu ý:
e Tin nhắn gửi đến ngân hàng không phân biệt chữ hoa, chữ thường
e Giữa các cụm ký tự là dấu cách (ký tự trắng)
e _ Mã khách hàng gồm 8 ký tự Mỗi khách hàng chỉ có 1 mã khách hàng (CIF)
2 Truy vấn thông tỉn thẻ Master Card
2.1 Truy vấn số dư hiện tại của thẻ Master Card
Để truy vấn số dư thẻ ở thời điểm hiện tại, soạn tin:
VIB MC SDHT (số thẻ)
Ví dụ:
Tin nhắn đi Tin nhắn trả về
SO DU THE MASTER 512824000000xxxx DEN 11:53 NGAY 19/11/2011 LA: 3,142,048 VND
Trang 8
VIB › HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMS BANKING
gân hàng Quéc TE
Lưu ý:
Số dư hiện tại là tổng dư nợ thực tế tại thời điểm truy vấn
2.2 Truy vấn 5 giao dịch gần nhất
Để truy vấn chỉ tiết 05 giao dịch phát sinh gần nhất, soạn tin:
VIB MC LKGD (số thẻ)
Ví dụ:
Tin nhắn di Tin nhắn trả về
VIB MC LKGD 5128240000027xxx VIB
GDThe 5128240000027xxx 06/10/11:5,345,000VND 18/08/11:909,000VND 10/08/11:1,198,000VND 28/07/11:624,500VND 25/02/11:2,150,000VND
Lưuý:
Nhập đầy đủ số thẻ in nổi trên mặt trước của thẻ Master Card
II DỊCH VỤ NẠP TIỀN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG TỪ TÀI KHOẢN TẠI VIB - VNTOPUP
1 Đăng ký dịch vụ:
Để đăng ký dịch vụ, soạn tin:
VIB DKTOPUP (số tài khoản) gửi 6089
2 Nạp tiền:
Để nạp tiền, soạn tin:
NAP (mệnh giá) (số điện thoại) (mật khẩu) gửi 8049 Chi tiết hướng dẫn sử dụng xem theo đường dẫn:
\\10.1.15.8\VIB-Public\Retail-Banking\Phong quan ly Phi vat ly\WnTopup
Ill DICH VU THONG BAO SO DU TU DONG
Khi có giao dịch phát sinh tại tài khoản tiền gửi thanh toán, hệ thống của VIB sẽ tự động gửi tin nhắn thông báo tới khách hàng có đăng ký sử dụng dịch vụ thông báo số dư tự động
© Vietnam International Bank - VIB Trang 8/9
Trang 9gân hàng Quéc TE
Ví dụ:
VIB
11:02;11/11/2011
TK:025704061294xxxVND
PS:-30,000.00 ND:gd ghi no smartlink toup
SODU:+718,706.00
IV PHi DICH VU
1 Dịch vụ van tin chủ động:
Miễn phí đăng ký, miễn phí duy trì
Mỗi tin nhắn tới 6089: 500 VND/tin nhắn (Đầu số 6089 thu)
2 Dịch vụ VNTOPUP:
Miễn phí đăng ký, miễn phí duy trì
e _ Nhắn tin nạp tiền: Miễn phí với các mạng Vinaphone, Sphone, Beeline, Vietnammobile
e Với các mạng Viettel, Mobifone, EVN: 500VND/tin nhắn
3 Dịch vụ thông báo số dư tự động:
Phí dịch vụ thông báo số dư tự động được thu vào cuối tháng, trích tự động từ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
3.1.Dành cho tài khoản thanh toán
Mức phí:
e - Đối với những khách hàng mở tài khoản thanh toán bằng VND: 5000 VND/tháng/1 số điện thoại
e _ Đối với những khách hàng mở tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ: 1 USD/tháng/ 1 số điện thoại
3.2.Dành cho thẻ Master Card
Mức phí (đã bao gồm phí thông báo số dư tự động cho tài khoản thanh toán)
e - Thẻ chính: 9000 VND/tháng
e The phu: 5000 VND/thang
Lưu ý: Mức phí trên chưa có VAT
Kính chúc Quý Khách thực hiện thành công!