Trắc nghiệm: 4 điểm Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5đ... Đèn sáng yếu hơn bình thường.. Đèn sáng mạnh hơn bình thường.. Gọi Rtđ l à điện trở tương đương của mạch điện thì ta có: A.. Côn
Trang 1Phòng GD - ĐT Vụ Bản ĐỀ KIỂM TRA 8 tuần
MôN: Vật lý 9
I Trắc nghiệm: (4 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5đ.
ĐÁP
II Bài tập tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (3đ)
Tóm tắt
R1 = 2Ω
R2 = 4Ω
R3 = 6Ω
UAB = 12V
I 1 = ?, I 2 = ?, I 3 = ?
U 1 = ?, U 2 = ?, U 3 = ?
Bài làm
a Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
RAB = R1 + R2 + R3= = 2Ω + 4Ω + 6Ω = 12Ω
I = I1 = I2 = I3 = UAB /RAB = 12V/12Ω = 1A
B Hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở
I = U / R ⇒ U = I.R
U1 = I.R1= 1.2 = 2(V)
U2 = I.R2= 1.4 = 4(V)
U3 = I.R3= 1.6 = 6(V)
Câu 10: (3đ)
Tóm tắt
l = 7m
S= 0,1mm2
ρ = 1,1.10-6Ωm
t = 25ph = 1500s
U = 220V
R = ?
Q = ?
P = ?
Bài làm
a Điện trở của dây xoắn
S
l
R=ρ. =
6
6
10 1 , 0
10 1 , 1 7
−
−
= 77(Ω)
b Nhiệt lợng toả ra của bếp:
Q = U2/Rt = 2202/77.1500 =942857,14(J)
c Công suất của bếp điện
Q = P.t ⇒ P = Q/t = 942857,14/1500 = 628,57(W)
Ghi chú: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa, giáo viên chấm tự chia nhỏ điểm cho các phần trong bài tập tự luận
Trang 2Phòng GD - ĐT Vụ Bản ĐỀ KIỂM TRA 8 tuần
MôN: Vật lý 9
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Hệ thức n o bià ểu diễn định luật ôm?
A
R
U
R
I
I
U
U
R
I =
Câu 2: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở v o và ật liệu l m dây dà ẫn thì cần so sánh điện trở của các dây dẫn có:
A chiều d i, tià ết diện khác nhau v à được l m tà ừ các loại vật liệu khác nhau
B chiều d i, tià ết diện khác nhau v à được l m tà ừ cùng một loại vật liệu
C chiều d i khác nhau, tià ết diện như nhau v à được l m tà ừ cùng một loại vật liệu
D chiều d i, tià ết diện như nhau v à được l m tà ừ các loại vật liệu khác nhau
Câu 3: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc v o hià ệu điện thế 180V Hỏi độ sáng của đèn thế n o?à
A Đèn sáng bình thường B Đèn sáng yếu hơn bình thường.
C Đèn sáng mạnh hơn bình thường D Đèn sáng không ổn định.
Câu 4: Hai điện trở R1 v Rà 2 mắc nối tiếp nhau v o hià ệu điện thế UAB Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng l Uà 1 v Uà 2 Hệ thức n o bià ểu diễn mối quan hệ giữa UAB với U1 v Uà 2?
A U AB =U1 +U2 B U AB =U1 =U2 C
2 1
2
1
U U
U U
U AB
+
2
1
U
U
U AB =
Câu 5: Có hai điện trở R1 v Rà 2 mắc nối tiếp nhau Biết R1 > R2 > 0 Gọi Rtđ l à điện trở tương đương của mạch điện thì ta có:
A R2< Rtđ < R1 B R1 < Rtđ < R2 C Rtđ > R1 > R2 D Rtđ = R1 = R2
Câu 6: Một đoạn mạch có điện trở R được mắc v o hià ệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I v Công suà ất điện của nó l P à Điện năng m à đoạn mạch n y tiêu thà ụ trong thời gian t l :à
R
t P
R
P A
2
=
Câu 7: Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W Hãy cho biết ý nghĩa của con số đó.
A Công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W.
B Công suất của dụng cụ luôn ổn định l 800W.à
C Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức.
D Công suất của dụng cụ lớn hơn 800W.
Câu 8: Trên bóng đèn có ghi 6V-3W Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường
độ l bao nhiêu?à
II Bài tập tự luận:
Câu 9:
Cho mạch điện như hình vẽ bên
Biết R1 = 2Ω, R2 = 4Ω, R3 = 6Ω, UAB = 12V
a Tìm cờng độ dòng điện qua các điện trở ?
b.Tìm hiệu điện thế trên hai đầu mỗi điện trở ?
3
Trang 3
C©u 10: D©y xo¾n cña mét bÕp ®iÖn dµi 7m, tiÕt diÖn 0,1mm2 vµ ®iÖn trë suÊt ρ = 1,1.10-6Ωm a TÝnh ®iÖn trë cña d©y xo¾n b TÝnh nhiÖt lîng to¶ ra trong 25 phót khi m¾c bÕp ®iÖn vµo hiÖu ®iÖn thÕ 220V c TÝnh c«ng suÊt cña bÕp ®iÖn trong trêng hîp nµy
-
- HẾT