GIAO AN HOA HOC 9 hay đầy đủ lắm GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9 GIAO AN HOA HOC 9
Trang 1Ngày 23/8/2016
Tiết 1 : ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I/ Mục tiêu : Học xong bài này học sinh phải:
+ Nhớ được các định nghĩa nguyên tử, phân tử, oxit, axit, bazơ, muối, khối lượng mol + Nhớ các công thức chuyển đổi
+ Biết cách tính theo công thức hoá học, tính theo phương trình hoá học , tính C%,CM
II/ Phương tiện dạy học:
Phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học :
1 ổn định : KTSS
2 Các hoạt động dạy học :
Đặt vấn đề : Trong chương trình hoá 8 các em đã được học nhiều định nghĩa, công thức
hoá học, biết cách tính theo CTHH, PTHH , trong tiết học này chúng ta cùng ôn lại một số kiến thức đó
Ho t đ ng 1 ạ ộ : Ôn t p các ki n th c c n nh ậ ế ứ ầ ớ
:Gv yêu c u HS hoàn thành phi u HT ầ ế
Định nghĩa
- Gv yêu cầu 2 HS lên bảng viết CT tính
C% , CM, tính số mol khi biết m , biết V
Gåm 2nt(PK
&KL)
vµ oxi
Gåm
H vµ gèc axit
Gåm
KL vµ nhãm OH
Gåm
KL
vµ gèc axit
CT RxOy HnA M(OH)n MxAy
Ph©n lo¹i
-Oxit axit-Oxit baz¬
-Axit
cã oxi-Axit kh«ng
cã oxi
-Baz¬
tan-Baz¬
kh«ng tan
Muèi trung hßa-Muèi axit
3/ Công thức chuyĨn ®ỉi :
n = m :M
n = V:22,4 (đktc) ; n=Sè n tư(p tư):6.10 23
n=V:24 (24 o C,1atm)
d A/B =M A :M B
d A/KK =M A :29
Trang 2Aựp dụng cụng thức nào ?
Yờu cầu 1 HS lờn bảng làm.HS khỏc làm
vào vở
Bài 3:Cho 6,5 g kẽm vào 300ml dd axit
sunfuric Loãng có nồng độ 1 M
a Hỏi còn d chất nào sau phản ứng ?
d bao nhiêu gam?
b Tính khối lỵng muối tạo thành?
c Tính nồng độ mol/l cđa cạc chất
trong dd sau phản ứng Coi nh thĨ tích
C M = n : V (M) D=m dd :V dd (k/l riêng dd)
II/ Bài tập : Bài 1:Tớnh thành phần % của Mg cú trong
MgO Giải : mMg= 24 g
MMgO = 40 g
%Mg =( 24 : 40.) 100% = 60%
Bài 2 : Giải :
mH2SO4= (400.5):100 = 20 (g)
n =20: 98= 0,2(mol)PTHH:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
1mol 1mol 1mol 1mol0,2mol 0,2mol 0,2mol 0,2molKhối lượng Fe đó phản ứng :mFe = 0,2 56 = 11,2 (g)Khối lượng FeSO4 tạo thành :
mFeSO4 = 0,2 152 = 30,4(g)Thể tớch hiđro thu được (đktc):
VH2 = 0,2 22,4 = 4,48(l)
* Dặn dũ : Về nhà xem lại kiến thức cần nhớ hụm nay , cỏch làm cỏc dạng bài tập
.Xem trước bài Tớnh chất hoỏ học của oxit Tỡm hiểu tớnh chất hoỏ học của oxit axit
và oxit ba zơ
Trang 3
- HS biết được những tính chất hoá học của oxit axit và oxit ba zơ dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất
- Hiểu được cơ sở phân loại oxit là dựa vào tính chất hoá học của chúng
- Rèn kĩ năngvận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải BT định tính , định lượng,tạo hứng thú môn học
B/ Chuẩn bị :
Hoá chất : CuO, CaO,H2O,,dd HCl, quỳ tím
Dụng cụ : ống nghiệm , giá ống nghiem äcốc thuỷ tinh,kẹp gỗ Dụng cụ, hoá chất đủ cho mỗi nhóm làm TN.ô hút, phểu,giấy lọc, ống thổi
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Ổn định : KTSS
2 Kiểm tra bài cũ :
?Định nghĩa oxit? Cho ví dụ về oxit Bazơ , oxit Axit?
3 Các hoạt động dạy học :
GV vào bài : Chúng tà đã biết về oxit ,vậy oxit có những tính nào,oxit được phân loại
ra sao, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay
?GV nêu vd vôi sống để lâu ngoài không
khí có hiện tượng gì xảy ra
_Giải thích vì sao
I/ Tính chất hoá học của oxit:
1/ Oxit baz có những TCHH nào?
a/Tác dụng với nước: Cho ít CaO vào cốc
thuỷ tinh thêm ít nước vào+Canxi oxit bị hoà tanCaO + H2O → Ca(OH)2(Ýt tan )
Tương tựBaO + H2O → Ba(OH)2
KL:Một số oxit baz(Na2O,K2O ) + Nước
→ ddBaz (kiềm)
b/Tác dụng với axit:
TN: Cho đồng II oxit t/d với axit clohidricTạo ra dd màu xanh lam(đồng II clorua).CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
KL:Oxit baz + Axit → Muối + Nước c/Tác dụng với Oxit axit:
CaO + CO2 →t o CaCO3
BaO + CO2 → BaCO3
Một số oxit baz + Oxit axit→ Muối
(CaO,BaO,Na2O,K2O) 2/ Oxit Axit có những TCHH nào?
Trang 4Hoạt động 2:
Ở lớp 8 ta đã làm TN đốt P lấy sp cho t/d
với nước
? SP cuối cùng là gì
? Thuộc loại hợp chất gì
GV hướng dẫn tiến hành TN
? Có hiện tượng gì xảy ra
GV nêu phản ứng tương tự
→Rĩt ra kÕt luËn
Hoạt động 3:
? Hãy kể những oxit mà em đã biết Vd
GV dẫn dắt hình thành k/n
Oxit trung tính, Oxit lưỡng tính
a/ Tác dụng với nước:
P2O5 + 3H2O → 2 H3PO4
KL:Nhiều Oxit Axit (trõ SiO2)+ Nước→
ddAxit b/ Tác dụng với dd baz: Cho khí CO2 sục vào dd Ca(OH)2 _ Tạo ra chất rắn màu trắng không tan CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3+ H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
KL:Oxit axit + ddBaz → Muối + nước c/ Tác dụng với Oxit baz: SiO2 + CaO → CaSiO3 II/ Khái quát về sự phân loại oxit: 1/ Oxit baz ( CaO, BaO,Na2O, MgO…….)
2/ Oxit axit ( CO2, SO2, P2O5 )
3/ Oxit trung tính( NO, CO….) Kh«ng t/d Víi níc ,dd baz¬,axit,kh«ng t¹o muèi CO (H2) t/d víi oxit baz (sau Al)→t o K loaÞ + CO2(H2O) 4/Oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO ) Võa t/d víi axit võa t/d víi dd baz¬ 4 Bài tập : -Bài 3/6 SGK H2SO4 + ZnO → ZnSO4 + H2O -Bài 5/6 SGK Cho hh khí đi qua vôi sống mới sản xuất, cacbonic sẽ được giữ lại CaO + CO2 → CaCO3 Thu được O2 tinh khiết 5 Dặn dò : Học bài , làm bài tập 1 , 2 , 4 SGK trang 6 Hướng dẫn HS làm bài 4 , 6 SGK ………
………
Trang 5
ta sẽ n/c trong tiết học hôm nay
HĐ 1 :Tìm hiểu tính chất của CaO
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
? Nêu những t/c vật lí của CaO ?
Oxit azơ có những t/c hoá học nào ?
GV:CaO có đủ t/c của 1 oxit bazơ chúng ta thực
hiện 1 số TN chứng minh
Gv làm TN CaO t/d với nước
Gv : phản ứng này gọi là phản ứng tôi vôi
.Gv: CaO có tính hút ẩm nên thường được dùng
làm gì?
Yêu cầu HS làm TN CaO tác dụng với ddHCl
theo nhóm Dùng quì tím nhúng vào sản
phẩmphản ứng gọi 1HS lên báo cáo kết quả TN
Nhờ tính chất này người dùng CaO để làm gì ?
GV :Đế mẩu CaO trong kk ở nhiệt độ thường sẽ
có hiện tượng gì ?
Nếu lưu giữ CaO lâu ngày trong tự nhiên sẽ như
thế nào ?
Từ những t/c trên của CaO chứng tỏ CaO là oxit
A/ CAN XI OXIT : (CaO = 56)
Tªn th«ng thêng lµ v«i sèng
I/Can xi oxit có những tính chất nào
*T/c vật lí của CaO(sgk)
*T/c hãa häc của CaO
1/ Tác dụng với nước tạo thành bazơ :CaO tác dụng với nước tạo thành canxi hiđroxit Ca(OH)2 ít tan trong nước
Trang 7Hoỏ chất : ddCa(OH)2 ,dd H2SO4 loóng , S , Na2SO3, nước cất
Dụng cụ : ống nghiệm , giỏ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh thiết bị điều chế SO2, đốn cồn Dụng cụ, hoỏ chất đủ cho mỗi nhúm làm TN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
Hoạt động 1 : Tỡm hiểu về tớnh chất của
lưu huỳnh đioxit
? Nờu những t/c vật lớ của SO2 ? SO2 cú
những t/c của 1 oxit axit
? Oxit axit cú những t/c hoỏ học nào ?
Cho HS quan sỏt hỡnh 1.6, SGK
Yờu cầu HS quan sỏt màu quỡ tớm khi cho
SO2 vào nước , qua TN này chứng tỏ điều
gỡ?
Viết PTHH minh hoạ ?
Cho HS quan sỏt hỡnh 1.7, SGK
Yờu cầu HS quan sỏt màu nước vụi trong
khi cho SO2 vào, qua TN này chứng tỏ điều
gỡ?
Viết PTHH minh hoạ ?
?Khi SO2 tỏc dụng với oxit bazơ sản phẩm
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của lưu
huỳnh đi oxit
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK phần II, trả lời
câu hỏi : SO2 có những ứng dụng gì?
Hoạt động 3: Tìm hiểu về phương pháp
điều chế SO2
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK phần III, trả
lời câu hỏi :
Muốn điều chế SO2 trong phòng TN ta phải
Đun nóng axit sunfuric đặc với Cu
Cu+ H2SO4 →CuSO4+SO2+H2O
2/ Trong công nghiệp:
_ Đốt S trong khơng khí
s + o2 →T O so2_ Đốt quặng Firit sắt
4FeS2 +11O2 →t o
2Fe2O3 +8SO2
4/BÀI TẬP :
Bài 2/11SGK
a/ Dùng nước ,rồi quỳ tím
b/ Dùng quỳ tím nhúng nước hay que đóm
e/ Làm đục nước vôi trong: CO2, SO2
g/ Đổi màu quỳ tím sang đỏ: CO2, SO2
5/ Dặn dò : Học bài, làm bài tập 1,3,5,6 /11 SGK Hướng dẫn hs làm bài 6
Trang 9
- Hoá chất : dd HCl , dd H2SO4 , Al, Cu(OH)2 , Fe2O3 , quì tím.
- Dụng cụ : Oáng nghiệmnhỏ, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Các hoạt động dạy học :
GV vào bài : Các axit khác nhau có 1 số tính chất hoá học giống nhau đó là những t/c nào ? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi này
HĐ của GV H§ cña HS
HĐ 1 :Tìm hiểu tính chất hoá học của axit
1/TN1: GV :Yêu cầu hs nghiên cứu cách
làm TN 1 trong SGK
+ GV Lưu ý HS khi làm TN phải bảo đảm
an toàn,đúng nguyên tắc,tiết kiệm
Yêu cầu HS tự làm TN Quan sát nhận xét
hiện tượng
Làm thế nào để nhận biết dd axit?
2/ TN2: Yêu cầu HS nghiên cứu cách làm
TN 2 trong sgk
Yêu cầu Hs nhóm tự làm TN2
Quan sát hiện tượng TN, nhận xét
?Phản ứng xảy ra dd tạo thành có màu gì?
Tên sản phẩm ? Viết PTHH
?Nếu thay Al bằng Fe, Zn hoặc Mg ; HCl
bằng H2SO4 loãng thì phản ứng có xảy ra
tương tự không ? Viết PTHH Khi Fe t/d với
HCl tạo ra muối Fe (II)
Yêu cầu HS rút ra kết luận
I/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC :
1/ Axit làm đổi màu chất chỉ thị: dd
axit làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
2/ Axít tác dụng với kim loại : 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 +3H2 (không màu)
KL:DDAxit (HCl, H2SO4 )+ Nhiều
Kl → Muối + KhÝ Hydro
* Chú ý : Axit nitric và axit sunfuric đặc tác dụng được với nhiều kim loại, nhưng không giải phóng hiđro
Trang 104 Luyện tập
Gv:cho HS làm bài tập sau,
a/ P/ư với Fe2O3, Fe(OH)3
b/ P/ư với Mg , Al2O3
5 Dặn dò: Học bài, làm bài 1,3,4 SGK và 3.1 , 3.2 SBT
Quan sát hiện tượng TN, nhận xét
?Phản ứng xảy ra dd tạo thành có màu gì?
Tên sản phẩm ? Viết PTHH
Gv : Các bazơ tan và không tan khác tác
dụng với dd axit cũng cho sản phẩm muối và
màu gì? Tên sản phẩm ? Viết PTHH
Nếu thay HCl = dd axit khác ; Fe2O3 = CuO
thì phản ứng có xảy ra không ? Viết PTHH
Rút ra kết luận chung
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân loại axit :
Dựa vào tp người ta chia axit ra thành những
KL:Axit + Baz → Muối + Nước
- Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hoà
4/ Axit tác dụng với oxit bazơ :
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (vàng nâu)
Axit + Oxit Baz → Muối + Nước
5/ AxÝt t/d víi muèi →muíi míi +axit míi
HCl + AgNO3 →AgCl + HNO3
II/ Axit mạnh và axit yếu :
- Axit mạnh như : HCl, H2SO4, HNO3 ,
…
- Axit yếu như : H2S, H2CO3,…
Trang 111 HS biết được :
+ Những tớnh chất của , H2SO4 loóng, chỳng cú đủ t/c HH của 1 axit Viết đỳng cỏc PTHH cho mỗi t/c
+ những ứng dụng quan trọng của cỏc axit này trong sản xuất, trong đời sống
2 HS biết cỏch sử dụng an toàn những axit này trong khi TN Vận dụng những t/c của cỏc axit này trong việc giải bài tập
3 GD cho HS tớnh cẩn thận , làm việc khoa học , yờu thớch mụn học
B/ Chuẩn bị :
- Hoỏ chất : dd H2SO4 , Al,Fe, Zn , Cu(OH)2 , NaOH , Cu , đường kớnh , Fe2O3 , quỡ tớm, CuO ,
- Dụng cụ : Oỏng nghiệm nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt Đốn cồn.phểu,giấy lọc
C/ Tiến trỡnh bài giảng :
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của GV
Giáo viên : cho học sinh quan sát lọ
đựng a xit clohỉđic vàlọ đựng axít
sun fu ric
Đặt vấn đề : Hai axit này giống
nhau và khác nhau ở chổ nào ?
Nội dung
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về H2SO4
+ Yờu cầu HS n/cứu sgk phần B trang 15
- Trỡnh bày những t/c vật lớ axit sunfuric ?
Để trỏnh nguy hiểm khi pha loóng axit ta
phải chỳ ý điều gỡ ?
- Yờu cầu HS đọc SGK phần nhận xột Khi
sử dụng axit cần lưu ý điều gỡ?
Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1.12 SGK
Axit sunfuric cũng cú đủ t/c của 1 axit
+GV yờu cầu cỏc nhúm làm TN C/m tớnh
axit của H2SO4,nhắc hs cẩn thận
B/ AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I/ Tớnh chất vật lớ : (SGK)Muốn pha lỗng H2SO4 đặc , ta phải rĩt
từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy Làm ngược lại sẽ gõy nguy hiểm
Trang 12+ Yêu cầu hs rút ra kết kuận muối sunfat và H2
+ những ứng dụng quan trọng của các axit này trong sản xuất, trong đời sống
2 HS biết cách sử dụng an toàn những axit này trong khi TN Vận dụng những t/c của các axit này trong việc giải bài tập
3 GD cho HS tính cẩn thận , làm việc khoa học , yêu thích môn học
B/ Chuẩn bị :
Phương pháp : Thực hành ,đàm thoại , quan sát , giảng giải
- Hoá chất : dd H2SO4 , NaOH , Cu , đường kính ,
- Dụng cụ : Ống nghiệm nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt Đèn cồn.phểu,giấy lọc
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Kiểm tra bài cũ: HS làm bài 3 SGK
Trang 13TCHH của axit và viết PTHH minh họa.
2 Cỏc hoạt động dạy học :
4.:
Luyện tập
1,Nhận biết bàng p2 húa học cỏc dd sau :H2SO4 ,HCl , NaCl
2, Nhận biết cỏc dd sau:H2SO4,Na2SO4,NaCl
Hoạt động của Thầy Nội dung
Ngoài ra axit sunfuric đặc cũn cú t/c riờng
Gv biểu diễn TN C/m tớnh hỏo nước
Yờu cầu HS quan sỏt, nhận xột
Hoạt động 2 : Tỡm hiểu ứng dụng của axit
Hoạt động 4: Tỡm hiểu cỏch nhận biết axit
sunfuric và muối sunfat.
Yờu cầu HS đọc SGK
Yờu cầu HS nghiờn cứu cỏch làm TN
Yờu cầu HS nhúm làm TN
Chỳ ý : Để phõn biệt axit sunfuric và
muối sunfat, ta cú thể dựng 1 sụ 1kim loại
như : Mg, Zn, Al, Fe,…hoặc cú thể dựng
quỡ tớm
2/ Axit sunfuric đặc cú những tớnh chất hoỏ học riờng
a/ Tỏc dụng với kim loại : Axit sunfuric
đặc tỏc dụng được với nhiều kim loại (kĨ cả kl yếu ) tạo thành muối sunfat , khụng giải phúng hiđro
S H SO SO
M
n
n
≤ +
+
+
↓
↑ +
2 2 4
2
2 2
2 4
2H2SO4 (đặc ,núng)+ Cu → CuSO4+ 2H2O +SO2
b/ Tớnh hỏo nước :
C12H22O11 →H2SO 4d 11H2O +12CIII/ Ứng dụng : Sgk
IV/ Sản xuất axit sunfuric: 3 giai đoạnSản xuất lu huỳnh đioxit= cách đốt S trong kk
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 +2HCl
Na2SO4 + BaCl2 →BaSO4 + 2NaCl
Trang 141 Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit 2
Kĩ năng :Rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực hành hoá học;kĩ năng làm thí nghiệm hoá học với lượng hoá chất nhỏ
3 Giáo dục thái độ : GD HS lòng tin và đam mê khoa học, giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm…trong học tập và trong thực hành hoá học ; biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng TN, lớp học
B/ Chuẩn bị :
- - GV : ống nghiệm, cốc đựng nước giá TN, lọ thuỷ tinh miệng rông, nut nhám muỗng lấy hoá chất,đèn cồn ,ông nhỏ giọt CaO, giấy quỳ , nước , P đỏ,3 lọ không ghi nhãn mỗi lọ đựng các dd sau : H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4, dd BaCl2
- HS: nghiên cứu cách làm thí nghiệm, ôn lại kiến thức an toàn khi làm TN
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Ổn định : KTSS
2 Các hoạt động dạy học :
GV vào bài : Oxit axit, oxit bazơ và axit có những t/c hoá học nào ?làm thế nào để nhận ra dd axit, bazơ ?,để củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học chúng ta sẽ nghiên cứu tiết hôm nay , đó là : thực hành
+CaO tan trong nước, tạo ra dd
+Màu thuốc thử đổi sang hồng
Trang 15Hãy rút ra kết luận về t/c HH của
điphôtpho pentaoxit ? Viết PTHH ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách nhận
biết các dung dịch
Yêu cầu Hs quan sát sơ đồ nhận biết
nghiên cứu sgk để tiến hành ,
Nêu cách làm,xác định thuốc thử ?
? Từng nhóm nêu các hiện tượng xảy ra
Ca(OH)2 là dd bazCaO là oxit bazCaO + H2O → Ca(OH)2
TN2: Phản ứng giữa diphotphopenta oxit
Hoạt động 3: Dọn vệ sinh và hoàn thành bản tường trình
TT Tên thí nghiệm Hiện tượng quan
Trang 16Ngày 17/9/2013
Tiết 9
Bài 5: LUYỆN TẬP : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
A/ Mục tiờu :
- Tớnh chất hoỏ học của oxit bazơ, oxit axit và mối quan hệ giữa oxit axit, oxit bazơ
- Những tớnh chất hoỏ học của axit Dẫn ra những phản ứng hoỏ học minh hoạ cho t/c trờn
Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập , rốn kĩ năng viết PTHH
, Gv ghi sẵn vào bảng phụ hãy điỊn
vào các ô trống các hỵp chất vô cơ cho
phù hỵp và viết cỏc PTHH minh họa ?
Hãy điỊn vào ô trống các loại hỵp chất
vô cơ phù hỵp,đồng thời chọn các loại
chất đĨ hoàn thiƯn hồ sơ sau?
?Viết PTHH minh họa ?
- Axit sun furic cú những t/c nào giống
và khỏc axit clohiđric ? Viết pTHH
2,Tính chất hóa học cđa axit
Muối + Khí Hiđro Màu đỏ
Kim loại+↑ ↑+ Quỳ tím Axit
Oxit bazơ+↓ ↓+Bazơ
Trang 17_ Tớnh số mol CaSO3 theo số mol SO2
Bài tập : 4, Hòa tan 1,2g Mg bằng ,50
mld dd HCl 3M
a, Viết PTHH
b, Tính V thoắt ra(ở đktc)
c, Tính nồng độ mol cđa dd thu đỵc
sau pứ ?coi V dd sau pứ thay đỉi
không đáng kĨ
2,Nhận biết dd
K2SO4,H2SO4,KCl,bàng p2 hóa học
b/Axitclohiđric:CuO,CaO,Na2O-CuO +2HCl → CuCl2 + H2O-CaO +2HCl → CaCl2 +H2O-Na2O +2HCl → 2NaCl+H2O c/ Natrihiđroxit: SO2 ,CO2
CO2 +2NaOH → Na2CO3+H2O
SO2 +2NaOH → Na2SO3+H2OBài 7/19:
a/ CuO+ 2HCl → CuCl2+ H2O x/80 2x/80
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O(12,1-x)/81 2 (12,1-x)/81
b/ nHCl = 0,1 3= 0,3 molĐặt x là số gam CuOx/80 là số mol CuO (12,1-x) là số gam của ZnO
(12,1-x)/81 là số mol của ZnO
2x/80 + 2 (12,1-x)/81= 0,3Giải PT ta được: x=4
% CuO = 33%
%ZnO = 67%
c/mddH2SO4 = 73,5 gBài 6/11:
05 , 0 2
( )M
CM HCldu 0 , 05
05 , 0
Hoạt động 3: Dặn dũ BTVN 2,3,4/ 21sgk và 5.3 sbt Chuẩn bị bột CaO
Trang 18
Ngày 19/9/2013
Tiết 10 : KIỂM TRA VIẾT
A/ Mục tiêu :
-Kiểm tra kiến thức về viết PTHH,áp dụng t/c hóa học của oxit và axit
-Rèn kĩ năng trong bài định lượng
1/ Cho các chất sau : NO, Al2O3 , Fe3O4 , N2O5 ,Ba(NO3)2 , CO ,NaCl
a , Chất nào t/d đợc với dd NaOH
b , Chất nào t/d đợc với dd H2SO4
Viết PTHH ?
2/ Hãy nhận biết các d d sau bằng phơng pháp hóa học :Các chất bột màu trắng BaO ,
P2O5 , Na2O , MgO
3 , Viết chuỗi biến hóa sau :
Ba → BaO → Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 → BaSO4
4, hòa tan 8,9 g hỗn hợp 2kloại Mg và Zn trong đó Mg chiếm 26,96 % klg bằng dd
H2SO4 0,2M biết hiệu suất các pứ trên là 90%
BaO + H2O → Ba(OH)2
P2O5 + 3H2O → 2 H3PO4
2,5 đ2,5 đ
Trang 19Ba(OH)2 + 2 HNO3 → Ba(NO3)2 + 2 H2O
Ba(NO3)2 + + H2SO4 → BaSO4 + 2 HNO3
2 = ⋅ =
b ,
VH SO 0 , 1( )l
2 , 0
2 , 0 4
Bài 7 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Trang 20A/ Mục tiờu :
1 Kiến thức : Hs biết được tớnh chất hoỏ học của bazơ và viết được PTHH tương ứng cho mỗi tớnh chất
2 Kĩ năng :
- Vận dụng những t/c của bazơ để làm bài tập định tớnh và định lượng
3 Giỏo dục thỏi độ : GD HS lũng tin và đam mờ khoa học, giỏo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm…trong học tập và trong thực hành hoỏ học
B/ Chuẩn bị :
- Hoỏ chất : NaOH, CuSO4 ,FeCl3 phenoltalein, quỡ tớm,
- Dụng cụ : Ống nghiệm cở nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc
C/ Tiến trỡnh bài giảng :
Hóy nờu hiện tượng xảy ra
*Hoạt động2?Oxit axit cú những t/c hoỏ
học nào của bazơ mà em được học?
Cho Vd về t/ckiềm t/d với oxitaxit ? viết
PTHH
?Yờu cầu HS nhắc lại t/c của axit
Sản phẩm tạo ra khi axit tỏc dụng với bazơ
Hs nờu hiện tượng
Cỏc dd Bazơ (kiềm) đổi màu chất chỉ thị:
_ Làm đổi màu quỡ tớm thành xanh _Dd phenolphtalein khụng màu thành màu đỏ.
2/ Tỏc dụng của dd bazơ vơi oxit axit
Dd bazơ tỏc dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
HS lờn bảng viết PTHH 2NaOH +SO2 → Na2SO3+H2O 3Ca(OH)2+P2O5 → Ca3(PO4)2 + H2O
3, Tỏc dụng của bazơ với axit Bazơ tan và khơng tan đều tỏc dụng với axit tạo thành muối và nước
2NaOH +H2SO4 → Na2SO4+2H2O
Cu(OH)2 + HCl → CuCl2+ 2H2O
4,dd bazơ t/d với dd muối →muối mới + bazơ mới
3NaOH + FeCl3 →3NaCl + Fe(OH)3↓
5/ Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn huỷ
Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn huỷ tạo thành oxitbazơ tơng ứng và nước Cu(OH) 2 →t o CuO + H2O
Trang 21Gv điều chế Cu(OH)2
* Bazơ tan (kiềm) cĩ những t/c riêng nào? Bazơ tan và bazơ khơng tan đều chung t/c nào ? Bazơ khơng tan cĩ t/c nào đặc trưng? BÀI TẬP: 1,nêu t/c hĩa học của Bazơ? 2,Cĩ những bazơ sau: Mg(OH)2,KOH, Al(OH)3 Hãy cho biết những bazơ nào: a/ Tác dụng với HCl: b/ Tác dụng với CO2: c/ Tác dụng với FeCl2 d/ Bị nhiệt phân hủy e/ Đổi màu quỳ tím: 2, Hãy nhận biết các dd sau đựng trong lọ mất nhãn : HCl,H2SO4,NaOH,NaCl Dặn dị :
Học bài , làm bài 3a,4,5 sgk trang 25 Hướng dẫn làm bài 4,5
Ngày 26/9/2013 Tiết 12 Bài 8 : MỘT SỐ BA ZƠ QUAN TRỌNG
Trang 22A/ Mục tiờu :
1/ Kiến thức : HS biết :
- Tớnh chất của những bazơ quan trọng là NaOH : Chỳng cú nay đủ những t/c của 1 dd bazơ , dẫn được tn hoỏ học CM ,viết PTHH cho mỗi t/c
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
2/ Kĩ năng : Phương phỏp sản xuất NaOH bằng cỏch điện phõn dd NaCl trong CN , viết
PT điện phõn
B/ Chuẩn bị đồ dựng :
+Hoỏ chất : dd NaOH, qựy tớm, ddphenol phtalein.HCl,Cu(OH)2
+ Dụng cụ : đủ cho 4 nhúm : ống nghiệm cở nhỏ , cốc thuỷ tinh,đũa, muỗng
tt.,nhớp ghắp
C/ Tiến trỡnh bài giảng :
1/ KTbài cũ :HS sửa bài 3a
HS trỡnh bày TCHH của baz và viết PTHH 2/ Cỏc hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước cỏc em đó học về t/c của bazơ NaOH và Ca(OH)2 cú những t/c nào ? chỳng cú ứng dụng gỡ? Bài học hụm nay sẽ trả lời cõu hỏi đú
Hoạt động 1 :Tỡm hiểu tớnh chất vật lý của natrihiđroxit :
-Yờu cầu HS quan sỏt lọ đựng NaOH rắn
,quan sát ,cho NaOH vào ôn đựng nớc trả lời
cõu hỏi :
NaOH cú những tớnh chất vật lý nào?
Khi sử dụng NaOH thỡ phải chỳ ý điều gỡ?
.A/ NATRI HIĐROXIT:
NaOH là bazơ tan hay khụng tan ?
Bazơ tan cú những tớnh chất HH nào ?
GV yờu cầu viết PTHH và đọc tờn cỏc sp
2NaOH + CO2 → Na2CO3
+H2ONaOH + CO2 →NaHCO3
d,t/d với dd muối →muối mới và bazơ mới
NaOH +CuSO →Na SO +
Trang 23Hoạt động 3 : )Tìm hiểu ứng dụng của
NaOH
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi :
Nari hiđroxit có những ứng dụng gì trong đời
sống và trong công nghiệp ?
Hoạt động 4 : Tìm hiểu sản xuất Narihiđroxit
.
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi :
Trong CN người ta sản xuất NaOH bằng pp gì?
Nguyên liệu ? Viết PTHH ?
GV: Nếu không có màng ngăn sẽ tạo ra sản
phẩm khác
Cl2+ H2 →HCl
NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO
Cu(OH)2
III/ Ứng dụng : NaOH là hoá chất
quan trọng của nhiều ngành CN
IV/ Sản xuất Natri hiđroxit :
Điện phân (có màng ngăn) dd NaCl bão hoà, sản phẩm là dd NaOH, khí
H2 và Cl2 2NaCl + 2H2O p, M.ng ¨n→ 2NaOH + H2 + Cl2
IV , Kiểm tra đánh giá
1, Hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ sau
- Tính chất của những bazơ quan trọng là Ca(OH)2 : Chúng có nay đủ những t/c của 1
dd bazơ , dẫn được tn hoá học CM ,viết PTHH cho mỗi t/c
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
- Ý nghĩa pH của dd
B/ Chuẩn bị :
- Gv: +Hoá chất : , Ca(OH)2 ,HCl, một số dd muối đồng ,muối sắt III ,giấy đo pH + Dụng cụ : ống nghiệm cở nhỏ , cốc thuỷ tinh, phễu, giấy lọc
Trang 24HS : Nghiên cứu cách làm thí nghiệm sgk trang 28
C/ Tiến trình bài giảng :
1/ KTbài cũ: hs sửa bài 3,5 /37
2/ Các hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước các em đã học về t/c của bazơ ,NaOH Ca(OH)2 có những t/c nào ? chúng có ứng dụng gì? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách pha chế dd
can xi hiđroxit
- Gv làm TN biểu diễn , yêu cầu HS quan
sát
GV: dd canxi hiđroxit có màu gì ?
Sau khi lọc ta thu được dd như thế nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểutính chất hoá học
của can xi hiđroxit:
-Yêu cầu HS nhắc lại t/c của bazơ t
-Yêu cầu các nhóm làm 3 TN sgk trang 28
Viết PTHH ?
Ngoài ra Ca(OH)2 cón t/d với dd muối
Hoạt động 3 : Tìm hiểu ứng dụng của
Ca(OH)2
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu
hỏi :Canxi hiđroxit có những ứng dụng gì
Hoạt động 4 : Tìm hiểuvề thang pH.
Muốn nhận ra dd axit hay bazơ ta dùng
- Ca(OH)2 lµ chÊt Ýt tan
- PhÇn tan lµ dd níc v«i trong
- PhÇn kh«ng tan lµ v«i t«i
2/ Tính chất hoá học :
-dd canxi hiđroxit là dd kiềm có những t/c HH :
Làm đổi màu chất chỉ thị,tác dụng với oxitaxit, axit, muối Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3+ H2O
Ca(OH)2+ 2CO2 →Ca(HCO3)2
Ca(OH)2 +2HCl → CaCl2 +2H2O
Dd Ca(OH)2+ dd muèi→muèi míi+ baz¬ míi
Ca(OH)2+CuCl2 →CaCl2 + Cu(OH)2
3/Ưùng dụng của Ca(OH)2
Trang 25- Những tính chất HH của muối ,viết đúng PTHH cho mỗi t/c
- Thế nào là phản ứng trao đổi
- Vận dụng những hiểu biết về t/c HH của muối để giải thích một số hiện tượng
thường gặp trong đời sống , sx, học tập
- Biết giải BT HH liên quan đến t/c muối
Hs : lµm tno
Trang 26trước và sau phản ứng như thế nào ?
N op gọi là p Ưùng trao đổi Vậy phản ứng
trao đổi là những phản ứng ntn?
Đ/k để xảy ra ?
GV phân tích chứng tỏ Pu trung hòa là pu
Trao đổi luôn xảy ra
Cu +2AgNO3 → Cu(NO3)2 +2Ag
(không màu) (xanh lam) Muèitan +KL→muèi míi +kl míi
§/k xÈy ra pø:Tõ Mg trë ®i( tõ K→ Na cho vµo dd muèi th× pø víi níc)trong d·y H§HH kim lo¹i
2/Muối tác dụng với axít :
-Hs nhóm tự làm TN2BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Muèi +axit→muèi míi +axit míi
3/Muối tác dụng với Muối:
-Hs nhóm tự làm TN3AgNO3 + 2NaCl → AgCl+ NaNO3
2 muèi tan cã thĨ t/d víi nhau→ 2 muèi míi
4/ Muối tác dụng với Baz¬ :
Hs nhóm tự làm TN4CuSO4 +2 NaOH→ Cu(OH)2+ Na2SO
Dd muối có thể t/d với DD baz → Muối mới và baz mới
5/Phản ứng phân huỷ muối:
Nhiều muối phân huỷ ở nhiệt độ cao
2KClO3 →t o 2KCl + 3O2
Ca(HCO3)2 →t o
CaCO3 +CO2+H2OFe(NO3)3 →t o
* Điều kiện để PUTĐ xảy ra là:
_Nếu sp tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Trang 27- Muối NaCl có ở dạng hoà tan trong nước biển và dạng kết tinh trong mỏ muối
- Những ứng dụng của NaCl trong đời sống và trong CN
2/ kĩ năng :
- Vận dụng những t/c của NaCl trong thực hành và bài tập
B/ Chuẩn bị :
+ Sơ đồ sgk trang 35
C/ Tiến trình bài giảng :
.1/ KTbài cũ: Hs sửa bài 3,4,5
2/ Các hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước các em đã học về t/c HH của muối Bài học hôm nay sẽ nghiên cứu về một số muối quan trong trong sản xuất và trong CN
Hoạt động 1: Tìm hiểu về muối natri
clorua.
Yêu cầu Hs đọc sgk trả lời câu hỏi:
NaCl thường có ở những nơi nào?
Hãy cho biết nguồn gốc của mỏ muối?
* Liên hệ thực tế : Ơû tỉnh ta em thấy có
những nơi nào sx muối ?
Cách khai thác muối như thế nào ?
Yêu cầu Hs nhìn vào sơ đồ cho biết ứng
dụng của NaCl ?
Dùng muối ăn trộn thêm iot có lợi gì?
GV cã thĨ nãi thªm về muối kali nitrat
2/Cach khai th¸c:
HS quan sát sơ đồ_ Cho nước mặn bay hơi
_ Đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến mỏ muối
3/ Ứng dụng:
-NaCl có vai trò quan trọng trong đời sống và là nguyên liệu cơ bản của nhiều ngành CN hoá chất
Trang 29- Biết tính toán để tìm thành phần % theo KL của các nguyên tố dinh dương trong
phân bón và ngược lại
B/ Chuẩn bị :
- Gv: Một số mẫu phân bón có trong sgk
- HS: N/ cứu sgk trang 37,38 sưu tầm1số mẫu phân bón dùng ở địa phương và CTHH của chúng
C/ Tiến trình bài giảng :
1/ KTbài cũ: Hs chửa bài 4,5
2/ Các hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước các em đã học về một số muối quantrọng trong sx và đời sống Các em có biết được TV phát triển được là nhờ đâu ? Công dụng của các loại phân bón ntn? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về những phân bón
hoá học thường dùng
Phân bón HH thường ở những dạng nào?
Yêu cầu HS n/c sgk phần II , trả lời câu hỏi :
Kể tên 1 số phân đạm thường dùng ? Viết
công thức HH?
Phân lân, phân kali gồm những loại nào ?
Viết CTHH của các loại đó ?
Phân bón kép khác phân bón đơn như tn?
Thường dùng là loại nào? Cách tạo ra phân
bón kép ? Thành phần của NPK ?
Phân bón vi lượng có chứa Ntố nào? Có vai
trò gì đối với cây trồng ?
Những phân bón hoá học thường dùng :
1/-Phân bón đơn: ( chỉ chứa 1 trong 3NT Dd chinh là N,P.K
Phơt phat tự nhiên Ca3(PO4)2
Supe phot phat:Ca(H2PO4)2, c/Phân kali:
KCl, K2SO4.2/.Phân bón kép:
Chứa 2 hoặc cả 3 NT DD ø Phân NPK(NH4NO3,(NH4)2HPO4vµKCl), KNO3, (NH4)HPO4
3/- Phân bón vi lượng: có chứa 1 số nguyên tố như Bo, Zn, Mn…
Trang 303/ Củng cố :
1 Tính % về k/l các ntố có trong đạm Urê
2 1 loại phân đạm có tỉ lệ k/l của các ntố như sau
%N=35% ,O=60% ,còn lại là H
XĐ CTHH của phân đạm trên
Cho HS làm bài 1,sgk trang 39, 11.3 sbt
4/ Dặn dò : Học bài , làm bài 2,3 sgk Đọc mục em có biết ?
1/ Kiến thức: Hs biết : Mối quan hệ về tính chất HH giữa các loại hợp chất vô cơ với
nhau, viết được PTHH biểu diễn cho sự chuyển đổi HH
Trang 31- Gv : Viết lờn bảng hoặc giấy khổ to bảng mối quan hệ giữa cỏc loại h/chất vụ cơ (sgk) khụng viết mũi tờn chuan bị phiếu học tập hay phiếu kiểm tra cho hs
- HS: ễn kĩ t/c cỏc loại hợp chất vụ cơ
C/ Tiến trỡnh bài giảng :
1/ KTbài cũ
a.Nờu t/c húa học của muối ?
b.Cho cỏc chất sau : Al , Na2O , HCl , NaOH , BaCl2 , Ca(OH)2
Viết PTHH của cỏc chất trờn với dd CuSO4
2/ Cỏc hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước cỏc em đó học về tớnh chất của cỏc hợp chất vụ cơ Giữa cỏc loại h/chất này cú mối quan hệ ntn? Bài học hụm nay sẽ trả lời cõu hỏi đú
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về mối quan hệ
giữa cỏc loại hợp chất vụ cơ
GV : Các loại h/c đỵc viết trong khung 1
em bảng điỊn các mịi tên thích hỵp đỴ
thĨ hiƯn mối quan hƯ giữa các h/c này ?
- Các mịi tên trong sơ đồ cho biết mối
q /hƯ chính giữa 2 loại h/c vô cơ có
mối q/h biĨu thị 2 mịi tên ngỵc chiỊu
nhau có nghĩa là t h/cA có thĨ biến
đỉi thành h/c B và ngỵc lại
- GV : ĐĨ thực chuyĨn hóa 1 ta cho
oxitbazơ t/d với chất nào?
?Tơng tự với c/hóa 2,3 ,9
GV: Cho hs quan sỏt sơ đồ về mối quan
hệ cỏc loại h/chất vụ cơ
Qua sơ đồ trờn em cú nhận xột gỡ về mối
quan hệ giữa cỏc h/chất vụ cơ
Hoạt động 2 : Những phản ứng hoỏ học
minh hoạ
Yờu cầu hs viết PTHH minh hoạ theo
chiều mũi tờn trong sơ đồ trờn
GV: Sự chuyển đổi qua lại giữa cỏc loại
h/chất vụ cơ là phức tạp và đa dạng
-Viết sơ đồ trong sgk
II/Những phản ứng hoỏ học minh hoạ
(sgk)
* OxitBazơ → muóiPTHH : MgO +H2SO4 → MgSO4 + H2O
*OxitAxit → muốiPTHH : SO3 +2NaOH → Na2SO4 + H2O
* OxitBazơ → bazơ
*OxitAxit → axit
*Bazơ → muối
* Axit → muối
- Củng cố : Cho HS làm bài tập sau:
1/ Viết PTHH cho những biến đổi húa học sau
a/ Na2O → 1 NaOH → 2 Na2SO4 → 3 NaCl → 4 NaNO3
Trang 32Hãy xắp sếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa và viết các PTHH
3, Cho 2,464 l khí CO2 (đktc) đi vào dd NaOH sinh ra 11,44 g h2 2 muối
- Xác định khối lượng nước
1 Kiến thức : Khăc sâu kiến thức về tính chất hoá học của bazơ, muối
2 Kĩ năng :Rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực hành hoá học;kĩ năng làm thí nghiệm hoá học với lượng hoá chất nhỏ
3 Giáo dục thái độ : GD HS lòng tin và đam mê khoa học, giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm…trong học tập và trong thực hành hoá học ; biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng TN, lớp học
B/ Chuẩn bị :
-Phương pháp : Thưc hành Tn,
Trang 33- GV : ống nghiệm, giá TN, giấy ráp NaOH , CuSO4 ,đinh sắt, HCl, Na2SO4, dd BaCl2
, FeCl3
- HS: nghiên cứu cách làm thí nghiệm, ôn lại kiến thức an toàn khi làm TN
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Các hoạt động dạy học :
GV vào bài : bazơ và muối có những t/c hoá học nào ?làm thế nào để nhận ra dd
bazơ ?,để củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học chúng ta sẽ nghiên cứu tiết hôm nay ,
-Hs nghiên cứu sgk -Hs nhóm cử 1 đại diện trả lời
- Hs rút ra kết luận về t/c HH của muối
2.TN4: Bari clorua t/d víi muèi
Hs nghiên cứu TN sgk
HS tự làm TN, quan sát hiện tượng , giải thích Viết PTHH
- Hs rút ra kết luận về t/c HH của muối
Hoạt động 3: Dọn vệ sinh và hoàn thành bản tường trình
* dặn dò : Ôn bài thật kĩ , xem lại các dạng bt trong sgk, sbt
Trang 34
1/ Kiến thức: Hs biết : -Phân loại các loại hợp chất vô cơ
- Nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất HH của mỗi loại hợp chất Viết được PTHH biểu diễn cho mỗi t/c của hợp chất
2/ kĩ năng :
- Hs biết giải bài tập liên quan đến t/c HH của các hợp chất vô cơ hoặc giải thích được những hiện tượng đơn giản xảy ra trong đời sống sx
B/ Chuẩn bị :
- Gv : Viết lên bảng hoặc giấy khổ to sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ , sơ đồ
về t/chất của các chất vô cơ (sơ đồ câm)
C/ Tiến trình bài giảng :
1/ KTbài cũ: Hs chữa bài 3,4
2/ Các hoạt động dạy học:
Đ vấn đề: Trong tiết trước các em đã học về mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ Để giúp các em nắm chắc hơn về các hợp chất này Bài học hôm nay sẽ luyện tập chương 1
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Nhắc lại những kiến
thức cần nhớ
Yêu cầu hs nhóm tìm hiểu bảng sơ đồ về
sự phân loại các hợp chất vô cơ trả lời
các câu hỏi :
+ Hợp chất vô cơ được chia thành mấy
loại lớn ?
mỗi loại h/chất vô cơ lại được phân loại
như thế nào ? cho ví dụ về 1 vài h/chất
cụ thể của mỗi loại ?
Cho hs quan sát sơ đồ về t/c HH các loại
h/chất vô cơ
Qua sơ đồ trên em hãy nhớ lại t/chất HH
của mỗi loại h/chất vô cơ ?Viết PTHH
minh hoạ ?
Ngoài những t/c của mối trình bày trong
sơ đồ ,muối còn có những t/c nào nữa?
Hoạt động 2 : Bài tập
1/ Tr×nh bµy p2 h/häc ®Ĩ p/biƯt 5 lä hãa
chÊt bÞ mÊt nh·n mµ chØ dïng quú tÝm
,KOH, HCl ,H2SO4 ,Ba(OH)2 ,KCl
2 / Hßa tan 9,2 g h2 gåm Mg, MgO, cÇn
võa ®đ m g dd HCl 14,6% sau pø thu
1/ phân loại c¸c hỵp chÊt v« c¬:
Hs nhóm tìm hiểu bảng sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ trả lời các câu hỏi c¸c hỵp chÊt v« c¬
Oxit Axit Baz¬ Muèi
2/ Tính chất hãa häc cđa c¸c läai hỵp chÊt v« c¬:
Hs nªu c¸c bíc gi¶I
- Ph¶n øng
Mg + 2 HCl → MgCl2+ H2O (1)MgO + 2 HCl → MgCl2+ H2O (2 )
Trang 36nH2= 1,12/ 22,4 = 0,05 (mol )theo PT (1) ta cã : = 0,05 (mol) , VËy m
%MgCl2= 23,75/134,1 100% = 17,7%
- Củng cố : Cho HS làm bài 1,2 sgk trang 41, 12.1 sbt
- Dặn dò : Học bài , làm bài 3,1 sgk 12.7 đọc kĩ bài thực hành : T/c HH của bazơ
,muối
Ngày24/10/2013 Tiết 20
A Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức của học sinh về viết PTHH, nhận biết và bài toán,định lượng, áp
dụng tính chất hóa học của bazơ và muối
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
Câu2 (2.0đ)
1/ Cho các chất sau : Al(OH)3 ,Fe , AgNO3 , HCl , Al.,Na
Viết PTHH của các chất trên
a , Với dd NaOH
Trang 373/ Nhận biết bằng phương pháp hóa học các dung dịch sau:
NaNO3,MgCl2, AlCl3, Fe2(SO4)3 , chỉ dùng một hóa chất
4/ Cho 69g muốiK2CO3 t/d hết với 200 ml dd H2SO4 thấy thoát ra 1chất khí cho toàn bộ khí đó hấp thụ hoàn toàn vào 140g dd NaOH 20%
a Những muối nào được tạo thành
b k/l mỗi muối là bao nhiêu ?
a, Với NaOH : Al(OH)3 ; Al
b, Với CuCl2 : Fe ; AgNO3 ; Al
A : Cu(OH)2 ; C : CuO ; D: Cu ; B : H2SO4
Cu + 2H2SO4 →t o
CuSO4 + SO2 +2H2O
Trích mẫu thử Cho dd NaOH vào mẫu thử
- Tạo kết tủa rồi tan trong dd NaOH dư là dd AlCl3
( )mol
40 100
CO2 + NaOH → NaHCO3 (3) mol : y y
a T = 1 , 4
5 , 0
7 , 0 2
2,5đ2
2 đ2
2,5 đ2
3 đ2
Trang 381< 1,4 <2→2 muối tạo thành Na2CO3 , NaHCO3
b
= +
= +
7 , 0 2
5 , 0
y x
y x
giải ra : x =0,2 ;y=0,3 (1) nNa CO nCO 0 , 2( )mol
2 3
5 , 0 4
- Một số tính chất vật lý của kim loại: tính dẻo, ánh kim
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất có liên quan đến tính chất vật lý như chế tạo máy móc, dụng cụ sản xuất, dụng cụ gia đình, vật liệu xây dựng
-HS biết được 1 số tính chất vật lý của kim loại,từ đó suy ra ứng dụng của nhôm
- HS biết được những tính chất hoá học của Kim loại nói chung
biết rút ra được t/c HH của kim loại bằng cách :tiến hành TN ,quan sát giải thích rút ra nhận xét ,từ PƯ 1 số kim loại cụ thể rút rat/c HH của kim loại ,tạo hứng thú môn học
B/ Chuẩn bị :.
Hoá chất : ĐinhFe mới,Mg, …
Dụng cụ : ống nghiệm , giá ống nghiệm, diêm
C/ Tiến trình bài giảng :
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
Chữa bài 4 sgk
3 Các hoạt động dạy học :
GV vào bài : Chúng là đã biết về t/c vật lí của KL ,vậy KL có những tính chất HH
nào,chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay Đó là bài :
Trang 39*Củng cố :
1/Cho HS làm bài 1,2 sgk
2/Đốt cháy hồn tồn 41,1g kim loại A hĩa trị II trong khí clo vừa đủ ,rồi hĩa tan sản phẩm vào nước được dd B, cho dd B pứ hết với dd AgNO3 dư, Thấy cĩ 86,1 g kết tủa trắng xuất hiện
a Tìm A
b Tìm thể tích khí Cl2 ở đktc đã dùng
c Tìm k/l muối tạo thành sau pứ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trị
-GV yêu cầu HS làm thí nghiệm SGK
Nhận xét hiện tượng, trả lời câu hỏi.
+ Do đâu kim loại cĩ thể dát mỏng đựơc?
+ Tính dẻo của các kim loại cĩ giống nhau
khơng?
+Tính dẻo của kim loại trong đời sống sản
xuất được sử dụng làm gì?
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về tính dẻo
của kim loại
Giáo viên yêu cầu quan sát dây đồng hoặc dây
bạc, nhận xét về tính ánh kim của chúng
+GV yêu câu HS nhớ lại tính chất hố học
của oxi ở lớp 8
?các em đã biết phản ứng của kim loại nào
với oxi ? nêu hiện tượng và viết PTHH
nêu 1 số phản ứng của KL khác với oxi mà
em biết
Hãy rút ra nhận xét về t/dụng của kim loại
với oxi ?
-Gv: Kim loại phản ứng với pkim
khác ntn? Hãy quan sát cô làm Tn
phản ứng của Na với clo ,nêu hiện
tượng ,giải thích và viết PTHH
+ Yêu cầu hs quan sát : trạng thái ,
màu sắc của Na và clo trước và sau
phản ứng ;ngọn lửa ,trạg thái màu
sắc sản phẩm
Cho HS viết PTHH của KL với PK
khác như Fe t/dvới S
Yêu cầu Hs rút ra kết luận về phản
ứng của kim loại với phi kim
A, Tính Chất Vật Lý Của Kim Loại I/ Tính dẻo:
- HS biểu diễn thí nghiệm -> Nhận xét hiện tượng -> trả lời câu hỏi của GV.
- Nhĩm khác bổ sung và rút ra kết luận.
-Kết luận: Kim loại cĩ tinh dẻo nên được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau: dây điện, giấy gĩi bánh kẹo, đồ trang sức,
Các kim loại khác nhau cĩ tính dẻo khác nhau
.II/ Ánh kim:
Kim loại cĩ ánh kim
B,Tính chất hĩa học của kim loại
I/ PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM:
1/ Tác dụng với OXI :
Hầu het các Kl (trừ Ag, Au, Pt…) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt cao tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
- Ví dụ :
3 Fe +2O2 →o
t Fe3O4
2/ Tác dụng với phi kim khác :
- ở nhiệt cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối.
- Ví dụ : 2Na + Cl2 → 2NaCl
Trang 40* Dặn dò : Học bài , làm bài tập 3, SGK trang 51
- HS biết được những tính chất hoá học của Kim loại nói chung
biết rút ra được t/c HH của kim loại bằng cách :tiến hành TN ,quan sát giải thích rút ra nhận xét ,từ PƯ 1 số kim loại cụ thể rút rat/c HH của kim loại ,tạo hứng thú môn học
B/ Chuẩn bị :.
Hoá chất : Đinh Fe mới,Al, dd CuSO4,dd HCl đặc …
Dụng cụ : ống nghiệm , giá ống nghiệm, diêm
C/ Tiến trình bài giảng :