1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

EOW1 final test term II de cuong vinschool

2 457 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 305,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Units Bài Vocabulary Từ vựng Structures Mẫu câu Phonics Ngữ âm Requirements Yêu cầu 5..  Học sinh bước đầu nhận diện được mặt chữ qua việc chọn từ đúng hoặc nhìn chữ đọc..  H

Trang 1

Units

(Bài)

Vocabulary

(Từ vựng)

Structures

(Mẫu câu)

Phonics

(Ngữ âm)

Requirements

(Yêu cầu)

5 Cool

clothes

 Trang phục, màu sắc:

gloves, a skirt, a jacket, pants, a shirt, a dress, socks, shoes, a hat, a shelf,

a closet, pink, brown

Ăn mặc:

+ What are you wearing ?

I’m wearing brown pants

+ What is she/he wearing ? She’s/ He’s wearing a green hat

 A a & /æ /:

hat, pants, jacket, map, lamp, hand

 Học sinh tự gọi tên được các từ vựng qua việc tự chỉ vào hình và

đồ vật rồi tự đọc

 Học sinh bước đầu nhận diện được mặt chữ qua việc chọn từ

đúng hoặc nhìn chữ đọc

 Học sinh phân biệt được từ có chữ

“s” ở cuối là từ chỉ số nhiều như:

legs ≠ a leg,

 Với mẫu câu, học sinh nhân biết được câu hỏi muốn hỏi gì để chọn đúng đáp án qua việc trả lời trong giao tiếp; biết khoanh tròn, nối, chép từ vào đúng vị trí… trong bài viết Tối thiểu con cần trả lời

được vắn tắt: Yes, No, a ball, two

balls, a red dress,…

 Học sinh cần nhớ được các âm /æ/, /t/, /h/, /e/ có trong 6 từ được

giới thiệu ở mỗi ô bên

 Với bài đọc, học sinh ít nhất có thể biết so sánh các đáp án với nội dung bài đọc để chọn “Yes”,

“No”

6 My toys

Đồ chơi:

a ball, a train, a truck, a bike, a car, a kite, a top, a robot, a teddy bear, a puzzle, a game, a doll

 Nhu cầu:

+ Do you want a kite ?

Yes, I do

No, I don’t

+ Does she/he want a ball ?

Yes, she/he does

No,she/he doesn’t

 T t & /t/:

toy, top, tall, train, truck,

closet

7 My

body

Bộ phận cơ thể:

a leg - legs, a foot – feet,

a hand – hands, an ear – ears, an eye – eyes,

an arm – arms, hair, a head, a nose, a mouth

 Sở hữu:

+ My hair is brown

+ His hair is brown

+ Your eyes are brown

+ Her eyes are brown

 H h & /h/

hair, head, hand, hat, his, her

8 Good

Food

 Thực phẩm:

an apple - apples,

a banana - bananas,

an egg - eggs, rice, soup, fish, chicken

 Sở thích:

+ Do you like bananas?

Yes, I do I like bananas

+ Do you like fish?

No, I don’t I don’t like fish

 E e & /e/

egg, desk, pen,

pencil, dress, bedroom

Trang 2

NỘI DUNG

CẤU TRÚC ĐỀ THI SPEAKING

Nói

LISTENING

Nghe

READING & WRITING

Đọc & viết

Điểm số

 Cách thức

kiểm tra

 Nội dung

 Tiêu chí

 25 điểm / 100 điểm

 Kiểm tra 1:1 với giáo viên

nước ngoài theo lịch cụ thể

trong khoảng thời gian từ 21/04 -29/04/2016

 Thực hiện việc chào hỏi và gọi tên các từ vựng đã học;

giao tiếp và trả lời một số tình huống liên quan đến các mẫu câu đã học

 Đánh giá về phát âm, phản xạ

- khả năng sử dụng từ và trả lời câu đầy đủ trong giao tiếp

 25 điểm / 100 điểm

 Học sinh được hướng dẫn cách làm 1 lần, nghe 2 lần, sau đó làm bài trong 10 phút

Trong quá trình làm bài, giám thị không giải thích gì thêm

 Liên quan đến các nội dung trong phần đề cương ở trang trước

 Đánh giá kỹ năng nghe - hiểu của học sinh

 50 điểm / 100 điểm

 Học sinh được hướng dẫn cách làm tất cả các bài 1 lần sau đó tự làm trong thời gian

30 phút

 Liên quan đến các nội dung trong phần đề cương ở trang trước

 Đánh giá khả năng đọc – hiểu, viết của học sinh

Ngày đăng: 07/09/2016, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w