Nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin Câu 34: Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 20% và có X = 621 nuclêôtit.. Luôn luôn ức chế q
Trang 1VẬT CHẤT DI TRUYỀN PHÂN TỬ Câu 1: Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut
A và lõi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ chủng A và lõi của chủng B Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh Phân lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc:
Câu 2: Các bộ ba khác nhau bởi:
1.Số lượng nuclêôtit; 2.Thành phần nuclêôtit;
3 Trình tự các nuclêôtit; 4 Số lượng liên kết photphodieste
Câu trả lời đúng là:
Câu 3: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh:
Câu 4: Số gen ở bộ đơn bội của người hơn 1000 lần số gen của vi khuẩn, nhưng số gen cấu trúc chỉ hơn 10 lần là do:
A Người có cấu trúc phức tạp nên cần nhiều gen.
B Người có cấu trúc phức tạp nên cần nhiều gen, vi khuẩn đơn bào đơn giản nên số loại prôtêin ít.
C Người chuyên hoá cao, cần nhiều gen điều hoà.
D Vi khuẩn đơn bào đơn giản nên số loại prôtêin ít
Câu 5: Điều gì sẽ xảy ra nếu gen điều hoà của Opêron Lac ở vi khuẩn bị đột biến tạo ra sản phẩm có cấu hình không gian bất
thường?
A Opêron Lac sẽ chỉ hoạt động quá mức bình thường khi môi trường có lactôza.
B Opêron Lac sẽ không họat động ngay cả khi môi trường có lactôza.
C Opêron Lac sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactôza.
D Opêron Lac sẽ không hoạt động bất kể môi trường có loại đường nào.
Câu 6: Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ baribônuclêôtit, thì trong dung
dịch này có bộ ba mã hoá isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ:
Câu 7: Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở:
A Chỉ có ở vi khuẩn B Một số vi rút, vi khuẩn, ti thể và lạp thể.
C Chỉ có trong ti thể và lạp thể D Toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể.
Câu 8: Trong mô hình operon Lac, gen điều hoà:
A Luôn tổng hợp một lượng nhỏ prôtêin ức chế cả trong môi trường có và không có lactozơ.
B Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường không có lactozơ.
C Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi có những tín hiệu đặc biệt của môi trường.
D Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có lactozơ.
Câu 9: Câu nào trong các câu sau là không đúng ?
A Trong quá trình phiên mã , mạch ARN mới được tạo ra theo chiều từ 3/ à 5/
B Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới tổng hợp theo chiều 5/à 3/
C Trong quá trình tổng hợp prôtêin, mARN được dịch mã theo chiều từ 5/à 3/
D Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3/ à 5/
Câu 10: Nguyên tắc để xác định một đoạn trình tự nuclêôtit có mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit là:
A Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tục từ đầu 5’ – 3’ xuất hiện liên tục các bộ ba mã hóa cho axit amin và sau cùng là bộ ba ATT
B Trên trình tự nuclêôtit đã cho có bộ ba mở đầu là TAX ở đầu 5’ và ở đầu 3’ có ba nucleotit kế tiếp là ATX
C Bắt đầu đọc từ bộ ba TAX theo từng bộ ba liên tiếp từ đầu 3’ đến 5’ mà xuất hiện liên tục mã bộ ba mã hóa cho các axit amin và sau cùng là bộ ba ATX
D Trên trình tự nucleotit đó ở đầu 3’ có ba nucleotit kế tiếp là TAX và ở đầu 5’có ba nucleotit kế tiếp là ATX
Câu 11: ADN là phân tử xoắn kép có chứa 4 loại bazơ Nitơ khác nhau Phát biểu nào dưới đây về thành phần hóa học và sự
tái bản ADN là đúng?
A Trong phân tử ADN sợi kép, số lượng Purin bằng số lượng Pyrimidin.
B Cả hai mạch đều được tổng hợp theo chiều 5’ - 3’ theo kiểu liên tục
C Trình tự các bazơ trên hai mạch giống nhau.
D Bazơ đầu tiên trên mạch axit nuclêic mới được xúc tác bởi ADN polimeraza.
Câu 12: Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại Nu với tỉ lệ A/U = 3/2 Bộ mã trong đó có 2 Nu loại U và 1 Nu loại A chiếm
tỉ lệ
Câu 13: Hiện tượng gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực giúp các gen này:
A Làm giảm tần số đột biến có hại vì các đột biến vào phần intron sẽ không gây ra hậu quả xấu nào.
B Tăng số lượng các axit amin trong chuỗi polipeptit mà gen này mã hóa.
C Làm tăng tỉ lệ cho đột biến, tạo ra nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
D Làm tăng số lượng ribonucleotit của phân tử mARN mà gen đó mã hóa.
Câu 14: Một gen có 150 chu kì xoắn Hiệu số T - G trong gen bằng 300 nucleotit Số lượng nucleotit loại T ở mạch 1 bằng
400, số lượng nucleotit loại G ở mạch 2 bằng 600 nucleotit Số nucleotit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A A = 150; T = 400; G = 350; X = 600 B A = 500; T = 400; X = 600.
Trang 2C T = 400; G = 500; X = 600 D A = 350; T = 400; G = 150; X = 600.
Câu 15: Đoạn Okazaki là:
A Đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi ADN.
B Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
C Đoạn ADN được tổng hợp cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
D Đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên đoạn ADN trong quá trình nhân đôi.
Câu 16: Ở LAC Operon, Operator là:
A Một vùng nằm ở cuối vùng phiên mã ở Operon, có tác dụng kết thúc phiên mã.
B Một đoạn ADN nằm ở gần prômôtơ, là vùng gắn của prôtêin ức chế.
C Một đoạn ADN nằm ở gần prômôtơ, là vùng gắn của prôtêin hoạt hóa.
D Một đoạn ADN nằm ở gần prômôtơ, là vùng gắn của ARN polymeraza.
Câu 17: Chức năng của gen điều hòa là:
A Kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B Tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C Kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hòa tạo ra.
D Luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
Câu 18: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là:
A Không có vùng khởi đầu.
B Ở vùng mã hóa, xen kẽ với các đoạn mã hóa axit amin là các đoạn không mã hóa axit amin.
C Tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vúng cuối cùng của gen.
D Các đoạn mã hóa axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
Câu 19: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò:
A Trực tiếp kiểm soát hoạt động cảu gen cấu trúc.
B Tổng hợp prôtêin ức chế.
C Tổng hợp prôtêin cấu tạo nên enzim phân giải lactozơ.
D Hoạt hóa enzim phân giải lactozơ.
Câu 20: Gen cấu trúc mã hóa prôtêin ở sinh vật nhân sơ gồm:
A Vùng điều hòa, đoạn exon , đoạn intron, vùng kết thúc.
B Vùng điều hòa, đoạn exon , đoạn intron.
C Vùng điều hòa, đoạn intron, vùng kết thúc.
D Vùng điều hòa, đoạn exon , vùng kết thúc.
Câu 21: 3 bộ ba không mã hóa axit amin trong 64 bộ ba là:
Câu 22: Nhiều nhóm sinh vật có gen phân mảnh gồm các exon và intron Điều khẳng định nào sau đây về sự biểu hiện kiểu
gen là đúng:
A Trong quá trình hình thành mARN, các intron sẽ loại bỏ khỏi mARN( mARN sơ khai).
B Mỗi một bản sao của exon được tạo ra bới một prômôter (vùng khởi động riêng biệt).
C Sự dịch mã của exon được bắt đầu tự bộ ba khởi đầu của từng exon.
D Trong quá trình dịch mã, các ribôxôm nhảy qua vùng intron của mARN.
Câu 23: Cấu trúc của loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
Câu 24: Cả 3 loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào đều có các đặc điểm chung:
1 Chỉ gồm 1 chuỗi polinucleotit 2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3.Có 4 đơn phân 4 Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Phương án đúng:
Câu 25: Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A+T/G+X = 0,6 thì hàm lượng G của nó xấp xỉ:
Câu 26:Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (O) là nơi
A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
B Mang thông tin qui định cấu trúc prôtêin ức chế
C Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc
D Prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
Câu 27:Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:
A Cấu trúc đa phân B Có khối lượng lớn C Cấu tạo phức tạp D A, B và C đều đúng
Câu 28: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G 30% U, 35 % X Hãy cho biết đoạn phân tử
ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G B 22,5% T;22,5% A; 27,5% G; 27,5 % X
C 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D 17,5%G;17,5%X; 32,5%A; 32,5%T
Câu 29: Cấu trúc của loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
Câu 30: ADN có chức năng
A cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan
Trang 3B lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
C cấu trúc nên enzim, hoocmon và kháng thể
D cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật
Câu 31: Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 A và 250 T Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số
liên kết hidro của gen đột biến sẽ bằng:
Câu 32: Đơn vị bị biến đổi trong gen đột biến là:
A 1 hoặc một số nu B 1 hoặc một số axit amin.
C Một cặp nuclêôtit D 1 hoặc một số nuclêôxôm.
Câu 33: Theo Jacop và J Mono, trong mô hình cầu trúc của Operon Lac, vùng vận hành là:
A Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã
B Vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên protein, protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên
tính trạng
C Trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D Nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin
Câu 34: Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 20% và có X = 621 nuclêôtit Đoạn ADN này có chiều dài
tính ra đơn vị µm là:
Câu 35: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (0) → các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A
B Vùng khời động (P) → vùng vận hành (0) → các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A
C Vùng vận hành (0) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A
D Điều hoà (R) →vùng khởi động (P) → vùng vận hành (0) các gen cấu trúc.
Câu 36: Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?
A Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
B Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua các đột biến của ADN
C Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tống hợp prôtêin.
D Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể
Câu 37: Chức năng của gen điều hoà là
A Kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin cùa gen cấu trúc
B Tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc
C Kiếm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra
D Luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tống hợp prôtêin của các gen cấu trúc
Câu 38: Đặc điểm mà phần lớn gen cấu trúc của sinh vật nhãn chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là:
A không có vùng mở đầu
B ở vùng mã hóa, xem kẽ với các đoạn mã hóa axit amin là các đoạn không mã hóa axit amin
C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở quá trình cuối cùng của gen
D các đoạn mã hóa axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen
Câu 39:
Câu 40: Điếm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN Có 4 phân tử
ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại Nu khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chày cao nhất?
A phân tử ADN có T chiếm 10% B phân tử ADN có X chiếm 20%
C phân tử ADN có G chiếm 40% D phân tử ADN có A chiếm 30%
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Tính trạng di truyền qua tế bào chất luôn biểu hiện giống mẹ
B Mọi đặc điểm giống mẹ đều do sự di truyền qua tế bào chất
C Các tính trạng di truyền qua tế bào chất cho gen ngoài nhân
D Gen ngoài nhân không chỉ quy định tính trạng riêng mà còn chi phối sự biểu hiện của gen trong nhân
Câu 42: Mô tả nào dưới đây về các bộ phận của một gen là đúng?
A Vùng khởi động là nơi liên kết với protein khởi động.
B Vùng khởi động nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.
C Vùng vận hành là nơi liên kết với ARN polimeraza
D Vùng khởi động nằm ở đầu 3' cảu mạch mã gốc
Câu 43: Nguyên nhân nào khiến ARN có rất nhiều hình dạng khác nhau?
A Do chúng có cấu tạo từ một mạch
B Do chúng có kích thước ngắn
C Do trong tế bào có các loại khuôn tại hình khác nhau
D Do chúng liên kết với nhiều loài protein khác nhau
Câu 44: Nhiệt độ để tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của
ADN ở một số đối tượng sinh vật khá nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 360; B = 780; C = 550; D =830; E = 440 Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A D-> B -> C -> E -> A B A -> E -> C -> B -> D
Trang 4C A-> B-> C-> D-> E D D-> E-> B-> A-> C
Câu 45: Một operon của E.coli có 3 gen cấu trúc X,Y và Z Người ta phát hiện ra 1 chủng vi khuẩn trong đó sản phẩm của
gen Y bị biến đổi về trình tự và số lượng axit amin, còn các sản phẩm của gen X và Z vẫn bình thường, Trong các trật tự sắp xếp sau đây trật tự là trật tự sắp xếp của các gen trong operon của chủng vi khuẩn này:
Câu 46: Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mARN của E.coli?
A Số loại mARN thay đổi tùy thuộc vào số đoạn intron trong gen cấu trúc
B mARN có trình tự số nucleotit tương tự trên mạch bổ sung của gen, chỉ khác là T thay bằng U
C Chiều của phân tử mARN được đọc theo chiều 5' đến 3'
D Phân tử mARN có thể tham gia dịch mã kể cả khi chưa được tổng hợp xong
Câu 47: Trên mạch 1 của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 0,4 thì trên mạch bổ sung tỉ lệ đó là
Câu 48:Virut kí sinh ở động vật và người có loại axit nuclêic nào:
Câu 49: Gen có chiều dài 0,2856 µm Trên một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là T = 6/5 G = 3A = 6/7 X,
số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại của gen trên là:
A A = T = 504 ; G = X = 336 B A = T = 336 ; G = X = 504.
Câu 50:Có các dạng ADN nào và dạng gặp phố biến là?
A A, B, C, D, Z; trong đó dạng gặp phổ biến là dạng B B A, B, C, D và Z; trong đó dạng gặp phổ biến là dạng A.
C A, C, D, Z; trong đó dạng gặp phố biến là dạng Z D A, B, D, Z; trong đó dạng gặp phổ biến là dạng D.
Câu 51:Trong mạch thứ nhất của gen có tổng giữa hai loại nuclêôtit loại A và T bằng 40% số nuclêôtit của mạch Mạch thứ
hai có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với X là 40% Gen có 264 nuclêôtit loại T Gen nói trên có chiều dài là:
Câu 52: ADN có ở vị trí nào sau đây?
A Trong nhân tế bào B Trong tế bào chất của một số virut, vi khuẩn.
Câu 53:Vùng kết thúc của gen có vai trò:
A Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
B Mang tín hiệu phối hợp với tARN, kết thúc quá trình vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
C Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D Cả A, B, C
Câu 54: Một đoạn ADN có tổng số nuclêôtit là 3000 Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A là 350 Trên mạch 2 của
gen có số nuclêôtit loại G là 400 và số nuclêôtit loại X là 320 Số nuclêôtit từng loại của đoạn gen đó là
A A = T = 780, G = X = 720 B A = T = 350, G = X = 400.
C A = T = 320, G = X = 400 D A = T = 720, G = X = 780.
Câu 55:Mạch thứ nhất của gen dài 0,2448µm Ở mạch đơn thứ hai có tỉ lệ các loại nuclêôtit A : T : G : X lần lượt là 1 : 7 :
4 : 8 Ti lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit trong gen trên:
A A = T = 30% = 432 và G= X = 20% = 288 B A = T = 20% = 288 và G = X = 30% = 432.
C A = T = 12,5% = 180 và G= X = 37,5% = 540 D A= T= 37,5%= 540 và G= X = 12,5% = 180
Câu 56:* Các tia phóng xạ là tác nhân gây xuất hiện:
C Đột biến gen và đột biến NST D Thường biến và đột biến.
Câu 57:Khi xuyên qua mô sống, các tác nhân gây đột biến nào sau đây có thế kích thích và ion hóa các nguyên tử?
C Các loại tia X, tia bêta, tia gamma, chùm nơtron D Êtyl mêtal sunfônat, 5-Brôm Uraxin.
Câu 58:Đột biến sinh dưỡng là loại đột biến:
A Xảy ra tại tế bào sinh dưỡng, còn gọi là đột biến xôma.
B Xảy ra tại tế bào sinh dục sơ khai.
C Được nhân lên nhờ quá trình nguyên phân rồi biếu hiện ở một phần của cơ thể.
D A và C đúng.
Câu 59:Gen có 2652 liên kết hyđrô Trong một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa
các loại nuclêôtit như sau: T/A=3/5 , T=3/4G , G=1/2X.Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen là:
A A = T = 459; G = X = 561 B A = T = 561; G = X = 459.
C A = T = 408; G = X = 612 D A = T = 612; G = X = 408.
Câu 60: ADN dạng vòng thường gặp ở?
A Tế bào vi khuẩn B Bào quan lục lạp C Bào quan ti thể D Cả 3 câu A, B, C.
Câu 61: Một gen có chiều dài 5100 và có số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của cả gen Số liên kết hiđrô của gen đó là
Trang 5B ADN của sinh vật nhân chuẩn có dạng kép thẳng còn ADN của sinh vật nhân sơ có dạng kép vòng
C ADN của sinh vật nhân chuẩn sử dụng đường đêzôxiribôzơ còn ADN của sinh vật nhân sơ sử dụng đường ribôzơ.
D ADN của sinh vật nhân sơ chứa 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X còn ADN của sinh vật nhân chuẩn chứa 4 loại nuclêôtit là
A, T, G, X
Câu 63: Tại sao nói mã di truyền mang tính thoái hóa?
A Vì có thể có hai hay nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin.
B Vì tất cả các sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền.
C Vì một bộ ba có thể mã hóa cho đồng thời hai hay nhiều axit amin
D Vì các bộ ba có thể bị đột biến để tạo thành bộ ba mới.
Câu 64: Một đoạn phân tử AND có số vòng xoắn là 120 Số nuclêôtit trên đoạn AND đó là
A 120 cặp nuclêôtit B 1200 nuclêôtit C 2400 nuclêôtit D 2400 cặp nuclêôtit.
Câu 65: Trong các khái niệm về gen sau đây, khái niệm nào là đúng nhất?
A Gen là một đoạn của phân tử axit nuclêic mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin quy định tính trạng.
B Gen là một đoạn của phân tử axit nuclêic mang thông tin cho việc tổng hợp một trong các loại mARN, tARN, rARN.
C Gen là một đoạn của phân tử axit nuclêic tham gia vào cơ chế điều hòa quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
D Gen là một đoạn của phân tử axit nuclêic mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (ARN hay chuỗi
polipeptit)
Câu 66: Vùng khởi đầu của gen có vai trò nào sao đây?
A Phối hợp hoạt động với phần cuối của gen bên cạnh trên NST.
B Mang thông tin quy định axit amin quan trọng trong chuỗi pôlipeptit.
C Là vùng đệm, không có vai trò trong quá trình dịch mã.
D Mang tín hiệu khới động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thế song nhị bội có cơ sở vặt chất di truyền của một loài, được tăng lên gấp đôi.
B Thể song nhị bội cho năng suất cao nhưng không sinh sản hữu tính được.
C Thể song nhị bội mang hai bộ lưỡng bội của hai loài khác nhau và hữu thụ.
D Thể song nhị bội có bộ NST 4n, cho năng suất thấp và sinh sản hữu tính được.
Câu 68: Gen cấu trúc tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Tỉ lệ phần trăm từng
loại nuclêôtit trong gen đã tổng hợp phân tử ARN nói trên là:
A A = T = 15% và G = X = 35% B A = T = 35% và G = X = 15%.
C A = T = 30% và G = X = 20% D A = T = 20% và G = X = 30%.
Câu 69: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã
gốc của gen có chức năng
A Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã B Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã D Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Câu 70: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
B Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
C Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
Câu 71: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A Guanin (G) B Uraxin (U) C Ađênin (A) D Timin (T)
Câu 72: Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa
B vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa
D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 73: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết hiđrô của gen là
Câu 74: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A không có tính thoái hoá B mã bộ ba C không có tính phổ biến D không có tính đặc hiệu
Câu 75: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit
loại Guanin trong phân tử ADN này là
Câu 76: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ
gen này là
A 5'GXU3' B 5'UXG3' C 5'GXT3' D 5'XGU3'.
Câu 77: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300 Tổng số liên kết hiđrô
của gen này là
A 1500 B 1200 C 2100 D 1800
Câu 78: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc
là: 3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5' AAAGTTAXXGGT 3' B 5' GGXXAATGGGGA 3'.
Trang 6C 5' GTTGAAAXXXXT 3' D 5' TTTGTTAXXXXT 3'
Câu 79: Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E Coli?
A Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
C Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
D Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ
Câu 80: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 81: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là
20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 280, A = T = 320.
Câu 82: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của gen này có 150
ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
Câu 83: Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
B Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN.
C Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá
trình phiên mã
D Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen
Câu 84: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
Câu 85: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng điều hoà nằm ở
A đầu của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã 5'
B đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C đầu của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã 5'
D đầu của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã 3'
Câu 86: Một gen có chiều dài 510 nm, trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A A = T = 300; G = X = 1200 B A = T = 1200; G = X = 300.
C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 900
Câu 87: Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ A+T/G+X=1,5 Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp G-X
bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Câu 88: Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
Câu 89: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, gen điều hòa có vai trò
A kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
B khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
C quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
D quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ.
Câu 90: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?
Câu 91: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
A Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
C Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
D Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
Câu 92: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin Gen A bị
đột biến điểm thành alen a Alen a có 2798 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là:
A A = T = 799 ; G = X = 401 B A = T = 800 ; G = X = 399.
C A = T = 801 ; G = X = 400 D A = T = 799 ; G = X = 400.
Câu 93: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nuclêôtit loại guanin Mạch 1 của gen có một số
nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và một số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại
Trang 7A Vùng vận hành (O) B Vùng khởi động (P) C Gen điều hoà (R) D Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
Câu 95: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen Số
nuclêôtit loại T của gen là
Câu 96: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là
Câu 97: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A/G=1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân
tử ADN này là:
Câu 98: Một gen có tổng số 2128 liên kết hidrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số
nulêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nulêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit lọai T Số nuclêôtit loại A của gen là:
Câu 99: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là:
A Không bị đột biến dưới tác động của tác nhân gây đột biến.
B Không được phân phối đều cho các tế bào con
C Luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D Chỉ mã hóa cho các prôteein tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 100: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5' B 3'UAG5'; 3'UAA5', 3'AGU5'.
Trang 8CƠ CHẾ DI TRUYỀN PHÂN TỬ Câu 1: Một phân tử ADN chứa toàn N15có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ:
Câu 2: Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:
1-phiên mã; 2 - gắn ribôxôm vào mARN; 3- cắt các intron ra khỏi ARN ;
4- gắn ARN pôlymeaza vào ADN; 5- chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại;
6- mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlypeptit
Trình tự đúng là:
A 1- 3- 2- 5- 4- 6 B 4- 1- 2- 6- 3- 5 C C 1- 3- 6- 5- 2 D 4- 1- 3- 2- 6- 5.
Câu 3: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái bản Đơn vị tái
bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki và đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là:
Câu 6: Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - Thể đột
biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, Đột biến thuộc dạng:
A Thêm 3 cặp nucleotit B Thay thế 1 cặp nucleotit.
C Mất 3 cặp nucleotit D Mất 1 cặp nucleotit.
Câu 7: ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào ?
A Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.
B Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn.
C Theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.
D Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.
Câu 8: Đột biến thay thế cặp nucleôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị thay đổi mà chỉ
thay đổi số lượng chuỗi polipeptit được tạo ra Nguyên nhân là do:
A Mã di truyền có tính dư thừa B Đột biến xảy ra ở vùng cuối gen.
C Đột biết xảy ra ở vùng promoter D Đột biết xảy ra ở vùng intron.
Câu 9: Mô tả nào dưới đây về quá trình phiên mã và dịch mã là không đúng?
A Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ xảy ra gần như đồng thời.
B Chiều dài của phân tử mARN ở sinh vật nhân sơ đúng bằng chiều dài đoạn mã hoá của gen.
C Mỗi gen ở sinh vật nhân sơ được phiên mã ra một phân tử mARN riêng.
D Ở sinh vật nhân sơ sau khi phiên mã xong mARN mới được dịch mã.
Câu 10: Ở người, gen tổng hợp 1 loại mARN được lặp lại tới 200 lần, đó là biểu hiện điều hoà hoạt động ở cấp độ:
A Sau dịch mã B Khi dịch mã C Lúc phiên mã D Trước phiên mã.
Câu 11: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự
axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?
A Mã di truyền là mã bộ ba.
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
C Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.
D Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 12: Điều hòa hoạt động của gen chính là:
A Điều hòa lượng mARN, tARN, rARN tạo ra để tham gia tổng hợp protein.
B Điều hòa lượng enzim tạo ra để tham gia tổng hợp protein.
C Điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra.
D Điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.
Câu 13: Vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân thực có 63 đoạn gồm cả intron và exon Biết rằng exon xen kẽ với intron
Số đoạn exon và intron lần lượt là:
Câu 14: Dạng sai hỏng ADN phổ biến khi chiếu tia UV là:
A Tạo phức kép pyrimidine B Mất bazơ nitơ C Đứt mạch đơn ADN D Tạo phức kép purine.
Câu 15: Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác xảy ra ở vùng exôn của gen cấu trúc nhưng không
làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó quy định tổng hợp Nguyên nhân là do:
A Mã di truyền có tính thái hóa B Mã di truyền có tính phổ biến.
C Mã di truyền là mã bộ ba D Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Trang 9Câu 16: Một enzim sẽ chắc chắn mất chức năng sinh học khi gen quy định cấu trúc enzim này xảy ra đột biến thay thế ở bộ
ba:
A 5’ – XAT – 3’ B 5’ – XAA – 3’ C 5’ – TTA – 3’ D 5’ – TAX – 3’
Câu 17: Bà Ling - Ling đã tiễn hành hai phản ứng nhân bản ADN và phiên mã trong hai ống nghiệm riêng rẽ Thành phần
nào dưới đây đều cần bổ sung vào cả hai ống?
Câu 18: Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại protein có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ hai phân tử mARN
khác nhau Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong tế bào Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?
A Êxon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau.
B Một đột biến đã thay đổi gen.
C Gen được phiên mã theo những hưỡng khác nhau.
D Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau.
Câu 19: Đối với một gen mã hóa cho một chuỗi polipeptit, sự biến đổi nào sau đây sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng:
A Mất 3 nucleotit liên tiếp ở phía đầu 5’ của mạch đối khuôn
B Mất 1 nucleotit ở gần đầu 3’ của mạch đối khuôn
C Tất cả các biến đổi trên gây những hậu quả như nhau.
D Mất hoặc thêm vào gần phía đầu 5’ của mạch đối khuôn một cặp nucleotit
Câu 20: Nhận định nào sau đây là chính xác về quá trình tổng hợp các protein của tế bào nhân sơ:
A Số lượng axit amin trong chuỗi polipeptit thường kéo dài ít hơn 100 axit amin.
B Các protein của nhân sơ trong giai đoạn tổng hợp luôn được bắt đầu bằng metionin.
C Axit amin cuỗi cùng trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit luôn là metionin.
D Hầu hết các mã di truyền tham gia vào quá trình dịch mã là giống với các mã di truyền ở sinh vật nhân thực.
Câu 21: Xét một locut với alen trội B có X = G = 900, T = A = 600 Alen lặn b có G = X = 450 và T = A = 1050, F1 có kiểu gen là Bb được thụ phấn thu được F2 có hợp tử chứa 2250A, nhận xét nào dưới đây là đùng khi nói về quá trình giảm phân ở F1
A Giảm phân bình thường.
B Một bên F1 trong giảm phân, cặp NST chứa alen Bb không phân li ở kì sau I.
C Một bên F1 xảy ra đột biến dị bội ở cặp NST chứa cặp gen Bb.
D Một bên F1 trong giảm phân, cặp NST chứa alen Bb không phân li ở kì sau II.
Câu 22: Quá trình kéo dài mạch ADN bắt đầu tại
A Đầu 5’ của đoạn mồi ARN B Đầu 5’ của đoạn okazaki
C Đầu 3’ của ADN polimeraza D Đầu 3’ của đoạn mồi ARN
Câu 23: Vì sao lại cần đoạn mồi cho quá trình nhân đôi ADN?
A Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 3’OH
B Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 5’PO4
C Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 5’OH
D Bởi vì ADN polimeraza đòi hỏi phải có đầu 3’PO4
Câu 24: Một gen có 4800 liên kết hiđro và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen có 4801 liên kết hiđro và có khối lượng
108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:
A A = T = 601; G = X = 1199 B A = T = 599; G = X = 1201.
C A = T = 598; G = X = 1202 D A = T = 600; G = X = 1202.
Câu 25: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự
axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?
A Mã di truyền là mã bộ ba.
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.
C Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin.
D Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 26: Nơi để prôtêin ức chế gắn vào trong điều hòa gen ở Ecoli là:
A Vùng vận hành (O) B Vùng khởi động (P).
C Gen điều hòa (R) D Gen cấu trúc (Y).
Câu 27: Tất cả các phân tử sau đây đều liên quan trực tiếp tới dịch mã, ngoại trừ:
Câu 28: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là:
A Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.
B Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.
C Biến dị tạo ra hội chứng claiphentơ ở người.
D Biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.
Câu 29: Tế bào thuộc 2 thể đột biến cùng loài có số lượng nhiếm sắc thể là :
C Thể 4 nhiễm và thể tứ bội D Thể 4 nhiễm và thể 3 nhiễm kép.
Câu 30: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn tổng hợp mạch ADN mới liên tục là:
A Một mạch đơn ADN bất kì B Mạch đơn có chiều 3’ 5’
C Mạch đơn có chiều 5’ 3’ D Trên cả 2 mạch đơn.
Trang 10Câu 31: Một gen có 3000 nuclêôtit và T chiếm 30% Đột biến điểm xảy ra làm cho gen sau đột biến dài 5100Ao và có 3599 liên kết hidro Loại đột biến đã xảy ra là:
C Thay thế 1 cặp G-X bằng cặp A-T D Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Câu 32: Chất 5-BU tác động gây đột biến gen loại:
A Thay thế A-T bằng T-A B Thay thế G-X bằng A-T C Thay thế G-X bằng X-G D Thay thế A-T bằng G-X.
Câu 33: Đột biến thay cặp NU này bằng cặp NU khác chắc chắn không gây hậu quả cho thể ĐB khi chuỗi pôlipeptit do gen
đột biến mã hóa:
A Bị thay 1 aa này bằng 1 aa khác.
B Không làm thay đổi số, lượng ,thành phần và trật tự sắp xếp các aa.
C Mất đi một vài aa.
D Có một vài aa bị thay đổi.
Câu 34:Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ờ đỉnh sinh trường của cây lưỡng bội và được sử dụng
trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
Câu 35:Trên một đoạn ADN có 5 rơplicon hoạt động sao chép, trên mỗi rơplicon đều có 10 đoạn okazaki Số đoạn primer
(ARN mồi) đã và đang hình thành là:
Câu 36: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:
A Tổng hợp ADN, dịch mã B Tổng hợp ADN, ARN.
C Tự sao, tổng hợp ARN D Tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
Câu 37: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nuclêôtit bình thường nào dưới đây dây đột biến gen:
Câu 38: Theo mô hình opêron LAC, nếu có một gen đột biến mất 1 trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả các gen cấu
trúc mất khả năng phiên mã?
A Đột biến làm mất vùng vận hành(O) B Đột biến làm mất vùng khởi động( P).
C Đột biến làm mất gen điều hòa D Đột biến làm mất một gen cấu trúc.
Câu 39:Một phân tử ADN của vi khuẩn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn okazaki Số đoạn mồi
cần được tổng hợp là
Câu 40:Xét một phần của chuỗi polipeptit có trìrih tự axit amin như sau:
Met - Val - Ala - Asp - Gli - Ser – Arg Thể đột biển về gen này có dạng:Met - Val - Ala - Glu - Gli - Ser - Arg, Đột biến thuộc dạng:
A Thêm 3 cặp nuclêôtit B Thay thế 1 cặp nuclêôtit C Mất 3 cặp nuclêôtit D Mất 1 cặp nuclêôtit.
Câu 41:ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào?
A Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.
B Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn
C Theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.
D Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.
Câu 42:Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’-5’ là liên tục còn mạch mới tổng
hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5'-3’ là không liên tục( gián đoạn)
B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3'-5’.
C Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’ - 3'.
D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’-5’.
Câu 43:Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nuclêôtit bình thường nào dưới đây gây đột biến gen:
Câu 44: Enzim ARN polimeraza có thể nhận biết được đầu của một gen cần phải phiên mã là nhờ
A Mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3' gen
B Mỗi gen đều có trình tự nuclêôtit đặc biệt ở đầu 3' trong vùng điều hòa của gen
C Mỗi gen đều có trình tự nuclêôtit đặc biệt ở đầu 5' trong vùng điều hòa của gen
D Mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 5' gen
Câu 45: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuấn E.Coli nhằm tạo nhiều sản phẩm của gen người trong tế bào vi
khuẩn, người ta phải lấy trường thành của gen người cần chuyển cho phiên mã ngược thành ADN mới gắn ADN này vào plasmit và chuyến vào vi khuẩn Người ta cần làm như vậy là vì:
A Nếu không làm như vậy gen của người sẽ không phiên mã được trong tế bào vi khuấn.
B Nếu không làm như vậy gen của người sẽ không dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.
C Gen của ngươi quá lớn không đi vào được tế bào vi khuẩn.
D Nếu không làm như vậy sản phẩm của gen người sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng.
Câu 46: Theo mô hình opêron Lac, nếu có một gen đột biến mất 1 đoạn ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả
các gen cấu trúc mất khả năng phiên mã?
A Đột biến làm mất vùng vận hành(O) B Đột biến làm mất vùng khởi động(P).