1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

32 chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ2 cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử

14 545 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ2 cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử. Có lý thuyết và bài tập với lời giải chi tiết theo bài. Cần cho giáo viên và học sinh tham khảo

Trang 1

2 Cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử Câu 1 Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% xitôzin và 25%

guanin Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:

A A = T = 360 , G = X = 540

B A = T = 540 , G = X = 360

C A = T = 270 , G = X = 630

D A = T = 630 , G = X = 270

Câu 2 Cấu trúc của prôtêin được mã hóa không theo nguyên tắc:

A mỗi codon mã hóa một hoặc một số axit amin

B mỗi axit amin trong chuỗi polipeptit ứng với ba nuclêôtit kế tiếp nhau trong mạch mã gốc của ADN

C mỗi codon mã hoá một axit amin

D mỗi axit amin được mã hoá bởi một hoặc một số codon

Câu 3 Khi nói về gen cấu trúc có các nội dung sau:

1 Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron)

2 Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

3 Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

4 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Số phát biểu có nội dung đúng là:

A 4

B 2

C 3

D 1

Câu 4 Cấu trúc một đơn phân nuclêôtit AND gồm có

A A xit phôtphoric, đường ribô, 1 bazơ nitric

B đường đêoxyribô, axit phôtphoric, axit amin

C axit phôtphoric, đường ribô, ađênin

D a xit photphoric, đường đêoxyribô, 1 bazơ nitric

Câu 5 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêotit Vùng trình tự nuclêotit nằm ở đầu

5’ trên mạch mã gốc của gen có chức năng?

A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

B mang thông tin mã hoá các axit amin

C mang tín hiệu kết thúc phiên mã

D mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

Câu 6 Nhiều nhóm sinh vật có gen phân mảnh gồm có exôn và intrôn Điều khẳng định nào sau đây về sự

biểu hiện kiểu gen là đúng:

A trong quá trình hình thành mARN, các intron sẽ bị loại bỏ khỏi tiền mARN (mARN sơ khai)

B mỗi một bản sao của exon được tạo ra bởi một prômôter ( vùng khởi động) riêng biệt

C sự dịch mã của mỗi êxôn được bắt đầu từ bộ ba khởi đầu của từng êxôn

D trong quá trình dịch mã, các ribôxôm nhảy qua vùng intron của mARN

Câu 7 1.Đặc điểm của mã di truyền nào sau đây là sai?

A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit

B Mã di truyền có tính đặc thù riêng cho từng loài

C Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin

D Mã di truyền mang tính thoái hoá

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

A Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotit: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng

kết thúc

B Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axitamin

(intron)

Trang 2

C Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axitamin

(exon) là các đoạn không mã hoá axitamin (intron)

D Vùng điều hoà năm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình

PM

Câu 9 Ở người, bệnh mù màu do một alen lặn nằm trên NST X gây ra, Ở một cặp vợ chồng bình thường

nhưng trong số các đứa con của họ có một đứa con trai bị clai phen tơ và mù màu Giải thích nào dưới đây

là chính xác nhất khi nói về nguyên nhân của hiện tượng trên?

A Rối loạn giảm phân I ở người mẹ, còn ở người bố bình thường

B Rối loạn giảm phân II ở người mẹ còn ở người bố thì bình thường

C Rối loạn giảm phân II ở người bố, ở người mẹ bình thường

D Rối loạn giảm phân ở cả bố lẫn mẹ dẫn đến tạo giao tử bất thường

Câu 10 Phát biểu nào không đúng về mã di truyền?

A Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit liên tiếp quy định một axit amin trên chuỗi polipeptit

B Mỗi bộ ba thường mã hóa cho nhiều axit amin

C Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3

D Các loài sinh vật khác nhau sử dụng chung một bộ mã di truyền

Câu 11 Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1

Tỉ lệ bộ mã có chứa 3 loại nu A, U và G

A 2,4%

B 7,2%

C 21,6%

D 14,4%

Câu 12 Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực, vùng mã có tổng số đoạn exon và itron là 11 Các đoạn

intron có kích thước bằng nhau và dài gấp 2 lần các đoạn exôn Phân tử mARN trưởng thành được tổng hợp từ gen trên mã hoá cho chuỗi polipeptit gồm 499 axit amin Chiều dài của vùng mã hoá là

A 0,51 µm

B 1,36 µm

C 0,85 µm

D 0,7225 µm

Câu 13 Một ADN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X Số bộ ba chứa ít nhất 2 nuclêôtit loại A có

thể có là

A 9

B 27

C 37

D 10

Câu 14 Trong quá trình hình thành chuỗi pôlinuclêôtit(định hướng mạch polinucleotit theo chiều 5'→ 3'),

nhóm phốt phát của nuclêôtit sau gắn vào nuclêôtit trước ở vị trí cacbon nào của đường Đêôxiribozơ?

A 1'

B 2'

C 3'

D 5'

Câu 15 Yếu tố quan trọng quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là

A hàm lượng ADN trong nhân tế bào

B số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN

C tỉ lệ A+T/ G +X

D thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN

Câu 16 Một phân tử ADN trên mạch 1 của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 0,4, thì trên

mạch bổ sung (mạch 2) tỉ lệ đó là

A 0,25

B 0,4

C 2,5

D 0,6

Câu 17 Điểm có ở ADN ngoài nhân mà không có ở ADN trong nhân là

A được chứa trong nhiễm sắc thể

B có số lượng lớn trong tế bào

Trang 3

C hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể

D không bị đột biến

Câu 18 Một phân tử ADN có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng

số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số

nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của ADN là

A 112

B 448

C 224

D 336

Câu 19 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này

A có 300 chu kì xoắn

B có 600 Ađênin

C có 3000 liên kết photphođieste

D dài 0,408 µm

Câu 20 Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?

A Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

B Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN

C Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin

D Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể

Câu 21 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ 1

4

A T

G X

 , thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

A 20%

B 40%

C 25%

D 10%

Câu 22 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 900 nuclêôtit Số

nuclêôtit mỗi loại của AND trên là

A A = T = 300; G = X = 1200

B A = T = 1200; G = X = 300

C A = T = 900; G = X = 600

D A = T = 600; G = X = 900

Câu 23 Đơn phân chỉ có ở ARN mà không có ở ADN là:

A guanin

B ađênin

C timin

D uraxin

Câu 24 Đại phân tử đóng vai trò là vật chất mang và truyền đạt thông tin di truyền là

A mARN và tARN

B ADN và tARN

C ADN và mARN

D tARN và rARN

Câu 25 Một phân tử mARN có chiều dài 4080 Å, trên mARN có tỉ lệ các loại nucleotit: G : X : U : A = 3 :

4 : 2 : 3 Số nucleotit từng loại của mARN trên là:

A A = 300; U = 400; G = 200; X = 300

B A = 600; U = 400; G = 600; X = 800

C A = 150; U = 100; G = 150; X = 200

D A = 300; U = 200; G = 300; X = 400

Câu 26 Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24% Vật chất di truyền của chủng virut này là:

A ARN mạch kép

B ARN mạch đơn

C ADN mạch kép

D ADN mạch đơn

Câu 27 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

Trang 4

A 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

B 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

C 3’UAA5’; 3’UAG5’; 3’UGA5’

D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

Câu 28 Một phân tử mARN có tỉ lệ giữa các loại ribonucleotit là A = 2U = 3G = 4X Tỉ lệ % mỗi loại

ribonucleotit A,U, G, X lần lượt:

A 10%, 20%, 30%, 40%

B 48%, 24%, 16%, 12%

C 40%, 30%, 20%, 10%

D 12%, 16%, 24%, 48%

Câu 29 Khi nói về protein, phát biểu có nội dung không đúng là protein có chức năng

A điều hoà các quá trình sinh lý

B xúc tác các phản ứng sinh hoá

C bảo vệ tế bào và cơ thể

D tích lũy thông tin di truyền

Câu 30 Một gen có số lượng nuclêôtit loại A = 30% và có X = 600 nuclêôtit Gen này có số liên kết hidro

A 3600 liên kết

B 3000 liên kết

C 1500 liên kết

D 3900 liên kết

Câu 31 Bậc cấu trúc giúp protein thể hiện được cấu trúc đặc trưng là:

A bậc 2

B bậc 3

C bậc 4

D bậc 1

Câu 32 Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân thực khác với gen cấu trúc của sinh vật

nhân sơ là

A không có vùng mở đầu

B ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

Câu 33 Dựa vào chức năng của sản phẩm do gen quy định người ta phân biệt:

A gen cấu trúc và gen chức năng

B gen trội hoàn toàn, trội không hoàn toàn và gen lặn

C gen cấu trúc và gen điều hòa

D gen trên NST thường và gen trên NST giới tính

Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

A Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit

amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

B Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng

kết thúc

C Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình

phiên mã

D Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit

amin (intron)

Câu 35 Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của

gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là

A 1120

B 1080

C 990

D 1020

Câu 36 Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu

5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng

A mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

Trang 5

B mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

C mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

D mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

Câu 37 Mã di truyền có tính thoái hóa là do

A số loại mã di truyền nhiều hơn số loại axitamin

B số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nuclêôtit

C số loại axitamin nhiều hơn số loại nuclêôtit

D số loại axitamin nhiều hơn số loại mã di truyền

Câu 38 Chỉ có 3 loại Nu A, U, G người ta đã tổng hợp nên một mARN nhân tạo Phân tử mARN này có

tối đa bao nhiêu loại mã di truyền có khả năng mang thông tin mã hóa axit amin

A 9 loại

B 8 loại

C 24 loại

D 27 loại

Câu 39 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?

A 5’UAG3’

B 5’AUG3’

C 5’UUG3’

D 5’AGU3’

Câu 40 Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế

bào là

A Gen khởi động

B Gen mã hóa

C Gen vận hành

D Gen cấu trúc

Câu 41 Trong cấu trúc chung của gen cấu trúc trong đó vùng chứa thông tin cho sự sắp xếp các axitamin

trong tổng hợp chuỗi pôlipeptit là :

A Vùng điều hòa

B Vùng mã hóa

C Vùng vận hành

D Vùng khởiđộng

Câu 42 Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

A 3' AGU 5'

B 3' UAG 5'

C 3' UGA 5'

D 5' AUG 3'

Câu 43 Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon)

A 5’UAX3’

B 5’AUG3’

C 3’UAX5’

D 3’AUG5’

Câu 44 Điểm khác biệt giữa cấu tạo của AND với cấu tạo của tARN

1 AND có cấu tạo hai mạch còn tARN có cấu trúc một mạch

2 AND có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn tARN thì không

3 đơn phân của AND có đường và thành phần bazo khác với đơn phân của tARN

4 AND có khối lượng và kích thước lớn hơn tARN

Số phương án đúng là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 45 Hai gen A và B có chiều dài bằng nhau, số liên kết hidro chênh lệch nhau 408 liên kết Gen A có

tổng bình phương giữa 2 loại nucleotit không bổ sung là 14,5% và có 2760 liên kết hidro Cho các phát biểu sau:

Trang 6

1 Chiều dài của mỗi gen là 5100 Å

2 Gen A có tỉ lệ A = T = 840 Nu, gen B có tỉ lệ G = X = 768

3 Gen B có 2760 liên kết hidro

4 Gen A có tỉ lệ A = T = 35% tổng số Nu của gen

5 Gen B có tỉ lệ A = T = 432 Nu

Số đáp án đúng là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 46 Số vòng xoắn trong 1 phân tử AND có cấu trúc dạng B là 100000 vòng Bình phương 1 hiệu của

adenin với 1 loại nucleotit khác bằng 4.1010 nucleotit trong phân tử AND đó Biết rằng số nucleotit loại A lớn hơn loại nucleotit khác

Cho các phát biểu sau:

1 Phân tử AND trên có 1000000 Nucleotit

2 Phân tử AND trên có tỉ lệ A = T = 600 000 Nucleotit

3 Chiều dài của phân tử AND là: 3400000 Å

4 Phân tử AND trên có tỉ lệ nucleotit loại A chiếm 20%

Số phát biểu sai là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

1 Phân tử ARN vận chuyển có chức năng vận chuyển axit amin để dịch mã và vận chuyển các chất khác trong tế bào

2 Mỗi phân tử ARN vận chuyển có nhiều bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp đặc hiệu với 1 bộ ba trên mARN

3 Mỗi phân tử ARN chỉ gắn với 1 loại axit amin, axit amin được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polipeptit

4 Phân tử ARN vận chuyển có cấu trúc 2 mạch đơn cuộn xoắn lại với nhau như hình lá dâu xẻ 3 thùy

5 Trên phân tử tARN có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 48 Xét về cấu trúc hóa học, các gen trong cùng một tế bào khác nhau về

1 thành phần nucleotit

2 số lượng nucleotit

3 trình tự sắp xếp của các nucleotit

4 chức năng của các nucleotit

Số phương án đúng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 49 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nucleotit và 3900 liên kết hidro Đoạn ADN này:

(1) Có 600 Adenin

(2) Dài 4080Å

(3) Có 300 chu kì xoắn

(4) Có 5998 liên kết cộng hóa trị giữa các nucleotit

Số kết luận đúng là

A 0

B 1

C 2

Trang 7

D 3

Câu 50 Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nucleootit A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1 Trong các kết luận

dưới đây có bao nhiêu kết luận đúng:

(1) Tỉ lệ bộ ba có 2 A và 1G là 6,4%

(2) Tỉ lệ bộ ba có 2U là 21,9%

(3) Tỉ lệ bộ ba có 3 loại nucleotit là A, U và G là 14,4%

(4) Tỉ lệ bộ ba có nucleotit loại A là 72,6%

A 0

B 1

C 2

D 3

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

1 angxtoron = 10000 micromet => 0,306 micromet = 3060 angxtoron

Suy ra số Nu trên 1 mạch = 3060/3,4 = 900 Nu

%X1 = 35% => X1 = (900*35)/100 = 315 = G2

%G1 = 25% => G1 = (900*25)/100 = 225 = X2

Suy ra số Nu loại G của cả mạch = X cả mạch = 315 + 225 = 540

Dễ suy ra tiếp : A = T = 360

DA : A

Câu 2: A

Mỗi acid amine tương ứng với 3 nucleotide kế tiếp nhau trong mạch mã gốc của ADN, mỗi codon chỉ mã hóa cho một acid amine,nhưng nhiều codon có thể cùng mã hóa cho 1 acid amine

→ Đáp án A

Câu 3: C

Ở sinh vật nhân thực có gen cấu trúc là gen phân mảnh vùng mã hóa không liên tục xen kẽ các đoạn mã hóa aa (exon) là các đoạn không mã hóa aa( intron)

Ở sinh vật nhân sơ có gen cấu trúc là gen không phân mảnh bao gồm các đoạn mã hóa là exon và không chứa intron

Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' mạch mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động và kiếm soát phiên mã

DA: C

Câu 4: C

Cấu trúc một đơn phân nuclêôtit ADN gồm 3 thành phần cơ bản: a xit photphoric, đường đêoxyribô, 1 trong 4 loại bazơ nitric: A; U; G; X Do vậy trong các đáp án trên đáp án D đúng

Câu 5: C

Cấu trúc chung của gen cấu trúc:

Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự Nucleotit:

Mạch mã gốc (3'): Vùng điều hòa → Vùng mã hóa → Vùng kết thúc : (5')

+ Vùng điều hòa: Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự Nu điều hóa quá trình phiên mã

+ Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin

+ Vùng kết thúc: Nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Đáp án:C

Câu 6: A

Gen của sinh vật nhân thực khác gen của SNNS ở chỗ : Gen SVNT có các đoạn mã hoá aa (exon) xen kẽ các đoạn không mã hoá aa (intron)

Sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ hình thành các tiền mARN (mARN sơ khai)

Để bước vào quá trình dịch mã thì gen cần loại bỏ những đoạn không mã hoá aa

→ Sẽ cắt bỏ các đoạn intron để hình thành mARN trưởng thành → mARN trưởng thành tham gia quá trình dịch mã

Trang 8

Đáp án : A

Câu 7: B

Mã di truyền mang tính thoái hoá, mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin, mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit Nhưng tất cả có 64 bộ ba dùng chung cho tất cả các loài

==>B

Câu 8: C

- Cấu trúc chung của gen cấu trúc:

Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự Nucleotit:

Mạch mã gốc (3'): Vùng điều hòa → Vùng mã hóa → Vùng kết thúc : (5')

+ Vùng điều hòa: Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự Nu điều hòa quá trình phiên mã

+ Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin

Các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa axit amin (exon) là các đoạn không mã hóa axit amin (intron) → Gen phân mảnh

Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục → Không chứa các đoạn không mã hóa axit amin (intron) → Gen không phân mảnh

+ Vùng kết thúc: Nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Đáp án:C

Câu 9: B

Mù màu do alen lặn nằm trên X gây ra Vợ chồng bình thường nhưng có 1 con trai bị claiphento và mù màu → dạng XaXaY

Bố bình thường có kiểu gen XAY, mẹ bình thường có kiểu gen (XAXA hoặc XAXa)

Con trai vừa bị claiphento vừa mù màu → nhận Y từ bố và XaXa từ mẹ → bố giảm phân bình thường còn

mẹ rối loạn giảm phân II

→ Đáp án B

Câu 10: B

mã di truyền có tinh đặc hiệu đó là mỗi bộ 3 chỉ mã hóa cho 1 loại aa

đáp án sai là B

Câu 11: D

Tỷ lệ bộ ba chứa 3 loại Nu: A, U, G là: 4/10*3/10*2/10*3!= 14,4%

ĐA; D

Câu 12: B

Tổng số đoạn exon và itron là 11 thì:exon có 6 đoạn và intron có 5 đoạn

chiều dài mARN trưởng thành = chiều dài 1 exon x 6

chiều dài mARN trưởng thành = (499+1)*3*3,4=5100 ăngstron

Trang 9

Chiều dài 1 đoạn exon = 5100/6=850 ăngstron.

Vậy chiều dài 1 đoạn intron = 850*2 = 1700 ăngstron

Vậy chiều dài của vùng mã hóa = 1700*5 + 5100 = 1,36 µm

ĐA: B

Câu 13: D

Số bộ 3 chứa 2A và 1 nu loại khác (T hoặc G hoăc X) có 3C1 =3 cách chon

Vậy số bộ 3 chứa 2 A là: 3* 3C2= 9 bộ 3

số bộ 3 chứa 3 A là: 1

vậy số bộ 3 chứa ít nhất 2 nu loại A la: 9+1=10

DA : D

Câu 14: C

Các nucleotit nối với nhau thành chuỗi polinucleotit qua nhóm photphat và đường pentozơ

Mỗi gốc axit photphoric liên kết với nguyên tử cácbon 5′ của một gốc đường và với nguyên tử cacbon 3′ của một gốc đường khác qua các liên kết photphođieste

→ Nhóm phốt phát của nuclêôtit sau gắn vào nuclêôtit trước ở vị trí cacbon 3' của đường Đêôxiribozơ Đáp án:C

Câu 15: B

ADN của mỗi loài dc phân biết bằng trình tự sắp xếp và thành phần của các nu để quy định tính đa dạng và đặc thù của ADN phân biết được các loài với nhau

DA : B

Câu 16: C

trong phân tử ADN ta có A =T ; G=X còn trên mỗi mạch đơn của phân tử ADN thì : A1 =T2 ;

A2=T1 ;G1=X2 ; G2=X1 chính vì thế nếu mạch thứ nhất của phân tử ADN có tỉ lệ : ( A1 + G1 ) / (T1 + X1) = 0.4 Thì đó cũng chính là tỉ lệ (T2 +X2)/ (A2 + G2) =>tỉ lệ (A2 +G2)/(T2 +X2) = 1/0.4 =2.5

Câu 17: C

ADN ngoài nhân không nằm trong nhiễm sắc thể nên có các hoạt động như nhân đôi phiên mã độc lập

Câu 18: C

A1=T1 mà A=A1+A2=2A1

G1=2A1,X1=3A1 nên G=G1+G2=5A1

nên ta có 2A+3G=2128 \Leftrightarrow 19A1=2128 suy ra A1=112 vậy A=2.112=224

ta có đáp án đúng là C

Câu 19: B

ta có 2A +2G=3000 và 2A+3G=3900

giải hệ ta được A=600 và G=900

suy ra đáp án đúng là B

Câu 20: C

ADN tham gia trực tiếp vào quá trình nhân đôi và quá trình phiên mã

mARN tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã tạo ra protein

Câu 21: B

A=T và G=X nên A/G=1/4

mà A+G=1/2

giải hệ ta có A=0,1=10% và G=0,4=40%

vậy đáp án đúng là B

Trang 10

Câu 22: C

N=3000 nu,A1+T1=900 mà A2=T1 nên A=T=A1+A2=900

suy ra G=X=600

vậy đáp án đúng là C

Câu 23: D

trên ARN chỉ có tối đa 4 loại ribonu là A,U,G,X và ribonu loại U chỉ có ở ARN mà không có ở ADN

Câu 24: C

ADN mang thông tin di truyền và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào qua quá trình nhân đôi

mARN mang thông tin di truyền và truyền đạt thông tin di truyền qua quá trình phiên mã ngược

Câu 25: D

N=1200 nu

số nu loại G=3/12.1200=300 nu

số nu loại U=2/12.1200=200 nu

số nu loại X=4/12.1200=400 nu

còn lại số nu loại A=300 nu

vậy đáp án s đúng là Đ

Câu 26: D

Vì được cấu tạo từ 4 loại nu trong đó có nu loại T nên đây là ADN và co A=T=24% nên vật chất di truyền của virut này là ADN mạch đơn

Câu 27: D

Vì chiều dịch mã của mARN là từ đầu 5' sang 3'và có các bộ 3 kết thúc là GAU,AGU,AAU nên chọn đáp

án D

Câu 28: B

%A+%G+%X+%U=100%

theo đề ta có %U=%A/2 ,%G=%A/3 và %X=%A/4

thay vào ta có %A+%A/2+%A/3+%A/4=100%

suy ra %A=48% từ đó suy ra % các loại nu khác

vậy đáp án đúng là B

Câu 29: D

protein không tích lũy thông tin di truyền mà chỉ có ADN và mARN tích lũy thông tin di truyền

Câu 30: A

%a+%x=50% NÊN %x=20%=600 nu SUY RA n=3000 NU

suy ra A=900 nu và G= 600

vậy áp dụng công thức ta suy ra H=3600 liên kết

Câu 31: B

bậc 1 chỉ là mạch thẳng,bậc 2 chỉ gấp khúc beta và xoắn anpha

chỉ protein bậc 3 có cấu trúc không gian đặc thù để thực hiện cấu trúc đặc trưng của mình

Câu 32:B

ở sinh vật nhân thực gen phân mảnh:xen giữa các đoạn mã hóa aa là những đoạn không mã hóa aa( vùng

mã hóa)

ở sinh vật nhân sơ gen không phân mảnh không chứa intron là những đoạn không mã hóa aa(vùng mã hóa)

Câu 33: C

-sản phẩm nào của gen tham gia vào việc cấu trúc nên tế bà,tham gia vào các hoạt động sinh lý trong cơ thể thì gen tạo ra sp này gọi là gen cấu trúc

Ngày đăng: 01/08/2017, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w