1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giới hạn dãy tổng

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 263,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM GIỚI HẠN DÃY TỔNG Huỳnh Chí Hào Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp A.. 2 Mọi dãy giảm và không bị chặn dưới thì tiến tới ... Theo tiêu chuẩn Weierstra

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM GIỚI HẠN DÃY TỔNG

Huỳnh Chí Hào Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp

A Một số kiến thức có liên quan

Định nghĩa 1

Dãy số  u n được gọi là dãy số tăng nếu với mọi n ta có u nu n1

Dãy số  u n được gọi là dãy số giảm nếu với mọi n ta có u nu n1

Định nghĩa 2

Dãy số  u n được gọi là dãy số bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho u nM,    n *

Dãy số  u n được gọi là dãy số bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho u nm,    n *

Dãy số  u n được gọi là dãy số bị chặn nếu tồn tại một số M và một số m sao cho m unM,    n *

Định lý 1

1) Mọi dãy tăng và bị chặn trên thì hội tụ

2) Mọi dãy giảm và bị chặn dưới thì hội tụ

Định lí 2

1) Mọi dãy tăng và không bị chặn trên thì tiến tới 

2) Mọi dãy giảm và không bị chặn dưới thì tiến tới 

Định lý 3

1) Nếu một dãy  u n hội tụ đến a thì mọi dãy con trích từ  u n cũng hội tụ đến a

2)  u n hội tụ đến a   u 2n và u2n1 hội tụ đến a

Định lý 4

1) Nếu lim n 0

  và u n     thì 0, n lim 1

n n u

   2) Nếu lim n

   và u n     thì 0, n lim 1 0

n n u

Trang 2

B Các bài toán

Bài toán 1

Cho dãy số thực  u n xác định bởi: 1 2

1

2

1, 1 (1)

u





Tìm giới hạn sau:

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 2u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

n   ,   2

u  uu   , vậy  u n tăng

 Tính tổng: Xuất phát từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

 

1

1

1

1 1 1 ( 1, 2, )

n n

n

n

u

u

u n

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

1

uu  u  u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a2.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

a a 2  a 1 a22a    (vô lý) 1 0 a 1

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

 1 

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra:

1

 Vậy

n

n



Bài toán 2

Cho dãy số thực  u n xác định bởi:

1

2 1

1

, 1 (1) 2011

n

u

u



Trang 3

Tìm giới hạn sau: 1 2

n

n

u



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 1u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

n   ,  1 2 0

2011

n

u

u  u   , vậy  u n tăng

 Tính tổng: Xuất phát từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

2

2

1

1

1

1 1

2011 2011

2001

2011 1 1 1, 2, (*)

n

n

n

u

u u

u

u

u n

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

1 2

n

n

u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a1.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

2

0 2011

a

a    (vô lý) a a

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra: 1 2

1

u

n

n

u



Bài toán 3

Trang 4

Cho dãy số thực  u n xác định bởi:

1 2 1

2 2010

, 1 (1) 2011

n

u



Tìm giới hạn sau: 1 2

n n

n

u



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 2u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

n   ,   

1

1 0 2011

n n

u u

   , vậy  u n tăng

 Tính tổng: Từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

2

2

1

1

1

2010

2011

1 2011

2011

2011

n

n

u

u

1

1, 2, (*) 1

n

n

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

1

n

u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a2.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

( 1) ( 1) 0 0 1

2011

a a

a   a a a      (vô lý) a a

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

 1 

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra: 1 2

1

n

u

n n

n

u



Trang 5

Bài toán 4

Cho dãy số thực  u n xác định bởi:

1

2

1 2

4

, 2 (1) 2

n

u

 





Tìm giới hạn sau: 2 2 2

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 0u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

0

Suy ra:  u n tăng

 Tính tổng:

2 1

2 1

2

1 4

( 1, 2, ) (*)

n

u

n

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

2 2 2 2

6

n

uu  uuuu  u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a0.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

2 4 0

2

a    a

(vô lý) 2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

lim n lim 1 0

n

u

u

     

 Vì thế từ (2) ta suy ra: 2 2 2

Trang 6

 Vậy 2 2 2

n

n



Bài toán 5

Cho dãy số thực  u n xác định bởi: 12

1

2010

2009 2011 1 0, 1 (1)

u





Tìm giới hạn sau:

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 2010u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

 2

1

1 0 2010

n

u

     u n tăng

 Tính tổng: Xuất phát từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

2 2

2 1

1

2011

2009 1

1 1

2011

1

2011

n

n

u

u

1

(n=1,2, ) (*)

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

n

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a2010 Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

a22009a2011a    (vô lý) 1 0 a 1

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

 1 

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra:

Trang 7

 Vậy

n

n



Bài toán 6

Cho dãy số thực  u n xác định bởi: 1

2 1

1 2009

2009 , 1 (1)

u

 

 Tìm giới hạn sau: 1 2

n

n

u



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 0u n  ,  n 1

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

u  uu    u n tăng

 Tính tổng: Xuất phát từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

2

1

2009

200

9

n

u u

u

u u u

u u

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

1

2009

2009

2009

n

n

u

u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a0.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

a2009a2   (vô lý) a a 0

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra: 1 2

2009

n

u

Trang 8

 Vậy 1 2

n

n

u



Bài toán 7

Cho dãy số thực  u n xác định bởi: 1

2 1

1 2

, 1 (1)

u

 

 Tìm giới hạn sau:

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 1u n  ,  n 3

 Xét tính đơn điệu của  u n : Từ hệ thức (1) ta suy ra được

2

u  uu    u n tăng

 Tính tổng:

2 1

1

1

( 1, 2, ) (*)

1

n

 Thay n bởi 1,2,3, ,n vào (*) và cộng vế với vế các đẳng thức ta suy ra được:

uu  u   u

 Do  u n là dãy tăng nên có hai khả năng sau xảy ra:

1) Dãy  u n bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, do  u n tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn Giả sử lim n

  thì a0.Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n  ta có:

a a 2   (vô lý) a a 0

2) Dãy  u n không bị chặn trên, do  u n tăng và không bị chặn trên nên:

1

1

1

n

u

 Vì thế từ (2) ta suy ra:

 Vậy

n

n



Trang 9

Bài toán 8

Cho dãy số thực  u n xác định bởi: 1

1

1 , 1 (1)

u

Tìm giới hạn sau:

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 1u n  ,  n 1

 Tính tổng: Từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

1

1

1

1 1

n

n

n

n

n

u

1, 2,

n

 Do đó:

1 1 1 2 1 1 1 n 2n

 Vậy

1

Bài toán 9

Cho dãy số thực  u n xác định bởi:

1

1

1

u





Tìm giới hạn sau:

n

n



Lời giải

 Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: 0u n  ,  n 1

Trang 10

 Tính tổng: Từ hệ thức truy hồi (1) ta suy ra được

2

1

u

u u

u

1

1

( 1, 2, )

1

n

 Do đó:

             nên lim n 1 1

 Vậy

Bài toán 10

Cho dãy số thực  u n xác định bởi:

1 2 1

3

2010

n

u



Tìm giới hạn sau: 1 2

1

n n

n

u



Lời giải

2010

n

1

2010

( 1)

Vì u1 = 3 nên 3 = u1< u2<u3<…< un, suy ra dãy {un} tăng

 Giả sử dãy {un}bị chặn trên  L: limun= L ( L > 3)

Suy ra limun1= lim 2 2007 2

2010

2010

 L2-3L+2 = 0L = 1 hoặc L = 2 (vô lý vì L > 3)

Do đó {un} không bị chặn trên hay lim un= + hay lim 1 0

n n u

 Biến đổi (1) (un-1)(un-2) = 2010(un1-un)

1

1 2

n

n

u

u

 = 2010 (

1 2

n

u  - 1

1 2

n

u   ) (*)

 Cho n lần lượt nhận các giá trị 1, 2, 3, ….n, sau đó cộng vế theo vế ta được:

Sn=

1 1

1 2

n i

i i

u u

1

1 2

n

u   )

 Vậy lim Sn= 2010

Trang 11

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Phan Huy Khải Các bài toán về dãy số NXBGD 2007

[2] Nguyễn Văn Mậu - Nguyễn Thủy Thanh Giới hạn dãy số & hàm số NXBGD 2002

[3] Nguyễn Văn Mậu - Nguyễn Văn Tiến

Một số chuyên đề giải tích bồi dưỡng học sinh giỏi THPT NXBGD 2009

[4] Phạm Văn Nhâm Một số lớp bài toán về dãy số Luận văn thạc sĩ khoa học 2011

[5] Tuyển tập đề thi OLYMPIC 30/4 lần thứ XV – 2009

[6] Tuyển tập đề thi OLYMPIC 30/4 lần thứ XVI – 2010.

Ngày đăng: 01/09/2016, 15:32

w