1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 11 - Dạng toán tìm giới hạn dãy tổng

4 104 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TÌM SỐ HẠNG TỔNG QUÁT VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN A... Chứng minh dãy số vn là một cấp số cộng.[r]

Trang 1

DẠNG TOÁN TÌM GIỚI HẠN DAY TONG

A LÝ THUYẾT

Bài toán : Cho dãy số dạng công thức truy hồi tìm lim S„

Hạ — ⁄ (wu,

* Cơ sở lý thuyết

Phương pháp chứng minh dãy số tăng, dãy số giảm

Các gới hạn đặc biệt của dãy số

Các định lý về giới hạn của dãy số

._ Quy tắc tìm giới hạn một tích một thương của dãy số

Phân tích đa thức thành nhân tử , tam thức bậc hai

Các bước giải bài toán

BI: Chứng minh dãy số tăng hoặc dãy số giảm

B2: Tìm giới hạn của dãy số u,,

B3: Phân tích „ = ƒ(„ ¡,1„_;) về dạng tổng Sạ và tính tổng Sa, tính lim S,

B BÀI TẬP

Bài 9: Cho dãy SỐ {u, };n=1,2, duoc xac định như sau:

u, =1 Uns = fu, (u, + 1)(u,, +2)(u, + 3)+1;n=1,2,

at S = ¥ —— (n= inh lim S

Đặt 5„ > (n =1,2, ) Tinh oe

¡=] tt + 2

u,=l

Bài 10 Cho day s6{u,} thoa man: ue

1 =———+†ti

n+l 2012 n

Xét dãy sô y =——*+—~+ +——, Với n= l1,2,

Chứng minh răng dãy số ƒvạ} có giới hạn và tìm giới hạn đó

Bài 13 ( HSG Tỉnh LS 2011-2012 khôi 11 ):

u, =2012

neN#

Usa 2012uˆ +U, ( )

Cho dãy số (uạ) xác định như sau:

Tìm lim(— + ++ + 4+—)

Bai 15 Cho day s6 (U,) duge xac định bởi :

u, =5

u, = —(u2 -u, +9) :vneN nl atv, =>) neN;n>l

Tinh lim v,

Bài 17 Cho dãy số (u,) xác định bởi công thức

U,,, =l+u,u, u,,n=1,2 ia Uy nto

Trang 2

Bài 18 Cho dãy (x,) xác định như sau :

xX, =1

Xi) =X, +3x, +1

X,+2 x,+2 xX, +2 Bài 20 Cho {uạ }xác định như sau: uị =8; u,,, = su; —7u, +25)

1 1

n>+eUly—2_ Uy—2 u„—=2

Bài 24 Cho dãy số (U,) được xác định bởi :

u, =5

uy = —(u2 -u, +9) >WneN ;n21 Dat v, = > sneN; n>

Tinh lim v,

— (2+cos2ø)x,+cos” ø

ml (2—2cos2a)x, +2—cos2a

Bai 25 Cho day (xạ) : xị=l ; #

H1

Đặt 3; =>, ,VN21 Tim ø để dãy số (yn) có giới hạn hữu hạn và tìm

m 2x,+Ï giới hạn đó

ài ã : x+9 „và xhs Ắ

Bai 26 Cho day (x, ) thoa: x, = 4;x„ =—T” Tính lim

X;—x„ +6 nat x, +3

2 Bai 28 cho {u, ;xác định như sau: uy = 2; u,,, = uy +Z012u,

2014

n>+e0 U, —] u; —] tài |

DẠNG TÌM SÓ HẠNG TỎNG QUÁT VÀ CÁC BÀI TOÁN LIEN QUAN

A LY THUYET

., |uy =a

1 Bài toán 1 : Cho day sô dạng công thức truy hôi ' tìm /„

U, = Af (U,1)+ 8(n)

ú„ =1, ¡ + g(n), Vn 5 2

THI: a+1, dat u, =u, ¡ + h(n) bậc cua h(n) lak đông nhất hệ số để tìm các hệ số trong h(n) dựa vào công thức truy hồi

Trang 3

TH2: a=1, dat „ —ø„ ¡+ (n) bậc của ø{ø) là k +1 ( hệ số tự do là 0 ) đông nhất hệ số để

tìm các hệ số trong #(z) dựa vào công thức truy hôi

1, = q

Loại 2:

w„ = a0, ¡ bo”, Vn > 2(*)

THỊ: aza, dat u, =u, ,+A.0” thay vao (*) đông nhất hệ số dé tìm À

TH2: a=a, dat u, =u, _,+Ana” thay vào (*) đông nhất hệ số đề tìm A

Loại 3 :

u„ = a7, ¡ bo” + g(n),Vn > 2(*)

1, = q

Loại 4: b

om u,, = “5H TỄ n> 2(*)(ad = be)

cu, td THI: b=0 thi u, = 111 +L~ a——+< đặt v„ = +_ được vy, =Ayv,_,+B

cu, ,+d Hạ, u, 1 a HH, đưa về loại 1 ( với bậc của h(n) 1a 0 )

TH2: néu 5 +0 thi dat u, =a, +7? thay vao (*) dua vé dang a, = —““z! — nhự

Ba„ ¡+C

Trường hợp 1 khi b=0 băng cách chọn t để hệ số tự do băng 0

u,=au, ,+bu,_5,Vn=3

+ TH 1: Néu phuong trinh dac trung \? —a.\—b =0 cé hai nghiém phan biét À¡,A, thì số hạng tổng quát có dạng : „ =.À +b.À, tìm a, b băng thay ul; u2

+ TH 2: Néu À?—øÀ—ð =0 có nghiệm kép là A thì uw, = (an+b).À"

* Cơ sở lý thuyết — —

I1 Công thức của câp sô cộng

Day (u,,) 1a cap số cộng công sai đ có dạng 0„,¡ =1„ +đ

Số hạng tông quát của cấp số cộng là w„ =1 +(n—T)äd

2 Công thức của cấp số nhân

Dãy (z„) là cấp số cộng công sai Z có dạng 0„,¡ = „4

Số hạng tông quát của cấp số cộng là u, = ug” |

* Các bước giải bài toán

BI: Tìm sô hạng tổ quát của dãy số ( Tương ứng ở một trong các dạng trên )

B2: Giải quyết các yêu câu khác của bài toán nêu có

B BÀI TẬP

ị =Ï

vị = 3u„ +2(n N’) 1ị = 2

+ị= 20, +3n+2(neN ) Bài 1: Tìm số hạng tông quát của dãy (u,,): (

Bài 2: Tìm số hạng tổng quát của dãy (u,,): h

Trang 4

ị =Ï

Mại =3u,+2"*'(ne NÌ)

u, =u, =5

Bài 3: Tìm số hạng tông quát của dãy (u,,): |

Bài 4: Tìm số hạng tổng quát của dãy (u,,): *

Uni = 5M, Su, (ne N )

My = Ì;w, = 2 (1)

Bài 5: Dãy số {z„} xác định như sau: — My +20, (2 (với n= 1,2,3, ) Tìm uw,

Bai 6: Cho day s6(x,) xac dinh nhu sau: _ 3x, (2) (nc N*) Tìm công x, theo n

ntl x, 42

Bai 7: Cho day s6(x,) xac dinh nhu sau: về 2x, (2) (ne N*)Tim công x,„ theo n

` 3x,¡+4

Bai 8: Cho day s6(x,) xac định như sau: " -9x,¡— 24 (2) („0œ N*) Tìm công x, theo n

"` 5x,,+13

Xạ=2

Bài 9: Tìm số hạng tông quát của dãy sô (x,): _ 2x, +1,Vn=1,2

ntl x +2,

2

Bai 10: Cho day 36 (x, ): 3 x ,Vn=2,3 hay tính tông của 2014 số hạng đầu tiên

n—l

2(2n—-1)x, +1 của dãy số

1 Xạ=>~

Bài 11: Cho dãy sô (x„) xác định như sau : 2 với mọi e M Tìm lim(w#Ÿx,)

n+

x =——

2(n+1)x, +1

u,=3

Bài 12 Cho dãy số (uạ) xác định bởi _ 5w —3 *

H„+„=———., neN

3 „ —]

Xét day s6 (va) với y=———, VñcN* Chứng minh dãy sô (va) là một câp sô cộng Tìm sô

hạng tổng quát của dãy số (un)

Bài 13 : Cho dãy sô (uạ) xác định bởi : + `

u,„,=l0u, +I-9n,Vn eN

Tìm công thức tính uạ theo n

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w